Sử dụng kháng sinh ở người có tuổi
Trang 1SỬ DỤNG KHÁNG SINH Ở
NGƯỜI CÓ TUỔI
TS.BS LÊ THỊ KIM NHUNG
Trang 2 1936: Sulfonamide
Thập niên 40: Penicillin, Streptomycin
Thập niên 50: Thời kỳ hoàng kim
1970-1980: ĐT quá mức, không phù hợp
Thập niên 80: Fluoroquinolones mới
Từ thập niên 90: Vi khuẩn kháng KS lan rộng
Trang 3DƯỢC ĐỘNG HỌC DƯỢC LỰC HỌC
Trang 4• Chromosom
• Plasmid
• Transposon
Enzymes thủy phân, bất hoạt KS
Thay đổi tính thấm của màng VK
Thay đổi Protein
Thay đổi Ribosom
Thay đổi bơm KS của màng VK
Thay đổi tiền chất tế bào đích
Trang 5KHÔNG SỬ DỤNG KHÁNG SINH
HỢP LÝ
TĂNG CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ.
TĂNG TỈ LỆ THẤT BẠI & TỬ VONG.
Trang 6Không có bằng chứng về VK & độ nhạy của KS trên invitro.
Kháng sinh đơn trị ngược với kết hợp KS
Liều lượng và khoảng cách liều
Độ thấm của KS vào mô
Thời gian điều trị
Độc tính của thuốc
Sử dụng lại kháng sinh vừa mới sử dụng
Yếu tố nguy cơ ảnh hưởng đến kháng thuốc
Trang 81 Nơi nhiễm khuẩn.
2 Dự đoán VK gây bệnh.
3 Thông tin người bệnh.
4 Thông tin về KS.
Trang 9Xác định nơi nhiễm khuẩn
VỊ TRÍ Ổ NHIỄM:
NHIỄM TRÙNG HƠ HẤP ?
NHIỄM TRÙNG TIẾT NIỆU ?
VIÊM NỘI TÂM MẠC ?
……
Trang 10• CẦN PHẢI LẤY BỆNH PHẨM TRƯỚC CHO KS
“XUỐNG THANG ĐT” &XUỐNG THANG ĐT” &
NC TỔNG KẾT DỰ ĐOÁN
LẦN SAU
Trang 11Dự đoán vi khuẩn gây bệnh
DỰ ĐỐN TÁC NHÂN GÂY VIÊM PHỔI
• VP CỘNG ĐỒNG:
- VK: S.PNEUMONIAE, H.INFLUEZAE, S.AUREUS, TK GR(-)
- C.PNEUMONIAE, M.PNEUMONIAE, L.PNEUMOPHILA.
- VIRUT: CÚM A H5N1, CORONAVIRUS (SARS).
Trang 12DỰ ĐOÁN TÁC NHÂN GÂY NHIỄM TRÙNG TIỂU BỆNH VIỆN
spp, Enterococcus spp, Enterobacter spp.
P.cepacia.
Trang 13Dự đoán vi khuẩn gây
bệnh
• DỰ ĐOÁN TÁC NHÂN GÂY
• NT ĐƯỜNG TIÊU HÓA
Trang 14DỰ ĐỐN TÁC NHÂN GÂY
Phổi, màng não ….
• 2 thập kỷ trước: E.coli, K.pneumoniae, S.aureus
dẫn đầu.
• Hiện nay: gia tăng Staphylococci coagulase (-),
candida spp, Acinetobacter
Trang 15Dự đoán vi khuẩn gây bệnh
DỰ ĐỐN TÁC NHÂN GÂY NHIỄM TRÙNG DA, MƠ MỀM
• Chốc lở: S.pyogenes (90%), S.aureus(10%).
• TĐ, bỏng: TK Gr(-) ái khí, (P.aeruginosa)
• Tiểu đường, suy thận, ung thư: S.aureus
Trang 16DỰ ĐỐN TÁC NHÂN GÂY VMN MỦ
18 - 50 tuổi N.meningitidis, S.pneumoniae, S.Suis.
> 50 tuổi S.pneu, TK Gr(-), S.Suis,
Suy giảm MD L.monocytogenes, TK Gr(-).
Chấn thương
đầu, Pt.Tk…
Staphylococci, TK Gr(-), S.pneu
Trang 17Thông tin về người bệnh
KHÁNG SINH TRÊN NGƯỜI LỚN TUỔI
Tiểu đường Tương tác thuốc
Suy tim
Trang 18THÔNG TIN VỀ KHÁNG SINH
Trang 19Thông tin về kháng sinh
PHỔ KHÁNG KHUẨN TỰ NHIÊN
CỦA KHÁNG SINH THƯỜNG SỬ DỤNG
Trang 20PHỔ KHÁNG KHUẨN TỰ NHIÊN
CỦA (Penicillins, PenicillinV)
1 Cầu khuẩn Gr(+)
2 Neisseria sp :cocci Gram(-)
3 Vi khuẩn yếm khí ngoại trừ :
Bacteroides sp Và Fusarium
4 Treponema
Trang 21Thông tin về kháng sinh
PHỔ KHÁNG KHUẨN TỰ NHIÊN
CỦA Aminopenicillins (Ampi, Amox)
1 Như Penicillins về Gram (+)
(Thêm: Listeria monocytogenes)
2 Vài VK Gram (-) hiếu khí
(Proteus mirabilis, Samonella, Shigella, vài E.coli, H.influenzae)
Trang 22PHỔ KHÁNG KHUẨN TỰ NHIÊN
CỦA MỘT SỐ BETALACTAM
+ Ticarcillin, Carbenicillin, Piperacillin,
Azlocillin: P.aeruginosa
MAC, Legionella.
Trang 23Thông tin về kháng sinh
PHỔ KHÁNG KHUẨN TỰ NHIÊN
MACROLIDES: Erythromicin, Spiramicin, Roxithromycin, Josamycin,
Azithromicin, Clarithromycin
1 Gram(+) hiếu khí: S.pneumoniae, MSSA,
Bacillus sp., Corynebacterium sp.
2 Vi khuẩn yếm khí: Hô hấp trên
3 Vi khuẩn không điển hình: Rất tốt
L.pneumophila, Chlamydia sp, Mycoplasma sp.
CLINDAMICIN: Kị khí
Trang 24PHỔ KHÁNG KHUẨN
TỰ NHIÊN CỦA Cephalosporines
Loại Cephalosporines: (MIMS 2004-2005 Tr A317 )
Cef 1: Cầu khụẩn
Cef 2: Cầu khuẩn & TK
Cef 3: Trực khuẩn Gr(-):
(Ceftazidim, Cefoperazole: P.aeruginosa).
Cef 4: Cefepim: P.aeruginosa.
Trang 25Thông tin về kháng sinh
PHỔ KHÁNG KHUẨN
TỰ NHIÊN CỦA Cephalosporines III
Gr(-) hiếu khí: E.coli, K.pneumoniae, P.mirabilis,
H.influeazae, M.catarrhalis, Neisseria sp.,
Citrobacter sp., Enterobacter sp., Acinetobacter sp., …
P aeruginosa: Ceftazidim, Cefoperazole
Ceftriaxone và Cefotaxim: tốt nhất Gr(+) hiếu
khí.
Thấm qua dịch não tuỷ tốt, Rộng rãi các mô và dịch cơ thể.
Trang 26Tự nhiên của Fluoroquinolones
• FQs c : ũ: Pefloxacin, Norfloxacin, Ciprofloxacin
• FQs m i: ới: Levofloxacin, Gatifloxacin, Moxifloxacin.
1 Gr(+): FQ cũ kém hoạt tính,
FQ mới tăng hoạt tính với: MSSA, PRSP, Riêng: Streptococcus sp., Enterococus sp Hoạt tính giới hạn.
2 Gr(-): Hoạt tính tốt nhất (Levo = Cipro>Gati>Moxi)
Enterobacteriacea(E.coli, Klebsiella sp, Enterobacter sp, Proteus sp, Salmonella, Shigella, Serratia marescent,…) H.influenzae, M.catarrhalis, Neisseria sp.
P.aeruginosa: (Levo & Cipro)
3 VK không điển hình: Rất tốt: Legionella, Chlamydia
Trang 27Thông tin về kháng sinh
PHỔ KHÁNG KHUẨN
Tự nhiên của Aminoglycosides
(Gentamicin, Tobramicin, Netimicin, Amikacin)
Gr(+) hiếu khí: MSSA, Staphylococcus coagulase (-) , Listeria monocytogenes, Streptococcus và
Enterococcus là đề kháng nhưng nhạy cảm khi phối
hợp với một ß-Lactam
Tất cả Gr(-) hiếu khí, nhưng có thể đề kháng
• Phải luôn dùng phối hợp
• Chú ý thời gian sử dụng : Độc tai, Thận
Trang 28PHỔ KHÁNG KHUẨN
Tự nhiên của Glycopeptides
(Vancomicine, Teicoplenin)
Gr(+) hiếu khí: MSSA, MRSA, Staphylococcus
coagulase (-) , Streptococcus sp.:Bao gồm
PRSP, và Enterococcus sp
Không có hoạt tính Gr(-) hiếu khí, hay yếm khí
Trang 29Thông tin về kháng sinh
PHỔ KHÁNG KHUẨN
Tự nhiên của Metronidazole
Vi khuẩn yếm khí dưới cơ hoành:
Bacteroides sp, Fusobacterium, Prevotella sp,
Costridium sp, Helycobacter pylori.
Trang 30CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG
1 KS diệt khuẩn: Tác động vào vách
(Betalactam, Cephalosporin, AMG, Van.)
2 KS kìm khuẩn: Tác động vào tổng hợp
Protein ( Macrolide, FQ)
3 KS phụ thuộc nồng độ: (FQ, AMG, Imi: có PAE )
Trang 31Thông tin về kháng sinh
Trang 32BẤT LỢI CỦA KS.
Trang 33Thông tin về kháng sinh
ĐỘC TÍNH CỦA KHÁNG SINH
• FQ: sụn thai nhi.
Netro) đặc biệt người lớn tuổi
• Cephalosporines.
Trang 34GIÁ CẢ & CHƯƠNG TRÌNH
QUẢN LÝ KS.
• Giá thuốc:
+ Cùng loại KS (Biệt dược khác nhau)
+ Cùng phổ tác dụng (Nhóm KS khác nhau)
2 Chương trình quản lý KS:
+ Của cả nước (Bộ Y tế)
+ Của từng đơn vị (Bệnh viện, Khoa)
Trang 35Thông tin về kháng sinh
HIỆN NAY KS NÀY CỊN HIỆU LỰC ?
• D A VÀO CÁC NGHIÊN CỨU ỰA VÀO CÁC NGHIÊN CỨU
TH NG KÊ CỦA ASTS ỐNG KÊ CỦA ASTS (Bộ Y tế & SIDA).
• T NG B NH VI N, KHOA ỪNG BỆNH VIỆN, KHOA ỆNH VIỆN, KHOA ỆNH VIỆN, KHOA
Trang 37K T H P KHÁNG SINH KHI NÀO ẾT HỢP KHÁNG SINH KHI NÀO ỢP KHÁNG SINH KHI NÀO
Trang 38 DÙNG KHÁNG SINH PHỔ HẸP HƠN
DÙNG KHÁNG SINH “CŨ” HƠN
DÙNG KHÁNG SINH ÍT ĐỘC HƠN
DÙNG KHÁNG SINH RẺ HƠN.
Nĩi “XUỐNG THANG ĐT” &KHƠNG” với KS nếu khơng cĩ nhiễm
trùng
Kháng sinh khơng phải là thuốc an thần
Kháng sinh khơng phải là thuốc hạ sốt
Trang 39QUAN ĐIỂM SỬ DỤNG KS NHIỄM TRÙNG NẶNG TRONG BỆNH VIỆN
• CHIẾN LƯỢC XUỐNG THANG
• “De-escalation”
• Giai đoạn 1
• Để cải thiện tiên lượng
• Dùng ngay kháng sinh phổ rộng
• Giai đoạn 2
• Để giảm đề kháng và chi phí
Trang 401 Biết sự đề kháng tại khoa, bệnh viện…
2 Biết kháng sinh đã sử dụng gần đây