ky thuat dien tu c
Trang 1Chương 2 -
TRANSISTOR LƯỠNG CỰC
(Bipolar Junction Transistor-BJT)
2.1 Giới thiệu
BJT là một loại linh kiện bán dẫn 3 cực có
khả năng khuếch đại tín hiệu hoặc hoạt động như một khóa đóng mở, rất thông dụng trong ngành điện tử
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 2C: Collector
B: Base Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
° GV: Lé Thi Kim Anh
Trang 3GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 42 2 Chế đô làm việc cia BJT
Tuy theo cach phan cuc cho transistor
ma transistor sé co các ché do lam viéc khác nhau Transisíor có 3 chê độ làm
việc cơ bản:
- Chế đô khuếch đại
- Chế đô khóa
- Chế đô dẫn bảo hòa
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 5Chế độ khuếch đại: J, phân cực thuận
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 6Chế độ khóa (hay đóng mở): cả 2
chuyển tiếp Jp va Jo déu duoc phan
Cực ngược
Chế độ dẫn bảo hòa: cä 2 chuyến tiếp
Jp va Jc đêu được phân cực thuận
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 7* Chế đô khuếch đại
Qui ước về dòng trong BJT
Theo dinh luat Kirchhoff: [,=I¢+ 1,
Lo=l¢ (INJ) + lepo ; Tcany? dòng hạt dẫn đi qua miền nên
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 82.3 Ba sơ đồ cơ bản của B.JT
2.3.1 Mạch B chung
(Common Base — CB)
cho mạch vào và ra
- Dòng điện ngo vào là dòng I,
- Diện áp ngõ vào là Vịa
- Điện áp ngõ ra la Von
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 92.3.2 Mach E chung (Common
CucElacyc chungchomach & ,-}
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 10Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 112.4 Đặc tuyến Vôn - Ampe
Đô thị diễn tả các mỗi tương quan øiữa dòng điện và điện
áp trên BJT được gọi là dic tuyén Vin-Ampe (hay ddc
tuyến tĩnh)
Người ta thường phân biệt thành 4 loại đặc tuyến:
Đặc fuyễn vào: nêu quan hệ giữa dòng điện và điện áp ở
nøõ vào
Đặc fuyễn ra: quan hệ giữa dòng và áp ở ngõ ra
Dac tuyén truyén đạt dòng điệu: nêu sự phụ thuộc của
dòng điện ra theo dòng điện vào
Đặc (uyễn hồi tiếp điện áp: nêu sự biên đổi của điện áp ngõ vào khi điện áp ngõ ra thay đối
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 12A
3:8 0,1-
`
ài giảng m B
Trang 132.4.1.b Đặc tuyên ngo ra B chung: re =f cs )
le «{mA) * BƠ * * 48 = = © © © &© @ | * + 8 #& | a = * tL š Lôi: +» * { j ® oa V 1s + == & « «sf
— ee ẰẮ=——_= mm an n - - - - = o- — rT ee oe 3 ee - “.-—=—>———- ~ #— œ- ——-—- pee —— + #— + -—4 + += + ——¬- =—— —=——-*—
s , - = - a - - - E “ - - - - - = i -.# “ + =: + 4 ' i = ude 6 = - ˆ * ` - t ˆ 4 + +
= « + sae » © 6g n8 —_— - mẽ « > ef © j.” = m—= ->З= = Ị~ +: — ‡ + - toe prt —=r + - - $-.-e—-= : 3 “= ˆ
=~ = - “c—_ % - «ss =e = = ome em * = -= = + = b-+-—-¢ + +e & e+ -————+- 34-+ .— VY es — =—+%- p= oo 1 ` 7 7 7 = 8 - © ` = + - = - š + - - - 4T &- a —m- &— = 4 -*- + —.Ƒ —— —s eee le
= har a-— © — „`5 1 i 7 mA= wma bh ee ee fee fee ——““Ệ een t-te ee ee 4
pti i + a _ betes pee
————_— BE——————— oo Oe ee TH (ho CON “=mmmm i i BÉ m — Í -1 4 ee ee se ob ee i eee T— ~——————
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 14Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 15Ta có: lc = œ ly + lcpo => Œ ly = Ic - lcpgọ
Chia 2 về cho a, ta co:
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 16ôn Kỹ thuat Dién tu C
GV: Lé Thi Kim Anh
._>?
ai giang m x B
Trang 172.4.2.b Đặc tuyển ngo ra E chung: l, =fÍ( Vay ) 1; =const
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 182.4.3 Đặc tính C chung
r =c€0nsf
: 7 te * ): ¬ wae baded “"1 ti], 4 wa do ed ole TH nan eel oe ef eee ele
- jeep ese de tee ete hist aa bar ts ee Liga nhát | Terriers Se)
i~ cree ee see | © Pein ga dm et eo ojo oane b fag see pene s, wiielon4
im oe eee ee ee jhe bk ey ee wo} — ¬ —kn~~ + hư ơn bh a nal gee
tu a i 2 oS «hae a= ~*“ rer dnt — re wtasveeptrters}t eet geodon:
== “dis oe 2 426" ¢ oT| Se eter Ss ee ee ab eee eee -—-*2 =< - =~ -.—.x re _—_a=- “+ J—t.—==
See a (an —~—~ Ñ -+-;— oe Sey ee} 2 se nhe n.=——r ee me pe et eee me bp et ee eee
oe te eS — ee es eee ee ae oe dle wees eee ee — See Se SB —~3-— ko — ee eS 8 eS ee or eee’ Pores
‘oe ~~ @e ef ew ee ee 1W ob i +-=-—-¬ -— TH HN án Ân na an
— oe ee _—.— T = mm ĂẰ ~.— "7 — * n““ r mmm= mm Ta m—— nh" ma "Ce
eae as 2 a ee ee @ a a lee ~~." Tae a Se ee ee ee Ô ñss.nayeea C
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 192.4.3.b Họ đặc tuyến ngo ra C chung: 1, = f( Vor )
5 10 15 “No o † BV ceo
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 202.5 Phan cuc cho BJT
Điểm phân cực tĩnh (điểm làm việc tinh)
Là giao điểm của đường tải một chiêu với đặc
tuyến Vôn-Ampe
Điểm làm việc tinh 6 ngo vào: là giao điểm của đường tải một chiêu va đặc tuyến Vôn- Ampe ở nøo vào
Điểm làm việc tĩnh ở nợo ra: là giao điểm của đường tải một chiêu va đặc tuyên Vôn-Ampe
ở nø0 ra
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 212.5.1 Phân cực kiểu định dòng base I„
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 22Phương trình đường tải ở ngo ra:
Điểm làm việc fĩnh ở ngo ra: QU.3V cp)
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 232.5.2 Phân cực kiểu định dòng base I, va Có
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 24Phương trình đường tải ở ngo ra:
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 25
2.5.3 Phân cực kiểu phân áp
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 26Phương trình đường tải ở ngøo vào:
- Vaz t+ Ig Reg t Ver t1eRe= 8
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 272.5.4 Phân cực nhơ hôi tiếp tư C
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 28
2.6 Thiết kế mạch phân cực
Việc thiết kế được tính toán trên các gia tri
nguôn cung cập là cô định
Tư yêu câu về điểm làm việc ta phải xác định
các gia tri điện trơ trên mạch
Vì trên thực tế các điện trơ sẽ được chọn theo ơia trị chuân, do đo khi chọn phải phu hợp với sai số cho phép
Một số gia trị R chuẩn:
10, 12, 15, 18,22, 27,33, 39,43, 47,51, 56, 68, 75, 82, 91
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 29Vĩ dụ cho thiết kế phân cực E chung
“Một transistor silicon NPN co B tôi ưu là 100, )
duoc su dung trong mach phan cuc CE dinh
dong I,, voi Voc = 12V Diém phan cuc là I, =
2mA và Vy = 6V
1 Thiết kế mạch dùng các điện trở chuẩn 5%
2 Tìm giới hạn có thể có của điểm phân cực nếu
B của transistor thay đổi từ 50 đến 150 (một giới
hạn thường øặp trong thực tế) Giả sử là các điện
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 30
2 Tính lại Iụ theo sự thay đôi của B từ I, Wng voi R,
da chon Tu do tim giới hạn của điểm phân cực
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 312./ BJ T Inverter
BJT được ứng dụng như một chức năng đảo trạng thái
duoc thiét ké sao cho BJT hoạt động ở chế
đồ bảo hòa
[, =l
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 32-Khi điện áp ở nøo vào là 0V: BJT không dẫn
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 332.8 Công tac transistor
Một mạch Inverter dùng transistor
duoc xem la mot cong tic duoc diéu khién boi dién ap ở nøo vào
Duoc goi la cOng tac transistor
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh
Trang 34transistor bao hoa
công tic OFF (mở)
Bài giảng môn Kỹ thuật Điện tử C
GV: Lê Thị Kim Anh