1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kỹ thuật điện tử C - Chương 8

48 1,1K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Tổ Hợp
Tác giả Lờ Thị Kim Anh
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 240,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ky thuat dien tu c

Trang 1

Chương 8

HỆ TỔ HỢPMạch sô ñược chia làm hai loại:

- Mạch tô hợp (Combinational Circuit)

- Mạch tuần tư% (Sequential Circuit).

Mạch tô hợp là mạch mà các ngo, ra chỉ phu% thuộc vào các ngo, vào hiện tại.

NGUYÊN TẮC THIẾT KẾ HỆ TỔ HỢP

1 Phát biểu bài toán.

2 Xác ñịnh các ngo, vào va? các ngo, ra.

3 Lập bảng chân trị nêu lên mối quan hê% giữa các ngo, ra va? các ngo, vào theo yêu cầu của bài toán.

4 Xác ñịnh hàm Boole ñược ñơn giản hóa cho các hàm ngo, ra.

Trang 2

Ví dụ: Thiết kế mạch tổ hợp nhận một số vào là số nhị phân 4 bit ABCD (với D là LSB) Hệ có 2 ngõ ra F và G, ngõ ra F là 1 khi giá trị nhị phân của ngõ vào là 1 số chia hết cho 2 hoặc 3

và ngược lại; ngõ ra G bằng 1 khi tổng số bit 1 ở ngõ vào lớn hơn tổng số bit 0 và ngược lại.

Sơ ñồ khối

A B C D

F G

Trang 4

Xác ñịnh các hàm ngõ ra

= ( 0 , 2 , 3 , 4 , 6 , 8 , 9 , 10 , 12 , 14 , 15 ) )

D , C , B , A (

F

= ( 7 , 11 , 13 , 14 , 15 ) )

D , C , B , A (

Trang 5

C B A C

B A C

B A D

Trang 6

D C B D

B A D

C A

Trang 7

Trường hợp hệ tổ hợp không sử dụng hết 2 n tổ hợp của ngõ vào thì tại các tổ hợp không sử dụng ñó ngõ ra có giá trị tùy ñịnh.

Ví du-: Thiết kê một mạch tô hợp có 4 ngõ vào ABCD (với D là MSB) biểu diễn cho sô BCD Các ngõ ra giải mã cho ñèn led 7 ñoạn loại anode chung.

Sơ ñô? khối

C

A B

b c d e f g

Trang 8

Bảng chân trị

0 1

1 0

0 0

0 1

1 0

0

0 1

0 0

1 0

0 0

1 0

0

1 1

1 1

0 0

1 1

0 0

0

1 0

0 0

0 0

0 0

0 0

0

1 1

1 1

0 0

0 1

1 1

0

0 0

0 0

0 1

0 0

1 1

0

0 0

1 0

0 1

0 1

0 1

0

0 0

1 1

0 0

1 0

0 1

0

g f

e d

c b

a A

B C

D

Outputs Inputs

Trang 9

Bảng chân trị

X X

X X

X X

X 1

1 0

1

X X

X X

X X

X 0

1 0

1

0 0

1 0

0 0

0 1

0 0

1

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

1

X X

X X

X X

X 1

1 1

1

X X

X X

X X

X 0

1 1

1

X X

X X

X X

X 1

0 1

1

X X

X X

X X

X 0

0 1

1

g f

e d

c b

a A

B C

D

Outputs Inputs

Trang 10

11

10

DC BA

a

A B C D A

B C

01 11 10

DC BA

b

A B C A

B C

A B C

c = =

A B C D A

B C A

B C

A C D B

C A

B

f = + + g = D C B + C B A

Thực hiện rút gọn trên bìa K, ta có các hàm ngo, ra:

Trang 11

a Mạch cộng bán phần (Half Adder – HA)

Mạch cộng bán phần là mạch cộng 2 sô nhi% phân 1 bit X và

Y, mạch tạo ra 1 bit tổng S(Sum) va? 1 bit nhơ C(Carry).

Sơ ñô? khối

Trang 12

Bảng chân trị

S C

Y X

Ngõ ra Ngõ vào

Y X Y

X

Trang 13

b Mạch cộng toàn phần (Full Adder – FA)

Mạch cộng toàn phần thực hiện phép cộng 3 sô nhi% phân 1 bit

X + Y + Z, mạch tạo ra 1 bit tổng S(Sum) va? 1 bit nhớ C(Carry).

Sơ ñô< khối

X

Z

S

C Y

F.A

Trang 14

Bảng chân trị

S C

Z Y

X

Ngõ ra Ngõ vào

0 0 0 0 1 1 1 1

0 0 1 1 0 0 1 1

0 1 0 1 0 1 0 1

0 0 0 1 0 1 1 1

0 1 1 0 1 0 0 1

Trang 15

Các hàm ngo, ra

Z Y X Z

Y X Z

Y X Z

Y X

Z Y

X

S = ⊕ ⊕

Z X Z

Y Y

X

C = + +

00 01 11 10 0

1

XY Z

S

00 01 11 10 0

1

XY Z

Trang 17

X Y

D B

Y X

Y X Y

X

Y X

B = =

Trang 18

X Y

D

0 1

B

0 1

00 01 11 10

1

1

b Mạch trừ toàn phần – Full Subtractor (F.S)

Mạch trừ toàn phần thực hiện phép trừ số học 3 bit X – Y – Z (Z:biểu diễn cho bit mượn từ vị trí có trọng số nhỏ hơn)

) Y X

( Z

Z Y X Z

Y X Z

Y X Z

Y X D

=

++

+

=

) Y X

( Z Y

X

Z Y Z

X Y

X C

++

=

++

=

Trang 19

M: M3 M2 M1 M0 N: N3 N2 N1 N0

S0 S1

S2 S3

C1 C2

S

F.A

X Y

Z C

S

F.A

X Y

Z C

S

F.A

X Y

Z C

S

F.A

M0 N0 M1 N1

M2 N2 M3 N3

C0

= 0

C1 C2

C3

3 MẠCH CỘNG/TRỪ NHỊ PHÂN SONG SONG

a Mạch cộng nhị phân

Trang 20

M – N = M + Bù_2(N) = M + Bù_1(N) + 1

M0 N0 M1 N1

M2 N2 M3 N3

C0

= 1

X Y

Z C

S

F.A

Z Y

Z C

S

F.A

X Y

Z C

S

F.A

X Y

Z C

S

S0 S1

S2 S3

Trang 21

M0 N0 M1 N1

M2 N2 M3 N3

C0

x y

z C

S

F.A

x y

z C

S

F.A

x y

z C

S

F.A

x y

z C

S

C 0 y i Phép toán

0 N i

CỘNG TRỪ 1 N i

Trang 22

III HỆ CHUYỂN MÃ (Code Conversion):

- Hệ chuyển mã là hệ tổ hợp làm cho 2 hệ thống tương thích nhau, mặc dù mỗi hệ thống dùng mã nhị phân khác nhau.

- Hệ chuyển mã có ngõ vào cung cấp các tổ hợp mã nhị phân A

và các ngõ ra tạo ra các tổ hợp mã nhị phân B Như vậy, ngõ vào

và ngõ ra phải có số lượng từ mã bằng nhau

Mã nhị phân B

Hệ chuyển mã

Mã nhị phân A

Trang 23

Ví dụ: Thiết kế hệ chuyển mã BCD thành mã BCD quá 3

B

C D

W

X Y

Trang 24

IV MẠCH GIẢI MÃ (DECODER):

- Mạch giải mã là hệ chuyển mã thực hiện chuyển ñổi mã nhị phân cơ bản n bit ở ngõ vào thành mã 1 trong m ở ngõ ra

Trang 27

c Mạch giải mã có ngõ vào cho phép:

- Ngoài các ngõ vào dữ liệu, mạch giải mã có thể có 1 hay nhiều ngõ vào cho phép

- Khi các ngõ vào cho phép ở trạng thái tích cực thì mạch giải mã mới ñược hoạt ñộng và ngược lại, khi ñó các ngõ ra ở trạng thái không tích cực

Trang 28

IC giải mã:

a IC 74139: gồm 2 mạch giải mã 2 sang 4 ngõ ra tích cực thấp

1Y 0 1Y 1 1Y 2 1Y 3

1A (LSB)

1B

1G

2Y 0 2Y 1 2Y 2 2Y 3

12 11 10 9

Trang 29

15 14 13

Trang 30

Dùng mạch giải mã thực hiện hàm Boole

Mỗi ngõ ra của mạch giải mã n sang 2 n (ngõ ra tích cực cao) là

1 minterm(tích chuẩn) n biến Nếu ngo, ra tích cực thấp thi? mỗi ngõ ra là 1 Maxterm(tổng chuẩn) Do ño, 1 mạch giải mã

n sang 2 n kết hợp với các cổng logic có thê ñược dùng ñê thực hiện 1 hoặc nhiều hàm Boole n biến.

Ví dụ : dùng 74LS138 và các cổng cần thiết thực hiện các hàm sau:

F1(x,y,z) = ΠΠ (0,1,3)

F2(x,y,z) = ∑(1,4,5)

F3(x,y,z) = ∑(0,1,2,5,6,7)

Trang 31

F1(x,y,z) = ΠΠ (0,1,3)

3 1

0 M M M

) z , y , x ( 1

F2(x,y,z) = ∑(0,4,5)

5 4

m )

z , y , x ( 2

F3(x,y,z) = ∑(0,1,2,5,6,7)

4

3 M M

) 4 , 3 ( )

z , y , x ( 3 F

=

Giải

5 4

m + +

=

5 4

0 m m m

=

5 4

0 M M M

=

Trang 32

C(MSB)

G2A G2B

0 M M M

) z ,

Trang 33

V MẠCH MÃ HÓA (ENCODER):

- Encoder là mạch chuyển mã thực hiện hoạt ñộng ngược lại với decoder Nghĩa là encoder có m ngõ vào theo mã nhị phân 1

trong m và n ngõ ra theo mã nhị phân cơ bản (với m ≤ 2 n ).

- Với ngõ vào I i ñược tích cực thì ngõ ra chính là tổ hợp giá trị nhị phân i tương ứng.

Trang 34

0 1

0

1 1

3 1

Trang 35

* Mạch mã hóa có ưu tiên (Priority Encoder):

Mạch mã hóa có ưu tiên là mạch mã hóa sao cho nếu có nhiều hơn 1 ngõ vào cùng tích cực thì ngõ ra sẽ là giá trị nhị phân của ngõ vào có ưu tiên cao nhất.

Trang 36

2 IC mã hóa ưu tiên 8 →3 (74148):

7 6

Trang 37

VI MẠCH DỒN KÊNH (Multiplexer - MUX):

- MUX 2 n1 là hệ tổ hợp có nhiều ngõ vào nhưng chỉ có 1 ngõ

ra Ngõ vào gồm 2 nhóm: m ngõ vào dữ liệu (data input) và n

ngõ vào lựa chọn (select input)

- Với 1 giá trị i của tổ hợp nhị phân các ngõ vào lựa chọn, ngõ vào dữ liệu D sẽ ñược chọn ñưa ñến ngõ ra (m = 2 n )

D 0

D 1 :

D m-1

S 0 (LSB)

S 1 :

S n-1

Y

Ngõ vào dữ liệu (Data Input)

Ngõ vào lựa chọn (Select Input)

Trang 38

Tổng quát: Y = m i D i

Trang 39

IC dồn kênh:

a 74LS153: gồm 2 MUX 4 →→→1

1G 1C 0 1C 1 1C 2 1C 3

A (LSB)

B

1Y

2G 2C 0 2C 1 2C 2 2C

Trang 40

b 74151: MUX 8 →→→1

EN

A (LSB)

B C

Trang 41

Sử dụng MUX thực hiện hàm Boole:

a Dùng MUX 2 n thực hiện hàm Boole n biến:

EN

A (LSB)

B C

0

1 0

F

Trang 42

b Dùng MUX 2 n thực hiện hàm Boole n+1 biến:

A (LSB)

B

1Y

2G 2C 0 2C 1 2C 2 2C 3

2Y

y x 0 1 0 z

D 0 = 1

D 1 = 0

D = z

D 2 = z

Trang 43

VII MẠCH PHÂN KÊNH (DEMUX):

Mạch có 1 ngõ vào dữ liệu, n ngõ vào lựa chọn và 2 n ngõ ra

- Với 1 giá trị i của tổ hợp nhị phân các ngõ vào lựa chọn, ngõ vào dữ liệu D sẽ ñược ñưa ñến ngõ ra Y

Y 0

Y 1 :

Y m-1

S 0 (LSB)

S 1 :

S n-1

D

Ngõ vào dữ liệu (Data Input)

Ngõ vào lựa chọn (Select Input)

Ngõ ra

Trang 45

1Y 0 1Y 1 1Y 2 1Y 3 1G 1C

B A

1Y 0 1Y 1 1Y 2 1Y 3

A (LSB)

0 2Y 1 2Y 2 2Y 3

12

10 11

Trang 46

VIII MẠCH SO SÁNH ðỘ LỚN (Comparator):

- Mạch so sánh là hệ tổ hợp thực hiện so sánh 2 số nhị phân không dấu A và B (mỗi số n bit)

- Mạch so sánh có 3 ngõ ra (A>B), (A=B) và (A<B); chỉ có 1 ngõ ra tích cực theo kết quả so sánh

* Mạch so sánh 3 bit:

A: A 2 A 1 A 0 B: B 2 B 1 B 0

Sử dụng biến trung gian:

B

Trang 48

2

AGTBOUT = (A>B) + (A=B)AGTBIN

AEQBOUT = (A=B) AEQBIN

ALTBOUT = (A<B) + (A=B)ALTBIN

Ngày đăng: 15/04/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chân trị - Kỹ thuật điện tử C - Chương 8
Bảng ch ân trị (Trang 3)
Bảng chân trị - Kỹ thuật điện tử C - Chương 8
Bảng ch ân trị (Trang 8)
Bảng chân trị - Kỹ thuật điện tử C - Chương 8
Bảng ch ân trị (Trang 9)
Bảng chân trị - Kỹ thuật điện tử C - Chương 8
Bảng ch ân trị (Trang 12)
Bảng chân trị - Kỹ thuật điện tử C - Chương 8
Bảng ch ân trị (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w