C2:
Rời rạc Pi = P (X=xi), i=1
∑
F(x)=P (X ∑ ( (
∑
V(X)=E(X- (∑
( √ (
∫ ( (
C3:phân phối rời rạc:
X ( X ( X ( X ( X ( )
Ct tính xác suất p(x)= p(x)=
với q = 1-p
√ √
√
√ √
C3:phân phối xs liên tục:
C4:
Dữ liệu không có ghép lớp
∑
∑ (
=∑
√∑ (
̅ ∑
∑ ( ̅
∑ ̅
√∑ ( ̅
Dữ liệu co ghép lớp
Mẫu ngẫu nhiên Mẫu cụ thể Trung
bình
Phương
sai
Độ
lệch
chuẩn
∑
∑ (
√∑
̅ ∑
∑ ( ̅
∑ ̅
√∑ ( ̅
C5:
lệ Ước lượng khoảng cho 2TB của 2 mẫu độc lập
( 1.Nhận định
( | |
| |
| | | |
Cổ điển
(
Thống kê
Lựa chọn
( ) ( (
Điều kiện
( ∑ ( (
Toàn phần
2 biến cố bất kỳ:
P (A+B)=P (A)+P (B)-P (AB)
P (A.B)=P (B).P (A/B)=P (A).P (B/A)
2 biến cố độc lập:
P (A+B)=P (A)+P (B)
P (A.B)=P (A).P (B)
( ) ( (
( ( (
Bayes:
Bernoulli:
Phân phối chuẩn (pp guass)
P hân phối chuẩn tắc : P hân phối “ chi bình
phương” : Hàm mật độ xác suất :
f(x) = √ (
Hàm phân phối xác suất :
F(x) = √ ∫ (
Hàm Guass : ( ( √ (bảng 1) Hàm Laplace:
F(x) = ( √ ∫ (bảng 2)
P hép quy chuẩn: Z =
Hàm Gamma : F(x)=
∫ (x 0)
̅
̅ √ (1)hoặc ̅ √ √
̅ ̅
̅
̅ √ (
̅ ̅ √ ̅( ̅ ( ) ̅ ̅ ̅
̅ ( )
̅
√ (
(| ̅ | ( √ )
̅ √ (
( ̅ ( √ )
( √ )
thay có:
( ̅ ̅ (
̅ ̅ (
( ̅ ̅ (
√ ( ) ( ( ( ( (
1/
2/
̅ ( ) ̅
√ √ (
(| ̅ | (
√ √ )
n≥100
( ̅ ( √ √ ) ( √ √ )
( ̅ ̅ (
√ ̅( ̅ ( ) (
Trang 2ước lượng
2.tính giá trị
giới hạn
2 phía:
Bên phải hoặc trái:
2 phía:
Bên phải hoặc trái:
2 phía:
Bên phải hoặc trái:
2 phía: ( Bên phải hoặc trái:
2 phía:
Bên phải hoặc trái:
3.tính độ chính
xác
√ Bên phải hoặc
trái: √
√ Bên phải hoặc trái: √
√ Bên phải hoặc trái: √
(
√ Bên phải hoặc trái:
√
2 phía:
√ ̅( ̅ √ ̅( ̅
√
√
( √ (
Với ( (
4.xác định
khoảng ước
lượng
̅
Bên trái:( ̅
Bên phải: ( ̅
̅ Bên trái:( ̅ Bên phải: ( ̅
̅ Bên trái:( ̅ Bên phải: ( ̅
̅ Bên trái:( ̅ Bên phải: ( ̅
̅ Bên trái:( ̅ Bên phải: ( ̅
( ̅ ̅ ( ̅ ̅
Tra hàm laplace
( hoac ( )
Tra hàm student: ( ( ( ( )
( ) hay ( (
Tổng thể hữu hạn cỡ N và mẫu cỡ n với n≥5%N thì √ √
C6:
(
1.Nhận định
tham số cần
kiểm định
2.lập giả
thuyết và đối
thuyết
2P :
VP :
VT:
2P :
VP : VT:
2P :
VP : VT:
2P :
VP : VT:
2P :
VP : VT:
2P :
VP :
VT:
3.tính giá trị
giới hạn
2 phía:
Bên phải hoặc trái:
2 phía:
Bên phải hoặc trái:
2 phía:
Bên phải hoặc trái:
2 phía:
Bên phải hoặc trái:
2 phía:
Bên phải hoặc trái:
Bên phải hoặc trái:
Bên phải hoặc trái:
4.tính giá trị
kiểm định
̅
√
̅
̅
√ ( √
̅ ̅
√
̅ ̅
√
̅ ̅
√ (
Với
( (
5a.chấp nhận
| | Bên phải:
Bên trái:
| | Bên phải:
Bên trái:
| | Bên phải:
Bên trái:
| |
Bên phải:
Bên trái:
| | Bên phải:
Bên trái:
| | Bên phải:
Bên trái:
| |
Bên phải:
Bên trái:
C7:
1/Hệ số tương quan mẫu: bấm máy:mode- stat- A+bx – nhập dữ liệu –shift 1- reg – r phương trình đường thẳng hồi quy mẫu của Y theo X: ̂ =…
2/kiểm định giả thuyết
Về sự tương quan tuyến tính của x và y Về giá trị của p Lập giả thuyết và dối
Tính giá trị quan sát
√
( (
) ( √
)
| | (
)
| | : bác bỏ
| | : chấp nhận