Sau đĩ qua bình 2 đựng dd CaOH 2 hoặc dd BaOH 2 hoaặc NaOH hoặc dd KOH... + Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd CaOH 2hoặc BaOH 2.. Cho CaOH 2 dư
Trang 1ƠN THI ĐẠI HỌC MƠN HĨA
* XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ CỦA HC KHI BIẾT KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ M PHƯƠNG PHÁP: Gọi công thức HC là: CxHy (ĐK: x ≥ 1; y ≤ 2x+2 và y chẵn)
12x + y = M, mặt khác: y ≥ 2 x M12 2 (1)
Ta lại có: y ≤ 2x + 2 M – 12x ≤ 2x + 2
14
2 M
x (2) Từ (1)&(2) suy ra: x M122
14
2
x y kết quả bài toán
Một số điều kiện khác: ankan x ≥ 1; anken&ankin x ≥ 2; ankadien x ≥ 3
* Tính số liên kết theo số mol CO2 và H2O thu đc khi đốt cháy:
A là CxHy hoặc CxHyOz mạch hở, cháy cho nCO2 - nH2O = k nA thì A cĩ số = (k+1)k+1))
Đối với phản ứng cháy:
Nếu: nCO 2 = nH2O HC là anken hoặc xicloankan và: n HC= nCO /nhh
2 Nếu: nCO 2 < nH2O HC là ankan và: n hh= nH2O- nCO 2 ; n HC= nCO /nhh
2 Nếu: nCO 2 > nH 2 O HC là ankadien hoặc ankin và: n hh= nCO 2 - nH 2 O
n HC= nCO /nhh
2
* nếu đốt cháy hồn tồn một hoặc nhiều hiđrocacbon thu được CO 2 và H 2 O:
CxHy + O2 t o C CO2 + H2O Ta cĩ:
O nH
nC O nO
O nH nH
n CO nC
mH mC
H
2 2
2
2 2
2 2
;
+ Nếu cho hỗn hợp hiđrocacbon chưa no và H 2 qua Ni, t 0 (hay Pt, t 0 ) Thì: V h2giam V H2pu
+ Nếu cho hỗn hợp cĩ chứa Hiđrocacbon qua dung dịch Brom hoặc dd KMnO 4 thì:
) (k+1) )
(k+1)tan
) (k+1) 2
chuano n Hidrocacbo g
dd
chuano n hidrocacbo
giam
h
m
m
V
V
+ Đốt cháy hồn tồn hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm cháy qua bình (1) đựng H 2 SO 4
đặc hoặc P 2 O 5 hoặc CaCl 2 khan Sau đĩ qua bình (2) đựng dd Ca(OH) 2 hoặc dd Ba(OH) 2
hoaặc NaOH hoặc dd KOH Thấy bình (1) tăng m 1 gam, bình (2) tăng m 2 gam Thì
2 2
2
1)
CO O H
m
m
m
m
HIĐROCACBON NO
Trang 21) Tính số C của ankan dựa vào phản ứng cháy:
Số C =
2 2
2
CO O H
CO n n
n
2 Tính % ankan A tham gia pư tách (gồm tách nước và cracking): tách ankan A, tạo hh X thì:
%Apư =
X
A
M
M
1)
3 Tách V(k+1)lít) ankan A V’ (k+1)lít) hh X thì: MA =
V
V '
MX
* Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1) hoặc nhiều Ankan và 1) hoặc nhiều Anken thì:
nankan = nH2O – nCO2
* Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 1) hoặc nhiều Ankan và 1) hoặc nhiều Ankin mà thu được
nCO2= nH2O thì nankan = nankin
HIĐROCACBON KHÔNG NO
* Cho hỗn hợp gồm anken CnH2n và H2 có PTK là M1), sau khi cho đi qua bột Ni nung nóng tạo ra
hh không làm mất màu dd Br2 và có PTK là M2 thì:
n =
) (k+1)
1)4
) 2 (k+1)
1) 2
1) 2
M M
M M
Chú ý: Dùng khi H2 dư hoặc M2<28 đvC
*Đối với ankin: n =
) (k+1)
1)4
) 2 (k+1)
2
1) 2
1) 2
M M
M M
* Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1) hoặc nhiều anken và 1) hoặc nhiều ankin thì:
nanken= nCO2 – nH2O
* dẫn V lít (k+1)đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột Niken nung nóng, thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (k+1)hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được x mol kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng đủ với y mol Brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được z mol khí CO2 (k+1)đktc) và t mol nước Giá trị của V là:
V=VC2H2 + VH2
NC2H2= x + y + z
2 1)
NH2 = t + y - z
2
1)
trong đó:
O H
C O
B r
CA g
A gC
n t
n z
n y
n x
2 2
+ Clo hóa PVC thu được một polime chứa x% Cl về khối lượng Trung bình 1 phân tử Clo
phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là: 56,8 560,552,8
x
x k
DẪN XUẤT HALOGEN ANCOL – PHENOL
* Ancol no, đơn chức (k+1)CnH2n+2O): 2n-2 (k+1)1)<n<6)
- Đốt cháy hoàn toàn 1) mol ancol no, mạch hở A (k+1)CnH2n+2Ox) cần k mol O2 thì:
Trang 3n =
3
1)
2k x
- Đốt cháy ancol đơn chức, no (k+1)hoặc hh ancol đơn chức, no) tạo thành CO2 và H2O thì:
mancol = mH2O -
1)1) 2
CO
m
- Oxi hóa Ancol bằng CuO:
Ancol b1) + CuO to Andehit + Cu + H2O
1) mol 1) mol 1) mol 1) mol 1) mol
Ancol b2 + CuO to Xeton + Cu + H2O
1) mol 1) mol 1) mol 1) mol 1) mol
mchất rắn = mO(k+1)oxit p/ư)
mancol = m h2 hơi (k+1) Anđehit, H2O) – mO(k+1)oxit)
nanđehit = nH2O = nO(k+1)oxit)
Nếu đun m gam hỗn hợp n ancol đơn chức với H2SO4 đặc, 1)40oC (k+1)H=1)00%) được m gam hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau thì:
2ROH H2SO4,1)40oC R-O-R + H2O
Số ete thu được =
2
) 1) (k+1) n n
và
ete H O
ete ancol
O H
n n
m m
m
2 2
Cho m gam hỗn hợp Ancol đơn chức, bậc 1) tác dụng hết với Na thu được V lít H2(k+1)đktc) Mặt khác cũng m gam hỗn hợp trên tách nước ở 1)40oC, H2SO4 đặc thu được hỗn hợp các ete thì:
O H R O R OH
R
H ONa R Na
OH
R
SO H C
o
2 ,
1)40
2
2
1) 2
1) 2 1)
4 2
ta có:
O H ete Ancol
O H H
m m m
n m
2 2
2
ANĐÊHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC
1) Anđehit đơn chức, no (k+1)CnH2nO) : 2n-3 (k+1)2<n<7)
2 Xeton đơn chức, no (k+1)CnH2nO): (k+1) 2).(k+1) 3)
2
n n
(k+1)3 n 7)
ESTE – LIPIT
1) Công thức phân tử
Este no, đơn chức (k+1)CnH2nO2): 2n-2 (k+1)1)<n<5)
Ete đơn chức, no (k+1)CnH2n+2O):
2
1)
(k+1)n-1))(k+1)n-2) (k+1)2<n<6)
2 Lipit
Tính số triglixerit tạo bởi glixerol và các axit cacboxylic béo:
Số trieste =
2
) 1) (k+1)
2
n n
a) Xà phòng hóa hoàn toàn m gam lipit (chất béo) X bằng dd NaOH hoặc KOH thu được m gam chất rắn.
(k+1)RCOO)3C3H5 + 3NaOH 3RCOONa + C3H5(k+1)OH)3 ta có:
NaOH OH
H
C
OH H C NaOH
X
n n
m m m
m
3 1) 3
)
(k+1)
5
3
3 ) (k+1) 5 3
b) Thủy phân hoàn toàn m gam lipit (chất béo) X trong môi trường axit thu được m gam Glixeron thì:
(k+1)RCOO)3C3H5 + 3H2O 3RCOOH + C3H5(k+1)OH)3 Ta có:
Trang 4
5 3 3 ) (k+1) 3
)
(k+1)
5
3
2
H C RCOO OH
H
C
RCOOH O
H
X
n n
m m
m
m
AMIN – AMINOAXIT
1 Amin đơn chức, no (C n H 2n+3 N): 2n-1) (k+1)n<5)
Tính số đi, tri, tetra, … , n peptit tối đa tạo bởi hh gồm x amino axit khác nhau
Số n peptitmax = xn
2 Aminoaxit
- Tính khối lượng amino axit A (k+1)chứa n nhóm NH2 và m nhóm COOH) khi cho amino axit này vào dd chứa a mol HCl, sau đó cho dd sau pư tác dụng đủ với b mol NaOH:
mA = MA
m
a
b
Cho CO 2 + NaOH , Ba(OH) 2 hay Ca(OH) 2
1)Khi hấp thụ hết 1 lượng CO 2 vào dd Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2 thì:
nkết tủa = n OH n CO2 (k+1)nkết tủa n CO2)
Chú ý: Chỉ áp dụng khi biết được bazơ pư hết hoặc tạo 2 muối
2) Khi hấp thụ hết 1 lượng CO 2 vào dd chứa hh gồm NaOH và Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2 thì:
Tính n CO2 n CO2, sau đó so sánh với n Ca2 xem chất nào pư hết và tính kết tủa theo chất đó
3) Tính thể tích CO 2 cần hấp thụ vào dd Ca(OH) 2 để thu đc lượng kết tủa theo yêu cầu :
n n n
n n
OH CO
CO
2
2
+ Thổi V lít CO 2 (đktc) vào x mol Ca(OH) 2 thu được y mol kết tủa ( với 0 < y < x) Tính V?
Thì:
x n y x hoacV
y V
OH Max
CO
Min
CO
2 ), 2 (k+1) 4 , 22 4
,
22
2
2
+ Dẫn V lít CO 2 (đktc) vào dd Ca(OH) 2 thu được x mol kết tủa và dd X Đun nóng dd X lại thu được y mol kết tủa nữa Tính V? Thì:
) (k+1)
) (k+1) 2
) (k+1)
2 3 2
2
2 3
2 2
HCO Ca OH
Ca
CO
O H CaCO OH
Ca
CO
Sau đó: Ca HCO t o CaCO CO H O
2 2 3
3
3 ) (k+1)
Ta có: V 22 , 4 (k+1)x 2y) Kết tủa là CaCO3
+ Hấp thụ hoàn toàn x mol CO 2 vào a mol Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2 thu được y mol kết tủa (với
y
x ) Tính a? Thì:
2
y x
+ Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH) 2
hoặc dd Ba(OH) 2 hoặc dd KOH Thấy bình tăng m gam Thì : m binh m CO m H O
2
2
Trang 5+ Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH) 2
hoặc Ba(OH) 2 Thấy tạo m 1 gam kết tủa và khối lượng dd tăng (hoặc giảm) m 2 gam Thì:
tua ket
CO
O H
CO
n
n
m m m
m
/
2 1)
2
2 2
(k+1)“+” đối với dd tăng, “-“ đối với dd giảm)
+ cho từ từ dung dịch chưa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na 2 CO 3 cho đến khi thu được V lít khí (đktc) thì ngừng lại thu được dd X Cho Ca(OH) 2 dư vào dung dịch X thấy có kết tủa Biểu thức liên hệ giữa a, b và V là: V 22 , 4 (k+1)a b)
Al 3+ + HCl, NaOH
1 Tính thể tích dd NaOH cần cho vào dd Al 3+ để xuát hiện lượng kết tủa theo yêu cầu:
n n n
n n
Al OH
OH
3
4 3
2 Tính thể tích dd HCl cần cho vào dd NaAlO 2 để xuất hiện 1 lượng kết tủa theo yêu cầu
n n n
n n
AlO H
H
3 4
2
* Cho V lít dd NaOH C M vào dung dịch chưa x mol AlCl 3 cho đến khi thu được y mol kết tủa Al(OH) 3 thì dừng lại Tính V?
O H NaAlO NaOH
OH
Al
NaCl OH
Al NaOH
AlCl
2 2 3
3 3
2 )
(k+1)
3 ) (k+1) 3
Ta có: a, Nếu x = y thì
M NaOH
C
x V x
b, Nếu 0 < y < x thì
M Min
NaOH
C
y V y
M Max
NaOH
C
y x V y x
4
) (k+1)
+ Một dd chứa x mol ion Al3+ tác dụng với dung dịch chưa y mol NaOH Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là: y 4x
+ Cho dd chưa x mol AlCl3 vào dd có chứa y mol NaOH Điều kiện để thu được kết tủa lớn nhất
và bé nhất là:
x y
x y
4 3 + Cho dd chưa x mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chưa y mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là:
NaAlO2 + HCl + H2O Al(k+1)OH)3 + NaCl
Trang 6Al(k+1)OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O + Cho từ từ V lít HCl CM vào x mol NaAlO2 thu được y mol kết tủa Tính V?
NaAlO2 + HCl +H2O Al(k+1)OH)3 + NaCl Al(k+1)OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
Ta cĩ: a, Nếu x = y thì
M H
HCl
C
x V y x n
n
b, Nếu 0 < y < x thì
M Min
HCl
C
y V y
M Max
HCl
C
y x V y x
=> Cho kim loại M (k+1)cĩ hố trị n) cĩ hiđroxit lưỡng tính, số mol OH dùng để kết tủa hồn tồn ion Mn+ sau đĩ tan hết kết tủa là:
OH
n = 4n M n =4n M
công thức tính thể tích dd NaOH cần cho vào hh dd Al 3+ và H + để xuất hiện 1 lương kết tủa theo yêu cầu
Ta có 2 kết quả
- nOH- (min) = 3 n kết tủa + n H+
-nOH- (max)= 4n Al3+ - n kết tủa + n H+
17: Công thức tinh thể tích dd HCl cần cho vào dd NaAlO2 hoăc Na[Al(OH)4] để xuất hiện 1 lương kết tủa theo yêu cầu
Ta có 2 kết quả:
- n H+= n kết tủa
- n H+ = 4 n Al O2- - 3 n kết tủa
18: : Công thức tinh thể tích dd HCl cần cho vào hh dd NaOH và NaAlO2 hoăc Na[Al(OH)4] để xuất hiện 1 lương kết tủa theo yêu cầu
Ta có 2 kết quả
N H+ = n kết tủa + n OH
n H+ = 4 n Al O2- - 3 n kết tủa + n OH
-Zn 2+ + NaOH
* Tính thể tích dd NaOH cần cho vào dd Zn 2+ để thu đc lượng kết tủa theo yêu cầu:
n n
n
n n
Zn OH
OH
2 4
(k+1)max)
2 (k+1)min)
2
Trang 7* Hòa tan hoàn toàn m gam ZnSO 4 vào nước được dd X Nếu cho dd chưa x mol KOH hoặc NaOH vào X thì thu được a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho dd chứa y mol KOH hoặc NaOH vào X thì thu được b gam kết tủa Giá trị của m là:
) (k+1) 4 1)61) ya a xb b m
y x b a
TÍNH KHỐI LƯỢNG MUỐI
* Nếu cho một hoặc hỗn hợp các kim loại (đứng trước H) tác dụng hết với dd H 2 SO 4 loãng:
M + H2SO4 M (k+1)SO4)n + H2 ta có: 2 \
) 4 (k+1) 2
2 4 2 2
SO M
n SO M
H SO H SO
m m m
n n
n
Hay: mmuối sunfat = mhỗn hợp kim loại + 96.n H2
* Nếu cho một hoặc hỗn hợp các kim loại (đứng trước H) tác dụng hết với dd HCl:
M + 2HCl M Cl2 + H2 ta có:
2 2
2 H HCl
Cl
Cl M
MCl
n n
n
m m
m
Hay: mmuối clorua = mhỗn hợp kim loại + 71).n H2 = mkl + 35,5.ne
* Chú ý: Độ tăng (k+1)giảm) khối lượng dung dịch phản ứng (k+1) m) sẽ là:
m = mR phản ứng – m khí sinh ra
(k+1)Hóa trị của kim loại) nhân (k+1)số mol kim loại) = 2 số mol H2
* Nếu cho một hoặc hỗn hợp các oxit kim loại tác dụng hết với dung dịch H 2 SO 4 :
M2On + H2SO4 M2(k+1)SO4)n + H2O, ta có:
) (k+1) 2
4 2 4
) (k+1) 4
2 2
) 4 (k+1) 2
2
2
oxit O O H SO
H SO
oxit O SO
O M SO
M
n n
n n
m m
m m
Hay: mmuối sunfat = mhỗn hợp oxit kim loại + 80.n H2SO4
* Nếu cho một hoặc hỗn hợp các oxit kim loại tác dụng hết với dung dịch HCl:
M2On + 2nHCl 2MCln + nH2O ta có:
) (k+1) 2
) (k+1) 2
ln
2
2 H O O oxit HCl
Cl
oxit O Cl
On M MC
n n
n n
m m
m m
Hay: mmuối clorua = mhỗn hợp oxit kim loại + 27,5n HCl= mOxit + 55nH2O
* Nếu hòa tan hoàn toàn một kim loại hoặc hỗn hợp các kim loại vào dung dịch HNO 3 dư sau phản ứng thu được muối nitrat (không có NH 4 NO 3 ) và sản phẩm khủ chứa N:
Trang 8M + HNO3 M(k+1)NO3)n +
2
2 2
NO NO
O N
N
) (k+1) )
/ (k+1)
3
3 )
3
spkhu N nhuong e u p HNO
nhuong e M
NO M
n NO
M
n n
n
n m
m m m
Hay: mmuối nitrat = mkim loại + 62.(k+1)3n NO n NO2 8n N2O 1)0n N2 )
Khơng tạo khí nào thì số mol khí đĩ bằng 0
* Nếu hịa tan hồn tồn một kim loại hoặc hỗn hợp các kim loại vào dung dịch H 2 SO 4 đặc, nĩng sau phản ứng thu được muối sunfat và sản phẩm khử chứa S:
M + H2SO4 đ to M2(k+1)SO4)n +
S H SO S
2
2 + H2O ta cĩ:
) (k+1) )
(k+1) 4
2
2 )
4 (k+1)
2
2
2 96
spkhu S nhuong e pu SO
H
nhuong e SO
n SO
M
n n
n
n mM
m mM m
Hay: .(k+1) 2 6 8 ) 96 (k+1) 3 4 )
2
96
2 2
2
SO kl
<Sản phẩm khử nào khơng cĩ thì bỏ qua>
S H S
SO SO
n 2 4 2 2 4 5 2
* Công thức tính khối lượng muối nitrat khi cho kim loại tác dụng với dd HNO 3 giải phóng khí
NO 2 , NO 3 ,N 2 O, N 2 , NH 4 NO 3
mmuối = mkl + 62.(nNO2 + 3.nNO + 8.nN2O + 10.nN2 + 8.nNH4NO3 )
<Sản phẩm khử nào ko có thì bỏ qua>
* Công thức tính khối lượng Muối clorua khi cho muối cacbonat tác dụng với dd HCl giải phóng khí CO 2 và H 2 O:
mmuối clorua = mmuối cacbonat + 11.nCO2
* Công thức tính khối lượng Muối sunfat khi cho muối cacbonat tác dụng với dd H 2 SO 4 loãng giải phóng khí CO 2 và H 2 O:
mmuối sunfat = mmuối cacbonat + 36.nCO2
* Công thức tính khối lượng Muối clorua khi cho muối sunfit tác dụng với dd HCl giải phóng khí SO 2 và H 2 O:
mmuối clorua = mmuối sunfit - 9.nSO2
* Công thức tính khối lượng Muối sunfat khi cho muối sunfit tác dụng với dd H 2 SO 4 loãng giải phóng khí CO 2 và H 2 O:
mmuối sunfat = mmuối cacbonat + 16.nCO2
Trang 9* Công thức tính số mol oxit khi cho oxit tác dụng với dd axit tạo muối và H 2 O:
nO(Oxit) = nO(H2O) = 1/2nH (Axit)
*Công thức tinh khối lượng kim loại khi cho Oxit kim loại tác dụng với các chất khử như :CO,
H 2 , Al , C
mkimloại = mOxit - mO (Oxit)
nO(oxit)= n CO = nH2 = nCO2 = nH2O
Fe + HNO 3
* Tính số mol HNO 3 cần dùng để hồ tan hỗn hợp các kim loại (HNO 3 phải dư để nếu cĩ Fe thì sẽ
ko tạo muối Fe 2+ ):
3 4 2
2 2
3 4 NO 2 NO 1)2 N 1)0 N O 1)0 NH NO
* Tính số mol H 2 SO 4 đặc nĩng cần dùng để hồ tan hỗn hợp kim loại tạo ra SO 2 :
2 4
2SO 2 SO
Chú ý: Nếu cĩ Fe dư, Fe cĩ thể pư với Fe 3+
* Tính khối lượng muối thu được khi cho hh Fe và các oxit sắt (dù hỗn hợp cĩ bao nhiêu chất cũng cho 1 kết quả) tác dụng với HNO 3 dư:
Fe + O2 hỗn hợp A (FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe dư)
HNO 3
Fe(NO3)3 + SPK + H2O Hoặc: Fe + O2 hỗn hợp A (FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe dư)
H SO 2 4
Fe2(SO4)3 + SPK + H2O
m Fe = 0,7 mhhA + 5,6 ne/trao đổi
Suy ra khối lượng muối = (mFe/56) Mmuối
VD: Nung m gam Fe ngồi khơng khí, sau một thời gian thu được a gam hỗn hợp chất rắn
Fe, FeO, Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3 hịa tan hết g gam hỗn hợp X vào dd HNO 3 dư thu được V lít khí NO(hoặc NO 2 , N 2 O, N 2 ) (sản phẩm khử duy nhất) và dd muối sau khi làm khan thu được b gam Ta cĩ:
Fe SO
Fe
nhancuaS e
Fe
n m
b
n a
m
242 6 , 5 7 , 0
3
2 (k+1) 4 )
* Tạo khí NO: mmuối =
80
242
(k+1)mhỗn hợp + 24.nNO)
* Tạo khí NO2: mmuối =
80 242
(k+1)mhỗn hợp + 8.n NO2 )
Trang 10* Tạo cả NO và NO2: mmuối =
80
242
(k+1)mhỗn hợp + 8.n NO2 + 24.nNO)
* Tính khối lượng muối thu được khi cho hh Fe và các oxit sắt (dù hỗn hợp có bao
nhiêu chất cũng cho 1 kết quả) tác dụng với H 2 SO 4 đặc nóng dư, giải phóng khí SO 2 :
mmuối =
1)60
400
(k+1)mhỗn hợp + 1)6n SO2)
*Tính khối lượng Fe đã dùng ban đầu khi oxi hoá lượng sắt này bằng oxi hh rắn X, nếu:
+ Hoà tan X bằng HNO3 loãng, dư NO: mFe =
80
56
(k+1) mhỗn hợp + 24nNO) + Hoà tan X bằng HNO3 đặc, nóng, dư NO2: mFe =
80
56
(k+1) mhỗn hợp + 8n NO2 )
HNO 3 + sp p/ư NHIỆT NHÔM
Tính thể tích NO hoặc NO 2 thu được khí cho hh sản phẩm sau pư nhiệt nhôm (hoàn toàn hoặc ko hoàn toàn) tác dụng với HNO 3 :
* nNO =
3
1)
[3nAl + (k+1)3x-2y)n Fe x O y ]
* n NO2 = 3nAl + (k+1)3x-2y) n Fe x O y
Cu + HNO 3
Cu + O2 hỗn hợp A (k+1)CuO, Cu2O, Cu dư)
HNO 3
Cu(k+1)NO3)2 + SPK + H2O Hoặc: Cu + O2 hỗn hợp A (k+1)CuO, Cu2O, Cu dư)
H SO 2 4
CuSO4 + SPK + H2O
Công thức tính nhanh: m Cu = 0,8 mhhA + 6,4 ne/trao đổi (10)
Suy ra khối lượng muối = (mCu/64) Mmuối
+ Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS 2 và y mol Cu 2 S vào dd HNO 3 vừa đủ thu được
dd X ( chỉ chứa 2 muối sunfat) và V lít khí NO duy nhất Giá trị của V là:
NO
n y x y x
3 1)0 1)5 2
+ Đốt m gam Cu trong O 2 thu được a gam hỗn hợp chất rắn X gồm Cu, Cu 2 O và CuO Hòa tan hoàn toàn X trong dd HNO 3 dư thu được V lít khí NO hoặc NO 2 (sản phẩm khử duy nhất
ở đktc) và dd Y Tính m và khối lượng muối có trong dung dịch Y:
Cu NO
Cu
N vs ung nhan e Cu
n m
n a
m
1)88 4 , 6 8
,
0
2
)
(k+1)
, , , , 3
TÍNH PH
*Tính pH của dd axit yếu HA: