1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

C#: Chương 4

45 159 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu trúc điều khiển
Tác giả Phùng Văn Minh
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 565,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.2 Thuật toán• Thủ tục – Các hành động của một chương trình sẽ được thực thi – Thứ tự của các hành động sẽ được thực thi – Còn gọi là thuật toán • Điều khiển chương trình – Thứ tự các t

Trang 1

Chương 4 – Cấu trúc điều khiển Phần 1

4.8 Bài tập điều kiện 1

4.9 Bài tập điều kiện 2

4.10 Bài tập điều kiện 3

4.11 Phép gán

4.12 Phép tăng, giảm

4.13 Giới thiệu chương trình window

Trang 2

4.1 Giới thiệu

• Trước khi viết chương trình

– Hiểu vấn đề

– Nghĩ về một hướng tiếp cận vấn đề

– Hiểu về xây dựng các khối

– Chứng minh tính đúng của chương trình

Trang 3

4.2 Thuật toán

• Thủ tục

– Các hành động của một chương trình sẽ được thực thi

– Thứ tự của các hành động sẽ được thực thi

– Còn gọi là thuật toán

• Điều khiển chương trình

– Thứ tự các tác vụ đúng của các thủ tục máy tính

Trang 4

4.3 Giả mã

• Giả mã

– Là ngôn ngữ của con người không theo quy định

– Giúp người lập trình đưa ra thuật toán

– Dạng tiếng Anh thông dụng

– Không phải là ngôn ngữ lập trình chính thống

– Chuyển sang mã C# dễ dàng

Trang 5

4.4 Các cấu trúc điều khiển

• Điều khiển chương trình

– Chương trình thực thi một lệnh sau đó thực hiện lệnh kế tiếp

• Thực hiện tuần tự

– Một số cấu trúc khác

• Cấu trúc rẽ nhánh

– Câu lệnh if và if/else – Câu lệnh goto

Trang 6

4.4 Các cấu trúc điều khiển

Trang 7

4.4 Các cấu trúc điều khiển

thêm grade vào total

thêm 1 vào counter

total = total + grade;

counter = counter + 1;

Hình 4.1 Sơ đồ khối cho lệnh tuần tự.

Trang 8

4.4 Các cấu trúc điều khiển

C# Keywords

class const continue decimal default

event explicit extern false finally

out override params private protected

ulong unchecked unsafe ushort using

Fig 4.2 C# keywords

Trang 9

4.5 Cấu trúc lựa chọn if

• Câu lệnh if

– Dùng khi chương trình muốn chọn câu lệnh thực hiện

– Chọn dựa theo điều kiện

• Mọi biểu thức điều kiện đều có kiểu bool

• True: thực hiện lệnh

• False: bỏ qua lệnh

– Một điểm vào một điểm ra

Trang 11

4.6 Cấu trúc lựa chọn if /else

• Câu lệnh if/else

– Có hai chọn lựa

– Nếu lồng ghép có thể thử nhiều trường hợp

– Nếu có nhiều dòng lệnh thì sử dụng ngoặc ({)

Trang 12

4.6 Cấu trúc lựa chọn if /else

Hình 4.4 Sơ đồ khối cho lệnh if/else.

Grade >= 60

print “Passed”

print “Failed”

Trang 13

Phép toán điều kiện (?:)

• Phép toán điều kiện (?:)

– Giống lệnh if/else

– Cấu trúc:

• (giá trị bool ? nếu đúng : nếu sai)

Trang 14

4.7 Câu lệnh lặp while

• Cấu trúc lặp

– Hành động được lặp

• Thực hiện lệnh khi điều kiện đúng

• Kết thúc thực hiện lệnh khi sai

– Chứa một hoặc nhiều lệnh

• Phải chú ý điều khiện tránh lặp vô hạn

Trang 16

4.8 Bài tập điều kiện 1

• Nhập 10 số nguyên sau đó tính trung bình cộng

của 10 số đó

Trang 17

4.8 Bài tập điều kiện 1

Hình 4.6 Thuật toán giã mã cho bài tính trung bình cộng 10 số nguyên.

Đặt tổng bằng 0 Đặt số thứ tự bằng 1

Trong khi số thứ tự nhỏ hơn hoặc bằng 10

Nhập số tiếp theo Thêm số vừa nhập vào tổng thêm 1 vào số thứ tự

Đặt trung bình bằng tổng chia 10

In trung bình

Trang 18

10 int total, // sum of grades

11 gradeCounter, // number of grades entered

12 gradeValue, // grade value

13 average; // average of all grades

14

15 // initialization phase

16 total = 0; // clear total

17 gradeCounter = 1; // prepare to loop

18

19 // processing phase

20 while ( gradeCounter <= 10 ) // loop 10 times

21 {

22 // prompt for input and read grade from user

23 Console.Write( "Enter integer grade: " );

24

25 // read input and convert to integer

26 gradeValue = Int32.Parse( Console.ReadLine() );

27

28 // add gradeValue to total

29 total = total + gradeValue;

30

31 // add 1 to gradeCounter

Lặp đến 10 Khởi động bộ đếm bằng 1

Cộng dồn 10 số Tăng 1 cho biến đếm

Khởi động total bằng 0

Nhắt người dùng nhập dữ liệu

Trang 19

Program Output

36 average = total / 10; // integer division

37

38 // display average of exam grades

39 Console.WriteLine( "\nClass average is {0}" , average );

40

41 } // end Main

42

43 } // end class Average1

Enter integer grade: 100

Enter integer grade: 88

Enter integer grade: 93

Enter integer grade: 55

Enter integer grade: 68

Enter integer grade: 77

Enter integer grade: 83

Enter integer grade: 95

Enter integer grade: 73

Enter integer grade: 62

Class average is 79

Tính trung bình Hiện kết quả

Trang 20

4.9 Bài tập điều kiện 2

• Tính tổng trung bình các số nguyên nhập từ bàn

phím đến khi nhận số -1

Trang 21

4.9 Bài tập điều kiện 2

Hình 4.8 Thuật toán giả mã cho bài tính trung bình cộng với số lượng số nhập chưa biết

Khởi tạo tổng bằng 0 Khởi tạo số đếm bằng 1

Nhập số đầu tiên Trong khi người dùng chưa muốn kết thúc nhập

Thêm số vừa nhập vào tổng Thêm 1 vào số đếm

nhập số kế tiếp

Nếu số đếm khác 0

tính trung bình bằng tổng chia cho số đếm

In số trung bình Ngược lại

In không có số nào được nhập

Trang 22

10 int total, // sum of grades

11 gradeCounter, // number of grades entered

12 gradeValue; // grade value

13

14 double average; // average of all grades

15

16 // initialization phase

17 total = 0; // clear total

18 gradeCounter = 0; // prepare to loop

19

20 // processing phase

21 // prompt for input and convert to integer

22 Console.Write( "Enter Integer Grade, -1 to Quit: " );

23 gradeValue = Int32.Parse( Console.ReadLine() );

24

Trang 23

27 {

28 // add gradeValue to total

29 total = total + gradeValue;

30

31 // add 1 to gradeCounter

32 gradeCounter = gradeCounter + 1;

33

34 // prompt for input and read grade from user

35 // convert grade from string to integer

36 Console.Write( "Enter Integer Grade, -1 to Quit: " );

37 gradeValue = Int32.Parse( Console.ReadLine() );

46 // display average of exam grades

47 Console.WriteLine( "\nClass average is {0}" , average );

Trang 24

Average2.cs Program Output

Enter Integer Grade, -1 to Quit: 72

Enter Integer Grade, -1 to Quit: -1

Class average is 85.6666666666667

Trang 25

4.10 Bài tập điều kiện 3

• Nhập kết quả 10 sinh viên từ bàn phím sau đó đếm

xem có bao nhiêu người đậu bao nhiêu người rớt

Nếu có hơn 8 người đậu thì thông báo người học

Trang 26

4.10 Bài tập điều kiện 3

Hình 4.10 giả mã cho bài toán kết quả học tập.

Initialize passes to zero Initialize failures to zero Initialize student to one

While student counter is less than or equal to ten

Input the next exam result

If the student passed

Add one to passes Else

Add one to failures Add one to student counter

Print the number of passes Print the number of failures

If more than eight students passed

Print “Raise tuition”

Trang 27

10 int passes = 0, // number of passes

11 failures = 0, // number of failures

12 student = 1, // student counter

13 result; // one exam result

14

15 // process 10 students; counter-controlled loop

16 while ( student <= 10 )

17 {

18 Console.Write( "Enter result (1=pass, 2=fail): " );

19 result = Int32.Parse( Console.ReadLine() );

Trang 28

Program Output

32 Console.WriteLine( "Passed: " + passes );

33 Console.WriteLine( "Failed: " + failures );

40 } // end of class Analysis

Enter result (1=pass, 2=fail): 1

Enter result (1=pass, 2=fail): 2

Enter result (1=pass, 2=fail): 1

Enter result (1=pass, 2=fail): 1

Enter result (1=pass, 2=fail): 1

Enter result (1=pass, 2=fail): 1

Enter result (1=pass, 2=fail): 1

Enter result (1=pass, 2=fail): 1

Enter result (1=pass, 2=fail): 1

Enter result (1=pass, 2=fail): 1

Passed: 9

Trang 29

Analysis.cs Program Output

Enter result (1=pass, 2=fail): 2

Enter result (1=pass, 2=fail): 2

Enter result (1=pass, 2=fail): 2

Enter result (1=pass, 2=fail): 2

Enter result (1=pass, 2=fail): 1

Enter result (1=pass, 2=fail): 1

Enter result (1=pass, 2=fail): 1

Enter result (1=pass, 2=fail): 1

Passed: 5

Failed: 5

Trang 33

4.12 Phép tăng và giảm

mới tính toán trong biểu thức

biểu thức, sau đó tăng a một đơn vị

mới tính toán trong biểu thức

biểu thức, sau đó giảm a đi một đơn vị Hình 4.13 Các phép toán tăng giảm

Trang 35

parentheses unary postfix

book

Trang 36

4.13 Giới thiệu lập trình ứng dụng Window

– Các lớp kế thừa phần cơ bản của một lớp

• Thuộc tính - Attributes (data)

• Các ứng xử - Behaviors (methods)

– Tránh viết lại mã

Trang 37

4.13 Giới thiệu lập trình ứng dụng Window

Hình 4.16 Mã của Hình 2.15

Đóng chú

thích

Đóng mã

Trang 38

4.13 Giới thiệu lập trình ứng dụng Window

Hình 4.17 Bộ sinh mã sinh mẫu chương trình.

Mở rộng mã

Trang 39

4.13 Giới thiệu lập trình ứng dụng Window

Hình 4.18 Mã sinh do IDE cho ô nhãn welcomeLabel

Trang 40

4.13 Giới thiệu lập trình ứng dụng Window

Hình 4.19 Sử dụng cửa sổ thuộc tính (Properties)

Thuộc tính Text

Trang 41

4.13 Giới thiệu lập trình ứng dụng Window

Hình 4.20 Bộ sinh mã Windows Form sinh các giá trị

Trang 42

4.13 Giới thiệu lập trình ứng dụng Window

Hình 4.21 Đổi giá trị thuộc tính trong chế độ mã

Thuộc tính Text

Trang 43

4.13 Giới thiệu lập trình ứng dụng Window

Hình 4.22 Giá trị mới của thuộc tính Text

Thuộc tính Text

Trang 44

4.13 Giới thiệu lập trình ứng dụng Window

Hình 4.23 Method ASimpleProgram_Load.

Phương thức Form1_Load

Trang 45

4.13 Giới thiệu lập trình ứng dụng Window

Hình 4.24 Thay đổi thuộc tính khi chạy chương trình

Ngày đăng: 03/09/2013, 03:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4.3 Sơ đồ khối cho câu lệnh  if . - C#: Chương 4
Hình 4.3 Sơ đồ khối cho câu lệnh if (Trang 10)
Hình 4.4 Sơ đồ khối cho lệnh  if / else . - C#: Chương 4
Hình 4.4 Sơ đồ khối cho lệnh if / else (Trang 12)
Hình 4.5 Sơ đồ khối lệnh while. - C#: Chương 4
Hình 4.5 Sơ đồ khối lệnh while (Trang 15)
Hình 4.16 Mã của Hình 2.15. - C#: Chương 4
Hình 4.16 Mã của Hình 2.15 (Trang 37)
Hình 4.17 Bộ sinh mã sinh mẫu chương trình. - C#: Chương 4
Hình 4.17 Bộ sinh mã sinh mẫu chương trình (Trang 38)
Hình 4.18 Mã sinh do IDE cho ô nhãn welcomeLabel. - C#: Chương 4
Hình 4.18 Mã sinh do IDE cho ô nhãn welcomeLabel (Trang 39)
Hình 4.19 Sử dụng cửa sổ thuộc tính (Properties). - C#: Chương 4
Hình 4.19 Sử dụng cửa sổ thuộc tính (Properties) (Trang 40)
Hình 4.20 Bộ sinh mã Windows Form sinh các giá trị. - C#: Chương 4
Hình 4.20 Bộ sinh mã Windows Form sinh các giá trị (Trang 41)
Hình 4.21 Đổi giá trị thuộc tính trong chế độ mã. - C#: Chương 4
Hình 4.21 Đổi giá trị thuộc tính trong chế độ mã (Trang 42)
Hình 4.22 Giá trị mới của thuộc tính Text. - C#: Chương 4
Hình 4.22 Giá trị mới của thuộc tính Text (Trang 43)
Hình 4.23 Method ASimpleProgram_Load. - C#: Chương 4
Hình 4.23 Method ASimpleProgram_Load (Trang 44)
Hình 4.24 Thay đổi thuộc tính khi chạy chương trình. - C#: Chương 4
Hình 4.24 Thay đổi thuộc tính khi chạy chương trình (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w