Tính công của dòng điện sinh ra trong 2 giờ và công cơ học mà động cơ đã thực hiện được trong thời gian trên cho biết hiệu suất của động cơ là 85%.. Xung quanh dây dẫn có dòng điện chạy
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
HỒNG TIẾN NĂM HỌC : 2009 – 2010 (Vòng 1)
Môn thi : VẬT LÝ
Thời gian làm bài 90 phút (Không kể giao đề)
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Hãy khoanh tròn trước câu trả lời đúng
Câu 1 (0,5 điểm) Khi nói về từ trường có những phát biểu sau :
A Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh các hạt mang điện
B Từ trường của tất cả các nam châm đều như nhau
C Từ trường tồn tại xung quanh nam châm , có thể nhận biết từ trường bằng một nam châm thử
D Các câu A, B, C đều sai
Câu 2 (0,5 điểm) Căn cứ vào thí nghiệm Ơxtét một học sinh phát biểu như sau
A Xung quanh hạt mang điện đều sinh ra từ trường
B Chỉ có hạt mang điện chuyển động mới gây ra xung quanh nó một từ trường
C Nếu ta đặt dây dẫn theo phương vuông góc với trục của kim nam châm , kim nam châm không bị lệch
D Nếu đặt kim nam châm và dây dẫn trong chân không xẽ không có hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm Ơxtét
Câu 3 (0,5 điểm) Một cuộn dây đồng thau có khối lượng 0,9 kg , tiết diện 1 mm2 , điện trở suất 1,76.10 – 8 Ωm , đồng thau có khối lượng riêng 8690 kg/m3 Tìm điện trở của cuộn dây
A R = 1 Ω B R = 1,76 Ω C R = 2 Ω D R = 3 Ω
Câu 4 (0,5 điểm) Một động cơ làm việc ở hiệu điện thế 220V , dòng điện chạy qua
động cơ là 2,8 A Tính công của dòng điện sinh ra trong 2 giờ và công cơ học mà động cơ đã thực hiện được trong thời gian trên cho biết hiệu suất của động cơ là 85%
A A = 5000 kJ và A’ = 3769 kJ B A = 4435 kJ và A’ = 3769 kJ
C A = 4435 kJ và A’ = 7000 kJ D Một cặp giá trị khác
II - PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Một nhiệt lượng kế bằng nhôm có khối lượng m1 = 100 g chứa m2 =
400 g nước ở nhiệt độ t1 = 100C Người ta thả vào nhiệt lượng kế một thỏi hợp kim nhôm và thiếc có khối lượng m = 200 g được nung nóng đến nhiệt độ t2 = 1200C Nhiệt độ cân bằng của hệ thống là 140C Tính khối lượng của nhôm và thiếc có trong hợp kim Cho nhiệt dung riêng của nhôm , nước , thiếc lần lượt là c1 = 900 J/kg.K ;
c2 = 4200 J/kg.K ; c3 = 230 J/kg.K
Bài 2 (3 điểm) Cho sơ đồ mạch điện như hình
vẽ Trong đó UAB = 12V , R1 = 2 Ω , R2 = R3 =
6 Ω , R4 là một biến trở
a, Khi R4 = 2 Ω Tính công suất tiêu thụ của
đoạn mạch AB khi khoá K mở và khi khoá K
đóng
K
A
R4
R3
R2
R1
Trang 2b, Khi khoá K đóng dòng điện qua khoá K là
bao nhiêu và có chiều như thế nào ?
c, Khi khoá K đóng thì điện trở R4 có giá trị
là bao nhiêu để không có dòng điện chạy qua
khoá K
Bài 3 (2 điểm) Cho hệ ròng rọc như hình vẽ Vật A có trọng lượng 4 N , mỗi ròng
rọc có trọng lượng 1N Bỏ qua ma sát và khối lượng của các dây treo
a, Hỏi với hệ thống trên có thể nâng vật B
có trọng luợng bao nhiêu để nó đi lên đều
b, Tính hiệu suất của hề ròng rọc
c, Tính lực kéo suống tác dụng vào 2 ròng
rọc cố định và lực tác dụng vào giá treo
Bài 4 (1 điểm) Cho hai gương M , N
và hai điểm A , B (hình vẽ) Hãy vẽ một
tia sáng suất phát từ A phản xạ lần lượt trên
gương M sau đó phản xạ trên gương N rồi đi qua B
TRƯỜNG THCS ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
HỒNG TIẾN NĂM HỌC : 2009 – 2010 (Vòng 2)
Môn thi : VẬT LÝ
Thời gian làm bài 90 phút (Không kể giao đề)
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm) Từ trường tồn tại ở :
A Xung quanh nam châm B Xung quanh dây dẫn có dòng điện chạy qua
C Xung quanh vật nhiếm điện D Xung quanh trái đất
Hãy chọn phương án sai
Câu 2 (0,5 điểm) Các khẳng định sau khẳng định nào là khẳng định đúng ?
A Hai nam châm đặt gần nhau các từ cực cùng tên luôn hút nhau
B Khi nam châm bị mất sơn ta không có cách nào nhận biết từ cực của nam châm
C Nếu đưa nam châm chữ U lại gần kim của la bàn , kim la bàn vẫn đứng yên
D Nếu để nam châm quay tự do lên giá đỡ thì nam châm luôn định vị Bắc – Nam
Câu 3 (0,5 điểm) Một cái ấm đun nước bằng điện , đầy nước phải mất 15 phút nước
mới sôi Muốn rút ngắn thời gian đun nước chỉ còn 12 phút phải thay một dây khác cùng loại , cùng tiết diện có độ dài thay đổi như thế nào ?
A ' 4
5
l = l B ' 5
4
l = l C ' 3
4
l = l D ' 4
3
Hãy chọn phương án trả lời đúng
B
A M
N
* B
* A
Trang 3Câu 4 (0,5 điểm) Khi mắc nối tiếp hai điện trở vào mạng có hiệu điện thế 12 V thì
dòng điện qua chúng có cường độ là 0,3 A Nếu mắc song song hai điện ttrở này cũng vào hiệu điện thế 12 V thì dòng điện qua mạch chính là 1,6A Giá trị của hai điện trở đó là :
A 25Ω và 15Ω B 30Ω và 10Ω C 35Ω và 5Ω D 20Ω và 20Ω Hãy chọn phương án trả lời đúng
PHẦN II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Một ấm nhôm khối lượng 250 g chứa 1 lít nước ở 200C
a, Tính nhiệt lượng cần để đun sôi lượng nước nói trên , biết nhiệt dung riêng của nhôm và của nước lần lượt là 880 J/kg.K và 4200 J/kg.K
b, Tính lượng củi khô cần để đun sôi lượng nước nói trên Biết nằng suất toả nhiệt của củi khô là 107 J/kg và hiệu suất sử dụng nhiệt của bếp là 30%
Bài 2 (3,5 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ Biết U =
16 V , R0 = 4 Ω , R1 = 12 Ω Rx là một biến trở đủ lớn ,
ampe kế và dây nối có điện trở không đáng kể
a, Khi ampe kế chỉ 2A , điện trở của biến trở tham gia
vào mạch là bao nhiêu ? Tính công suất và điện năng
tiêu thụ của biến trở khi đó trong thời gian 5 phút
b, Biết công suất toả nhiệt của Rx là 9W Tìm Rx và
hiệu suất của mạch điện Cho rằng tiêu hao năng lượng
trên R1 , Rx là có ích , trên R0 là vô ích
c, Với giá trị nào của Rx thì công suất tiêu thụ trên nó
là cực đại ? Tìm công suất ấy
Bài 3 (1,5 điểm) Ba ống giống nhau và
thông đáy , chứa nước chưa đầy Đổ vào
bên trái một cột dầu cao 20 cm và đổ vào
bên phải một cột thuỷ ngân 2 cm Hỏi sự
chênh lệch mực nước ở ống giữa so với
mực dầu và mực thuỷ ngân ở hai nhánh
Biết trọng lượng riêng của nước , của dầu
và của thuỷ ngân lần lượt là 10 000 N/m3 ,
8000 N/m3 và 136 000 N/m3
Bài 4 (1 điểm) Một học sinh nhìn qua một vũng nước thấy ảnh của một con chim
đậu trên ngọn tre Biết học sinh đó cao 1,4 m và cách vũng nước 5 m , cây tre cách vũng nước 12 m Hỏi con chim cách mặt đất là bao nhiêu ?
A
Rx
R1
R0
U
Trang 4TRƯỜNG THCS ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG HỒNG TIẾN NĂM HỌC : 2009 – 2010
Môn thi : VẬT LÝ (Vòng 3)
Thời gian làm bài 90 phút (Không kể giao đề)
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (2điểm)
Câu 1 (0,5 điểm) Trong các hình vẽ dưới đây hình vẽ nào là hiònh vẽ đúng ?
Câu 2 (0,5 điểm) Các khẳng định sau khẳng định nào là khẳng định sai ?
A Từ phổ của nam châm điện giống từ phổ của thanh nam châm
B Nam châm điện có cấu tạo là một ống dây có dòng điện chạy qua chứa lõi sắt
C Từ cực của ống dây có dòng điện chạy qua chỉ phụ thuộc vào chiều của dòng điện chạy qua ống dây
D Để xác định chiều đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua ta dùng quy tắc nắm bàn tay phải
Câu 3 (1 điểm) Hai điện trở R1 = R2 = 100 Ω lần lượt mắc bằng hai cách : nối tiếp
và song song rồi nối vào mạch điện có hiệu điện thế 100V
a, Dòng điện qua các điện trở trong mỗi trường hợp là :
A I = 1A và I’ = 1A B I = 0,5A và I’ = 1A
C I = 0,5A và I’ = 0,5A C I = 0,5A và I’ = 2A
b, Với thời gian 40 phút , xác định nhiệt lượng toả ra trên các điện trở trong hai
trường hợp :
A Q = 60000 J và Q’ = 120000 J B Q = 80000 J và Q’ = 240000 J
C Q = 60000 J và Q’ = 240000 J D Một kết quả khác
PHẦN II : TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm) a, Về mùa đông để sử lý hạt giống người ta thường pha nước theo
tỷ lệ 2 sôi , 3 lạnh Xác định nhiệt độ của hỗn hợp khi có cân bằng nhiệt Biết nhiệt
độ của nước sôi là 1000C và nhiệt độ của nước lạnh là 100C Bỏ qua sự mất mát của nhiệt lượng
b, Có hai bình cách nhiệt A và B Bình A chứa m1 = 2 kg nước ở nhiệt độ t1 = 200C , bình B chứa m2 = 4 kg nước ở nhiệt độ t2 = 600C Người ta rót một lượng nước m từ bình A sang bình B Sauk hi có cân bằng nhiệt người ta lại rót lượng nước m như thế
từ bình B trở lại bình A , nhiệt độ ở bình A khi có cân bằng nhiệt t1’ = 220C Tính khối lượng nước đã rót m và nhiệt độ t2’ của bình B khi có cân bằng nhiệt
Trang 5Bài 2 (1 điểm) Một người đi xe mỏy về quờ thăm gia đỡnh , 1
3 quóng đường đầu xe
đi với vận tốc 45 km/h Trờn quóng đường cũn lại xe đi với vận tốc 60 km/h Tớnh vận tốc trung bỡnh của người đú đi hết qũng đường trờn ?
Bài 3 (3 điểm) Cho mạch điện như hỡnh vẽ Biết U = 7V , R1 = 3Ω , R2 = 6Ω AB
là một dõy dẫn đồng chất , chiều dài AB = l = 1,5 m , tiết diện đều S = 0,1 mm2 làm bằng kiloại cú điện trở suất là ρ =4.10− 7Ω m
a, Tớnh điện trở của dõy AB
b, Con chạy C ở vị trớ ssao cho RAC = 1
3RCB Tỡm số chỉ của ampe kế
c, Xỏc định vị trớ con chạy C để ampe kế chỉ
1
3A và nừi rừ chiều của dũng điện chạy qua
Ampe kế Cho biết RA = 0
Bài 4 (1,5 điểm) Cho ba gương phẳng mặt phản
xạ hướng vào nhau với hai điểm A, B như hỡnh vẽ
Hóy vẽ một tia sang suất phỏt từ A phản trờn gương
M , phản xạ trờn gương N , phản xạ trờn gương P
rồi đi qua B
TRƯỜNG THCS ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG HỒNG TIẾN NĂM HỌC : 2009 – 2010 (Vũng 4)
Mụn thi : VẬT Lí
Thời gian làm bài 150 phỳt (Khụng kể giao đề)
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hóy khoanh trũn trước cõu trả lời đỳng
Câu 1: Một dây dẫn đồng chất tiết diện đều Nếu ta kéo dãn đều dây đó dài gấp 1,2
lần so với lúc cha kéo Điện trở dây dẫn sau khi kéo:
A tăng 1,44 lần B giảm 1,44 lần C Không thay đổi D tăng 1,2 lần
Câu 2: Có ba điện trở R1, R2, R3 mắc nối tiếp với nhau, thì khi đặt vào hai đầu một
đoạn mạch một hiệu điện thế U = 110V dòng điện trong mạch có cờng độ là I1 = 2A Nếu ta chỉ mắc nối tiếp R1 và R2 thì cờng độ dòng điện trong mạch là I2 = 5,5A, còn nếu chỉ mắc nối tiếp R1 với R3 thì cờng độ dòng điện trong mạch I3 = 2,2A Giá trị R1,
R2, R3 là:
A R1 = 16Ω, R2 = 5Ω, R3 = 37Ω B R1 = 15Ω, R2 = 5Ω, R3 = 37Ω
C R1 = 15Ω, R2 = 5Ω, R3 = 35Ω D R1 = 15Ω, R2 = 6Ω, R3 = 35Ω
Câu 3: Hai bòng đèn có ghi Đ1(120V - 60W) và Đ2(120V - 75W) Cờng độ dòng điện
định mức lần lợt của hai đèn là:
A D
C
B A
U
R2
R1
M
N
* B
* A P
Trang 6C I1 = 0,5A và I2 = 0,625A D I1 = 0,5A và I2 = 0,256A
Câu 4: Có ba bóng đèn loại Đ1(60V - 45W), Đ2(60V - 30W) và Đ3(60V - 60W), mắc nối tiếp với nhau vào mạng có hiệu điện thế 180V Để ba đèn sáng bình thờng ta dùng hai điện trở R1 = 120Ω và R2 = 240Ω Hỏi R1 và R2 mắc nh thế nào vào mạch
A (Đ1 // R2) nt (Đ2 // R1) nt Đ3 B (Đ1 // R1) nt (Đ2 // R2) nt Đ3
C Đ1 nt (Đ2 // R1) nt (Đ3 // R2) D Đ1 nt (Đ2 // R2) nt (Đ3 // R1)
Câu 5: Đoan dây AB di chuyển đợc dọc theo hai thanh ray
dẫn điện Cx và Dy Biết chiều của đờng sức từ vuông góc
với mặt phẳng của khung ABCD và có chiều đi từ trong ra
ngoài đợc thể hiện bằng dấu e Hiện tợng gì xảy ra với
đoạn dây AB khi có dòng điện chạy qua Hãy chọn câu trả
lời đúng
A Thanh AB dịch chuyển sang trái B Thanh AB dịch chuyển sang phải
C Thanh AB không dịch chuyển D Một kết quả khác
Câu 6: Các ống dây đợc nối với các nguồn điện đặt gần nhau nh hình A và hình B dới
đây Sự tơng tác giữa các ống dây nh thế nào? Hayc chọn phơng án đúng
A Hình A và Hình B đều hút nhau B Hình A hút nhau, Hình B đẩy nhau
C Hình A và Hình B đều đẩy nhau D Hình A đẩy nhau, Hình B hút nhau
Câu 7: Dấu e chỉ chiều dòng điện chạy qua đoạn dây từ trong ra ngoài, dấu ⊕ chỉ chiều dòng điện chạy qua đoạn dây từ ngoài vào trong Lực điện từ tác dụng lên đoạn dây trong hình nào là đúng trong các hình sau:
A Hình A, B, F B Hình C, D, F C Hình A, D, E D Hình B, D, E
Câu 8: Phát biểu nào là đúng khi nói vè sự nhiễm từ của sắt và thép.
A Khi đặt sắt và thép trong cùng một từ trờng thì sự nhiễm từ của thép yếu hơn sự nhiễm từ của sắt
B Khi sắt và thép đã bị nhiễm từ, thép duy trì đợc từ tính lâu hơn sắt
C Nam châm điện là một ống dây lõi sắt có dòng điện chạy qua
D Các câu A, B, C đều đúng
Phần tự luận (16 điểm)
Bài 1 (4 điểm) Lúc 7 giờ 30 phút sáng hai ô tô cùng xuất phát từ hai địa điểm A và B
cách nhau 4 km đi về phía C Trong đó ô tô xuất phát từ A có vận tốc 60 km/h, ô tô xuất phát từ B có vận tốc 45 km/h
a, Lúc mấy giờ thì hai xe gặp nhau, tại chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu km?
b, Lúc mấy giờ thì hai xe cách nhau 1 km?
Bài 2: (4 điểm) Một chậu đồng có khối lợng 500 g đang đựng 5 lít nớc ở nhiệt độ
200C Ngời thợ rèn nhúng một thỏi sắt có khối lợng 2 kg đợc lấy từ trong một bếp lò Nhiệt độ của chậu nớc sau khi cân bằng nhiệt là 300C Biết nhiệt dung riêng của đồng, sắt và nớc lần lợt là 380 J/kg.K, 460 J/kg.K và 4200 J/kg.K
B
A
y
x
C
e
D _ +
Hình A
Hình B
F
e
N
S
N
S I
F S N
A
I F
S
N
S N
F E
⊕ F N S
D C
B
Trang 7a, Tính nhiệt độ của bếp lò, bỏ qua sự toả nhiệt ra môi trờng xung quanh.
b, Thực ra nhiệt lợng toả ra môi trờng xung quanh bằng 20% nhiệt do thỏi sắt toả ra Tính nhiệt độ thực sự của bếp lò
Bài 3: (6 điểm) Cho sơ đồ mạch nh hình vẽ Hiệu điện
thế đặt vào hai điểm A, B là UAB = 18V, các điện trở R1 =
8 Ω, R2 = 2 Ω, R3 = 4 Ω, R4 là một biến trở có điện trở
đủ lớn, điện trở của ampekế không đáng kể
a, Khi R4 = 4 Ω Xác định dòng điện chạy qua ampekế
b, Xác định giá trị của điện trở R4 để số chỉ của ampekế
bằng 0
c, Biết dòng điện chạy qua ampekế chỉ 1,8 A và có
chiều từ M đến N Tìm điện trở R4
d, Thay ampekế bởi vôn kế có điện trở rất lớn Tìm số chỉ của vôn kế khi R4 = 12 Ω
e, Tìm giá trị R4 để vôn kế chỉ 2V
f, Tìm giá trị R4 để vôn kế chỉ số 0
Bài 4: (2 điểm) Một bình thông nhau hình chữ U có chứa thuỷ ngân Nếu ta đổ thêm
dầu vào nhánh A và nớc vào nhánh B thì độ chênh lệch giữa hai mực thuỷ ngẩntong hai nhánh là 2 cm, biết cột dầu cao 59 cm, trong lợng riêng của thuỷ ngân, nớc và dầu lần lợt là: dtn = 136000N/m3, dn = 10000N/m3 và dd = 8000N/m3 Hỏi:
a, Cột nớc trong nhánh B cao bao nhiêu?
b, Độ chênh lệch giữa mực nớc và mực dầu ở hai nhánh
Hết
N
M
B A
R4
R2
R3
R1
A