1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi chọn HSG lớp 12

6 604 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi khối 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 139 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm trên mặt phẳng các điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua ∀m 2.. Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng theo một thứ tự

Trang 1

THI CH Ọ N H Ọ C SINH GI Ỏ I KH Ố I 12

Năm học 2008 - 2009 Thời gian 180 (không k’ ể thời gian phát đề) Câu 1: (2 đ)

Cho hàm số : y=x3 − (m+ 3 )x2 + ( 2 + 3m)x− 2m (1)

1 Tìm trên mặt phẳng các điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua ∀m

2 Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng theo một thứ tự nào đó

Câu 2: (2 đ)

1 Cho ∆ABC có ba góc A, B, C thoả mãn :



= +

= +

1 cos cos

3

3

2 2

2

B A

B tg

A tg

Chứng minh ∆ABC là tam giác đều

2 Giải hệ phơng trình



+

=

+

= 2 2 2 2

2 3

2 3

y

x x x

y y

Câu 3: (2 đ)

1 Giải bất phơng trình : ( ) log (3 1)

1 3

log

1

2

2

4 x + x < x

2 Xác định a, b để hàm số :



<

+

=

0 4

cos 2 cos

0

x

khi x

x x

x khi b

ax y

có đạo hàm tại x = 0

Câu 4: (3 đ)

Trên mặt phẳng toạ độ cho elíp ( ) 1

4 9 :

2 2

= + y

x

E và 2 đờng thẳng :

d1: mx – ny = 0, d2: nx + my = 0 (m2 + n2> 0)

1 Tìm toạ độ của các giao điểm M, P của d1 với (E) và các giao điểm N, Q của d2

với (E)

2 Tìm điều kiện của m, n để diện tích tứ giác MNPQ đạt Max, Min.

Câu 5: (1đ)

Với n là số nguyên dơng, gọi a3n – 3 là hệ số của x3n – 3 trong khai triển thành đa thức của (x2 + 1)n (x + 2)n Tìm n để a3n – 3 = 26n

Trang 2

-(Hết) -Câu 1: (2,5 đ)

1 Tìm trên mặt phẳng các điểm cố định mà đồ

thị hàm số luôn đi qua ∀m

Giả sử M( x; y) là điểm cố định mà mọi đờng

cong của họ (Cm) đều đi qua ⇔ Pt ẩn m :

(−x2 + 3x− 2).m+x3 − 3x2 + 2xy= 0 có vô số

nghiệm ⇔ ( ) ( ) ,0;1 0;2

0 2 3

02

3

2 1 2

3

2

M

M yx x x

x

x



=−

+

=+

2 Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập

thành một cấp số cộng theo một thứ tự nào đó

Để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số

cộng ⇔ (Cm) phải có 2 cực trị và điểm uốn phải nằm trên trục hoành

( )

( ) ( )

( ) ( )

2

3 3

,0 09 9

2

03

3

0

2 3

3 3

2 3

3 3 3

3

0 32 3 3 0

0

2

3

2

2 3

2 '

,

=∨

=∨

=⇔



=+

>+

=−

 + ++

 + +−

 +

>

+−

+



=

>∆

m m

m m

m

m

m

m

m m

m m m

m m

xf u

y

Câu 2: (2 đ)

1 Cho ∆ABC có ba góc A, B, C thoả mãn : ( )

( )



= +

= +

2 1 cos cos

1 3

3

2 2

2

B A

B tg

A tg

Ta có ( )

2 3 2 1

1 2

1

1 2

3 2

cos 2 cos

2

2 2

2

+

+ +

= +

tg

A tg B

A

Trang 3

1 2

2 3

1 0

1 6 9 0 3

4 1 2

3

2

3 1 2

2 2 2

3 1 2

2 2

.

2

2 2 2

2 2

2 2

2 2 2 2 2 2

2 2

2

2 2

=

=

= +

= +

= +

− +

+

= + +

+

+

+

+

=

=

B tg

A tg P

P P P

P

P S P

P S B

tg

A tg

B

tg

A

tg

B tg A

B tg A tg P

Vậy hệ



=

=

+

3

3 2

2

3

3 2 2 2

B tg

A tg

B tg

A tg

2

B tg

A

tg > 0 là nghiệm của Pt :

3

1 2 2 3

1 0

1 3 2 3 0 3

1

.

3

3

t

⇒ A = B = 600⇒∆ABC là tam giác đều

1 Giải hệ phơng trình:

Trang 4

( )( )

1

0 23

03 23 0

23

03

.

23

33

23 23

23 0

23

23

2

3

2

3

22

22

22

22

22 2 2

22 22

22 22

22

2

2

2

2

yx

yx yyx

yxxy

yyx

yx

yyx

yxxyy

x

yyx

xyxy yx

yyx xxy

yyx

xy

xxy

yyx

y

x

x

x

y

y

0xy vi ngiÖmv«

2

+

+

=

x

y y

x

Gi¶ sö 0 < x ≤ y ⇒

1 1

2

2

2

2

=

=

=

+

+

y

y

y

x

C©u 3: (2 ®)

1 Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh : ( ) log (3 1)

1 3

log

1

2 2

4 x + x < x

Trang 5

ĐK: x > 1/ 3 Khi đó 3 1 log ( 3 ) 0

9

1

4

2 + x= + > ⇒ x + x >

x

• Nếu x ( ) ( x ) log (x 3x) (3x 1) x 3x

2

1 1 3 log 1 3

2 3

2

<

<

8

1 1 0

1

9

• Néu x > 2/ 3 ( ) ( x ) log (x 3x) (3x 1) x 3x

2

1 1 3 log

1 8

1 0 1

9

x x x Kết hợp ĐK ⇒ tập nghiệm của Bpt là 

3

2

; 3

1

x

2 Xác định a, b để hàm số :



<

+

=

0 4

cos 2 cos

0

x

khi x

x x

x khi b

ax y

có đạo hàm tại x = 0

Để hàm số có đạo hàm tại x = 0 ⇔ f'( )0 − = f'( )0 +

• Hàm số có đạo hàm tại x = 0 ⇒ liên tục tại x = 0 f( )x f( )x

x

0

lim

lim

0

2 2

0

+

x

x x

x

x x

x

f

x x

x

• Hàm số có đạo hàm tại x = 0 f( )x f( )x

x

0

lim

( )

lim

3 1 4 sin 2 sin lim 4

cos 2 cos lim lim

0 0

2

2 2

0 2

0 0

=

=

=

=

=

=

=

+ +

a a x

ax x

f

x

x x

x

x x

x

f

x

x

x x

x

Vậy a = 3, b = 0 ⇒ hàm số có đạo hàm tại x = 0

Cõu 4: (2 đ) Trờn mặt phẳng toạ độ cho elớp ( ) 1

4 9 :

2 2

= + y

x

d1: mx – ny = 0, d2: nx + my = 0 (m2 + n2> 0)

1 Tỡm toạ độ của cỏc giao điểm M, P của d1 với (E) và cỏc giao điểm N, Q của d2 với (E)

• Viết Pt d1 & d2 dưới dạng tham số: 1 () () ,1: 2 2:

nly

mlx d mty

ntx d

⇒ Toạ đọ của M & P là nghiệm của Hệ (E) & (1)

2 2

2

2

9 4

6 36

9 4 36 9

4

m n t t

m n t

m

t

n

+

±

=

= +

= +

Trang 6

+

− +

+ +

2 2 2

2

2 2 2 2

9 4

6

; 9

4

6

9 4

6

; 9

4

6

m n

m m

n

n

P

m n

m m

n

n

M

Thay n bởi m và m bởi – n ta cú:

+ +

+

− +

2 2 2

2

2 2 2 2

9 4

6

; 9

4

6

9 4

6

; 9

4

6

n m

n n

m

m

Q

n m

n n

m

m

N

• Ta cú: MP // NQ ⇒ SMNPQ = MP NQ

2

1

) 9 4 )(

4 9 (

72 4

9

144

; 9 4

144

2 2 2 2

2 2 2

2

2 2 2

2

2 2

m n m n

m n S

m n

n m NQ

m n

n m

MP

+ +

+

=

⇒ +

+

= +

+

=

6

72 6

6 ) 9 4 )(

4 9

2 2 2

2 2 2

2 2

+

+

⇒ +

≥ +

+

m n

m n S m

n m n m n

vậy Max(S) = 12 Dấu “=” xảy ra ⇔ m = 0 ∨ n = 0

13

144 2

13 ) 9 4 )(

4 9

+

+

⇒ +

≤ +

+

n m

n m S

n m m

n m n

Vậy Min(S) = 14413 Dấu “=” xảy ra ⇔ m = ± n

Câu 5: (1đ)

Với n là số nguyên dơng, gọi a3n – 3 là hệ số của x3n – 3 trong khai triển thành đa thức của (x2 + 1)n (x + 2)n Tìm n để a3n – 3 = 26n

Xét 2 khai triển : ( ) ( )

2

, ; 1,

n

n



⇒ Các hạng tử của đa thức trên có dạng : j (n i) (n j)

n

i n

2

Từ đó ta có : 2(n – i) + (n – j) = 3n – 3 ⇔ 2i + j = 3 ⇔ i i==10;;j j==13

⇒ Hệ số của x3n – 3 là a3n – 3 = n( n n ) n

C C C

3

4 3 2 2 2 2

2 1

1 1 3 0

5 2/

7

5 0

35

3

−=

=

=

n

n

n

n

y N

M

3 x

Q -2

P -3

2

O

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w