1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 7 ôn hè

3 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập hình học 7 hè
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Hai đờng thẳng vuông góc: khái niệm.. Khái niệm đờng trung trực của đoạn thẳng.. 3.Hai đờng thẳng song song :khái niệm, tính chất , dấu hiệu nhận biết, các định lý từ vuông góc đến son

Trang 1

Ôn tập hình học 7 hè 2007-2008

Chơng I:Đờng thẳng vuông góc Đờng thẳng song song

I) Lý thuyết:

1 Hai góc đối đỉnh: khái niệm, tính chất

2.Hai đờng thẳng vuông góc: khái niệm Khái niệm đờng trung trực của đoạn thẳng 3.Hai đờng thẳng song song :khái niệm, tính chất , dấu hiệu nhận biết, các định lý từ vuông góc đến song song Tiên đề Ơclit

4 Định lý: thế nào là định lý, định lý gồm mấy phần, cách chứng minh định lý II) Bài tập:

1.a) Vẽ ãxAy= 350

b) Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy

c) Viết tên các góc có số đo bằng 350

d) Viết tên các góc có số đo bằng 1450

2 Cho đoạn thẳng AB = 5cm Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng đó Nói rõ cách vẽ

3 Vẽ một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng rồi chỉ ra:

+ 2 cặp góc so le trong

+2 cặp góc so le ngoài

+4 cặp góc đồng vị

+2 cặp góc trong cùng phía

+ 2 cặp góc ngoài cùng phía

3.Cho hình vẽ biết ảA2 = 500,Bả2 =1300

Hai đờng thẳng a và b có song song

với nhau không? Vì sao?

j

B

1

c

a

j

B

1

4

A

3 4

2 1

c

a

b

4 Trên hình bên cho biết a// b và Bả2

=400 a) Tính àA1

b) So sánh àA3và Bà1

c) Tính ảA2 +Bà3

5 Chứng minh định lý:” Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành một góc vuông”

Trang 2

Chơng II: Tam giác.

I) Lý thuyết:

1 Tổng ba góc của một tam giác:

2 Hai tam giác bằng nhau: khái niệm, các trờng hợp bằng nhau

3 Tam giác cân, tam giác đều: định nghĩa và tính chất

4 Định lý pitago và các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông

II) Bài tập:

1 Cho VABC có àA=500, Tia phân giác góc C cắt cạnh AB tại M.Tính ãAMC

ãBMC

2 VABC có àA=1000 và àB-àC=500 Tính,.àC

3 Cho VABC có AB= AC Gọi D là trung điểm của BC.Chứng minh rằng: a) VADB =VADC

b) AD là tia phân giác của ãBAC

c) AD vuông góc với BC

4 Cho VABC có AB= AC.Vẽ tia phân giác của góc A cắt BC tại D.Gọi M là một điểm nằm giữa A và D Chứng minh:

a) VAMB = VAMC

b) VMBD = VMCD

5 Cho VABC có AB= AC.Kẻ BD vuông góc với AC, CE vuông góc với AB ( D

∈AC, E∈AB) Gọi O là giao điểm của BD và CE Chứng minh:

a) BD = CE

b) VOEB =VODC

c) AO là tia phân giác của góc BAC

6 Cho VABC có àB=500 Từ đỉnh A kẻ đờng thẳng song song với BC cắt tia phân giác góc B ở E

a) Chứng minh VAEB cân

b) Tính ãBAE

7 Cho VABC vuông ở A có AC = 20cm Kẻ AH Vuông góc BC.Biết BH = 9cm, HC = 16 cm Tính AB, AH

Chơng III: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

Các đờng đồng quy trong tam giác.

I ) Lý thuyết:

1 Quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác

2 Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, đờng xiên và hình chiếu

Trang 3

3 Bất đẳng thức tam giác.

4 Tính chất các đờng đồng quy trong tam giác

II) Bài tập:

1 Cho VABC có àB= 600,àC<àA

2 a) CMR AB < AC

3 b) Trên cạnh BC lấy diỉem D sao cho BD = BA CM tam giác ABD là tam giác đều

4 Cho VABC cân ở A Gọi O là giao điểm các đờng trung trực của tam giác Trên tia đối của các tia AB và CA theo thứ tự hai điểm M và N sao cho AM= CN

a) CM :ãOAB=ãOCA

b) CM: VAOM =VCON

c) Gọi I là giao điểm hai đờng trung trực của OM và ON, chứng minh OI là tia phân giác của góc MON

5.Cho tam giác cân DEC( DE = DC> EC ) Đơng trung trực của DC cát đờng thẳng EC tại A Trên tia đối của DA lấy B sao cho DB = AE Chứng minh : a) ãADC= ãACD

b) VABC là tam giác cân

6 Gọi O là một điểm nằm trong tam giác ABC CMR tổng khoảng cách từ O đến

ba đỉnh của tam giác lớn hơn nửa chu vi nhng nhỏ hơn chu vi của tam giác

Ngày đăng: 01/09/2013, 16:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w