1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HE THONG KIEN THUC ON THI DAI HOC.doc

31 793 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu Tạo Nguyên Tử, Liên Kết Học Học Và Hệ Thống Các Nguyên Tố
Trường học Trường Đại học Mỏ - Địa Chất Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Báo cáo học phần
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 530,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng giữa dung dịch kali pemanganat trong môi trường axit với ion iodua được biểu diễn bằng phương trình nào dưới đây?. 34: Đun nóng hỗn hợp X gồm bột Fe và bột S trong điều kiện khô

Trang 1

Phần I:CẤU TẠO NGUYấN TỬ , LIấN KẾT HểA HỌC VÀ HTTH CÁC NGUYấN TỐ

Cõu 1.Phát biểu nào sai trong số các phát biểu sau về qui luật biến thiên tuần hoàn trong một chu kì đi từ trái

sang phải

a Hoá trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ 1 đến 7

b Hoá trị đối với hidro của phi kim giảm dần từ 7 xuống 1

c Tính kim loại giảm dần, tính pkim tăng dần

d Oxit và hidroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần

Cõu2.Điều khẳng định sau đây không đúng :

a Trong chu kì các nguyên tố xếp theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

b Trong chu kì các nguyên tố xếp theo chiều tăng của số hiệu nguyên tử

c Trong chu kì các nguyên tố xếp theo chiều tăng khối lợng nguyên tử

d.Trong chu kì các nguyên tố xếp theo chiều tăng của số electron

Caõu 4: Cho caực nguyeõn toỏ A, B, C, D, E, F laàn lửụùt coự caỏu hỡnh electron nhử sau:

A: 1s22s22p63s2 B: 1s22s22p63s23p64s1 C: 1s22s22p63s23p64s2

D: 1s22s22p63s23p5 E: 1s22s22p63s23p63d64s2 F: 1s22s22p63s23p1

Taọp hụùp caực nguyeõn toỏ naứo thuoõùc cuứng moọt phaõn nhoựm chớnh:

a) A, B, F b) B, E c) A, C d) Caỷ b vaứ c ủuựng e) Taỏt caỷ sai

Cõu5 Nguyờn tố X , cation Y2+ , amion Z- đều cú cấu hỡnh e là : 1s2 2s2 2p6 X,Y,Z là :

a X phi kim ,Y khớ hiếm ,Z kim loại b X khớ hiếm ,Y phi kim ,Z kim loại

c X khớ hiếm ,Y kim loại ,Z phi kim d Tất cả đều sai

Cõu8: Cỏc phỏt biểu sau, phỏt biểu nào đỳng:

a/ Trong 1 nguyờn tử luụn luụn số proton bằng số electron bằng điện tớch hạt nhõn

b/ Tổng số proton và số electron trong 1 hạt nhõn được gọi là số khối

c/ Số khối A là khối lợng tuyệt đối của nguyờn tử

d/ Đồng vị là cỏc nguyờn tố cú cựng số proton nhưng khỏc số nơtron

Cõu 10: Mệnh đề nào say đõy đỳng ?

a/ Nguyờn tử của cỏc nguyờn tố trong cựng một nhúm bao giờ cũng cú số electron lớp ngoài cựng bằng nhau.b/ Số thứ tự nhúm A bằng số electron lớp ngoài cựng của nguyờn tử nguyờn tố trong nhúm đú

c/ Cỏc nguyờn tố trong cựng một nhúm cú tớnh chất húa học tương tự nhau

d/ Trong một nhúm,nguyờn tử của hai nguyờn tố thuộc hai chu kỡ liờn tiếp hơn kộm nhau 1 lớp e

Cõu 11: Nguyờn tử X, ion Y2+ và ion Z- đều cú cấu hỡnh e là 1s22s22p6

X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khớ hiếm

a/ X: Phi kim; Y: Khớ hiếm; Z: Kim loại b/ X: Khớ hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại c/ X: Khớ hiếm; Y: Kim loại; Z: Phi kim

Cõu 13 Chọn phỏt biểu sai sau đõy về bảng HTTH cỏc nguyờn tố hoỏ học:

A Cỏc nguyờn tố cựng một PNC cú tớnh chất tương tự nhau

B Cỏc nguyờn tố trong cựng chu kỳ cú tớnh chất tương tự nhau

C Cỏc nguyờn tố cựng PNC cú tớnh khử tăng dần từ trờn xuống

D Cỏc nguyờn tố trong bảng HTTH được sắp xếp theo chiều tăng dần đthn cỏc nguyờn tố

Cõu 14 Nguyờn tố A cú cấu hỡnh electron phõn lớp cuối cựng là 4p3 A phải

A thuộc phõn nhú IIIA, cú số oxyhoỏ dương cao nhất +3 và khụng cú số oxyhoỏ õm

B thuộc phõn nhúm IIIB, cú số oxyhoỏ dương cao nhất +3 và cú số oxyhoỏ õm thấp nhất -3

C thuộc phõn nhúm VB, cú số oxyhoỏ dương cao nhất +5 và cú số oxyhoỏ õm thấp nhất -3

D thuộc phõn nhúm VA, cú số oxyhoỏ dương cao nhất +5 và cú số oxyhoỏ õm thấp nhất -3

Caõu 17: Anioõn X- vaứ catioõn Y2+ ủeàu coự caỏu hỡnh electron lụựp ngoaứi cuứng laứ 3s23p6 Xaực ủũnh vũ trớ( OÂ, nhoựm, chu kỡ) cuỷa X vaứ Y trong HTTH caực nguyeõn toỏ hoựa hoùc

a) ẹeàu ụỷ chu kỡ 3, phaõn nhoựm chớnh nhoựm VII vaứ II

b) X ụỷ chu kỡ 3, phaõn nhoựm chớnh V coự Z=17; Y chu kỡ 4 phaõn nhoựm chớnh II, coự Z= 20

c) X ụỷ chu kỡ 3, phaõn nhoựm chinhsVII coự Z = 17; Y chu kỡ 4, phaõn nhoựm chớnh II coự Z= 20

Trang 2

d) Tất cả sai.

Câu 18: Những câu nào sau đây khơng đúng?

A Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhĩm cĩ số electron ngồi cùng bằng nhau

B.Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhĩm cĩ số electron ngồi cùng bằng nhau

C Tính chất hố học của các nguyên tố trong cùng nhĩm bao giờ cũng giống nhau

D.Tính chất hố học của các nguyên tố trong cùng phân nhĩm bao giờ cũng giống nhau

Câu 19: Cho nguyên tử các nguyên tố A, B, C, D, E, F lần lượt có cấu hình e như sau :

Các nguyên tố kim loại gồm :a) A, D, F b) B, C, E c) C, E d) A, B, C, E

Câu 21: Cho nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình e như sau :

Các nguyên tố cùng một chu kì là :a) X1, X3, X6 b) X2, X3, X5 c) X1, X2, X6 d) X3, X4

Câu 23 : Nguyên tử của nguyên tố kim loại X có 2 electron hoá trị Nguyên tử của nguyên tố phi kim Y

có 5 electron hoá trị Công thức hợp chất tạo bởi X, Y có thể là :

a) X2Y5 b) X5Y2 c ) X2Y3 d) X5Y3

Câu 28:Bo có 2 đồng vị 10 5B và 11 5B ; ΜB =10,812 Cứ có 94 nguyên tử 10 5B thì có bao nhiêu nguyên tử 11 5B

A/ 406 B/ 460 C/ 19 D/ 81

Câu 29 : Có các đồng vị : 1 1H; 2 1H; 3 1H; 35 17Cl; 37 17Cl Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau?A/ 8 B/ 12 C/ 6 D/ 9

Câu 30:Trong nguyên tử của 1 nguyên tố có cấu tạo bởi 115 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt

không mang điện là 25 hạt Số khối của nguyên tử là:

A/ 45 B/ 40 C/ 42 D/ tất cả sai

Câu 31: Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z- đều cĩ cấu hình e là 1s22s22p6

X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm

a/ X: Phi kim; Y: Khí hiếm; Z: Kim loại

b/ X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại

c/ X: Khí hiếm; Y: Kim loại; Z: Phi kim

d/ Câu a, b sai; Câu c đúng

Câu 32 Cho các phân tử NaCl, Ca(NO3)2, H2SO4, Na2S Hợp chất chứa ion âm đa nguyên tử trong số trên là

A NaCl B NaCl và H2SO4 C Ca(NO3)2 và H2SO4D Na2S

Câu 33: Nguyên tử của 2 nguyên tố X, Y lần lượt có phân lớp ngoài cùng là 4pX và 4sY Biết rằng số proton bằng số nơtron trong hạt nhân của Y và X không phải là khí hiếm X và Y là kim loại hay phi kim?a) X, Y đều là kim loại b) X: kim loại; Y: Phi kim

Trang 3

c) X: Phi kim hay kim loại ; Y: Kim loại d) Tất cả đều sai

Câu 34: Cho biết trong các nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z có electron ở mức năng lượng cao nhất

Được xếp vào các phân lớp để có cấu hình electron là: 2p3(X); 4s1(Y); 3d1(Z) Vị trí các nguyên tố trên trong HTTH các nguyên tố hóa học là:

a) X ở chu kì 2, nhóm IIIA; Y ở chu kì 4, nhóm IA ; Z ở chu kì 4, nhóm IIIB

b) X ở chu kì 2, nhóm VA; Y ở chu kì 4, nhóm IA; Z ở chu kì 3, nhóm IIIA

c) X ở chu kì 2, nhóm VA; Y ở chu kì 4, nhóm IA; Z ở chu kì 4 , nhóm IIIB

d) Tất cả đều sai

Câu 35 : Hợp chất khí với hiđro của R có dạng RH2n Oxit cao nhất của R có dạng :

a) RO4-n b) RO2n c) RO8-n d) RO8-2n

Câu 36: Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hiđro của R có dạng :

a) RHn b) RH2n c) RH8-n d) RH8-2n

Câu 37: Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:

(X): 1s2 2s2 2p6 3s1 ; (Y): 1s2 2s2 2p6 3s2; (Z): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazờ tăng dần là

A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH

C Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D Z(OH)2 < Y(OH)3 < XOH

Câu 38 Nguyên tử R cĩ tổng số các hạt cấu tạo nguyên tử là 52, R thuộc nhĩm VIIA Số hiệu nguyên tử của R

bằng bao nhiêu?

Câu 41 : A, B là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố Tổng số hạt cơ bản của A và B là 191, hiệu số hạt cơ bản

của A và B là 153 Biết số hạt không mang điện trong A gấp 10 lần số hạt không mang điện trong B Số khối của A, B lần lượt là :

a) 121, 13 b) 22, 30 c) 23, 34 d) 39, 16

Câu 42 : A, B là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố Tổng số hạt cơ bản của A và B là 191, hiệu số hạt cơ bản của A và B là 153 Biết số hạt không mang điện trong A gấp 10 lần số hạt không mang điện trong B Số khối của A, B lần lượt là :

a) 121, 13 b) 22, 30 c) 23, 34 d) 39, 16

Câu 44 : Cấu hình e lớp ngoài cùng của một nguyên tố X là 5p5 Tỉ lệ số nơ tron và số điện tích hạt nhân của X là 1,3962 Số nơ tron trong nguyên tử X gấp 3,7 lần số nơtron trong nguyên tử Y Khi cho 1,7025 gam Y tác dụng với lượng dư X thu được 4,565 gam sản phẩm có công thức XY Xác định số khối của X, Ya) 127, 23 b) 80, 39 c) 127, 39 d) 80, 23

Câu 45: Có 2 kim loại: X hoá trị II, Y hoá trị III Biết tổng số proton, notron và electron của nguyên tử X

là 36, của nguyên tử Y là 40 Xác định tên nguyên tố X và Y

Câu46: Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có

chứa 9 proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố trên là

a) Z2Y với liên kết cộng hóa trị b) ZY2 với liên kết iôn

c) ZY với liên kết iôn d) Z2Y3 với liên kết cộng hóa trị

Câu47: Ở trạng thái tự nhiên cacbon chứa hai đồng vị 12C

Trang 4

a) 80 b) 81 c) 82 d) Đáp số khác

Câu 50 Trong tự nhiên, nguyên tố Cu cĩ 2 đồng vị là 63Cu (72,7%) và 65Cu (27,3%) Nguyên tử khối trung bình của Cu là

Câu 51 Nguyên tử bạc cĩ 2 đồng vị 109Ag và 107Ag Biết 107Ag chiếm 44% Vậy khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tử Ag là:

Câu 52: Magie trong thiên nhiên gồm 2 loại đồng vị là X, Y Đồng vị X có khối lượng nguyên tử là 24

Đồng vị Y hơn X một nơtron Biết số nguyên tử của hai đồng vị có tỉ lệ X/Y = 3/2 Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là:

a) 24 b) 24,4 c) 24,2 d) 24,3

Câu 55: Cho các phân tử sau: N2 , AgCl , HBr , NH3 , H2O2 , NH4NO2 Phân tử nào có liên kết cho nhận:

a) NH4NO2 b) NH4NO2 và N2 c) NH4NO2 và H2O2 d) N2 và AgCl

Câu 56: Cho các phân tử sau: LiCl , NaCl , KCl , RbCl , CsCl Hãy cho biết liên kết trong phân tử nào

mang nhiều tính chất iôn nhất?

a) LiCl b) NaCl c) KCl d) RbCL e) CsCl

Câu 57: Hãy cho biết trong các phân tử sau đây, phân tử nào có độ phân cực của liên kết cao nhất : CaO,

MgO, CH4 , AlN, N2 , NaBr , BCl3 , AlCl3 Cho biết độ âm điện : O(3,5); Cl(3,0); Br(2,8); Na(0,9); Mg(1,2); Ca(1,0); C(2,5); H(2,1); Al(1,5); N(3,0); B(2,0)

a) CaO b) NaBr c) AlCl3 d) MgO

PHẦN II PHẢN ỨNG OXI HỐ KHỬ

Dạng I Câu 1.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp điện tử :

KClO3 + HCl -> Cl2 + KCl + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:

A 2,3,3,1,3 B 1,3,3,1,3 C 2,6,3,1,3 D 1,6,3,1,3

Câu 2.Cân bằng phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

FeS2 + HNO3 +HCl -> FeCl3 +H2SO4 + NO + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:

A 3, 28, 16, 6, 9, 28 B 6, 14, 18, 12, 18, 14 C 6, 28, 36, 12, 18, 28 D 6, 14, 36, 12, 18, 14 Câu 12.Cho phản ứng hĩa học sau: Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + CuSO4 +NO + H2O

Trang 5

Câu 15.Cho các phản ứng hóa học sau: FeS + HNO3 -> Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2↑ + H2O Hệ số cân bằng

A 2,12,1,2,9,5 B 3,12,1,2,3,5 C 1,12,1,1,9,5 D 1,6,1,1,3,5

Câu 16.Cho phản ứng hóa học sau: Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + H2 ↑ Hệ số cân bằng là:

A 2, 3, 2, 3, 3 B 1, 2, 2, 1, 1 C 2, 4, 4, 4, 3 D 2, 2, 2, 2, 3

Câu 17.Cho các phản ứng hóa học sau: FeS2 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2↑ + H2O

Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là:

A 2, 14, 1, 2, 5, 7 B 3, 14, 1, 4, 30, 14 C 1, 9, 1, 4, 15, 7 D 1, 18, 1, 2, 15, 7

Câu 18.Cho các phản ứng hóa học sau: FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 ↑ + H2O

Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là:

Câu 27.Cho phản ứng hóa học sau: K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 → K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ số cân bằng phản ứng trên lần lượt là:

A 5, 4, 6, 3, 4, 6 B 2, 5, 6, 3, 2, 3 C 5, 2, 6, 9, 2, 3 D 5, 4, 6, 9, 2, 6

Câu 28.Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp điện tử (có ghi kèm phương trình điện tử)

KMnO4 + C6H5-CH =CH2 +H2SO4 -> MnSO4 + (Y) +CO2 + K2SO4 +H2O

(Y) là kí hiệu của sản phẩm hữu cơ Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:

A 4,2,3,4,2,2,2,6 B 2,1,3,2,1,1,1,4 C 2,2,3,2,11,1,6

Câu 30.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng oxi hóa:

R-CH2OH + KMnO4 -> R-CHO +MnO2 +KOH + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:

A 6,2,3,3,3,3 B 3,2,3,22,2 C 4,2,4,2,2,2 D 6,2,6,2,2,2

Câu 31.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng oxi hóa:

C6H5-NO2 +Fe +H2O -> Fe3O4 +C6H5-NH2 Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:

A 2,4,2,3,4 B 4,8,4,3,4 C 4,9,4,3,4 D 2,3,2,3,4

Câu 32.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

C2H5OH + KMnO4 -> CH3COOK + MnO2 + H2O +KOH Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:

A 3,4,3,4,1,4 B 6,2,6,4,2,6 C 3,8,3,8,2,3 D 4,8,4,4,1,4

Câu 34.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion-electron:

KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 -> K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:

A 2,4,3,1,2,5,8 B 2,5,3,1,2,10,8 C 2,5,3,2,2,5,8 D 3,5,4,3,3,10,4

Câu 35.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion-electron:

C2H2 + KMnO4 + H2O -> H2C2O2 + MnO2 + KOH Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:

A 2,4,3,2,5,8 B 1,4,2,3,4,4 C 3,8,4,3,4,4 D 2,8,3,3,8,8

Câu 36.Cân bằng các phương trình phản ứng dưới đây:

KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 -> K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:

A 2,5,3,1,2,10,8 B 4,5,3,1,2,5,4 C 2,4,3,1,2,5,4 D 2,5,2,1,2,5,4

Câu 37.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

C6H12O6 + KMnO4 +H2SO4 -> K2SO4 +MnSO4 +CO2 +H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:

A 4,24,13,12,24,30,33 B 5,24,13,12,24,30,66 C 5,24,36,12,24,30,66 D 2,12,13,6,24,30,36Câu 38.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

CH3-CH2-OH + K2Cr2O7 + H2SO4 -> CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Các hệ số chất lần lượt là:

A 3,1,4,3,1,1,7 B 6,2,4,3,2,2,7 C 3,2,4,3,2,2,7 D 3,1,2,3,2,2,7

Câu 39.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

K2Cr2O7 + CH3-CH2-OH + HCl -> KCl + CrCl3 +CH3CHO + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:

A 2,6,4,2,2,3,7 B 1,3,8,2,2,3,7 C 2,3,8,2,2,3,7 D 2,6,8,4,4,6,7

Câu 40.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

CH3-CH2-OH + KMnO4 + H2SO4 -> CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O Các hệ số theo thứ tự

A 5,2,3,5,2,2,11 B 5,2,3,5,2,2,11 C 5,4,6,5,2,4,11 D 5,4,3,5,2,4,11

Trang 6

Câu 41.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

CH3CH2OH + KMnO4 -> CH3COOK + MnO2 + KOH + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:

A 6,4,6,4,2,4 B 6,4,2,4,2,8 C 3,8,6,1,4,8 D 3,4,3,1,4

Câu 43.Cân bằng các phương trình phản ứng dưới đây:

KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 -> K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:

A 2,5,3,1,2,10,8 B 4,5,3,1,2,5,4 C 2,4,3,1,2,5,4 D 2,5,2,1,2,5,4

Câu 44.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

C6H12O6 + KMnO4 +H2SO4 -> K2SO4 +MnSO4 +CO2 +H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:

A 4,24,13,12,24,30,33 B 5,24,13,12,24,30,66 C 5,24,36,12,24,30,66 D 2,12,13,6,24,30,36 Câu 45 Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

K2Cr2O7 + CH3-CH2-OH + HCl -> KCl + CrCl3 +CH3CHO + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:

A 2,6,4,2,2,3,7 B 1,3,8,2,2,3,7 C 2,3,8,2,2,3,7 D 2,6,8,4,4,6,7

Câu 46.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

CH3-CH2-OH + KMnO4 + H2SO4 -> CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2OCác hệ số theo thứ tự:

A 5,2,3,5,2,2,11 B 5,2,3,5,2,2,11 C 5,4,6,5,2,4,11 D 5,4,3,5,2,4,11

Câu 47.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

CH3CH2OH + KMnO4 -> CH3COOK + MnO2 + KOH + H2O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:

A 6,4,6,4,2,4 B 6,4,2,4,2,8 C 3,8,6,1,4,8 D 3,4,3,1,4

Câu 49.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

CH3-CH2-OH + K2Cr2O7 + H2SO4 -> CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Các hệ số theo thứ tự là:

A 3,1,4,3,1,1,7 B 6,2,4,3,2,2,7 C 3,2,4,3,2,2,7 D 3,1,2,3,2,2,7

Dạng II Câu 1.Hoàn thành và cân bằng các phương trình phản ứng theo phương pháp ion điện tử:

CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4 -> … Các chất sinh ra sau phản ứng là:

A C2H4(OH) 2, MnSO4 , K2SO4, H2O B CH3CHO, MnSO4 , K2SO4, H2O

C CH3COOH, MnO, K2SO4, H2O D CH3COOH, MnSO4 , K2SO4, H2O

Câu 3 Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: H2SO4 + Br2 + H2O -> H2SO4 + các chất là:

A HBr B HBO3 C HBrO4 D HBrO

Câu 4.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: Kl + MnO2 + H2SO4 -> I2 + …các chất là:

A MnSO4, KlO3, HI B MnSO4, KlO3, K C MnSO4, K2SO4,H2O D MnSO4, KlO3,

Câu 5.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: NO + K2Cr2O7 + H2SO4 -> các chất là:

A HNO3, H2O B K2SO4, Cr2(SO4)3 C K2SO4, Cr2(SO4)3, HNO3 D K2SO4, Cr2(SO4)3, HNO3, H2OCâu 6.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: SO2 + KMnO4 +H2O -> các chất là :

A K2SO4, MnSO4 B MnSO4, KHSO4 C MnSO4, KHSO4, H2SO4 D MnSO4, K2SO4, H2SO4Câu 7.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: FexOy + HNO3 -> NnOm + các chất là:

A Fe(NO3)3, H+ B Fe3+, OH- C Fe(NO3)2, H2O D Fe(NO3)3, H2O

Câu 8.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: FeS2 + H2SO4(loãng) -> … các chất là:

A FeSO4, H+, S2- B H+, H2O, S2- C FeSO4, H2S, S D FeSO4, H2O, S

Câu 9.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: As2S3 + HNO3 + H2O -> các chất là:

A H3AsO4, N2, H2S B H2S, N2, H2SO4 C H3AsO4, NO, H2S D H3AsO4, NO, H2O

Câu 10.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau:

M2(CO3)n + HNO3 -> M(NO3)m + NO + các chất là:

A M(NO3)m, NO, CO, H2O B M(NO2)m, N2O, CO2, H2O

C M(NO3)m, NO, CO2, H2O D M(NO3)m, N2, CO2, H2O

Câu 11.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 -> các chất là:

A Fe2(SO4)3, K2S, CrSO4 B K2S, CrSO4, H2O C Fe2(SO4)3, K2S, H2O D Fe2(SO4)3, K2SO4, Cr2(SO4)3 Câu 14.Cho phản ứng Cu2S + HNO3 -> NO + chất đó là:

A Cu(NO3)2, H2O B H2SO4, H2O C CuSO4, H2O D Cu(NO3)2, H2SO4, H2O

Câu 19.Cho phản ứng Cu2FeSx + O2 -> Cu2O + Fe3O4 + chất đó là:

A SO2, S B SO3 C S D SO2 E Chất khác

Câu 20 Cho phản ứng K2Cr2O2 + H2SO4 -> O2 + chất đó là:

A Cr2(SO4)3 B K2SO4, H2O C Cr2(SO4)3, H2O D Cr2(SO4)3, H2O, K2SO4

Trang 7

Câu 21.Cho phản ứng KMnO4 + H2C2O4 -> CO2 + chất đó là:

A MnSO4, KHSO4, HMnO4 B K2SO4, HMnO4, H2O C.MnSO4, K2SO4, H2O D MnSO4, KHSO4, H2OCâu 22.Cho phản ứng NO2 +KOH -> chất đó là:

A KNO3, H2O B KNO2, H2O C KNO3 D KNO3, KNO2, H2O

Câu 23.Cho phản ứng Na2SO3 +KMnO4 + H2O -> chất đó là:

A Na2SO4, KOH B MnO2, KOH C Na2SO4, MnO2 D KOH, MnSO4

Câu 24.Cho phản ứng CuFeS2 + O2 -> Cu2S + Fe2O3+ chất đó là:

A SO3 B Cu2O C SO2 D Cu2O, SO3

Dạng III

Câu 1.Cho phản ứng hóa học sau: M2Ox + HNO3 -> M(NO3)3 + NO + H2O Với giá trị nào của x ở phản ứng trên sẽ là phản ứng oxi hoá- khử hoặc phản ứng trao đổi ?

Câu 3.Số oxi hóa của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

A NO < NO2 < NH3 < NO3 B NH+ 4 < N2 < N2O < NO < NO2 < NO3

C NH3 < N2 < NO2 < NO < NO3 D NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5

Câu 4 Cho các chất, ion sau: Cl-, NaS2 , NO2, Fe2+, SO2, Fe3+, N2O5, SO42-, SO2- 3, MnO, Na, Cu Các chất ion nào vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa:

A Cl-, NaS2 , NO2, Fe2+ B NO2, Fe2+, SO2, MnO, SO32- C NaS2 , Fe3+, N2O5 , MnO D MnO, Na, CuCâu 5.Phát biểu nào sau đây đúng:

A Sự oxi hóa một nguyên tố B Chất oxi hóa là chất có thể thu electron của các chất khác

C Khử oxi hóa của một nguyên tố là ghép thêm electron cho nguyên tố đó làm cho số oxi hóa của nguyên tố

đó giảm

D Tính chất hóa học cơ bản của kim loại là tính khử

Câu 6 Phản ứng giữa dung dịch kali pemanganat trong môi trường axit với ion iodua được biểu diễn bằng phương trình nào dưới đây ?

A 2MnO4 + 5I- + 16H+ -> 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 B MnO4 + 10I- + 2H+ -> Mn2+ + H2O + 5I2 + 11e

C 2MnO4 + 10I- + 16H+ -> 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 D MnO4 + 2I- + 8H+ -> Mn2+ + 4H2O + I2

Câu 7.Cho các cặp oxi hóa khử sau: Cu2+/Cu; Al3+/Al; Fe3+/Fe2+; H+/H; Fe2+/Fe

Hãy sắp xếp các cặp theo thứ tự tăng dần khả năng oxi hóa của các dạng oxi hoá

A Fe2+/Fe < Al3+/Al < H+/H < Cu2+/Cu <FE3+/Fe2+ B Al3+/Al < Fe2+/Fe < H+/H < Fe3+/Fe2+ < Cu2+/Cu

C Al3+/Al < H+/H < Fe2+/Fe < Fe3+/Fe2+ < Cu2+/Cu D Al3+/Al < Fe2+/Fe < H+/H < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+Câu 8.Cho các dung dịch X1: dung dịch HCl; dung dịch X2: dung dịch KNO3; X3: dung dịch HCl +KNO3; X4: dung dịch Fe2(SO4) 3 Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu:

A X1, X4, X2 B X3,X4 C X1, X2, X3,X4 D X3, X2

Dạng IV

Câu 1.Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

Nếu tỉ lệ mol giữa N2O và N2 là 2:3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol nAl: nn2o: n2 là:

A 0,64 B 0,78 C 0,8064 D 0,0448

Câu 8.Phát biểu nào sau đây luôn luôn đúng:

A Một chất hay ion có tính oxi hóa gặp một chất hay ion có tính khử thì nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hóa khử

B Một chất hay ion thì hoặc chỉ có tính khử hoặc chỉ có tính oxi hóa

C Trong mỗi phân nhóm chính của bảng hệ thống tuần hoàn, chỉ gồm các nguyên tố kim loại hoặc gồm các nguyên tố phi kim

Trang 8

D Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong cơng thức phân tử luơn luơn là số nguyên dương

E Tất cả các phát biểu trên đều luơn luơn đúng

Câu 13.Hồ tan hồn tồn một kim loại oxit bằng dung dịch H2SO4 đặc, nĩng (vừa đủ) thu được 2,24 lít khí SO3 (đktc) và 120 gam muối Cơng thức của kim loại oxit là:

A Al2O3 B Fe2O3 C Fe3O4 D CuO

PHẦN III BÀI TẬP VỀ OXI- LƯU HUỲNH

2/ Muốn loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2 ta cĩ thể cho hỗn hợp đi qua rất chậm dung dịch nào sau đây:

a Dung dịch Ba(OH)2 dư b Dung dịch Ca(OH)2 dư.c Dung dịch NaOH dư d Dung dịch Br2 dư

3.Trong phản ứng nào chất tham gia là axit sunfuric đặc ?

a H2SO4 + Na2CO3 →Na2SO4+CO2 + H2O B.H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + H2O

C.H2SO4 + Cu→ CuSO4 + H2O + SO2 D.H2SO4 + Zn →ZnSO4 + H2

4.Không nên dùng phản ứng nào sau đây để điều chế CuSO4 vì không tiết kiệm được axit ?

A.Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) oxit B.Axit sunfuric tác dụng với kim loại đồng

C.Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) hiđroxit D.Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) cacbonat

5.Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành sunfua :

Ag + H2S + O2 → Ag2S + H2O

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất trong phản ứng ?

A.Ag là chất oxi hoá , H2S là chất khử B O2 là chất oxi hoá , H2S là chất khử

C Ag là chất khử , O2 là chất oxi hoá D.H2S là chất oxi hoá , Ag là chất khử

6 Cho sơ đồ: Cu → A → CuS A cĩ thể là

A S B CuSO4 C H2S D SO2

7 Cho phản ứng :

FexOy + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là:

a, 2, 6x – 2y,x, 3x-y, 6x-2y d, 2, x – 2y,x, 3x-2y, 6x-2y

e, x, 6x – 2y,x, 3x-y, 6x-2y b, 2, 6x – 2y,x, 3x-2y, 6x-2y

8.Trong số các khí sau: Cl2 , HCl, SO2, H2S, chất có độ tan trong nước cao nhất là:

9 Trong tự nhiên, oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O Có bao nhiêu loại phân tử CO2 có thể tạo thành:

10.Sục H2S vào dung dịch nào thì không tạo kết tủa?

11 Trong các chất sau : HCl, C, H2, Cu, Fe, CuO, H2S, H2SO4 đ,t0 Số chất lưu huỳnh không tác dụng được là : A/ 2 B/ 3 C/ 6 D/ 4

12 Câu nào diễn tả khơng đúng tính chất hố học của lưu huỳnh và hợp chất của nĩ?

A Lưu huỳnh vừa cĩ tính oxyhố vừa cĩ tính khử

B Hydrosunfua vừa cĩ tính oxyhố vừa cĩ tính khử

C Lưu huỳnh dioxit vừa cĩ tính oxyhố vừa cĩ tính khử

D Axit sunfuric chỉ cĩ tính oxyhố

13 Hydropeoxit cĩ thể tham gia phản ứng

H2O2 + 2KI  I2 + 2KOH H2O2 + Ag2O  2Ag + H2O + O2

Tính chất của H2O2 được diễn tả đúng nhất trong các phản ứng trên là:

C khơng cĩ tính oxyhố, khơng cĩ tính khử D vừa cĩ tính oxyhố vừa cĩ tính khử

14.Cho phản ứng: SO2 + 2H2S  3S + 2H2O Câu nào sau đây diễn tả đúng phản ứng trên?

A Lưu huỳnh bị oxyhố và hydro bị khử B lưu huỳnh bị khử và khơng cĩ sự oxyhố

C lưu huỳnh bị khử và hydro bị oxyhố D Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, trong H2S bị oxyhố

15 Lưu huỳnh dioxit tham gia những phản ứng sau:

SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr (1)

Trang 9

SO2 + 2H2S  3S + 2H2O (2) Tìm câu phát biểu sai

B HI bị oxyhố thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S

C HI oxyhố H2SO4 thành H2S và nĩ bị khử thành I2

D H2SO4 oxyhố HI thành I2 và nĩ bị khử thành H2S

17 SO2 tác dụng được với nhĩm chất nào sau đây?

C H2O, dd KMnO4, Na2SO4 D nước clo, Ca(OH)2, NaCl

18 Cho luồng khí H2S qua dung dịch muối kim loại ta thu được kết tủa màu vàng Dung dịch muối đĩ là: A

19 Cần điều chế một lượng CuSO4 khan Phương pháp nào sau đây đúng và tiết kiệm nhất?

A axit sunfuric tác dụng với CuO B axit sunfuric tác dụng với Cu

C đồng clorua tác dụng với natri sunfat D đồng hydroxyt tác dụng với barisunfat

20: Cho sơ đồ phản ứng:

2(SO4)

3 +

a Fe b Fe(OH)3 c FeO d a,b,c đều đúng

21: Tìm kết luận sai:

a Trong phản ứng H2S với dd Br2 thì H2S thể hiện tính khử

b Trong phản ứng SO2 với Br2 thì SO2 thể hiện tính oxihóa

c Trong phản ứng O3 với dd KI thì I- bị O3 oxihoá

d Trong phản ứng O3 với dd KI thì I- bị O3 khử

22 Hỗn hợp gồm khí O2 và O3 cĩ tỉ khối hơi đối với hydro bằng 18 Phần trăm theo thể tích của ozon bằng

A 15% B 20% C 25%D 30%

23/ Cho 3,36 lít khí SO2 (đktc) hấp thụ hồn tồn vào 200 ml dd NaOH 1M, sản phẩm thu được là: a/ 0,1 mol Na2SO3 b/ 0,05 mol Na2SO3 và 0,1 mol NaHSO3

c/ 0,1mol Na2SO3 và 0,05 mol NaHSO3 d/ 0,2 mol NaHSO3

24/ Cho 5,6 lít khí H2S (đktc) hấp thụ hồn tồn vào 300 ml dd KOH 1M, sản phẩm thu được là: a/ 0,25 mol K2S và 0,05 mol KHS b/ 0,3 mol KHSc/0,05 mol K2S và 0,2 mol KHS d/ 0,25 mol K

25/ Cho 2 đơn chất X,Y tác dụng với nhau thu được khí A cĩ mùi trứng thối Đốt cháy A trong khí oxi dư thu được khí B cĩ mùi hắc A lại tác dụng với B tạo ra đơn chất X,và khi cho X tác dụng với kim loại Fe ở nhiệt

độ cao thu được chất C Cho C tác dụng với axit HCl lại thu được khí A X, X,,A,B,C lần lượt là :

a/S, H2, H2S, SO2, FeS b/H2S,S ,SO2,FeS,H2 c/ H2, S,FeS, SO2, H2S d/ H2, S, H2S, SO2, FeS

26/ Tính axit giảm theo thứ tự :

a/ H2SO4, H2SeO4, H2TeO4 b/ H2SO4, H2TeO4 , H2SeO4

c/H2SeO4, H2TeO4, H2SO4 d/ H2TeO4, H2SO4 , H2SeO4

28 Phản ứng nào trong sơ đồ sau không

H2S  → )1 H2SO4  → )2 CuSO4  → )3 CuCl2   → )4 HCl

29/ Từ 144 g FeS2 cĩ thể điều chế được bao nhiêu g dd axit sunfuric 20% biết hiệu suất của quá trình điều chế

Trang 10

31/ Hịa tan hồn tồn 3 g kim loại M trong 30 g dd H2SO4 98% thu được ddA cĩ khối lượng 25g Xác định kim loại M và C% các chất trong dd A?

a/ Mg, MgSO4 60%, H2SO4 19,6% b/ Zn, ZnSO4 35%, H2SO4 49%c/ Fe, FeSO4 56% , H2SO4 38%

32/ Dẫn 3,92 (lít) khí SO2 (đktc) vào 74 (g) dung dịch Ca(OH)2 10% Sản phẩm thu được là:

a Ca(HSO3)2 0,075 mol; CaSO3 0,025 mol c.CaSO3 0,1 mol; SO2 dư 0,075 mol

b Ca(HSO3)2 0,0875 mol; Ca(OH)2 dư 0,0125 mold.Ca(HSO3)2 0,025 mol; CaSO3 0,075

33: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với 50 gam dd H2SO4 98% đun nóng thì thể tích khí SO2 ở đktc thu được là:

a 6,72 lít b 4,48lít c 8,96lít d Một kết quả khác

34: Đun nóng hỗn hợp X gồm bột Fe và bột S trong điều kiện không có không khí sau một thời gian phản

ứng với hiệu suất 80% thì thu được hỗn hợp rắn Y gồm các chất:

a FeS b Fe và FeS c Fe, FeS và S d Tất cả đều sai

35 Trong phịng thí nghiệm người ta điều chế O2 bằng các cho kalipemanganat tác dụng với hydropeoxit theo phương trình: KMnO4 + H2O2 + H2SO4  MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O

Nếu cĩ 2 mol H2O2 phản ứng thì thể tích O2 (đktc) thu được là

36 Xác định khối lượng axit sunfuric điều chế được từ 1,6 tấn quặng chứa 60% FeS2 Biết hiệu suất quá trình

377 Để điều chế 1lit dung dịch H2SO4 17% (D=1,12g/ml) người ta phải dùng một lượng H2SO4 nguyên chất

38 Phản ứng nào sau đây là sai?

A.2FeO + 4H2SO4 đặc ->Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O B.Fe2O3 + 4H2SO4 đặc->Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

C FeO + H2SO4 lỗng -> FeSO4 + H2O D Fe2O3 + 3H2SO4 lỗng -> Fe2(SO4)3 + 3H2O

39: Cho dd H2SO4 đặc nĩng tác dụng với Fe dư Các chất thu được sau pư là:

A Fe2(SO4)3; H2O; SO2; Fe dư B FeSO4, Fe dư, H2O, SO2

C Fe2(SO4)3, FeSO4, SO2, H2O D Fe2(SO4)3, SO2, H2O

40.Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nĩng (dư), thốt ra 0,112 lít(ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Cơng thức của hợp chất sắt đĩ là

A FeS B FeS2 C FeO D FeCO3

41.Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nĩng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất)

Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được (cho Fe = 56)

A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 B 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư

C 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4 D 0,12 mol FeSO4

42 Một loại oleum cĩ cơng thức H2SO4.nSO3 Biết rằng đem hồ tan 25,8gam oleum này vào nước được dung dịch X thì cần đúng 800ml dung dịch NaOH 0,75M để trung hồ vừa đủ Cơng thức loại oleum này là A.2H2SO4.3SO3 B.H2SO4.2SO3 C.H2SO4.3SO3 D.H2SO4.4SO3

43 Hồ tan hồn tồn a gam R2O3 cần b gam dung dịch H2SO4 12,25% thì vừa đủ Sau phản ứng thu được một muối cĩ nồng độ 15,36% R là kim loại nào sau đây:

45 Hịa tan hồn tồn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc nĩng thấy thốt ra khí SO2 duy nhất Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hồn tồn cũng y gam oxit đĩ bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hịa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc nĩng thì thu được lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên Cơng thức của oxit sắt là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3

PHẦN IV:BÀI TẬP VỀ HALOGEN

Câu1: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen

A Ở điều kiện thừơng là chất khí B Có tính oxi hoá mạnh

C Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với H2O

Câu 2 : Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, CL, Br, I)

A Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1e B Tạo ra hợp chất liên kết tạo hoá trị có cực với Hiđrô

Trang 11

C Có số oxi hoá –1 trong mọi hợp chất D Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7e.

Câu 3 : Trong phòng thí nghiệm Clo được điều chế bằng cách nào ?

A Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc B Cho KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc

C Cho H2SO4 đặc tác dụng với hỗn hợp NaCl và MnO2 D Cả A,B,C điều đúng

Câu 4 : Trong phản ứng Cl2 + H2O = HCl + HClO, phát biểu nào sau đây đúng:

A ClO chỉ đóng vai trò chất oxi hoá B ClO chỉ đóng vai trò chất khử

C ClO vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hoá D H2O đóng vai trò chất khử

Câu 5 : Nước Javen là hỗn hợp các chất nào sau ?

A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O.Câu6:Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Javen là do nguyên nhân nào sau

A Do chất NaCl phân huỷû ra oxi nguyên tử có tính oxi hoá mạnh

B Do chất NaCl phân huỷ ra Cl2 là chất oxi hoá mạnh

C Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hoá +1 , thể hiện tính oxi hoá mạnh

D Do chất NaCl trong nước Javen có tính tẩy màu và sát trùng

Câu 7 : Cho khí Cl2 vào dung dịch muối Natri halogenua rồi thêm một ít hồ tinh bột vào dung dịch thu được

ta thấy dung dịch có màu xanh dương Công thức của muối Natri halogen là:

A NaCl ; B NaBr ; C NaI ; D NaF

Câu 8 : Dung dịch muối ăn NaCl có lẫn tạp chất là NaI và NaBr có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối ăn A Khí HCl ; B Khí Flo ; C Khí Oix ; D Khí Clo

Câu 21 : Cho dãy Axít : HF,HCl, HBr, HI Sắp xếp theo chiều tính Axít giảm dần

A HI > HBr > HCl > HF B HF > HCl > HBr > HI ; C HBr > HCl > HF > HI D HCl > HI >HBr > HF.Câu 9’ : Dãy ion nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần của tính khử

A F - < Cl- < Br- < I- ;B F- < Br- < Cl- < I- ; C I- < Br- < Cl- < F- ; D Cl- < F- < Br- < I- Câu 10: Clo có tính oxi hoá mạnh hơn Brom phản ứng nào sau đây là đúng

I CL2 + KBr Br2 + KCl II Br2 + KI I2 + 2KBr

III Br2 + 2KClO 3 Cl2 + 2KBrO3 IV Cl2 + 2KI I2 + 2KCl

A (I)và (II) ; B (I)và (III) ; C (I)và (IV) ;D Chỉ có (I)

Câu 11:Trong phòng thí nghiệm người ta không thể điều chế Br2 bằng phản ứng:

A Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HBr đặc B ChoKMnO4 tác dụng với dung dịch HBr đặc

C Cho H2SO4 đặc tác dụng với hỗn hợp NaBr và MnO2 D Cho NaBr tác dụng với dung dịch H2S02 loãng

Câu 12: Brom bị lẫn tạp chất là Clo, để thu được Brom cần làm cách gì sau đây :

A Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng B Dẫn hỗn hợp đi qua muối

C Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr D Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI

Câu 13: Cho 4 dung dịch muối NaCl, NaF, NaI, NaBr, dể phân biệt chúng chỉ cần dùng thêm dung dịch sau

A BaCl2 ; B AgNO3 ;C Quỳ tím D Thuốc khử khác

Câu 14/Có 4 dung dịch Ba(OH)2 , HCl, AgNO3, NaCl Để phân biệt chỉ cần dùng

A Quỳ tím ;C.BaCl2 ; B H2SO4 ;D Một thuốc thử khác

Câu 15: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch sau:NaBr, HCl, KI, MgSO4, Al2(SO)4, theo thứ tự là:

A) Quỳ tím, dung dịch NaOH và lắc mạnh, dung dịch AgNO3

B) Dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH và lắc mạnh

C) Dung dịch AgOH3 và dung dịch BaCl2 d.A, B đều đúng

Câu 16: Cho sơ đồ sau:

Trang 12

Kết tủa trắng X KCl

Y KaliClorua t0O2

X, Y lần lược là: A Cl2, AgBr ; B Cl2, AgCl ; C AgCl, Cl2 ; D AgCl, H2

Câu 17: Độ mạnh của các axit HClO4 ,HBrO4,HIO4 được sắp theo thứ tự giảm dần

A, HClO4 , HBrO4, HIO4, B, HClO4, HBrO4, HIO4 C, HIO4, HBrO4,HClO4 D, HClO4, HIO4, HBrO4

Câu 18: Những kim loại nào sau nay không tác dụng được với clo? A, Fe, Cu B, Al, Fe C, Au, Pt, D,Ag, Ca

Câu 19: Nước clo có tính oxi hoá mạnh là do

A, HCl là axit mạnh B, HClO có tính oxi hoá mạnh C, HClO là axit mạnh D, clo có Câu 21: Chọn câu đúng:

A, clorua vôi là muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 1 gốc axit

B, clorua vôi là muối tạo bởi 2 kim loại liên kết với 1 gốc axit

C, clorua vôi là muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 2 gốc axit

D, clorua vôi không phải là muối

Câu 22:Trong CaOCl2, số oxi hoá của clo là: A, -1 , B, +1 , C, 0 D -1 và +1

Câu 23: Khi cho clo tác dụng với dung dịch NaOH dư ở 1000C, sản phâm thu được trong dung dịch sau phản ứng là: A, NaCl, NaClO, NaOH dư B, NaCl, NaClO3, NaOH dư C, NaCl, NaClO, D, NaCl, NaClO3,

Câu 24: Khi cho clo tác dụng với dung dịch KOH dư ở điều kiện thường, sản phâm thu được trong dung dịch sau phản ứng là:

A, KCl, KClO, KOH dư B, KCl, KClO3, KOH dư C, KCl, KClO, D, KCl, KClO3,

Câu 25 Hổn hợp khí nào có thể cùng tồn tại (không xãy ra phản ứng hoá học )?

A.Khí H2S và khí Cl2 B.Khí HI và khí Cl2 C.Khí O2 và khí Cl2 D.Khí HI và khí NH3

Câu 26 Để phân biệt 5 dung dịch NaCl, NaBr, NaI, NaOH, HCl đựng trong 5 lọ mất nhãn, cĩ thể dùng trực tiếp nhĩm thuốc thử nào sau đây?

A Phenolphtalein và khí clo B Quỳ tím và khí clo

C Dung dịch AgNO3 và dd CuCl2 D Phenolphtaleinvàdd AgNO3

Câu 27 Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl Tồn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch kiềm đun nĩng tạo ra dung dịch X Trong dung dịch X cĩ những muối nào sau đây?

A NaCl và NaClO3 B KCl và KClO C NaCl và NaClO D kết quả khác

Câu 29.Lượng khí clo và brom thu được khi điện phân nĩng chảy một khối lượng như nhau của NaCl và NaBr là

A mCl 2 =mBr 2 B mCl2 >mBr2 C mCl2 <mBr2 D mCl2 −mBr2 =45,5(g)

Câu 30 Cho phương trình phản ứng hố học:

5Cl2 + Br2 + 6H2O  2HBrO3 + 10HCl Vai trị các chất tham gia phản ứng là:

A Brom là chất oxyhố và clo là chất khử B brom là chất bị oxyhố và clo là chất bị khử

C clo là chất bị oxyhố và brom là chất bị khử D clo là chất oxyhố và brom là chất bị khử

Câu 31 Thí nghiệm cho biết:

HBr + H2SO4(đặc)  Br2 + SO2 + H2O HCl + H2SO4(đặc)  khơng xảy ra phản ứng

Hãy cho biết nhận xét nào sai trong các nhận xét sau?

A HBr khử được H2SO4(đặc)

B HBr cĩ tính khử mạnh hơn HCl

C HCl cĩ tính khử mạnh hơn HBr nên H2SO4(đặc) khơng oxyhố được

D H2SO4(đặc) oxyhố được HBr nhưng khơng oxyhố được HCl

Trang 13

Câu 32 Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: một dung dịch lỗng và nguội; dung dịch hai đặc và đun nĩng tới 1000C Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì thỷ lệ thể tích khí clo đi qua hai dung dịch bằng bao nhiêu? A 5/6 B 6/3 C 5/3 D Tất cả đều sai

Câu 33 Chỉ dùng một thuốc thử để nhận biết các dd sau: KCl, KBr, KI, KNO3 thì thuốc thử cần chọn là:

A ddAgNO3 B dd BaCl2 C Hồ tinh bột D dd Br2

Câu 35 :Cho các axit sau : HClO (1), HClO2 (2), HClO3 (3), HClO4 (4) Sắp xếp theo chiều tính oxi hóa

mạnh dần; tính axit mạnh dần

a) 1, 2, 3, 4 ; 1, 2, 3, 4 b) 4, 3, 2, 1 ; 1, 2, 3, 4 c)1, 3, 2, 4 ; 4, 3, 1, 2 d) 1, 2, 3, 4 ;4, 3, 2, 1

Câu 37 : Dẫn 2 luồng khí Cl2 đi qua hai dung dịch NaOH : dung dịch I loãng và nguội, dung dịch II đặc và

đun nóng tới 100oC Nếu lượng muối NaCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ số mol Clo đi qua

dung dịch I và dung dịch II là: a) 3/5 b) 5/3 c) 1/3 d) 3/1 Câu 38 : Có những chất sau : KMnO4 , MnO2, K2Cr2O7 Lần lượt cho từng chất trên tác dụng với dung dịch

HCl đặc Nếu các chất oxi hoá có khối lượng bằng nhau, chất có thể điều chế được lượng clo nhiều hơn là: a) KMnO4 b) MnO2 c) K2Cr2O7 d)KMnO4 vàK2Cr2O7 e) MnO2 và K2Cr2O7

Câu 39 :Có những chất sau : KMnO4 , MnO2, K2Cr2O7 Lần lượt cho từng chất trên tác dụng với dung dịch

HCl đặc Nếu các chất oxi hoá có số mol bằng nhau, chất có thể điều chế được lượng clo nhiều hơn là: a) KMnO4 b) MnO2 c) K2Cr2O7 d)MnO2 vàK2Cr2O7 e) KMnO4 vàK2Cr2O7

Câu 40 :Có những chất sau : KMnO4 , MnO2, K2Cr2O7 Lần lượt cho từng chất trên tác dụng với dung dịch

HCl đặc Nếu muốn điều chế một lượng Cl2 nhất định, chất oxi hoá có thể chọn để tiết kiệm được HCl là : a) KMnO4 b) MnO2 c) K2Cr2O7 d)MnO2 vàK2Cr2O7 e) KMnO4 vàK2Cr2O7

Câu 44 : Điện phân nóng chảy a gam một muối A tạo bởi kim loại M và phi kim X hoá trị 1 thu được 0,896

lít khí (đktc) Hoà tan a gam muối A vào 100 ml dung dịch HCl 1M rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3

dư thu được 25,83 gam kết tủa Công thức tổng quát của muối A có thể là: a) MCl2 b) MBr3 c) MBrn d) MCl3

Câu 46 : Có hỗn hợp NaCl và NaBr Khi cho dung dịch AgNO3 vừa đủ vào hỗn hợp trên người ta thu được

lượng kết tủa bằng khối lượng AgNO3 tham gia phản ứng Phần trăm khối lượng mỗi NaCl trong hỗn hợp đầu là

a) 72,3% b) 73,7% c) 27,84% d) 4,6%

Câu 47 : Trong một dung dịch có hoà tan hai muối là NaBr và NaCl Nồng độ % của mỗi muối trong dung

dịch đều bằng nhau và bằng C% Biết rằng 50 ml dung dịch đó tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch AgNO3 8% (d = 1,0625g/ml) Tính C a)1,8 b) 1,86 c) 2 d) 2,5

Câu 48: Hoà tan hoàn toàn 1,7 gam hỗn hợp gồm Zn và kim loại A hoá trị 2 trong dung dịch HCl thu

được 0,672 lít khí (đktc) và dung dịch B.Mặt khác, để hoà tan 1,9 gam kim loại A thì dùng không hết 200

ml dung dịch HCl 0,5M Kim loại A là : a) Ca b) Mg c) Be d) Fe Câu 49: Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX, NaY (X , Y là 2 halogen ở 2 chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3

dư, thu được 57,34 gam kết tủa Công thức và khối lượng mỗi muối có thể là:

a) NaBr (28,84 gam); NaI (3 gam) b) NaCl (29,78 gam); NaBr (2,06 gam)

c) NaCl (16,38 gam); NaBr (15,46 gam) d) NaBr (3 gam); NaI (28,24 gam)

Câu 50: Cho X, Y là hai halogen thuộc hai chu kì liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn Hỗn hợp A có chứa 2

muối của X, Y với Na Để kết tủa hoàn toàn 2,2 gam hỗn hợp A phải dùng 150 ml dung dịch AgNO3 0,2 M

X, Y có thể là : a)F, Cl b) Cl, Br c) Br, I d) b và c đúng

Câu 51 : Hoà tan một muối halogenua kim loại vào nước để thu được dung dịch X Nếu lấy 250 ml dung

dịch X (chứa 27 gam muối) cho vào AgNO3 dư thì thu được 57,4 gam kết tủa Mặt khác, điện phân hết muối trong 125 ml dung dịch X trên thì thu được 6,4 gam kim loại và halogen đơn chất Công thức của muối là:

Trang 14

a) CuCl2 b) AlCl3 c) CuBr2 d) NaI

Câu 52 :Sục khí Cl2 vào dung dịch hỗn hợp NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được 17 gam NaCl Tổng số mol NaBr, NaCl trong hỗn hợp ban đầu là : a) 0,1 b) 0,15 c) 1,5 d) 0,02 Câu 53 : Cho 69,6 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư Dẫn khí thoát ra đi vào 500 ml dung

dịch NaOH 4M ở nhiệt độ thường Nồng độ mol của những chất trong dung dịch sau phản ứng là:

a)NaCl 1,2M ; NaClO 1,6M; NaOH 0,8M b)NaCl 1,6M ; NaClO 1,2M; NaOH 0,8M

c)NaCl 1,6M ; NaClO 1,6M; NaOH 0,5M d)NaCl 1,6M ; NaClO 1,6M; NaOH 0,8M

Câu 54 : Khi đun nóng muối KClO3 , không có xúc tác, thì muối này bị phân hủy đồng thời theo 2 phương

trình sau : 2KClO3 → 2KCl + 3O2 (a); 4KClO3 → 3KClO4 + KCl (b)

Biết khi phân hủy hoàn toàn 73,5 gam KClO3 thì thu được 33,5 gam KCl Tỉ lệ % khối lượng KClO3 bị phân hủy theo (a); (b) là

a) 66%, 33% b) 33%, 66% c) 44%, 56% d) 40%, 60%

PH

ẦN V : BÀI TẬP VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC

Câu 1: Trong công nghiệp, NH3 được tổng hợp theo phản ứng N2 + 3H2 2NH3 H < 0 (1) Để nâng cao hiệu suất tổng hợp NH3 ta tác động như sau:

a Tăng nhiệt độ của hệ và tăng nồng độ NH3.b Giảm nhiệt độ và giảm nồng độ NH3

c Tăng áp suất và giảm nhiệt độ d Giảm áp suất và tăng nhiệt độ

Câu 2: Cho N2 và H2 vào bình kín có thể tích không đổi để thực hiện phản ứng:

N2 + 3H2 2NH3

Sau một thời gian nồng độ các chất trong bình như sau: [N2] = 1,5mol/lít , [H2] = 3 mol/lít , [NH3] = 2mol/lít Thì nồng độ ban của N2 và H2 lần lượt bằng:

a 2,5mol/lít; 6mol/lít b 6mol/lít; 2,5mol/lít c 1mol/lít; 2mol/lít d đáp số khác

Câu 3: Ở nhiệt độ nhất định, phản ứng thuận nghịch: N2 + 3H2 2NH3

Đạt tới trạng thái cân bằng và nồng độ các chất như sau:

[N2] = 0,01mol/lít , [H2] = 2mol/lít ; [NH3] = 0,4mol/lít

Thì hằng số cân bằng của phản ứng đó bằng:

a 4 b 2 c 3 d tất cả đều sai

Câu4 Một phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng khi:

A một trong các chất đã phản ứng hết B khi các chất khơng cịn tác dụng với nhau nữa

C khi nồng độ các chất bằng nhau D khi v thuận bằng v ngịch

Câu 5.Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng hoá học , vì nó :

A.Làm tăng nồng độ của các chất phản ứng

B.Làm tăng nhiệt độ của phản ứng C Làm giảm nhiệt độ của phản ứng

D.Làm giảm năng lượng hoạt hoá của quá trình phản ứng

Câu 6 Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng , nếu thêm chất xúc tác

A.Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận B.Chỉ làm tăng tốc độ củaphản ứng nghịch

C Làm tăng tốc độ củaphản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau

D.Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch

Câu 7 Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng , nếu thêm chất xúc tác thì :

A.Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận B.Chỉ làm tăng tốc độ củaphản ứng nghịch

C Làm tăng tốc độ củaphản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau

D.Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch

Câu8 Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng nếu thêm chất xúc tác thì

a.Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận d.Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch

Trang 15

b.Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng nghịch như nhau

c.Khơng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch

Câu 9 Trong phản ứng H2SO4, giai đoạn oxihóa SO2 thành SO3 được biểu diễn:

2SO2 (khí) + O2 (khí) 2SO3 ( khí) H < 0

Cân bằng chuyển dịch về phía tạo thành SO3, nếu:

a Tăng nồng độ khí O2 và tăng áp suất b Giảm nồng độ khí O2 và giảm áp suất

c Tăng nhiệt độ và giảm áp suất d Giảm nhiệt độ và và giảm nồng độ khí SO2

Câu 10./ Cân bằng sau sẽ chuyển dịch theo chiều thuận nếu: 2SO2 + O2 2SO3 + Q

a/ Tăng nhiệt độ, giảm nồng độ O2, tăng áp suất b/ Tăng nhiệt độ, tăng nồng độ SO2, tăng áp suất

c/ Giảm nhiệt độ, giảm nồng độ SO3, giảm áp suất d/ Giảm nhiệt độ, tăng nồng độ O2, tăng áp suất

Câu 11.Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng A(k) + B(k) C(k) + D(k)

Ở nhiệt độ và áp suất không đổi , xảy ra sự tăng nồng độ của khí A là do :

A.Sự tăng nồng độ của khí B B.Sự giảm nồng độ của khí B

C.Sự giảm nồng độ của khí C D.Sự giảm nồng độ của khí D

Câu 12 Tốc độ phản ứng hố học A(k) + 2B(k)  C(k) + D(k) được tính theo biểu thức v = k[A].[B]2 Khi nồng độ chất B tăng, nồng độ chất A khơng đổi thì tốc độ phản ứng:

A Tăng 3 lần B tăng 9 lần C giảm 3 lần D khơng thay đổi

Câu 13 Cho phản ứng đơn giản sau: 2A + B  C

Tốc độ tại một thời điểm được tính bằng biểu thức: v = k [A]2 [B] Hằng số tốc độ k phụ thuộc

C Nhiệt độ của hệ phản ứng D Thời gian phản ứng xảy ra

Câu 14 Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: A(k) + B(k) C(k) + D(k)

Ở nhiệt độ và áp suất khơng đổi, xảy ra sự tăng nồng độ của khí A là do:

A Sự tăng nồng độ của khí B B Sự giảm nồng độ của khí B

C Sự giảm nồng độ của khí C D Sự giảm nồng độ của khí D

Câu 15 Tốc độ tạo thành NO2 trong phản ứng: 2NO(k) + O2(k)  2NO2(k) được tính theo biểu thức v = k.[NO]2.[O2] Khi áp suất của hệ tăng 3 lần cịn nhiệt độ khơng đổi thì tốc độ phản ứng:

A tăng 9 lần B giảm 9 lần C khơng thay đổi D tăng 27 lần

Câu 16 Cho phản ứng: Zn(r) + 2HCl(dd)  ZnCl2(dd) + H2(k)

Nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ:

a.giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng B.giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm

c.Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng d.Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm

Câu 17.Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng H2(k) + Cl2(k) 2HCl(k) ( H 〈∆ O)

Cân bằng sẽ chuyển dịch về bên phải , khi tăng

A.Nhiệt độ B Aùp suất C Nồng độ khí H2 D Nồng độ khí HCl

Câu 18.Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng H2(k) + Cl2(k) 2HCl(k) ( H 〈∆ O)

Cân bằng sẽ chuyển dịch về bên phải , khi tăng

A.Nhiệt độ B Aùp suất C Nồng độ khí H2 D Nồng độ khí HCl

Câu 19 Chọn giải pháp hợp lý nhất cho phản ứng: N2(k) + O2(k) 2NO(k) ∆Η> 0

Để thu được nhiều NO ta cĩ thể dùng các biện pháp:

A Tăng áp suất và giảm nhiệt độ B Tăng nhiệt độ

C Tăng áp suất và tăng nhiệt độ D Giảm áp suất

Ngày đăng: 08/11/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w