Phơng trình lợng giác A- Phơng trình bậc 2 đối với một hàm số lợng giác 1 - Giải các phơng trình sau: Bài 1... Tìm m để mọi nghiệm của phơng trình 1 đều là nghiệm của phơng trình: msinx+
Trang 1Phơng trình lợng giác A- Phơng trình bậc 2 đối với một hàm số lợng giác
1 - Giải các phơng trình sau:
Bài 1. 6sin2x-13sinx+5=0
Bài 2. 2cos2x-(2- 3)cosx- 3=0
Bài 3. 2tg2x-5tgx+2=0
Bài 4. 3cotg2x-4cotgx-7=0
Bài 7. 3cos2x=2sin2x+4sinx
Bài 8. 3/cosx=3+2tg2x
Bài 9. 3sin2x-2sinx-2=0
Bài 10 4cos2x-2cosx-1=0
Bài 11 tg22x-tg2x-6=0
Bài 12 2sin2x+5cosx-4=0
Bài 13 1/sin2x=2 3+(2+ 3)/tgx
Bài 14 cos4x - 3 2cos2x + 2=0
Bài 15 tg2x+(1- 3)tgx- 3=0
Bài 16 2sin2x+5cosx+1=0
Bài 17 2sin2x-(2+ 3)sinx+ 3=0
Bài 18 16-15sin2x-8cosx=0
Bài 19 6-4cos2x-9sinx=0
Bài 20 6cos24x+11cos4x-2=0
Bài 21 4cos2x-2( 3- 2)cosx- 6=0
Bài 22 4sin2x-2( 3+1)sinx+ 3=0
Bài 23 4cos22x-2( 2+1)cos2x+ 2=0
Bài 24 4sin23x+2( 3+1)sin3x+ 3=0
Bài 25 4cos24x+2( 3+ 2)cos4x+ 6=0
2- Tìm điều kiện để các phơng trình sau đây có nghiệm
Bài 1. msin2x-2(3m-2)sinx+4m-3=0
Bài 2. (m-1)tg2x-(m-3)tgx-m-3=0
Trang 2Bài 3. mcos2x-(2m-3)cosx-(3m-7)=0
Bài 5. msin2x-(m+3)sinx+4=0
Bài 6. mtg2x-2(m-1)tgx+m-2=0
Bài 7. mcos2x-2mcosx-1=0
Bài 8. cos2x-(m+1)cosx+2m=0
Bài 9. msin2x+2sinx-m=0
Bài 10 (m-1)tg2x+2mtgx+m+7=0
B- Phơng trình bậc nhất đối với sinx và cox
1- Giải các phơng trình sau đây:
Bài 9. 3sin3x- 3cos9x=1+4sin33x
Bài 10 2cos2x=(1+ 3)(cosx-sinx)
Bài 11 sin2x+( 2-1)cos2x=1 CMR tgπ8 = 2-1
x
x x
2 cos 2 sin 2
cos 1
sin 3 sin
+
=
−
−
− +
−
1 sin cos
2
sin cos 2 cos
2 x x
x x x
3
Bài 14 2sin3x- 3cos5x=sin5x+ 2cos3x
2- Tìm điều kiện để các phơng trình sau đây có nghiệm:
Bài 1. (1+a)cosx+(1-a)sinx=2a
Trang 3Bài 2. (m+2)sinx+mcosx=2
Bài 7. Cho phơng trình: sinx+mcosx=1 (1)
1/ Giải phơng trình với m=- 3
2/ Tìm m để mọi nghiệm của phơng trình (1) đều là nghiệm của phơng trình: msinx+cosx=m2
Bài 8. Giải và biện luận pt theo m:
2m(sinx+cosx)=2m2+cosx-sinx+3/2
C- Phơng trình đẳng cấp đối với sinx và cosx I- Đẳng cấp bậc 2:
1- Giải các phơng trình sau
Bài 1. 3sin2x+8sinx.cosx+4cos2x=0
Bài 2. 4 sin x 16 sin x.cos x 9 sin x 0 2 + + 2 =
Bài 3. 6 cos x 8 sin 2x 10 sin x 0 2 − + 2 =
Bài 4. 6 sin x 7 3 sin 2x 8 cos x 6 2 + − 2 =
Bài 5. 4sin2x+3 3sin2x-2cos2x=4
Bài 6. 3cos2x+2sinx.cosx- 3sin2x- 2=0
Bài 7. 4 cos2x- 3sin2x+2 sin2x=1
Bài 8. ( 2-1)cos2x+2sinx.cosx+( 2+1)sin2x- 2=0
Bài 9. 5 sin2x+ 3sinx.cosx+6 cos2x=5
Bài 10 2 sin2x+4sinx.cosx-4 cos2x-1=0
Bài 11 sin2x-( 3-1)sinx.cosx- 3cos2x=0
Bài 12 2 sin2x+(1- 3)sinx.cosx+(1- 3)cos2x=1
Bài 13 2cos(2x+π6 )- 3sinx=0
Bài 14 3 cos2x+2 3sinx.cosx+5 sin2x=2
Bài 15 3 sin2x+8sinx.cosx+4 cos2x=0
Bài 16 2 sin2x+4sinx.cosx-4 cos2x-1=0
Trang 42- Biện luận các phơng trình sau:
Bài 1. 4 cos2x- 3sin2x-2 sin2x=m
Bài 2. (3m-2)sin2x-(5m-2)sin2x+3(2m+1)cos2x=0
Bài 3. cos2x+2sinx.cosx+3 sin2x=m
Bài 4. 5 cos2x-2 3sinx.cosx+3 sin2x=m
Bài 5. (2sinx-1)(2cos2x-2sinx+m)=3-4 cos2x
1/ Giải phơng trình với m=1
2/ Tìm m để phơng trình có đúng 2 nghiệm t/m 0 ≤x≤ π
Bài 6. 4 cos2x- 3sinx.cox+2 sin2x=m
Bài 7. 2 sin2x-sinx.cosx-cos2x=m
a/ Giải pt với m=1
b/ Tìm điều kiện để phơng trình có nghiệm
II- Đẳng cấp bậc 3
Giải các phơng trình sau:
Bài 1. 2 cos3x=sin3x
Bài 2. cos3x+sinx-3 sin2x.cosx=0
Bài 3. 3(tgx+cotgx)=2(2+sin2x)
Bài 4. tgx.sin2x-2.sin2x=3(cos2x+sinx.cosx)
Bài 5. sinx-4.sin3x+cosx=0
Bài 7. 2 2(sinx+cosx)cosx=3cos2x
Bài 8. sin2x(cotgx+tg2x)=4.cos2x
Bài 9. 6sinx-sin24cosx.cos2x x=2.cos3x
Bài 10 4.cos3x+2.sin3x-3sinx=0
Bài 11 6sinx-2.cos3x=5sin2x.cosx
Bài 12 4.cosx.cos2x=cosx - sinx
Bài 13 3tgx+2cotgx=sin2x
Bài 14 sin2x+2tgx=3
Bài 15 sin2x+cos2x+tgx=2
Bài 16 Cho cos2x=m.cos2x 1 +tgx
1/ Giải phơng trình với m=1
Trang 52/ Tìm m để phơng trình có nghiệm x∈[ ]0;π 3
Bài 17 5sin4x.cosx 3
2 os2xc = c x
Bài 18 4 os c 3x + 2.sin3 x − 3s inx=0
Bài 19 6sinx-2cos3x=5.sin2x.cosx
Bài 20 4.cosx.sin2x=sinx+cosx
Bài 21 3tgx+2tg3x=tg2x
2
2
sin x + tg x+ tgx+ gx+ =
Bài 23 tgx+2cotgx=sin2x
Bài 24 sin2x+tgx=3
Bài 25 sin2x+cos2x+tgx=2
D- Phơng trình đối xứng - phản đối xứng
Bài 2. 3(sinx+cosx)+2xinx.cosx+3=0
Bài 3. |sinx-cosx|+4sin2x=1
Bài 4. (1+ 2)(sinx+cosx)-2sinx.cosx-(1+ 2)=0
Bài 5. 2sinx.cosx-(sinx+cosx)+1=0
Bài 6. 2sin2x-4(sinx+cosx)+3=0
Bài 7. 4sinxcosx-(2- 2)(sinx+cosx-1)=0
Bài 8. sinx-cosx-sinxcosx+1=0
Bài 9. 6(sinx-cosx)+sinxcosx+6=0
Bài 10 2sin2x-( 6+ 2)(cosx-sinx)=2+ 3
Bài 11 4-4(cosx-sinx)-sin2x=0
Bài 12
sin3x+cos3x= 2
2
Bài 13 sin x + cos x = 1
Trang 6Bài 14 4 4 3
4
x + x =
2
3
1 cos
1 sin
x
tg x
x
−
=
−
Bài 17 2 1 cos
1 sin
x
tg x
x
+
=
−
Bài 18 cotgx-tgx=sinx+cosx
Bài 19 sin3 cos3
cos 2
2 cos sin
x
x x
−
Bài 20 sinx+sin2x+sin3x+sin4x=cosx+cos2x+cos3x+cos4x
Bài 21 sin4x-cos4x=1+4(sinx-cosx)
Bài 22 Cho pt: 2cos2x+sin2x.cosx+sinx.cos2x=m(sinx+cosx)
a/ Giải phơng trình với m=2
b/ Tìm m để pơng trình có nghiệm 0;
2
x π
∈
Bài 23 1+sinx+cosx+sin2x+cos2x=0
Bài 24 2sin3x-sinx=2cos3x-cosx+cos2x
Bài 25
sin4x-cos4x=1+4 2 sin
4
−
ữ
Bài 26 sinxcosx+2sinx+2cosx=2
Bài 27 cos3x+sin3x=sin2x+sinx+cosx
Bài 28 Cho phơng trình: cos3x-sin3x=m
a/ Giải phơng trình với m=-1
b/ Tìm m để phơng trình có đúng 2 nghiệm ;
4 4
x∈ − π π
Bài 29 sin8x+cos8x=1732
Bài 30 sin2x+sin23x=cos2x+cos23x
Bài 31 sin6x+cos6x=2(sin8x+cos8x)
Trang 7Bài 32 sin3x+cos3x=2(sin5x+cos5x)
Bài 33 Cho pt: cos3x+sin3x=m.sinx.cosx
a/ Giải pt với m= 2
b/ Tìm m để phơng trình có nghiệm
Bài 34
Cho: m(sinx+cosx)+1+1 cot 1 1
2 tgx gx sinx cosx
a/ Giải phơng trình với m=1/2
b/ Tìm m để phơng trình có nghiệm 0;
2
x∈ π ữ
Trang 8E: C¸c ph¬ng tr×nh kh¸c
Bµi 1. sin x sin 2x sin 3x 0+ + =
Bµi 2. sin x sin 2x sin 3x sin 4x 0+ + + =
Bµi 3. sin 2x sin 3x sin 4x 3+ + =
sin x cos x 1 sin 2x
2
Bµi 5. sin x cos x 1 0+ 2 + =
Bµi 6. (sin 2x 3) sin x (sin 2x 3) sin x 1 0+ 4 − + 2 + =
sin x cos x
π
+ − ÷=
sin x cos x 1
3
Bµi 9. sin x cos x 4 + 6 = −cos 2x
Bµi 10 32cos x cos 6x 4 6 − =
Bµi 11 cos x cos 2x cos 3x 1 2 + 2 + 2 =
cos x cos 2x cos 3x
2
Bµi 13 3
4
π
+ =
Bµi 14
T×m nghiÖm x∈ (0, 2 ) π cña pt: sin3 sin sin 2 cos2
1 cos2
−
x
Bµi 15 T×m nghiÖm ( ,3 )
2
x∈ π π cña pt:
Bµi 16 2cosx-|sinx|=1
Bµi 17 sin 22 cos 82 sin 17 10
2π
Bµi 18 2cos3x+cos2x+sinx=0
Bµi 19 2cos23 1 3cos4
2x+ = 3x
Trang 9Bài 20 sinx−cosx +4sin 2x =1
Bài 21
2(2sinx-1)=4(sinx-1)-cos 2
4
x π
+
-sin 2
4
x π
+
4
π
Bài 23 tgx+cotgx=4
=
−
Bài 25
2tgx+cotgx= 3+ 2
sin 2x
Bài 26 Giải phơng trình: 4cos5xsinx-4sin5xcosx=sin24x+m
biết rằng phơng trình có một nghiệm x=π
Bài 27
Giải phơng trình: sin 5 1
5sin
x
x =
Bài 28 Tìm điều kiện để phơng trình sau có nghiệm:
4(sin4x+cos4x)-4(sin6x+cos6x)-sin24x=m
Bài 29 Cho cos4x=cos23x+a.sin2x
1/ Biểu diễn phơng trình theo t=cos2x Giải phơng trình với a=1
2/ Tìm a để phơng trình có nghiệm 0;
12
x π
∈
Bài 30 Giải phơng trình: 9sinx+6cosx-3sin2x+cos2x=8
Bài 31
Giải phơng trình:3(cos2 cot 2 ) 2sin 2 2
cot 2 cos2
x
−
Bài 32 Giải phơng trình: cos4x-cos2x+2sin6x=0
HD: sin4x(1+2sin2x)=0
Bài 33 Giải phơng trình: sin 2x tg x+ 3(sinx− 3 2 ) 3 3tg x =
Bài 34 Giải phơng trình: tg2x.tg3x.tg5x=tg2x-tg3x-tg5x
Bài 35 Giải phơng trình: cos10x+2cos24x+6cos3x.cosx=cosx+8cosx.cos33x
HD: BDVP= cosx+8cosx.cos3x.cos23x
Bài 36
Giải phơng trình: sin sin 2 sin 3 3
cos cos2 cos3
Trang 10Bµi 37
Gi¶i ph¬ng tr×nh: cos4 sin4 1
+ + =
HD: H¹ bËc
Bµi 38
Gi¶i ph¬ng tr×nh: 1 sin sin cos sin2 2 cos2
HD: H¹ bËc VP
Bµi 39 Gi¶i ph¬ng tr×nh: |cosx+2sin2x-cos3x|=1+2sinx-cos2x
Bµi 40
Gi¶i ph¬ng tr×nh:1 sin2 3 2 sin sin 2 1
2sin cos
Bµi 41
Gi¶i ph¬ng tr×nh: 1 1 1
cosx + sin 2x = sin 4x
Bµi 42 Gi¶i ph¬ng tr×nh: tg x tg x tg x tg x tg x tg x22 23 5 = 2 − 23 + 5
Bµi 43 Gi¶i ph¬ng tr×nh: 4cosx-2cos2x-cos4x=1
Bµi 44 Gi¶i ph¬ng tr×nh: (2sinx-1)(2sin2x+1)=3-4cos2x
Bµi 45 Gi¶i ph¬ng tr×nh: 3sinx+2cosx=2+3tgx
Bµi 46
x
3
2
sin 1 2cos x+cotg x=
sin
Bµi 47
Gi¶i ph¬ng tr×nh: cosx.cos2x.cos4x.cos8x=1
2
Bµi 48
Gi¶i ph¬ng tr×nh: sin 2 cos2 2 2 cos 1 0
cos
x
Bµi 49 Gi¶i ph¬ng tr×nh: sin3x+cos2x=1+2sinx.cos2x
Bµi 50 Gi¶i ph¬ng tr×nh: 1+sinx+cosx+tgx=0
Bµi 51
Gi¶i ph¬ng tr×nh:
sin 2 cos 2 1
0 sin cos
Bµi 52
Gi¶i ph¬ng tr×nh: cos 2 2 cos sin 3
2 cos sin 1
Bµi 53
Gi¶i ph¬ng tr×nh: 2 cot 2 2sin 2 1
sin 2
x
Trang 11Bài 54
Cho phơng trình lợng giác: sin2 (1 cos2 )2 .cos2
2sin 2
x
x
+
a/ Giải phơng trình với a=2
b/ Giải và biện luận nghiệm phơng trình theo a
Bài 55
a/ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: cos 42
3 cos4
x y
x
= +
b/ Tìm m để phơng trình: sin4 x+cos4 x m= 2.cos 42 x
Bài 56 Giải các phơng trình sau:
a/ 2 sin 3(1 cos )
sin
x x
x
+
b/
4 x 5cos
2
3 sin x tgx
cos x
Bài 57 1/ Tìm giá trị lớn nhất, bé nhất của hàm số sau với mọi x
y
sin x 4 cos x 4
2/ Tim m để bất phơng trình sau nghiệm đúng với mọi x:
m(4 sin x)− − +3 cos x m 0+ >
Bài 58 Cho phơng trình: sin x sin 3x m cos 2x 0 2 + 2 − 2 =
1/ Giải phơng trình với m=3
2/ Tìm m để phơng trình có nghiệm
Bài 59 Giải phơng trình: 3 sin x 2 − 3 cos x 2 = 3 2cos 2x
Bài 60 Giải phơng trình: 3 sin 2x 2cos x+ 2 +3 1 sin 2x 2sin x− + 2 = 28
Bài 61 Giải phơng trình: 2(tgx sin x) 3(cot gx cos x) 5 0− + − + =
Bài 62
Giải phơng trình: 3
2
6x
4 2cos
2 cos x− cos 3x cos x
+
Bài 63 Giải phơng trình:
6 cos 2x 2sin 2x
cos 4x 3cos 2x sin 2x
−
Bài 64 Cho phơng trình: 2cos x.cos 2x.cos 3x m 7 cos 2x+ =
a/ Giải phơng trình với m=-7
b/ Tìm m để phơng trình có nhiều hơn 1 nghiệm 3
π π
− −
∈ .
Bài 65 Cho phơng trình: m(m 1)cos 2x m+ = 2 − − +m 3 m cos 2x 2
a/ Giải phơng trình với m= 3
b/ Giải và biện luận nghiệm phơng trình theo m
Bài 66 Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phơng trình:
Trang 12( 2 )
10
π
Bài 67
Tìm tất cả các nghiệm 9
4 4
π π
∈ −
của phơng trình:
3 cos x.cos sin x.sin
Bài 68 Cho phơng trình: (m 1) sin x 2(m 1)cos x 2m 1 0− 2 − + + − =
a/ Giải phơng trình với 1
m 4
−
= b/ Giải và biện luận nghiệm phơng trình theo m
Bài 69 Cho phơng trình: m sin x (m 1)cos x 3 2m− − = −
a/ Giải phơng trình với m 4=
b/ Tìm m để phơng trình có nghiệm 2
x 0;
3
π
∈
Bài 70 Tìm m để phơng trình: 6 sin x m sin x.cos x cos x m 2 2 + − 2 = + có
nghiệm ∈ −
3
; 3
π π
Bài 71 Cho phơng trình:cos x sin x 6 2 6 2
mtg2x cos x sin x
a/ Giải phơng trình với 1
m 4
= b/ Tìm m để phơng trình có nghiệm
Bài 72 Cho phơng trình: Cos2x m.cos x 1 tgx= 2 +
1/ Giải phơng trình với m=1
2/ Tìm m để phơng trình có nghiệm
Bài 73