1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi và đáp án GT1 k60 XD

12 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 210,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,5đ Chú ý: Lời giải đúng khác đáp án được điểm tối đa... 0,5đ Chú ý: Lời giải đúng khác đáp án được điểm tối đa... 0,5đ Chú ý :Lời giải đúng khác đáp án được điểm tối đa... 1,0đ Chú ý :

Trang 1

Trường Đại Học Xây Dựng ĐỀ THI MÔN GIẢI TÍCH 1 Đề số 1 K60

Câu 1 (2,0điểm) Cho dãy số thực xn = n + arctan n

n − arctan n, n ∈ N∗ Tìm lim

n→∞xn

Câu 2 (3,0điểm).

1) Tính giới hạn lim

x→0

xex 2

− sin x

x sin(x2) . 2) Viết khai triển Maclaurin với phần dư Peano của hàm số f (x) = x sin(x2)đến x7

Câu 3 (2,0điểm) Tìm các đường tiệm cận của đường cong

x(t) = t

2 (t − 1)(t − 2) y(t) = t

t2− 1

Câu 4 (2,0điểm) Tính tích phân suy rộng

+∞

Z

2

xdx

x3− 1.

Câu 5 (1,0điểm) Tính độ dài đường cong có phương trình tham số

x(t) = cos3t, y(t) = sin3t với 0 ≤ t ≤ 2π

Câu 1 (2,0điểm) Cho dãy số thực xn = n − arccot n

n + arccot n, n ∈ N∗ Tìm lim

n→∞xn

Câu 2 (3,0điểm).

1) Tính giới hạn lim

x→0

xex2 − tan x x(cos x − 1). 2) Viết khai triển Maclaurin với phần dư Peano của hàm số f (x) = x(cos x − 1) đến x7

Câu 3 (2,0điểm) Tìm các đường tiệm cận của đường cong

x(t) = t

(t + 1)(t + 2) y(t) = t

2

t2− 4

Câu 4 (2,0điểm) Tính tích phân suy rộng

+∞

Z

1

xdx

x3+ 1.

Câu 5 (1,0điểm) Tính độ dài đường cong có phương trình tham số

x(t) = t − sin t, y(t) = 1 − cos t với 0 ≤ t ≤ 2π

Trang 2

Trường Đại Học Xây Dựng ĐỀ THI MÔN GIẢI TÍCH 1 Đề số 3 K60

Câu 1 (2,0điểm) Tính lim

n→∞(sin(√

n + 1) − sin(√

n))

Câu 2 (2,0điểm) Tính lim

x→0

2 arcsin x − sin(2x)

Câu 3 (3,0điểm).

1) Viết khai triển Maclaurin với phần dư Peano của hàm số f (x) = ln(1 + x) đến x4

2) Cho hàm số f (x) =

ln(1 + x) − ax − bx2

x2 với x ∈ (−1, +∞) \ {0}

Tìm a, b để f (x) khả vi tại x = 0

Câu 4 (2,0điểm) Khảo sát sự hội tụ và tính tích phân suy rộng

+∞

Z

1

arctan xdx (1 + x)2

Câu 5 (1,0điểm) Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay miền

D = {(x; y)|1 ≤ x ≤ e, 0 ≤ y ≤ ln x} quanh trục Oy

Câu 1 (2,0điểm) Tính lim

n→+∞(cos(√

n + 1) − cos(√

n))

Câu 2 (2,0điểm) Tính lim

x→0

2 arctan x − tan(2x)

Câu 3 (3,0điểm).

1) Viết khai triển Maclaurin với phần dư Peano của hàm số f (x) =√

1 + xđến x3

2) Cho hàm số f (x) =

1 + x − 1 − ax − bx2

x2 với x ∈ (−1, +∞) \ {0}

Tìm a, b để f (x) khả vi tại x = 0

Câu 4 (2,0điểm) Khảo sát sự hội tụ và tính tích phân suy rộng

+∞

Z

1

arccot xdx (1 + x)2

Câu 5 (1,0điểm) Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay miền

D = {(x; y)|0 ≤ x ≤ 1, 0 ≤ y ≤ ex− 1} quanh trục Oy

Trang 3

Trường Đại Học Xây Dựng ĐỀ THI MÔN GIẢI TÍCH 1 Đề số 5 K60

Câu 1 (2,0điểm).

1) Cho dãy số xn= √n

2016n+ 1, n ∈ N∗ Tìm lim

n→∞xn 2) Tính lim

x→0

excos x − 1 − x

x2ex

Câu 2 (2,0điểm) Tìm a ∈ R sao cho hàm số f(x) = |x − 2016| sin(ax) khả vi tại x = 2016 Câu 3 (2,0điểm) Cho hàm số f (x) = ln(2x − x2)

1) Viết công thức khai triển Taylor đến cấp 6 của hàm số f (x) tại x = 1

2) Tính f(6)(1)

Câu 4 (2,0điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x − 1

2x2

Câu 5 (2,0điểm) Tính các tích phân:

1) I =

1

Z

0

+∞

Z

3

dx (x + 1) (x − 2).

Câu 1 (2,0điểm).

1) Cho dãy số xn= √n

2016n− 1, n ∈ N∗ Tìm lim

n→∞xn 2) Tính lim

x→0

ex− 1 − x cos x

x2cos x .

Câu 2 (2,0điểm) Tìm a ∈ R sao cho hàm số f(x) = |x − 2016| cos(ax) khả vi tại x = 2016 Câu 3 (2,0điểm) Cho hàm số f (x) = e2x−x 2

1) Viết công thức khai triển Taylor đến cấp 6 của hàm số f (x) tại x = 1

2) Tính f(6)(1)

Câu 4 (2,0điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x + 1

2x2

Câu 5 (2,0điểm) Tính các tích phân:

1) I =

1

Z

0

+∞

Z

2

dx (x − 1) (x + 2).

Trang 4

Trường Đại Học Xây Dựng ĐỀ THI MÔN GIẢI TÍCH 1 Đề số 7 K60

Câu 1 (3,0điểm).

1) Cho dãy số xn= √n

2n+ 1 + sin n, n ∈ N∗ Tìm lim

n→∞xn 2) Tính giới hạn lim

x→0

sin x + ex− 1 − 2x

x ln(1 + 2x) .

Câu 2 (2,0điểm) Cho hàm số f (x) = |x| sin x.

1) Chứng minh rằng hàm số khả vi với mọi x thuộc R

2) Hàm số f có khả vi cấp 2 tại điểm x = 0 hay không? Hãy giải thích

Câu 3 (2,0điểm) Tính đạo hàm cấp 10 tại điểm 0 của f (x) = (1 + x2) cos(x4)

Câu 4 (2,0điểm) Chứng minh rằng tích phân suy rộng Ik =

Z +∞

1

dx (1 + x2)(1 + xk) hội tụ với mọi tham số k ∈ R Tính tích phân với giá trị k = 1

Câu 5 (1,0điểm) Cho hàm số f liên tục trên [0; 2] thỏa mãn

Z 2 0

f (x)dx = −2 Chứng minh rằng tồn tại c ∈ [0, 2] sao cho f (c) = −1

Câu 1 (3,0điểm).

1) Cho dãy số xn= √n

3n+ 1 + cos n, n ∈ N∗ Tìm lim

n→∞xn 2) Tính giới hạn lim

x→0

cos x + ex− 2 − x

x ln(1 + 2x2) .

Câu 2 (2,0điểm) Cho hàm số f (x) = |x|(ex− 1)

1) Chứng minh rằng hàm số khả vi với mọi x thuộc R

2) Hàm số f có khả vi cấp 2 tại điểm x = 0 hay không? Hãy giải thích

Câu 3 (2,0điểm) Tính đạo hàm cấp 10 tại điểm 0 của f (x) = (1 + x) sin(x3)

Câu 4 (2,0điểm) Chứng minh rằng tích phân suy rộng Ik =

Z +∞

1

dx (1 + xk)(1 + x) hội tụ với mọi tham số k > 0 Tính tích phân với giá trị k = 2

Câu 5 (1,0điểm) Cho hàm số f liên tục trên [0; 2] thỏa mãn

Z 2 0

f (x)dx = 2 Chứng minh rằng tồn tại c ∈ [0, 2] sao cho f (c) = 1

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

Câu 1 (2đ) Biến đổi xn= 1 +

arctan n n

1 −arctan nn 0,5đ chứng minh limarctan n

n = 0 1,0đ

Giới hạn bằng 1 0,5đ

Câu 2 (3đ) 1) Sử dụng VCB tương đương lim

x→0

xex2 − sin x

x sin x2 = lim

x→0

xex2 − sin x

x3 0,5đ

Dùng khai triển Maclaurin = lim

x→0

x(1 + x2 + o(x2)) − (x − x63 + o(x3))

x3 0,5đ

= lim

x→0

7/6x3+ o(x3)

x3 0,5đ

= 76 0,5đ

2) Ta có sin(x2) = x2− x6/3! + o(x6) 0,5đ

Suy ra f (x) = x3− x7/3! + o(x7) 0,5đ

Câu 3 (2đ) Khi t → 2, lim x(t) = ±∞, lim y(t) = 2/3 ⇒ TCN y = 2/3 0,5đ Khi t → −1, lim y(t) = ±∞, lim x(t) = 1/6 ⇒ TCĐ x = 1/6 0,5đ Khi t → 1, lim y(t) = ±∞, lim x(t) = ±∞, lim y(t)/x(t) = −1/2 0,5đ

lim[y(t) + 1/2x(t)] = −5/4 ⇒TCX y = −x/2 − 5/4 0,5đ

x3− 1 =

1

3(

1

x − 1+

−x + 1

x2+ x + 1) 0,5đ

Z xdx

x3− 1 =

1

6ln

(x − 1)2

x2+ x + 1 +

1

3arctan

2x + 1

3 0,5đ

Do đó

+∞

Z

2

xdx

x3− 1 =

π

2√

3 −1

6ln

1

7 −√1

3arctan

5

3. 1,0đ

Câu 5 (1đ) Độ dài cần tìm bằng 4 lần độ dài của phần nằm trong góc phần tư (I) Suy ra

l = 4Rπ/2

0 px0(t)2+ y0(t)2dt 0,5đ

= 6R0π/2sin 2tdt

Tính độ dài bằng 6 0,5đ

Chú ý: Lời giải đúng khác đáp án được điểm tối đa

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

Câu 1 (2đ) Biến đổi xn= 1 −

arccot n n

1 + arccot nn 0,5đ chứng minh limarccot n

n = 0 1,0đ

Giới hạn bằng 1 0,5đ

Câu 2 (3đ) 1) Sử dụng VCB tương đương lim

x→0

xex2 − tan x x(cos x − 1) = limx→0

xex2 − tan x

−x3/2 0,5đ

Dùng khai triển Maclaurin = lim

x→0 x(1 + x2 + o(x2)) − (x +x

3

3 + o(x

3))

−x 3

2

0,5đ

= lim

x→0

2/3x3+ o(x3)

−x3/2 0,5đ

= −4

3. 0,5đ 2) Ta có cos x − 1 = x2/2! − x4/4! + x6/6! + o(x6) 0,5đ

Suy ra f (x) = x3/2! − x5/4! + x7/6! + o(x7) 0,5đ

Câu 3 (2đ) Khi t → −1, lim x(t) = ±∞, lim y(t) = −1/3 ⇒ TCN y = −1/3 0,5đ Khi t → 2, lim y(t) = ±∞, lim x(t) = 1/6 ⇒ TCĐ x = 1/6 0,5đ Khi t → −2, lim y(t) = ±∞, lim x(t) = ±∞, lim y(t)/x(t) = −1/2 0,5đ

lim[y(t) + 1/2x(t)] = 5/4 ⇒TCX y = −x/2 + 5/4 0,5đ

x3+ 1 =

−1

3 (

1

x + 1 − x + 1

x2− x + 1) 0,5đ

⇒R xdx

x3+ 1 = −

1

6ln

(x + 1)2

x2− x + 1 +

1

3arctan

2x − 1

3 . 0,5đ

Do đó

+∞

Z

1

xdx

x3+ 1 =

π

3√

3− 1

6ln

1

4. 1,0đ

Câu 5 (2đ) Độ dài cần tìm bằng l =R2π

0 px0(t)2+ y0(t)2dt Suy ra l =R2π

0 p2(1 − cos t)dt 0,5đ

=R02π2 sin(t/2)dt

Tính độ dài bằng 8 0,5đ

‘ Chú ý: Lời giải đúng khác đáp án được điểm tối đa

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ 3

Câu 1

• un= sin(√

n + 1) − sin(√

n) = 2 cos

n + 1 +√

n

1 2(√

n + 1 +√

n) 1,0đ

• |un| ≤ 2 sin 1

2(√

n + 1 +√

n) → 0 khi n → ∞ Suy ra lim

n→∞un = 0 1,0đ

Câu 2 Sử dụng quy tắc L’Hospital

• I =L lim

x→0

2(1 − x2)−1/2− 2 cos 2x

3x2 1,0đ

• =L lim

x→0

2x(1 − x2)−3/2+ 4 sin 2x

1

3 + limx→0

2 sin 2x 3x =

5

3. 1,0đ

Câu 3

• ln(1 + x) = x − x2/2 + x3/3 − x4/4 + o(x4) 1,0đ

• f0(0) = lim

x→0

f (x) − f (0)

x − 0 = limx→0

ln(1 + x) − ax − bx2

x3 0,5đ

• = lim

x→0

x − x22 + x33 − ax − bx2+ o(x3)

x→0

(1 − a)x − (12 + b)x2+x33 + o(x3)

x3 1,0đ

Điều kiện tồn tại giới hạn trên là a = 1, b = −1

2 0,5đ

Câu 4

• I = −

+∞

R

1

arctan xd

 1

x + 1



= − arctan x

x + 1

+∞

1 +

+∞

R 1

dx (x + 1)(x2+ 1) 0,5đ

• = π

8 +

1

2

+∞

R

1

 1

x + 1 − x − 1

x2+ 1



dx 0,5đ

= π

8 +

1

2



ln√x + 1

x2+ 1 + arctan x

 +∞

1

0,5đ

= π

4 −ln 2

4 . 0,5đ

Câu 5

• V = 2π

e

R

1

x ln xdx 0,5đ

= π

e

R

1

ln xd(x2) = π



x2ln x|e1 −

e R 1 xdx



= π(e

2+ 1)

2 0,5đ

Chú ý: Lời giải đúng khác đáp án được điểm tối đa

Trang 8

ĐÁP ÁN ĐỀ 4

Câu 1

• un= cos(√

n + 1) − cos(√

n) = −2 sin

n + 1 +√

n

1 2(√

n + 1 +√

n) 1,0đ

• |un| ≤ 2 sin 1

2(√

n + 1 +√

n) → 0 khi n → ∞ Suy ra lim

n→∞un = 0 1,0đ

Câu 2 Sử dụng quy tắc L’Hospital

• I =L lim

x→0

2(1 + x2)−1− 2(cos 2x)−2

3x2 1,0đ

• =L lim

x→0

−4x(1 + x2)−2− 8 sin 2x cos−3(2x)

2

3− lim x→0

4 sin 2x 3x = −

10

3 . 1,0đ

Câu 3

•√1 + x = 1 + x/2 − x2/8 + x3/16 + o(x3) 1,0đ

• f0(0) = lim

x→0

f (x) − f (0)

x − 0 = limx→0

x + 1 − 1 − ax − bx2

x3 0,5đ

• = lim

x→0

1 + 12x −18x2 +161x3 − 1 − ax − bx2+ o(x3)

x→0

(12 − a)x − (1

8 + b)x2+ x163 + o(x3)

Điều kiện tồn tại giới hạn trên là a = 1

2, b = −18 0,5đ

Câu 4

• I = −

+∞

R

1

arccot xd

 1

x + 1



= − arccot x

x + 1

+∞

1

+∞

R 1

dx (x + 1)(x2+ 1) 0,5đ

• = π

8 −1

2

+∞

R

1

 1

x + 1 − x − 1

x2+ 1



dx 0,5đ

= π

8 −1

2



ln√x + 1

x2+ 1 + arctan x

 +∞

1

0,5đ

= ln 2

4 . 0,5đ

Câu 5

• V = 2π

1

R

0

x(ex− 1)dx 0,5đ

• = −π + 2π

1 R 0

xd(ex) = −π + 2π(xex|1

0−

1 R 0

exdx) = π 0,5đ

Chú ý :Lời giải đúng khác đáp án được điểm tối đa

Trang 9

ĐÁP ÁN ĐỀ 5

Câu 1 (2đ)

1) lim xn= lim 2016p1 + (1/2016)n n = 2016 0,5đ

2) Biến đổi lim

x→0

excos x − 1 − x

x2ex = lim

x→0

excos x − 1 − x

x2 0,5đ

Sử dụng quy tắc L’Hospital =L lim

x→0

excos x − exsin x − 1

2x 0,5đ

=L lim

x→0

ex(cos x − sin x − sin x − cos x)

2 = 0 0,5đ

Câu 2 (2đ)

f+0 (2016) = sin 2016a 0,5đ

f−0 (2016) = − sin 2016a 0,5đ Hàm số khả vi tai x = 2016 khi và chỉ khi f+0 (2016) = f−0 (2016) ⇔ sin 2016a = 0 0,5đ Tìm được a = kπ/2016, k ∈ Z 0,5đ

Câu 3 (2đ)

1) f (x) = ln(1 − (x − 1)2) = −(x − 1)2+ (x − 1)4/2 − (x − 1)6/3 + o((x − 1)6) 1,0đ

2) Từ f

(6)(1)

6! = −

1

3, suy ra f

(6)(1) = −6!

3 1,0đ

Câu 4 (2đ) TXĐ = R\{0}; TCĐ: x = 0, TCX: y = x 0,5đ

y0 = 1 +x13, hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞, −1) và (0, +∞), nghịch biến trên khoảng (−1; 0)và có một điểm cực đại là x = −1 1,0đ

Từ kết quả khảo sát, suy ra đồ thị hàm số 0,5đ

Câu 5 (2đ) 1) I =

1 R 0 arcsin xdx = x arcsin x|10−

1 R 0

x

√ 1−x 2dx = π2 + √

1 − x2 1

0 = π2 − 1 1,0đ

2) J = 1

3ln

x−2 x+1

+∞

3

= 2 ln 2

3 1,0đ

Chú ý :Lời giải đúng khác đáp án được điểm tối đa

Trang 10

ĐÁP ÁN ĐỀ 6

Câu 1 (2đ)

1) lim xn= lim 2016p1 − (1/2016)n n = 2016 0,5đ

2) Biến đổi lim

x→0

ex− 1 − x cos x

x2cos x = limx→0

ex− 1 − x cos x

x2 0,5đ

Sử dụng quy tắc L’Hospital =L lim

x→0

ex− cos x + x sin x

2x 0,5đ

=L lim

x→0

ex+ sin x + sin x − x cos x

2 = 1/2 0,5đ

Câu 2 (2đ) f0

+(2016) = cos 2016a 0,5đ

f−0 (2016) = − cos 2016a 0,5đ Hàm số khả vi tai x = 2016 khi và chỉ khi f0

+(2016) = f−0 (2016) ⇔ cos 2016a = 0 0,5đ Tìm được a = π/4032 + kπ/2016, k ∈ Z 0,5đ

Câu 3 (2đ)

1) f (x) = e1−(x−1) 2

= e − e(x − 1)2+ e(x − 1)4/2! − e(x − 1)6/3! + o((x − 1)6) 1,0đ

2) Từ f

(6)(1)

6! = −

e 3!, suy ra f

(6)(1) = −6!e

3! 1,0đ

Câu 4 (2đ) TXĐ = R\{0}; TCĐ: x = 0, TCX: y = x 0,5đ

y0 = 1 − x13, hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞, 0) và (1, +∞), nghịch biến trên khoảng (0, 1)và có một điểm cực tiểu là x = 1 1,0đ

Từ kết quả khảo sát, suy ra đồ thị hàm số 0,5đ

Câu 5 (2đ) 1) I =

1 R 0 arccos xdx = x arccos x|10+

1 R 0

x

√ 1−x 2dx = −√

1 − x2 1

0 = 1 1,0đ

2) J = 1

3ln

x − 1

x + 2

+∞

2

= 2 ln 2

3 1,0đ

Chú ý :Lời giải đúng khác đáp án được điểm tối đa

Trang 11

ĐÁP ÁN ĐỀ 7

Câu 1 (3,0đ)

a) lim xn= lim 2p1 + (1/2)n n+ (sin n/2)n 0,5đ

Sử dụng lim(1/2)n = lim(sin n/2)n= 0, tính được giới hạn bằng 2 0,5đ

b) (2,0đ) Sử dụng VCB tương đương ln(1 + 2x) ∼ 2x trong quá trình x → 0 0,5đ

Ta có L = lim

x→0

sin x + ex− 1 − 2x

2x2 0,5đ

Áp dụng quy tắc Lopital liên tiếp, ta được L = 1

4 1,0đ

Câu 2 (2,0đ)

a) (1,0đ) Ta có f (x) =

x sin x nếu x ≥ 0

−x sin x nếu x < 0

.Rõ ràng f khả vi tại mọi x 6= 0 0,5đ

Tại x = 0, xét giới hạn trái và phải lim

x→0 +

x sin x

x = 0 = limx→0 −

−x sin x

x .Vậy f khả vi tại 0 và do đó

khả vi trên R 0,5đ

b) (1,0đ) Ta có f0(x) =

sin x + x cos x nếu x ≥ 0

− sin x − x cos x nếu x < 0

0,5đ

lim

x→0 +

sin x + x cos x

x = 2 và limx→0 −

− sin x − x cos x

x = −2.Suy ra f không khả vi cấp 2 tại 0 0,5đ

Câu 3 (2,0đ)

Khai triển Maclaurin hàm f (x) = (1 + x2) cos x4 = 1 + x2− x

8

2 −x

10

2 + o(x

10)) 1,0đ

Do vậy, f10(0) = −10!

2!. 1,0đ

Câu 4 (2,0đ)

(1 + x2)(1 + xk) <

1

1 + x2, ∀x ∈ [1, +∞) 0,5đ

Do

Z +∞

1

1

x2 hội tụ nên suy ra Ik luôn hội tụ với mọi tham số k ∈ R 0,5đ

Khi k = 1 thì tích phân là I1 =

Z +∞

1

dx (1 + x2)(1 + x) .

Ta có nguyên hàm

Z

dx (1 + x2)(1 + x) =

1 2

 arctan x + ln√1 + x

1 + x2

 0,5đ

Từ đó suy ra I1 = π

8 0,5đ

Câu 5 (1,0đ)

Sử dụng định lí giá trị trung bình của tích phân ∃c ∈ [0, 2] : f (c) = 1/2R2

0 f (x)dx = −1 1,0đ

Chú ý :Lời giải đúng khác đáp án được điểm tối đa

Trang 12

ĐÁP ÁN ĐỀ 8

Câu 1 (3,0đ)

a) (1,0đ) a) lim xn = lim 3p1 + (1/3)n n+ (cos n/3)n 0,5đ

Sử dụng lim(1/2)n = lim(sin n/2)n= 0, tính được giới hạn bằng 3 0,5đ b) (2,0đ) Sử dụng VCB tương đương ln(1 + 2x2) ∼ 2x2 trong quá trình x → 0 0,5đ

Ta được L = lim

x→0

cos x + ex− 2 − x

2x3 0,5đ

Áp dụng quy tắc Lopital liên tiếp, ta được L = 1

12 1,0đ

Câu 2 (2,0đ)

a) (1,0đ) Ta có f (x) =

x(ex− 1) nếu x ≥ 0

−x(ex− 1) nếu x < 0

.Rõ ràng f khả vi tại mọi x 6= 0 0,5đ

Tại x = 0, xét giới hạn trái và phải lim

x→0 +

x(ex− 1)

x = 0 = limx→0 −

−x(ex− 1)

x .Vậy f khả vi tại 0 và

do đó khả vi trên R 0,5đ

b) (1,0đ) Ta có f0(x) =

ex− 1 + xex nếu x ≥ 0

−ex+ 1 − xex nếu x < 0

0,5đ

Ta có lim

x→0 +

ex− 1 + xex

x = 2 và limx→0 −

−ex+ 1 − xex

x = −2.Suy ra hàm số f không khả vi cấp 2

tại 0 0,5đ Câu 3 (2,0đ)

Khai triển Maclaurin hàm f (x) = (1 + x) sin x3 = 1 + x − x

9

6 − x

10

6 + o(x

10)) 1,0đ

Do vậy, f10(0) = −10!

3!. 1,0đ

Câu 4 (2,0đ)

(1 + xk)(1 + x) <

1

1 + xk+1, ∀x ∈ [1, +∞) 0,5đ

Do

Z +∞

1

1

xk+1 hội tụ nên suy ra Ik luôn hội tụ với mọi tham số k ∈ R 0,5đ

Khi k = 2 thì tích phân là I2 =

Z +∞

1

dx (1 + x2)(1 + x) .

Ta có nguyên hàm

Z

dx (1 + x2)(1 + x) =

1 2

 arctan x + ln√1 + x

1 + x2

 0,5đ

Từ đó suy ra I1 = π

8 0,5đ

Câu 5 (1,0đ)

Sử dụng định lí giá trị trung bình của tích phân ∃c ∈ [0, 2] : f (c) = 1/2R2

0 f (x)dx = 1 1,0đ

Chú ý :Lời giải đúng khác đáp án được điểm tối đa

... 0,5đ

Chú ý :Lời giải khác đáp án điểm tối đa

Trang 9

ĐÁP ÁN ĐỀ 5

Câu (2đ)

1)... 1,0đ

Chú ý :Lời giải khác đáp án điểm tối đa

Trang 10

ĐÁP ÁN ĐỀ 6

Câu (2đ)

1)... 1,0đ

Chú ý :Lời giải khác đáp án điểm tối đa

Trang 11

ĐÁP ÁN ĐỀ 7

Câu (3,0đ)

a)

Ngày đăng: 23/05/2019, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w