SỬ DỤNG AN THẦN, GIẢM ĐAU VÀ DÃN CƠ TẠI ICU Đặc điểm bệnh nhân trong ICU: ĐẠI CƯƠNG Đặc điểm bn/ ICU Vai trò thuốc an thần, giảm đau và dãn cơ tại ICU Những điều lưu ý khi sử dụng thuốc
Trang 1SỬ DỤNG AN THẦN, GIẢM ĐAU
VÀ DÃN CƠ TẠI ICU
Trang 2DÀN BÀI
Đặc điểm bn/ ICU
Vai trò thuốc an thần, giảm đau và dãn cơ tại ICU
Những điều lưu ý khi sử dụng thuốc
Sử Dụng Thuốc an Thần, Giảm Đau, Dãn Cơ
Thuốc an thần
Thuốc giảm đau opioids
Thuốc dãn cơ
Trang 3Đặc điểm bệnh nhân trong ICU:
Hỗ trợ thông khí cơ học do suy hô hấp.
Bệnh lý cấp cứu thần kinh: CT sọ não nặngvà TBMMN có tăng áp lực nội sọ.
Đau:
Do bệnh lý tim mạch như nhồi máu cơ tim.
Do chấn thương.
Do can thiệp thủ thuật, phương tiện điều trị, chăm sóc.
Lo lắng, sợ hãi
Khách quan: môi trường hồi sức bệnh nặng.
Chủ quan: bệnh lý tim mạch, hô hấp.
Trang 4Vai trò của thuốc tại ICU
Thuận lợi thông khí kiểm soát, đặt nội khí quản, điều trị "chống máy".
Kiểm soát và điều trị tăng áp lực nội sọ.
Dự phòng stress do đau.
Giúp thích nghi, giảm lo âu, sợ hãi.
Trang 5Tác dụng phụ
Khuynh hướng hiện nay nên giữ nhịp thở tự nhiên trong thông khí hỗ trợ.
Che lấp và khó theo dõi triệu chứng T/ kinh.
Kéo dài thời gian hồi phục ý thức.
Bất động lâu → thuyên tắc TM, tổn thương tỳ đè lên các dây thần kinh và da.
↓ khả năng miễn dịch, ↑ nguy cơ nhiễm trùng
Trang 6CÁC THUỐC AN THẦN
Benzodiazepine:Có 2 loại thường dùng:
Liều lượng
Thuốc T đỉnh
(phút)
T bán hủy (giờ)
Liều t/đương
(mg) IV bolus perfusion
(mg/kg/h)
Liều lượng: 1 - 4 mg/kg bolus TM, lập lại (nếu cần).
gây liệt mạch, suy yếu cơ tim → hạ HAĐM, nhịp tim nhanh
Trang 7SỬ DỤNG THUỐC AN THẦN
Chọn mức an thần tùy thuộc vào:
Bệnh lý.
Tình trạng hô hấp hiện tại của bệnh nhân ( thở máy hoặc thở tự nhiên).
Tác dụng phụ thường gặp:
Hạ huyết áp.
Ưùc chế hô hấp.
Trang 8SỬ DUng Các thuốc opioid:
Liều lượng
Thuốc T đỉnh
(phút)
T bán hủy (giờ)
Liều t/đương (mg) IV bolus Perfusion Morphin 30 2 - 4 10 2 - 5mg 2 - 10mg/giờ Fentanyl 4 2 - 5 0.1 25 - 100 η g 2.5 - 10 η g/giờ
Trang 9TÁC DỤNG PHỤ CỦA NHÓM MORPHINE
Dãn tiểu ĐM và TM (TM > tiểu ĐM).
Giảm tần số tim
Các bất lợi cần lưu ý:
Ưùc chế tt hô hấp, gây nôn, co thắt cơ vòng Oddi.
Phóng thích histamin: ↓ HA, co thắt phế quản.
Chất chuyển hóa (morphine 6 - glucuronide) được tích lũy khi suy thận, có thể gây tác dụng kéo dài.
Fentanyl: không đáng kể
Trang 10THUỐC dãn cơ
Nhóm không khử cực:
Cơ chế: ngăn cản Ach gắn lên các recepteur
Một số loại thường dùng:
Pancuronium (PAVULON);
vecuronium (NORCURON);
atracurium (TRACRIUM).
Nhóm khử cực:
Cơ chế: cạnh tranh với Ach, gắn lên các recepteur.
Thuốc: succinylcholine (ANECTINE).
Trang 11Chỉ định và liều dùng
Đặt nội khí quản (tăng áp nội sọ)
Thở máy (chỉ dùng như là biện pháp sau cùng)
Thuốc Liềulượng
(mg/kg)
Bắt đầu có TD
(phút)
Thời gian TD (phút)
Trang 12So sánh các thuốc dãn cơ
Thuốc Pancuronium Vecuronium Atracurium Succinylchol Thời gian bắt
đầu có TD
Tốc độ phân
giải
-Cóchất đối
kháng
-Aûnh hưởng
lên tim mạch
-Giải phóng
Histamine
+/-Chú thích:(+): tốt (-): xấu (+/-): vừa.
Trang 13 Lo âu, kích thích hoặc bồn chồn, hoặc cả hai.
Hợp tác, định hướng, an tâm (tranquil).
Đáp ứng với y lệnh.
Đáp ứng nhanh với kích thích đau.
Đáp ứng chậm với kích thích đau.
Không đáp ứng.
THANG SỐ AN THẦN CỦA RAMSAY