1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi chọn HSG Casio

5 282 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn hsg Casio
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Giải toán trên máy tính CASIO
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Thị
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số chú ý khi chấm bài: hớng dẫn có 5 trang và dựa vào lời giải sơ lợc của một cách và đợc thực hiện trên máy tính CASIO fx-57 • Thí sinh sử dụng loại máy CASIO fx-220A hoặc CASIO - f

Trang 1

hD chấm thi chọn hsg lớp 9 cấp Thị

Năm học 2007-2008

Môn: Giải toán trên máy tính CASIO

Ngày thi: 12 - 2 - 2008

A Một số chú ý khi chấm bài:

hớng dẫn có 5 trang và dựa vào lời giải sơ lợc của một cách và đợc thực hiện trên máy tính CASIO fx-57

• Thí sinh sử dụng loại máy CASIO fx-220A hoặc CASIO - fx-500A hoặc CASIO fx-500MS hoặc CASIO fx-570MS hoặc các loại máy tơng đơng mà cho kết quả đúng thì tổ chấm thống nhất cho

điểm từng phần ứng với thang điểm của Hớng dẫn chấm.

• Giám khảo cần bám sát yêu cầu giữa phần tính và phần lí luận của bài giải của thí sinh để cho

điểm

Tổ chấm nên chia điểm nhỏ đến 0, 25 Điểm bài thi là tổng các điểm thành phần không làm

tròn

B Đáp án và biểu điểm

Bài 1 ( 5 điểm) Tính tổng: S= 2 3 4 3 15

15

3

4 3

3 3

2 3

1

+ + + + +

1 shift STO D

1 ab/c 3 shift STO A

D ALPHA = D + 1 ALPHA : ALPHA A + ALPHA D ab/c 3

^ ALPHA D

ấn dấu = liên tiếp khi nào D=15 ấn tiếp = ta đợc: S=A=0,749999425

1,0 điểm

2,5 điểm 1,5 điểm

Bài 2 ( 5 điểm) Tìm nghiệm gần đúng của hệ phơng trình:



=

=

17 5

1 2 1

5 17 2

y x

y x

ấn MODE MODE MODE 1 2

2 = - 17 = 5 = 1 ab/c 2 = - 1 ab/c 5 = 17 =

KQ:

=

=

458338012

,3

629546456

,9

y

x

1,0 điểm

2,5 điểm

1,5 điểm

Bài 3 ( 5 điểm) Cho phơng trình: x2 - 4015x + 4030056 =0

Trang 2

b) Tìm nghịêm còn lại của phơng trình?

ấn 2008 x2 - 4015 x 2008 +4030056 =

KQ: 0 Vậy 2008 là nghiệm của phơng trình đã cho

2,0 điểm

x2 - 4015x + 4030056 =0⇔x2 - 2008x -2007x + 4030056 =0

⇔x(x-2008)-2007(x-2008)⇔(x-2008)(x-2007)=0⇔x=2008; x=2007

Bài 4 ( 5 điểm) Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất trong trong các số tự nhiên có dạng:

4

3

2

1x y z chia hết cho 7?

Tìm số lớn nhất:

4

3

2

1x y z lớn nhất thì x=y=9 khi đó 1x2y3z4 = 19293z4 = 275614.7 + 6 +

3x +7z  7 ⇒6 + 3z  7 ⇒z=5

0,5 điểm Tìm số nhỏ nhất:

4

3

2

1x y z nhỏ nhất thì x=y=0 khi đó 1x2y3z4 = 10203z4 = 14577.7 + 5 +

3x +7z  7 ⇒5 + 3z  7 ⇒z=3

Vậy số nhỏ nhất cần tìm là:1020334

2,0 điểm 0,5 điểm

Bài 5 ( 5 điểm) Cho Parabol y= ax2+bx+c đi qua các điểm A(1;3); B (-2;4) và C (-3;-3) Tìm toạ độ giao điểm của Parabol và đờng thẳng y=2x+3?

Vì Parabol y= ax2+bx+c đi qua các điểm A(1;3); B (-2;4) và C (-3;-3),

nên a, b, c là nghiệm của hệ phơng trình:



= +

= +

= + +

5 3

9

4 2

4

3

c b a

c b a

c b a

ấn MODE MODE MODE 1 3

1 = 1 = 1 = 3

4 = - 2 = 1 = 4

9 = - 3 = 1 = - 5

= = = KQ a=−37 ;b=-38 ; c=8

1,0 điểm 0,5 điểm

1,0 điểm

Trang 3

Hoành độ giao điểm của Parabol và đờng thẳng y=2x+3 là ngiệm của phơng

trình: −73x2-38 x+8=2x+3 ⇔7 x2+14x-15=0

ấn MODE MODE MODE 1 > 2

7 = 14 = -15 = KQ:x=0,772810052 ; = x=-2,772810521

Toạ độ giao điểm cần tìm là:

(0,772810052;4,5445620104), (-2,772810521;-2,545621042)

1,0 điểm

1,5 điểm

Bài 6 ( 5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB= 15

cm; BC = 26 cm; BD là phân giác trong của góc B ( D thuộc)

A

Vì tam giác ABC vuông tại A, AB= 15 cm; BC = 26 cm nên BC2=AC2+AB2

⇔ AC2= BC2- AB2 ⇔AC= 2 2

AB

-BC = 2 2

15

26 −

CB

CB AB CD

CD AD CB

AB CD

AD

+

=

⇔ +

= +

1 điểm

1,5 điểm

26 15

15 26

+

=

CD ấn :26 ( 26 x2 - 15 x2 ) : (15 + 26

=

kq 13,46721403

2,0 điểm

0,5 điểm

Bài 7 ( 5 điểm) Cho ngũ giác lồi ABCDE có góc A bằng góc

B bằng 120o.EA=AB=BC=2 cm và CD=DE=4 cm Tính diện

c

D

Trên tia phân giác của góc EAB lấy O sao cho AO =2 cm

CM đợc ∆AEO;∆ABO; ∆BCO; ∆CDE là các tam giác đều và E, O, C

SABCDE= (

2

1

3.22

2

3

+42

2

3 )=

4

3 (12+16)=7 3=12,12435565

Trang 4

Bài 8 ( 5 điểm) Cho hình thang cân ABCD có hai đờng chéo

vuông góc với nhau DC=15.34 cm, cạnh bên AD=BC=20,35

C

D

Gọi E là giao điểm của AC và BD Vì ABCD là hình thang cân và AC ⊥

BD AEB và CED là các tam giác vuông cân tại E

áp dụng định lý Pitago cho các tam giác vuông đỉnh E ta có AB= AE 2 =

) 2 (

2 ) (

2

2 2

2

AB DE

AB − = − = 2AB2 −DC2 = 2 ( 20 , 35 ) 2 − ( 15 , 34 ) 2

2 điểm

2 điểm

ấn: ( 2 x 20,35 x2 - 15,34 x2 =

Bài 9 ( 5 điểm) Cho số liệu sau :

Tìm giá trị trung bình và phơng sai?

ấn 173 SHIFT ; 3 DT 52 SHIFT ; 7 DT 81 SHIFT ; 4 DT 37

Giá trịTB: SHIFT S-VAR 1 = KQ: 73,26315789

Phơng sai là: SHIFT S-VAR 2 = x2 = KQ: 2095,878116 2 điểm

Bài 10 ( 5 điểm) a)Tìm ƯCLN (24614204, 10719433)

b) Cho dãy số



+

=

=

1 2

1

3 1

1

n n

x x

x

Lập quy trình tính xn+1 Từ đó tính x100

a)Tìm ƯCLN (24614205, 10719433)

ấn: MODE MODE MODE 3 24614205 SHIFT STO A A

* ALPHA A - ALPHA A : ALPHA B x ALPHA B

Trang 5

** ALPHA B - ALPHA B : ALPHA A x ALPHA A

SHIFT STO B

ấn liên tiếp ^ = khi nào KQ:0 ấn ^ đợc KQ: 21311

Vậy: ƯCLN (24614250, 1010719433)=21311

1.0 điểm 0.5 điểm

b) 1 ab/c 2 SHIFT STO A A

ALPHA A ALPHA = ALPHA A SHIFT x3 + 1 ) ; 3 =

ấn = liên tiếp ta đợc x100=0,347296355

1.0 điểm

1.0 điểm

cách khác:

b) 1 ab/c 2 =

( Ans ShifT x3 + 1 ) 3

ấn = liên tiếp ta đợc x100=0.347296355

1.0 điểm

1.0 điểm Hết

Ngày đăng: 02/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài (5 điểm). Cho hình thang cân ABCD có hai đờng chéo vuông góc với nhau. DC=15.34 cm, cạnh bên AD=BC=20,35  - Đề thi chọn HSG Casio
i (5 điểm). Cho hình thang cân ABCD có hai đờng chéo vuông góc với nhau. DC=15.34 cm, cạnh bên AD=BC=20,35 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w