1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on thi hk 2 ly 10A(tom tac cong thuc)

15 442 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 572 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn phát biểu sai A.Động lượng bằng tích của vận tốc và khối lượng B.Véc tơ động lượng bao giờ cũng cùng hướng với vận tốc C.Động lượng là một đại lượng véc tơ D.Tổng động lượng của một

Trang 1

ÔN TẬP VẬT LÝ LỚP 10A HK II (2010-2011) – TRANG 1

Chương IV CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO

TỒN

I.Động lượng

1 Xung lượng của lực:F∆t

2 Động lượng:p= m→v ( kg.m/s)

3 Mối liên hệ giữa động lượng và xung

lượng của lực.

2

p - →p1 = F→∆t hay →

p= F→∆t

4.Định luật bảo tồn động lượng của hệ cơ

lập.

1

p + →

2

p + … + →

n

p = khơng đổi

5 Chuyển động bằng phản lực.

m→v + MV→ = 0 => V→ =

-M

m

v

II Cơng và cơng suất

1 Cơng: A = Fs

+ Cơng trong trường hợp tổng quát.

A = Fscosα (J)

2 Cơng suất: P =

t

A

( W)

3 cơng suất tức thời : p F v=

III ĐỘNG NĂNG

1.cơng thức: W đ =

2

1

mv 2 (J)

2 Định lí động năng

A =

2

1

mv 2 -

2

1

mv 1 = W đ2 – W đ1

IV.THẾ NĂNG

1 Thế năng trọng trường.

chọn mốc thế năng tại mặt đất :

W t = mgz

2 Thế năng đàn hồi: Wt =

2

1 k(∆l) 2

3 Định lí thế năng: Cơng A của lực thế bằng

độ giảm thế năng:

2 1

12 W đh W đh

IV CƠ NĂNG

1 Cơ năng của vật chuyển động trong trọng

trường.

W = W đ + W t =

2

1

mv 2 + mgz

2 Cơ năng của vật chịu tác dụng của lực

đàn hồi.

W = W đ + W tdh =

2

1

mv 2 +

2

1

k( ∆ l) 2

3.Sự bảo tồn cơ năng : W1 =W2

1

W : cơ năng ban đầu;W2: cơ năng lúc sau

4 Biến thiên cơ năng

12 2 1

A =WW = ∆W

CHƯƠNG V: CƠ HỌC CHẤT LƯU

1 Áp suất của chất lỏng.

S

F

p =

2 Sự thay đổi theo độ sâu Áp suất thủy

tĩnh.

p = p a + ρgh

3 Máy nén thủy lực:

1

2 1

2

S

S F

F

=

4 Hệ thức giữa tốc độ và tiết diện trong một ống dịng Lưu lượng chất lỏng

a) Hệ thức:

1 2 2

1 S

S v

v

= b) Lưu lượng của chất lỏng.

v 1 S 1 = v 2 S 2 = A.

5 Định luật Bec-nu-li cho ống dịng nằm ngang.

const

=

2

1

p : là áp suất tĩnh ; v2

2

1ρ : áp suất động

Chương VI CHẤT KHÍ

1 Quá trình đẳng nhiệt ( Định luật Bơi-lơ – Ma-ri-ơt)

p ∼

V

1

hay pV = hằng số Hoặc p 1 V 1 = p 2 V 2

2 Quá trình đẵng tích( Định luật Sác –lơ)

1

1

T

p

=

2

2

T

p

hay

T

p

= hằng số

p

p= 0 1+γ 1

273

γ = độ -1

3 Quá trình đẵng áp.

2

2 1

1

T

V T

V

= hay

T

V

= hằng số

4.Phương trình trạng thái của khí lí tưởng.

2

2 2 1

1 1

T

V p T

V p

T

pV

= hằng số +Nhiệt độ tuyệt đối : T=273 + t 0 C

5 PHƯƠNG TRÌNH CLAPEYRON – MENDELEEV

RT m RT pV

µ

= ; R = 8,31J/mol.K

Chương VII CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG SỰ

CHUYỂN THỂ I.

BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN

1 Biến dạng đàn hồi.Định luật Húc.

a Ứng suất.

Thương số : σ (Pa) = S((m2))

N F

gọi là ứng suất lực tác dụng vào thanh rắn.

b Định luật Húc về biến dạng cơ của vật rắn.

o

l l

= E S

F

hay σ = E.ε

c Lực đàn hồi.

F đh = k.|∆l| ;

0

s

k E l

=

E : suất đàn hồi hay suất Young Đơn vị của E là Pa, của k là N/m.

2.sự nở vì nhiệt của chất rắn

a Sự nở dài.

∆l = l – l o = αl o ∆t

b Sự nở khối.

∆ V = V – V o = β l o ∆ t Với β là hệ số nở khối, β ≈ 3α

II.

các hiện tượng bề mặt của chất lỏng

Lực căng bề mặt : f = σ l

Cơng thức tính độ chênh lệch mực chất lỏng do mao dẫn

d 4

h

ρ σ

=

III.SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT

1 Nhiệt nĩng chảy:Q = λ m.

2 Nhiệt hố hơi:Q = Lm.

3 nhiệt lượng cung cấp cho vật khi thay đổi nhiệt độ: Q mc t= ∆

IV ĐỘ ẨM CỦA KHƠNG KHÍ

1 Độ ẩm tuyệt đối: a (g/m3)

2 Độ ẩm cực đại: A (g/m3)

3 Độ ẩm tỉ đối.

f = A a.100% hoặc f =

bh

p

p

.100%

CHƯƠNG VIII : CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG

LỰC HỌC

1 Nội năng: U = f(T, V)

2 Nguyên lý I nhiệt động lực học

∆U = Q + A

Q > 0 : hệ nhận nhiệt lượng

Q < 0 : hệ nhả nhiệt lượng | Q |

A > 0 : hệ nhận cơng

A < 0 : hệ sinh cơng |A|

3 Nội năng và cơng của khí lý tưởng

a) Nội năng của khí lý tưởng

U = f(T)

b) Cơng thức tính cơng của khí lý tưởng

Khi dãn nở đẳng áp, khí đã thực hiện một cơng:

A’ = p ∆ V = p(V 2 – V 1 )

4.Áp dụng nguyên lý I cho các quá trình của khí lý tưởng

a) Quá trình đẳng tích (V = const)

∆V = 0 ⇒ A = 0 ⇒ Q = ∆U

b) Quá trình đẳng áp (p = const)

A = –A’= – p(V 2 – V 1 )

; (V 2 > V 1 ) ; Q = ∆U + A’

c) Quá trình đẳng nhiệt (T = const)

T = const ⇒ ∆U = 0 ⇒ Q = –A = A’

d) Chu trình

∆U = 0 ⇒ ΣQ = Σ(–A)= ΣA’

5 NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỘNG CƠ NHIỆT

a Hiệu suất của động cơ nhiệt

1 2 1

Q Q Q

A

b Hiệu năng của máy lạnh

Q Q

Q A Q H

2 1 2 2

=

=

c.Hiệu suất cực đại của động cơ nhiệt

T T T H

1 2 1 max= −

d Hiệu năng cực đại của máy lạnh

T T

T

2 1

2 max

= ε

Trang 2

ÔN TẬP VẬT LÝ LỚP 10A HK II (2010-2011) – TRANG 2

Chương IV CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TỒN

Trắc nghiệm:

1 Chọn phát biểu sai

A.Động lượng bằng tích của vận tốc và khối lượng

B.Véc tơ động lượng bao giờ cũng cùng hướng với vận tốc

C.Động lượng là một đại lượng véc tơ

D.Tổng động lượng của một hệ vật là một đại lượng bảo tồn

2 Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải để được một câu cĩ nội dung đúng.

1 Vectơ động lượng 1 a) động lượng của hệ được bảo tồn

2 Với một hệ cơ lập thì 2 b) cùng hướng với vận tốc

3 Nếu hình chiếu lên

phương z của tổng ngoại

lực tác dụng lên hệ vật

bằng 0

3 c) thì hình chiếu lên phương z của tổng

động lượng của hệ bảo tồn

3 Một vật cĩ khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s Độ biến thiên động lượng của vật

trong khoảng thời gian đĩ là bao nhiêu ? Cho g = 9,8 m/s2

A 5,0 kg.m/s C 10 kg.m/s

B 4,9 kg.m/s D 0,5 kg.m/s

4 Trong quá trình nào sau đây , động lượng của ơ tơ được bảo tồn ?

A Ơ tơ tăng tốc B Ơ tơ giảm tốc độ

C Ơ tơ chuyển động trịn đều D Ơ tơ chuyển động thẳng đều lên dốc

5 Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nĩ đều thay đổi Khi khối lượng giảm một nửa,

vận tốc tăng gấp đơi thì động năng của tên lửa thay đổi như thế nào ?

A khơng đổi B tăng gấp 2 C tăng gấp 4 D tăng gấp 8

6 Đơn vị của động lượng là: A.kg/m.s B.kg.m/s2 C N.m/s D N.s

7 Một vật chuyển động khơng nhất thiết phải cĩ

A vận tốc B động lượng

C động năng D thế năng

8 Khi vận tốc của một vật tăng gấp đơi, thì

A gia tốc của vật tăng gấp đơi B động lượng của vật tăng gấp đơi

C thế năng của vật tăng gấp đơi D Động năng của vật tăng gấp đơi

9 Một hịn bi khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v1 va chạm đàn hồi vào bi thứ hai cĩ khối lượng 2m, đang đứng yên vận tốc của hai bi sau va chạm là

A 4 1;3 1

2 1

;

3v 3v C. 1 1

3 4

;

5v 5v

3v 3v

10 Gọi ;v Fr urlà vận tốc tức thời và lực tác dụng lên vật, α là gĩc giữa ;v Fr ur thì cơng suất cĩ thể tính bằng biểu thức nào sau đây

A.P= F/v cosα B.P= F.v sinα C.P= F.v cosα D.P= F.v

11 Một viên đạn khối lượng M đang bay theo phương ngang với vận tốc v thì nổ thành hai mảnh cĩ khối lượng bằng nhau Mảnh thứ nhất bay thẳng đứng xuống dưới với vận tốc v1= 2v thì vận tốc và hướng bay của mảnh thứ hai là

A v ; 90o B 2 v ;90o C. 2 2 v ;45o D.2v ; 45o

12 Khi vận tốc của một vật giảm một nữa thì động năng của vật giảm

13 Định lý về động năng chính xác là:

A.Độ tăng động năng của một vật đúng bằng tổng cơng của các ngoại lực

B.Biến thiên động năng của một vật đúng bằng cơng của ngoại lực tác dụng lên vật

C.Biến thiên động năng của một vật đúng bằng sự tăng giảm của thế năng

D.Độ giảm động năng của một vật đúng bằng cơng của lực ma sát

Trang 3

ÔN TẬP VẬT LÝ LỚP 10A HK II (2010-2011) – TRANG 3

14 Một hịn bi khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v1 va chạm mềm vào bi thứ haicĩ khối lượng 2m, đang đứng yên thì phần cơ năng đã chuyển thành năng lượng khác là

A 2 12

3mv B.

2 1

1

2 1

1

6mv D.

2 1

1

3mv 15.Một hịn bi khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v1 va chạm vào bi thứ hai cĩ khối lượng 2m, đang đứng yên Nếu va chạm mềm thì vận tốc của hai bi sau va chạm là

A 1

2

v

B 2 1 3

v

C 1 3

v

D 3 1 5

v

16 Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây α

A.Vật chuyển động thẳng đều B.Vật chuyển động trịn đều

C.Vật cĩ gia tốc khơng đổi D.Vật chuyển động cong đều

17 α là gĩc hợp bởi phương của lực và phương dịch chuyển của vật Trường hợp nào sau đây lực sinh cơng dương

A.α là gĩc nhọn B.α là gĩc tù

C.α bằng 90o D.α bằng 180o

18 Một vật khối lượng m=10kg được kéo đều đi 2m trên sàn bằng một lực F=20N hợp với phương ngang một gĩc

α = 30o Cơng của lực ma sát là

A.-20 2 j B.-20 3 j C.-40 3 j D.-40 2 j

19 Phát biểu nào sau đây đúng với định luật bảo tồn cơ năng

A.Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được bảo tồn

B.Khi vật chuyển động do tác dụng của lực đàn hồi cơ năng bảo tồn

C.Trong một hệ kín thì cơ năng được bảo tồn

D.Khi một vật chuyển động chỉ do tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật được bảo tồn

20 Thế năng của vật do tác dụng của trọng lực phụ thuộc

A.Động lượng và độ cao của vật B.Động năng và năng lượng của vật

C.Trọng lượng và độ cao của vật D.Khối lượng và vận tốc của vật

21 Với vận tốc ban đầu bằng khơng một vật trượt khơng ma sát từ một đỉnh dốc cĩ độ cao h thì vận tốc của vật tại

M cĩ độ cao h/3 là :

A

3

gh

B 2gh C 2

3

gh

D 4 3

gh

22

23 Một quả bĩng khối lượng m bay với vận tốc v đến đập vào tường rồi bật ra với cùng vận tốc thì véc tơ biến thiên động lượng cĩ độ lớn , α là gĩc giữa vận tốc và mặt tường

A.2mv B.0 C.2mvsinα D.2mvcosα

24 Một quả bĩng khối lượng 300g bay vuơng gĩc đến tường với vận tốc 6m/s rồi bật trở lại với cùng một vận tốc ,

độ biến thiên động lượng của quả bĩng là( chiều dương là chiều bay đến của quả bĩng)

A.-1,8 ( kg.m/s) B.-3,6 ( kg.m/s) C.0 ( kg.m/s) D.3,6 ( kg.m/s)

25 Thế năng của một vật do tác dụng của lực đàn hồi lị xo tăng gấp bốn khi

A.Kích thước của lị xo tăng gấp đơi

B.Độ lớn cuả lực đàn hồi tăng gấp đơi

C.Độ biến dạng tăng 4 lần

D.Khối lượng của vật tăng gấp 4 lần

26.Một quả bĩng được ném từ độ cao h theo phương thẳng đứng Khi chạm đất quả bĩng nảy lên đến độ cao h'=2h.Bỏ qua mất mát năng lượng , vận tốc của quả bĩng lúc ném là

A gh B.Khơng xác định được C 2gh D gh/ 2

27 Một ơ tơ cĩ cơng suất động cơ 100kw đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h lực kéo của động cơ là: A 10000N B.1000N C.2778N D.3600N

28 Trong một hệ cơ học kín ta cĩ đại lượng nào sau đây được bảo tồn:

A Cơ năng B.Động năng C Động lượngD.Thế năng

29 Chu kỳ quay của một hành tinh quanh mặt trời phụ thuộc vào

A.Khối lượng của hành tinh

Trang 4

ÔN TẬP VẬT LÝ LỚP 10A HK II (2010-2011) – TRANG 4

B.Phụ thuộc cả ba yếu tố được nêu trong câu hỏi này

C.Vận tốc chuyển động của hành tinh

D.Bán kính trung bình của quỹ đạo

30 Phát biểu nào sau đây đúng với nội dung các định luật Keple

A Các hành tinh quay quanh mặt trời cĩ vận tốc gĩc khơng đổi

B Các hành tinh quay quanh mặt trời cĩ vận tốc dàikhơng đổi

C Các hành tinh quay quanh mặt trời cĩ diện tích và bán kính khơng đổi

D Các hành tinh quay quanh mặt trời cĩ a3/T2 như nhau (a:bán kính lớn, T:chu kì)

Bài tập tự luận:

1 Cĩ một bệ khối lượng 10 tấn cĩ thể chuyển động trên đường ray nằm ngang khơng ma sát Trên bệ cĩ gắn một khẩu pháo khối lượng 5 tấn Giả sử khẩu pháo chứa một viên đạn khối lượng 100 kg và nhả đạn theo phương ngang với vận tốc đầu nịng 500 m/s (vận tốc đối với khẩu pháo) Xác định vận tốc của bệ pháo ngay sau khi bắn, trong các trường hợp sau :

1.lúc đầu hệ đứng yên

2.Trước khi bắn, bệ pháo chuyển động với vận tốc 18 km/s :

a) Theo chiều bắn

b) Ngược chiều bắn

2 Hai viên bi khối lượng m1= 100g, m2=50g Bi thứ nhất chuyển động với vận tốc 20m/s đến va chạm vào bi thứ

2 Xác định biến thiên vận tốc, biến thiên động lượng , biến thiên động năng của mỗi bi ngay sau va chạm so với trước , xét trong hai trường hợp: a) Va chạm mềm b) Va chạm xuyên tâm, đàn hồi

3 Một ơ tơ khối lượng 20 tấn chuyển động chậm dần đều trên đường nằm ngang dưới tác dụng của lực ma sát (hệ

số ma sát bằng 0,3) Vận tốc đầu của ơ tơ là 54 km/h; sau một khoảng thời gian thì ơ tơ dừng

a) Tính cơng và cơng suất trung bình của lực ma sát trong khoảng thời gian đĩ

b) Tính quãng đường ơ tơ đi được trong khoảng thời gian đĩ (g = 10 m/s2)

4 Hai xe khối lượng m1 và m2 cùng chạy trên hai đường nằm ngang song song , khơng ma sát, lần lượt với các vận tốc v1 và v2 , trong đĩ : m1 = 2m2 và các động năng Wđ1 = 1

2Wđ2 Nếu xe thứ nhất tăng vận tốc thêm 1,0 m/s thì động năng của hai xe bằng nhau, tính v1 và v2

5 Vật nhỏ được ném lên từ điểm A trên mặt đất với vận tốc đầu vuur0 theo phương thẳng đứng Xác định độ cao của điểm O mà vật đạt được Bỏ qua mọi ma sát Giải bài tốn theo hai cách :

a) Trục thẳng đứng đo độ cao là Az, gốc A, chiều dương đi lên

b) Trục thẳng đứng đo độ cao là Oz, gốc O, chiều dương đi xuống

6 Một vật nhỏ khối lượng m rơi tự do khơng vận tốc đầu từ điểm A cĩ độ cao h so với mặt đất Khi chạm đất tại

O, vật đĩ nảy lên theo phương thẳng đứng với vận tốc bằng 2

3vận tốc lúc chạm đất và đi lên đến B Xác định chiều cao OB mà vật đĩ đạt được

7 Một ơ tơ đang chạy trên đường nằm ngang với vận tốc 90 km/h tới một điểm A thì lên dốc Gĩc nghiêng của mặt dốc so với mặt ngang là α = 300 Hỏi ơ tơ đi lên dốc được một đoạn bằng bao nhiêu mét thì dừng ? Xét hai trường hợp :

a) Trên mặt dốc khơng ma sát

b) Hệ số ma sát trên mặt dốc khơng bằng 0,433 ( 3

4

≈ ).Lấy g = 10 m/s2

8 Vật cĩ khối lượng 10 kg trượt khơng vận tốc đầu từ đỉnh một mặt dốc cao 20 m Khi tới chân dốc thì vật cĩ vận tốc 15 m/s Tính cơng của lực ma sát (lấy g = 10 m/s2)

9 Từ một đỉnh tháp cĩ chiều cao h = 20 m, người ta ném lên cao một hịn đá khối lượng m = 50 g với vận tốc vuur0

= 18 m/s Khi rơi tới mặt đất, vận tốc hịn đá bằng v = 20 m/s Tính cơng của lực cản của khơng khí (lấy g = 10 m/s2)

10 Từ một điểm O (độ cao 10 m) hạ đường thẳng đứng OB xuống mặt đất , Bnằm trên mặt đất Chia OB thành 10 phần đều nhau bằng các điểm A1 , A2, A3, , A10 ≡B : OA1 = A1A2 = A2A3 = = A9B = 1m Cho một vật nhỏ khối lượng m = 1 kg rơi khơng vận tốc đầu xuống đất So sánh động năng của vật tại các vị trí A1 , A2 , A3, ,

A9 và B Cĩ nhận xét gì về kết quả tìm được ? Bỏ qua mọi ma sát

Trang 5

ÔN TẬP VẬT LÝ LỚP 10A HK II (2010-2011) – TRANG 5

11 Một vật nhỏ khối lượng m = 160 kg gắn vào đầu một lị xo đàn hồi cĩ độ cứng k = 100 N/m, khối lượng khơng đáng kể ; đầu kia của lị xo được giữ cố định Tất cả nằm trên một mặt nằm ngang khơng ma sát Vật được đưa

về vị trí mà tại đĩ lị xo dãn 5 cm Sau đĩ vật được thả ra nhẹ nhàng Dưới tác dụng của lực đàn hồi , vật bắt đầu chuyển động Xác định vận tốc của khi :

a) Vật về tới vị trí lị xo khơng biến dạng

b) Vật về tới vị trí lị xo dãn 3 cm

12 Một lị xo đàn hồi cĩ độ cứng 200 N/m, khối lượng khơng đáng kể, được treo thẳng đứng Đầu dưới của lị xo gắn vào vật nhỏ m = 400 g Vật được giữ tại vị trí lị xo khơng co dãn, sau đĩ được thả nhẹ nhàng cho chuyển động

a) Tới vị trí nào thì lực đàn hồi cân bằng với trọng lực của vật ?

b) Tính vận tốc của vật tại vị trí đĩ (lấy g = 10 m/s2)

13 Lực duy nhất cĩ độ lớn 5,0 N tác dụng vào vật khối lượng 10 kg ban đầu đứng yên theo phương x Xác định :

a) Cơng của lực trong giây thứ nhất, thứ hai và thứ ba

b) Cơng suất tức thời của vật tại đầu giây thứ tư

14 Một lị xo thẳng đứng, đầu dưới cố định, đầu trên đỡ một vật nhỏ khối lượng m = 8 kg Lị xo bị vật nén 10 cm Lấy g = 10 m/s2

a) Xác định độ cứng của lị xo

b) Nén vật sao cho lị xo bị nén thêm 30 cm rồi thả vật nhẹ nhàng Xác định thế năng của lị xo ngay lúc đĩ Xác định độ cao mà vật đạt được

15 Cho hệ cơ học như hình vẽ: m1= 1kg ; m2 = 2kg, lị xo cĩ độ cứng 100N/m và khối lượng khơng đáng kể, dây treo dài 120cm, cho g= 10 m/s2 và bỏ qua ma sát Lúc đầu ở vị trí cân bằng hai quả cầu tiếp xúc nhau Đẩy quả cầu m1 để lị xo bị nén lại 20cm rồi thả khơng vận tốc đầu Tính:

a) Vận tốc của m1 khi trở lại vị trí cân bằng (ngay trước va chạm với m2) b) Vận tốc của m2 ngay sau va chạm đàn hồi xuyên tâm với m1

c) Gĩc lệch lớn nhất của dây treo so với phương thẳng đứng sau va chạm d) để dây treo lệch một gĩc 30o so với phương thẳng đứng sau va chạm thì lúc đầu phải nén lị xo lại một đoạn bao nhiêu

Chương V: CƠ HỌC CHẤT LƯU Trăc nghiệm

1/ Áp suất tĩnh tại mỗi điểm trong lịng chất lỏng là:

A p =pa+ρgh B.p= pa +ρv2/2C.p= ρg(h2-h1) D.p= ρgh

2/Một ống nghiệm cao h khi đựng đầy chất lỏng thì áp suất tại đáy ống là p thay bằng chất lỏng thứ hai thì chỉ cần cột chất lỏng cĩ chiều cao là 2h/3 thì áp suất ở đáy là p Tỉ số khối lượng riêng ρ2 / ρ1 của hai chất lỏng là:

A 3/2 B.2/3 C.5/3 D.3/5

3/ Tại độ sâu2,5m so với mặt nước, đáy của một chiếc tàu cĩ một lỗ thủng diện tích 20cm2 , nước cĩ ρ=

1000kg/m3 Lực tối thiểu để bịt lỗ thủng là:

4/Một máy ép dùng chất lỏng cĩ đường kính hai pit tơng D1=5D2 , để cân bằng với lực 10000N cần tác dụng vào pittơng nhỏ một lực bằng bao nhiêu:

A 2000N B.1000N C.800N D.400N

5/ Một kích thủy lực ( con đội) cĩ diện tích pittơng nhỏ 1cm2 Một người cĩ thể kích nâng được một ơ tơ nặng 5 tấn bằng 1 lực 250N nén lên pittơng nhỏ thì diện tích của pittơng lớn là:

A 200Cm2

B 20 Cm2

C 25 Cm2

D 50Cm2

Chất lỏng chảy ổn định trong ống như hình vẽ 5.1

6/ Vận tốc chất lỏng lớn nhất ở điểm nào:

A B .C D Hình 5.1

l

m2 m1 K

Trang 6

ÔN TẬP VẬT LÝ LỚP 10A HK II (2010-2011) – TRANG 6

7/ Áp suất tỉnh bé nhất ở điểm:

A B B.C và D C.A D.Như nhau tại cả bốn điểm

*Trong một ống nước nằm ngang, tại vị trí cĩ tiết diện ống 8cm2, nước cĩ vận tốc 5m/s vị trí thứ 2 cĩ tiết diện 5cm2 cĩ áp suất 2.105 N/m Dùng thơng tin này để trả lời câu 8,9,10

8/ Lưu lượng nước qua ống là( m3/ph):

9/ Vận tốc nước tại vị trí hai là :

10/Áp suất nước tại vị trí đầu là:

A 3,9.105 N/m2 B.1,81.105 N/m2 C.2,19.105 N/m2 D.2,02.105 N/m2

11/ Một thùng nước ở thành bình cĩ một lỗ nhỏ cách mặt nước h, cho áp suất khí quyển là p , Vận tốc nước chảy ra

lỗ thủng là:

A 2gh B 2gh p+ /ρ C gh+2 /p ρ D 2gh+2 /p ρ

12/ Nếu chiều cao của mực chất lỏng trong thùng làH thì nận tốc nước khi chạm đất là

A 2gh B 2 (g H h− ) C 2gH D g H h( − )

13/ Nếu cĩ hai lỗ ở hai vị trí khác nhau h1; h2 thì điều kiện để hai tia nước chạm cùng một điểm trên sàn là:

A |h1-h2 | = H/2 B.h1+h2= H

B C.h1+h2= H/2 D.Khơng cĩ hai lỗ nào thoả điều kiện trên

14/Với vị trí nào của lỗ ( h=?) thì tia nước đi xa nhất?

A H/2 B.H/3 C.2H/3 D.3H/4

15/ Khoảng cách xa nhất đĩ cách thùng là:

Chương VI: CHẤT KHÍ Trắc nghiệm

1/ Khi nĩi về khí lý tưởng, phát biểu nào sau đây là sai?

A Là khí mà thể tích các phân tử cĩ thể bỏ qua.B Là khí mà khối lượng các phân tử cĩ thể bỏ qua

C Là khí mà các phân tử chỉ tương tác nhau khi va chạmD Khi va chạm với thành bình tạo ra áp suất

2/ Điều nào sau đây là sai khi nĩi về cấu tạo chất?

A.Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử

B.Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn khơng ngừng

C.Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau

D.Các nguyên tử, phân tử chuyển động nhiệt khơng ngừng

3/Cĩ bao nhiêu nguyên tử Hyđrơ trong 2g khí khí hyđrơ

A 12,022 1023 B.6,022.1022 C.12,044 1023 D.60,22 1022

4/ Hệ thức nào sau đây trái ý với định luật Bơilơ-Mariơt

A p1.V1=p2.V2 B.p ∼ V C.V ∼ 1/p D.P ∼ 1/V

5/ Khi làm giản nở đẳng nhiệt một lượng khí khơng đổi thì :

A Mật độ phân tử khơng đổi B.Mật độ phân tử giảm

C.Mật độ phân tử tăng DKhối lượng riêng tăng

6/ Khi nhiệt độ khơng đổi khối lượng riêng (ρ) của chất khí phụ thuộc áp suất (P) theo hệ thức nào sau đây

A ρ1 P2 = ρ2 P1 B.ρ1 P1 = ρ2 P2

C.ρ P = Hằng số D.ρ∼ 1/P

7/ Nén đẳng nhiệt một lượng khí xác định từ 12 lít đến 3 lít thì áp suất khí tăng mấy lần ?

8/ Khi đun nĩng một lượng khí ở thể tích khơng đổi thì :

A Mật độ phân tử khơng đổi B Mật độ phân tử giảm

C Mật độ phân tử tăng D.Áp suất khơng đổi

9/ Hệ thức nào sau đây khơng đúng với định luật Sáclơ

A p1.T2 =p2.T1 B.p ∼ T C.P/T= Hằng số D.p ∼ t

10/ Đối với một lượng khí xác định quá trình nào sau đây là đẳng áp

Trang 7

P 1

P 2

H.22

p

v 1

v 2

H.21

ÔN TẬP VẬT LÝ LỚP 10A HK II (2010-2011) – TRANG 7

A Nhiệt độ tuyệt đối tỉ lệ nghịch với thể tíchB Thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối ( K)

C Thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất D Thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối ( K)

11 Một mol khí ở áp suất 2atm nhiệt độ 57o C chiếm thể tích là bao nhiêu?

A 23,6 l B 11,8 l C 13,5 l D 27 l

12.Hãy ghép tên định luật và cơng thức sao cho phù hợp:

1 Định luật Bơilơ- Mariơt

1 a 1 1 2 2

PV PV

T = T

2 Định luật Sáclơ 2 b P1V1= P2V2

3.Định luật Gayluyxắc

3 c PV. m

R T

T = µ 4.Phương trình trạng thái của

khí lý tưởng

4 d 1 2

P P

T =T

5 Phương trình Claperon-

Menđeléep

5 e 1 1

V =T

12 Trên H.21 là đường đẳng tích của hai lượng

khí giống nhau nhưng cĩ thể tích khác nhau Kết quả

nào sau đây là đúng khi so sánh các thể tích V1 và V2?

A V1 < V2 B V1 ≤ V2

C V1 # V2 D V1 > V2

13 Trên H.22 là đường đẳng áp của hai lượng khí giống nhau nhưng cĩ áp suất khác nhau

Thơng tin nào sau đây làđúng ?

A P1 < P2 B P1≤ P2

C P1 # P2 D P1 >P2

14 Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí cĩ thể tích là 10 lít Tính áp suất của lượng khí này khi

áp suất là 1,25 105 Pa Biết nhiệt độ là khơng đổi

A 8 lít B 0,8 lít C 80 lít D 8.105 lít

15 Một xilanh chứa 150cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa Pit-tơng nén khí trong xilanh xuống cịn

100cm3 Tính áp suất của khí trong xilanh lúc này, coi nhiệt độ là khơng đổi

A 3.105 Pa B 30.105 Pa C 0.3.105 Pa D 30.106 Pa

16 Một quả bĩng cĩ dung tích 2,5 lít Người ta bơm khơng khí ở áp suất 105 N/m2 vào quả bĩng Mỗi lần bơm được 125cm3 khơng khí Hỏi áp suất của khơng khí trong quả bĩng sau 40 lần bơm ? biết nhiệt độ khơng khí khơng đổi

A 2.105N/m2 B 2,25 N/m2 C.2 N/m2 D 2,25.105N/m2

17 Trong một bình kín chứa khí ở nhiệt độ 270c và áp suất 2 atm Khi nung nĩng đẳng tích khí trong bình tăng lên đến 870C thì áp suất của khí lúc đĩ là bao nhiêu?

A 24 atm B 2,4 atm C.240 atm D 0,24 atm

18 Một khối khí cĩ thể tích 600cm3 ở nhiệt độ – 330C Hỏi ở nhiệt độ nào khối khí cĩ thể tích 750cm3 Biết áp suất khơng khí khơng đổi

A 270K B 2730C C 3000K D 300 0C

19 Dưới áp suất 10000 N/m2 một lượng khí cĩ thể tích là 10 lít Tính thể tích của khí đĩ dưới áp suất 5000 N/m2 Biết nhiệt độ là khơng đổi

A 2 lít B 0,2 lít C 20 lít D 2.105 lít

20 Một bình cĩ dung tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30 atm Cho biết thể tích của chất khí khi ta mở nút bình Coi nhiệt độ của khí là khơng đổi và áp suất của khí quyển là 1 atm

A 30 lít B 0,3 lít C 3lít D 300 lít

21 Tính áp suất một lượng khí hydrơ ở 300C, biết áp suất của lượng khí này ở 00C là 700 mmHg thể tích của khí này được giữ khơng đồi

A 77 mmHg B 777 mmHg C 77,7mmHg D 7 mmHg

22 Chất khí ở 00C cĩ áp suất 5 atm, hỏi áp suất của nĩ ở 2730C? Biết thể tích của lượng khí khơng đổi

A 1 atm B 100 atm C.10 atm D 0,1 atm

Trang 8

ÔN TẬP VẬT LÝ LỚP 10A HK II (2010-2011) – TRANG 8

23 Trong xylanh của một động cơ đốt trong cĩ 2dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1atm và nhiệt độ 270C Pitơng nén xuống làm cho thể tích hỗn hợp giảm 1,8dm3 và áp suất tăng lên 14atm Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén

A 1770k B 4500k C 4500c D 4050k

24 Trong quá trình nào sau đây, cả ba thơng số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi ?

A Khơng khí bị đun nĩng trong một bình đậy kín

B Khơng khí trong một quả bĩng bàn bị một học sinh dùng tay bĩp dẹp

C Khơng khí trong một xilanh được đun nĩng, dãn nở và đầy pit – tơng dịch chuyển

D Trong ba hiện tượng trên

Bài tập tự luận:

25 Một lượng khí đựng trong một xilanh cĩ pit – tơng chuyển động được Các thơng số trạng thái của lượng khí

này là : 2 atm , 15 lít , 300 K Khi pit – tơng nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm cịn 12 lít Xác định nhiệt độ của khí nén

26 Một bĩng thám khơng được chế tạo để cĩ thể tăng bán kính lên tới 10 m kh ibay ở tầng khí quyển cĩ áp suất

0,03 atm và nhiệt độ 200 K Hỏi bán kính của bĩng khi bơm, biết bĩng được bơm khí ở áp suất 1 atm và nhiệt

độ 300K ?

27 Tính khối lượng riêng của khơng khí ở 1000C và áp suất 2.105 Pa Biết khối lượng riêng của khơng khí ở 00C và 1,01.105 Pa là 1,29.kg/m3

28 Một bình cầu dung tích 20 lít chứa ơxi ở nhiệt độ 16C và áp suất 100 atm Tính thể tích của lượng khí này ở

điều kiện chuẩn Tại sao kết quả tìm được chỉ là gần đúng?

29* Người ta bơm khí ơxi ở điều kiện chuẩn vào một bình cĩ thể tích 5000 lít Sau nửa giờ bình chứa đầy khí ở

nhiệt độ 240C và áp suất 765 mmHg Xác định khối lượng khí bơm vào sau mỗi giây Coi quá trình bơm diễn ra một cách đều đặn

30* Một phịng kích thướt 8 m× 5 m × 4 m Ban đầu khơng khí trong phịng ở điều kiện chuẩn, sau đĩ nhiệt độ của khơng khí tăng lên tới 100C, trong khi áp suất là 78 cmHg Tính thể tích của lượng khơng khí đã ra khỏi phịng và khối lượng khơngkhí cịn lại trong phịng

31 * Một xilanh cĩ pit – tơng cách nhiệt đặt nằm ngang Pit – tơng ở vị trí chia xilanh thành hai phần bằng nhau,

chiều dài của mỗi phần là 30 cm Mỗi phần chứa một lượng khí như nhau ở nhiệt độ 170C và áp suất 2 atm Muốn pit –tơng dịch chuyển 2 cm thì phải đun khơng khí ở một phần lên thêm bao nhiêu độ ? Áp suất của khí khi pit–tơng đã dịch chuyển là bao nhiêu ?

ChươngVII: CHẤT RẮN – CHẤT LỎNG VÀ SỰ CHUYỂN THỂ Trắc nghiệm và bài tập tự luận:

1/ Câu nào dưới đây nĩi về đặc tính của chất rắn kết tinh là khơng đúng ?

A Cĩ thể cĩ tính dị hướng hoặc cĩ tính đẳng hướng.B Khơng cĩ nhiệt độ nĩng chảy xác định

C Cĩ cấu trúc tinh thẻ.D Cĩ nhiệt độ nĩng chảy xác định

2/ Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn đơn tinh thể ?

A Đẳng hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ khơng xác định.B Dị hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ xác định

C Dị hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ khơng xác định.D Đẳng hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ xác định

3/ Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn đa tinh thể ?

A Đẳng hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ xác định.B Dị hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ khơng xác định

C Đẳng hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ khơng xác định.D Dị hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ xác định

4/ Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn cơ định hình ?

A Dị hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ xác định.B Đẳng hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ khơng xác định

C Dị hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ khơng xác định.D Đẳng hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ xác định

5/ Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn kết tinh ?

A Thủy tinh B Nhựa đường C Kim loại D Cao su

6/ Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vơ định hình ?

A Băng phiến B Nhựa đường C Kim loại D Hợp kim

7/ Mức độ biến dạng của thanh rắn phụ thuộc những yếu tố nào ?

A Bản chất của thanh rắn B Độ lớn của ngoại lực tác dụng vào thanh

C Tiết diện ngang của thanh D Cả ba yếu tố trên

8/ Hệ số đàn hồi của thanh thép khi biến dạng kéo hoặc nén phụ thuộc như thế nào vào tiết diện ngang và độ dài

ban đầu của thanh rắn ?

Trang 9

ÔN TẬP VẬT LÝ LỚP 10A HK II (2010-2011) – TRANG 9

A Tỉ lệ thuận với tích số của độ dài ban đầu và tỉ lệ nghịch với tiết diện ngang của thanh

B Tỉ lệ thuận với độ dài ban đầu và tỉ lệ nghịch với tiết diện ngang của thanh

C Tỉ lệ thuận với tiết diện ngang và tỉ lệ nghịch với độ dài ban đầu của thanh

D Tỉ lệ nghịch với tích số của độ dài ban đầu và tiết diện ngang của thanh

9/ Một sợi dây sắt dài gấp đơi nhưng cĩ tiết diện nhỏ bằng nữa tiết diện của sợi dây đồng Giữ chặt đầu trên của

mỗi sợi dây và treo vào đầu dưới của chúng hai vật nặng giống nhau Suất đàn hồi của sắt lớn hơn của đồng 1,6 lần Hỏi sợi dây sắt bị dãn nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu lần so với sợi dây đồng ?

A Sợi dây sắt bị dãn ít hơn 1,6 lần B Sợi dây sắt bị dãn nhiều hơn 1,6 lần

C Sợi dây sắt bị dãn ít hơn 2,5 lần D Sợi dây sắt bị dãn nhiều hơn 2,5 lần

10/ Một thanh thép dài 5,0 m cĩ tiết diện 1,5 cm2 được giữ chặt một đầu Cho biết suất đàn hồi của thép là E = 2.1011 Pa Lực kéo tác dụng lên đầu kia của thanh thép bằng bao nhiêu để thanh dài thêm 2,5 mm ?

A F = 6,0.1010 N B F = 1,5.104 N C F = 15.107 N D F = 3,0.105 N

11/ So sánh sự nở dài của nhơm, đồng và sắt bằng cách liệt kê chúng theo thứ tự giảm dần của hệ số nở dài

Phương án nào sau đây là đúng ?

A Nhơm , đồng , sắt B Sắt , đồng , nhơm C Đồng , nhơm , sắt D Sắt , nhơm , đồng

12/ Một thanh nhơm và một thanh thép ở 00C cĩ cùng độ dài là l0 Khi nung nĩng tới 1000C thì độ dài của hai thanh chênh lệch nhau 0,50 mm Hỏi độ dài l0 của hai thanh này ở 00C là bao nhiêu ? Hệ số nở dài của nhơm là 24.10-6 K-1 và của thép là 12.10-6 K-1

A l0 ≈ 417 mm B l0 ≈ 500 mm C l0 ≈ 250 mm D l0 ≈ 1500 mm

13/ Một tấm đồng hình vuơng ở 00C cĩ cạnh dài 50 cm Cần nung nĩng tới nhiệt độ t là bao nhiêu để diện tích của đồng tăng thêm 16 cm2? Hệ số nở dài của đồng là 17.10-6 K-1

A t ≈ 5000C B t ≈ 1880C C t ≈ 8000C D t ≈ 1000C

14/ Tại tâm của một đĩa trịn bằng sắt cĩ một lỗ thủng Đường kính lỗ thủng ở 00C bằng 4,99 mm Tính nhiệt độ cần phải nung nĩng đĩa sắt để cĩ thể bỏ vừa lọt qua lỗ thủng của nĩ một viên bi sắt đường kính 5,00 mm ở cùng nhiệt độ đĩ ? Hệ số nở dài của sắt là 12.10-6 K-1

15/ Nhúng cuộn sợi len và cuộn sợi bơng vào nước, rồi treo chúng lên dây phơi Sau vài phút, hầu như tồn bộ

nước bị tụ lại ở phần dưới của cuộn sợi len , cịn cuộn sợi bơng thì nước lại được phân bố gần như đồng đều trong nĩ Vì sao ?

A Vì nước nặng hơn các sợi len, nhưng lại nhẹ hơn các sợi bơng

B Vì các sợi bơng xốp hơn nên hút nước mạnh hơn các sợi len

C Vì các sợi len được se chặt hơn nên khĩ thấm nước hơn các sợi bơng

D Vì các sợi len khơng dính ướt nước, cĩn các sợi bơng bị dính ướt nước và cĩ tác dụng mao dẫn mạnh

16/ Một vịng nhơm mỏng cĩ đường kính làa 50 mm và cĩ trọng lượng P = 68.10-3N được treo vào một lực kế lị

xo sao cho đáy của vịng nhơm tiếp xúc với mặt nước Lực Fur để kéo bứt vịng nhơm ra khỏi mặt nước bằng bao nhiêu , nếu biết hệ số căng bề mặt của nước là 72.10-3 N/m

A F = 1,13.102 N B F = 2,26.10-2 N C F = 22,6.10-2 N D F ≈9,06.10-2 N

17/ Một mẫu gỗ hình lập phương cĩ khối lượng 20 g được đặt nổi trên mặt nước Mẫu gỗ cĩ cạnh dài 30 mm và

dính ướt nước hồn tồn Nước cĩ khối lượng riêng là 1000 kg/m3 và hệ số căng bề mặt là 0,072 N/m Tính độ ngập sâu trong nước của mẫu gỗ

18/ Nhiệt nĩng chảy riêng của chất rắn phụ thuộc những yếu tố nào ?

A Nhiệt độ của chất rắn và áp suất ngồi B Bản chất và nhiệt độ của chất rắn

C Bản chất của chất rắn , nhiệt độ và áp suất ngồi.D Bản chất của chất rắn

19/ Sự bay hơi của chất lỏng cĩ đặc điểm gì ?

A Xảy ra ở một nhiệt độ xác định và khơng kèm theo sự ngưng tụ Khi nhiệt độ tăng thì chất lỏng bay hơi càng nhanh do tốc độ bay hơi tăng

B Xảy ra ở mọi nhiệt độ và luơn kèm theo sự ngưng tụ Khi nhiệt độ tăng thì chất lỏng bay hơi càng nhanh do tốc

độ bay hơi tăng và tốc độ ngưng tụ giảm cho tới khi đạt trạng thái cân bằng động

C Xảy ra ở một nhiệt độ xác định và luơn kèm theo sự ngưng tụ Khi nhiệt độ tăng thì chất lỏng bay hơi càng nhanh do tốc độ bay hơi tăng

D Xảy ra ở mọi nhiệt độ và khơng kèm theo sự ngưng tụ Khi nhiệt độ tăng thì chất lỏng bay hơi càng nhanh do tốc độ bay hơi tăng

20/ Áp suất hơi khơ và áp suất hơi bão hịa cĩ đặc điểm gì ?

A Khi nhiệt độ tăng thì áp suất hơi khơ tăng, cịn áp suất hơi bão hịa giảm

Trang 10

ÔN TẬP VẬT LÝ LỚP 10A HK II (2010-2011) – TRANG 10

B Khi nhiệt độ tăng thì áp suất hơi khơ giảm, cịn áp suất hơi bão hịa tăng

C Áp suất hơi khơ và áp suất hơi bão hịa đều tăng theo nhiệt độ Nhưng ở một nhiệt độ xác định thì áp suất hơi khơ cũng như áp suất hơi bão hịa đều tăng khi thể tích của chúng giảm và tuân theo định luật Bơi-lơ – Ma-ri-ốt

D Áp suất hơi khơ và áp suất hơi bão hịa đều tăng theo nhiệt độ Nhưng ở một nhiệt độ xác định thì áp suất hơi khơ tăng khi thể tích nĩ giảm và tuân theo gần đúng định luật Bơi-lơ – Ma-ri-ốt, cịn áp suất hơi bão khơng phụ thuộc thể tích tức là khơng tuân theo định luật Bơi-lơ – Ma-ri-ốt

21/ Nhiệt độ sơi của chất lỏng cĩ đặc điểm gì và phụ thuộc những yếu tố nào ?

A Luơn khơng đổi và chỉ phụ thuộc bản chất của chất lỏng

B Luơn khơng đổi và phụ thuộc áp suất trên bề mặt chất lỏng : nhiệt độ sơi tăng khi áp suất trên bề mặt chất lỏng tăng

C Luơn khơng đổi và phụ thuộc bản chất chất lỏng cũng như áp suất trên bề mặt chất lỏng : nhiệt độ sơi tăng khi

áp suất trên bề mặt chất lỏng tăng

D Luơn khơng đổi và phụ thuộc bản chất cũng như thể tích của chất lỏng

22/ Tính nhiệt lượng cần phải cung cấp để làm cho một cục nước đá cĩ khối lượng 0,2 kg ở -200C tan thành nước

và sau đĩ được tiếp tục đun sơi để biến hồn tồn thành hơi ở 1000C Nhiệt nĩng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg Nhiệt dung riêng của nước đá là 2,09.103 J/(kg.K) Nhiệt dung riêng của nước là 4,18.103 J/

(kg/K) Nhiệt hĩa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg

23/ Người ta thả một cục nước đá khối lượng 80 g ở 00C vào một cốc nhơm dựng 0,40 kg nước ở 200C đặt trong nhiệt lượng kế Khối lượng của cốc nhơm là 0,20 kg Tính nhiệt độ của nước trong cốc nhơm khi cục nước đá vừa tan hết Nhiệt nĩng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg Nhiệt dung riêng của nhơm là 880 J/(kg.K) và của nước là 4180 J/(kg.K) Bỏ qua sự mất mát nhiệt do nhiệt truyền ra bên ngồi nhiệt lượng kế

24/ Khi áp suất riêng phần của hơi nước trong khơng khí tăng thì độ ẩm tuyệt đối của khơng khí tăng, giảm hay

khơng đổi ? Tại sao ?

A Tăng Vì khi áp suất riêng phần của hơi nước trong khơng khí tăng thì lượng hơi nước cĩ trong 1 m3 khơng khí tăng

B Tăng Vì khi áp suất riêng phần của hơi nước trong khơng khí tăng thì động năng chuyển động nhiệt của các phần tử hơi nước trong khơng khí tăng

C Khơng đổi Vì khi áp suất riêng phần của hơi nước trong khơng khí tăng thì lượng hơi nước cĩ trong 1 m3 khơng khí hầu như khơng thay đổi

D Giảm Vì khi áp suất riêng phần của hơi nước trong khơng khí tăng thì lượng hơi nước cĩ trong 1 m3 khơng khí giảm

25/ Khi nhiệt độ khơng khí tăng thì độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm tỉ đối của nĩ thay đổi như thế nào ?

A Độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại đều tăng như nhau nên độ ẩm tỉ đối khơng thay đổi

B Độ ẩm tuyệt đối giảm , cịn độ ẩm cực đại tăng nên độ ẩm tỉ đối giảm

C Độ ẩm tuyệt đối tăng chậm, cịn độ ẩm cực đại tăng nhanh hơn nên độ ẩm tỉ đối giảm

D Độ ẩm tuyệt đối khơng thay đổi, cịn độ ẩm cực đại giảm nên độ ẩm tỉ đối tăng

26/ Tại sao khi nhiệt độ của khơng khí ẩm tăng lên thì độ ẩm tuyệt đối lại tăng và độ ẩm tỉ đối của khơng khí lại

giảm ?

27/ Căn cứ các số đo dưới đây của trạm quan sát khí tượng, hãy cho biết khơng khí buổi sáng hay buổi trưa mang

nhiều hơi nước hơn ? Giải thích tại sao

- Buổi sáng : nhiệt độ 200C, độ ẩm tỉ đối 85%

- Buổi trưa : nhiệt độ 300C, độ ẩm tỉ đối 65%

- Khối lượng riêng của hơi nước bão hịa ở 200C là 17,30 g/m3 và ở 300C là 30,29 g/m3

28/ Khi đốt nĩng một vành kim loại đồng chất thì đường kính ngồi và đường kính trong của vành tăng hay giảm ?

A Đường kính ngồi và đường kính trong đều tăng.B Đường kính ngồi và đường kính trong đều giảm

C Đường kính ngồi tăng và đường kính trong giảm.D Đường kính ngồi giảm và đường kính trong tăng

29/ Khi vật rắn kim loại bị nung nĩng thì khối lượng riêng của nĩ tăng hay giảm ? Giải thích tại sao.

A Tăng Vì thể tích của vật khơng đổi, nhưng khối lượng của vật giảm

B Giảm Vì khối lượng của vật khơng đổi, nhưng thể tích của vật tăng

C Tăng Vì thể tích của vật tăng chậm, cịn khối lượng của vật tăng nhanh hơn

D Giảm Vì khối lượng của vật tăng chậm, cịn thể tích của vật tăng nhanh hơn

30/ Trên tấm thép cĩ một lỗ thủng hình trịn Khi bị nung nĩng , diện tích lỗ thủng thay đổi như thế nào ? Nếu diện

tích lỗ thủng ở 00C là 5mm2 thì ở 5000C sẽ bằng bao nhiêu ? Hệ số nở dài của thép là 12.10-6 K-1

Ngày đăng: 01/07/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w