1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi toán 2 KD k60 XD có đáp án

3 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải các phương trình vi phân sau a.. Giải các phương trình vi phân sau a.

Trang 1

Câu 1 (1,5điểm) Cho hàm số f (x, y) = cos(2x2− y2) Tính các đạo hàm riêng cấp hai fxx00 , fxy00

Câu 2 (2,0điểm) Tìm cực trị của hàm số f (x, y) = 4x3− 6xy + y2

Câu 3 (2,0điểm) Tính tích phân đường I =

I

L

(x2−4

3y

3 )dx + (3x3− y2)dy, trong đó L là đường (Elip) 9x2+ 4y2 = 36có hướng ngược chiều kim đồng hồ

Câu 4 (3,0điểm) Giải các phương trình vi phân sau

a y0+ 2y = ex, với điều kiện ban đầu y(0) = −1

b y00− 4y0 + 4y = xe2x

Câu 5 (1,5điểm) Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa

+∞

X

n=1

xn n.3n

Câu 1 (1,5điểm) Cho hàm số f (x, y) = sin(x2− 2y2) Tính các đạo hàm riêng cấp hai f00

yx, f00

yy

Câu 2 (2,0điểm) Tìm cực trị của hàm số f (x, y) = −x2+ 4xy − 2y3

Câu 3 (2,0điểm) Tính tích phân đường I =

I

L

(y2+4

3x

3)dx + (−3y3+ x2)dy, trong đó L là đường (Elip) 4x2+ 9y2 = 36có hướng ngược chiều kim đồng hồ

Câu 4 (3,0điểm) Giải các phương trình vi phân sau

a y0− 2y = ex, với điều kiện ban đầu y(0) = 1

b y00+ 4y0+ 4y = xe−2x

Câu 5 (1,5điểm) Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa

+∞

X

n=1

xn n.(−4)n

1

Trang 2

fx0 = −2x sin(x2− y2) 0,5đ

fxx00 = −2 sin(x2− y2) − 4x2cos(x2− y2),f00

xy = 4xy cos(x2− y2) 1,0đ Câu 2 (2,0đ)

Giải hệ

fx0 = 12x2− 6y = 0

fy0 = −6x + 2y = 0

được 2 điểm dừng M1(0, 0), M2(3/2, 9/2) 0,5đ

Tính A = fxx00 = 24x, B = fxy00 = −6, C = fyy00 = 2 0,5đ

Tại M1, AC − B2 < 0, M1 không phải cực trị 0,5đ

Tại M2, AC − B2 > 0, A > 0; M2 là điểm cực tiểu 0,5đ Câu 3 (2,0đ)

Dùng công thức Green I =RRD(9x2+ 4y2)dxdy,D = {9x2+ 4y2 ≤ 36} 1,0đ

Đổi biến x = 2r cos ϕ, y = 3r sin ϕ được I =R2π

0 dϕR0136r2.6rdr = = 108π 1,0đ Câu 4 (3,0đ)

a y = 1/3ex+ ce−2x 1,0đ

Do y(0) = −1 nên y = 1/3ex− 4/3e−2x 0,5đ

b Nghiệm pt thuần nhất ytn = c1e2x+ c2xe2x 0,5đ

Nghiệm riêng có dạng yr = e2xx2(ax + b), tính được yr = 1/6x3e2x 0,5đ

Suy ra nghiệm của phương trình là y = (c1+ c2x + 1/6x3)e2x 0,5đ Câu 5 (1,5đ)

Bk hội tụ R = 3, khoảng hội tụ (−3, 3), 0,5đ Tại x = −3, hội tụ theo Lebnitz, 0,5đ Tại x = 3, phân kì, miền hội tụ là [−3, 3) 0,5đ

2

Trang 3

fy0 = −2y cos(x2− y2) 0,5đ

fyy00 = −2 sin(x2− y2) − 4y2sin(x2− y2),f00

yx= 4xy sin(x2− y2) 1,0đ Câu 2 (2,0đ)

Giải hệ

fx0 = −2x + 4y = 0

fy0 = 4x − 6y2 = 0

được 2 điểm dừng M1(0, 0), M2(8/3, 4/3) 0,5đ

Tính A = fxx00 = −2, B = fxy00 = 4, C = fyy00 = −12y 0,5đ

Tại M1, AC − B2 < 0, M1 không phải cực trị 0,5đ

Tại M2, AC − B2 > 0, A < 00; M2 là điểm cực đại 0,5đ Câu 3 (2,0đ)

Dùng công thức Green I =RRD(−4x2− 9y2)dxdy,D = {4x2+ 9y2 ≤ 36} 1,0đ

Đổi biến x = 3r cos ϕ, y = 2r sin ϕ được I = −R2π

0 dϕR0136r2.6rdr = = −108π 1,0đ Câu 4 (3,0đ)

a y = −ex+ ce2x 1,0đ

Do y(0) = 1 nên y = −ex+ 2e2x 0,5đ

b Nghiệm pt thuần nhất ytn = c1e−2x+ c2xe−2x 0,5đ

Nghiệm riêng có dạng yr = e−2xx2(ax + b), tính được yr = 1/6x3e−2x 0,5đ

Suy ra nghiệm của phương trình là y = (c1+ c2x + 1/6x3)e−2x 0,5đ Câu 5 (1,5đ)

Bk hội tụ R = 4, khoảng hội tụ (−4, 4), 0,5đ Tại x = −4, phân kì, 0,5đ Tại x = 4, hội tụ, miền hội tụ là (−4, 4] 0,5đ

3

Ngày đăng: 23/05/2019, 09:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w