Bài toán 1: Hình vẽ cho biết kiến thức gì?- Định nghĩa: Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.. 2.Đường trung trực của đoạn thẳng - Địn
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG I
Trang 2Bài toán 1: Hình vẽ cho biết kiến thức gì?
- Định nghĩa: Hai góc đối đỉnh là hai
góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia
- Tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2.Đường trung trực của đoạn thẳng
- Định nghĩa: Đường thẳng vuông góc
với một đoạn thẳng tại trung điểm của
nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy
3.Hai đường thẳng song song
- Dấu hiệu: Nếu đường thẳng c cắt 2
đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau (hoặc 1 cặp góc đồng vị bằng nhau hoặc 2 góc trong cùng phía bù nhau) thì a và b song song với nhau
Trang 3Bài toán 1: Hình vẽ cho biết kiến thức gì?
4.Ba đường thẳng song song
- Tính chất: Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
5.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song
- Tính chất: Một đường thẳng vuông
góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia
6.Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song
Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó
Trang 4Bài toán 1: Hình vẽ cho biết kiến thức gì?
7.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song
- Tính chất: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau
a
Bài toán 2: Điền từ vào chỗ trống:
a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có
b) Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai đường thẳng
c) Đường trung trực của một doạn thẳng là đường thẳng
d) Hai đường thẳng a, b song song với nhau được kí hiệu là
e) Nếu hai đường thẳng a, b cắt đường thẳng c và có một cặp góc so le trong
bằng nhau thì
g) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
k) Nếu a//c và b//c thì:
………
………
………
………
………
………
h) Nếu và thì a ⊥ c b ⊥ c ………
………
mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia
cắt nhau mà trong các góc tạo thành có một góc vuông
vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó
a//b
a // b
- Hai góc so le trong bằng nhau
- Hai góc đồng vị bằng nhau
- Hai góc trong cùng phía bù nhau
a//b a//b
Hình 7
Trang 5Bài toán 3: Chọn câu đúng, sai:
1 Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2 Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
3 Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau.
4 Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc.
5 Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng
đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy
6 Đường trung trực của một doạn thẳng vuông góc với
đoạn thẳng ấy.
7 Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng
đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy và vuông góc với
đoạn thẳng ấy.
Đúng Sai
Đúng Sai
Sai Sai Đúng
Trang 6- 5 cặp đường thẳng vuông góc:
- 4 cặp đường thẳng song song
; d
; d
; d
Bài 54 ( SGK trang 103 ): Trong hình 37 có năm cặp đường thẳng vuông góc
và bốn cặp đường thẳng song song Hãy quan sát rồi viết tên các cặp đường thẳng
đó và kiểm tra lại bằng ê ke
Trang 7Bài 55 ( SGK trang 103 ): Vẽ lại hình 38 rồi vẽ thêm:
a) Các đường thẳng vuông góc với d đi qua M, đi qua N
b) Các đường thẳng song song với e đi qua M, đi qua N
Trang 8M
k j''''''''''''
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 110 120 130 140 150 160 170 180 0
180 170 160 150 140 130 120 110 100 90 80 70 60 50 40 30 20 10
0 10 20 30 40 50
60 70 80 90 100 110
120 130 140 150 160 170
180 0
180 170 160 150 140 130
120 110 100 90 80
70 60 50 40 30 20
10 O
0
74
k j''''''''''''
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 110 120 130 140 150 160 170 180 0
180 170 160 150 140 130 120 110 100 90 80 70 60 50 40 30 20 10
0 10 20 30 40 50
60 70 80 90 100 110
120 130 140 150 160 170
180 0
180 170 160 150 140 130
120 110 100 90 80
70 60 50 40 30 20
10 O
074
Trang 9Củng cố:
Định lý là gì? Muốn chứng minh một định lý ta cần tiến hành
qua những bước nào?
Trả lời: Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định được coi là đúng
Chứng minh định lí là dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận
Mệnh đề sau là định lí hay định nghĩa: Hai đường thẳng song song
là hai đường thẳng không có điểm chung.
Trả lời: Là định nghĩa
Câu phát biểu sau là đúng hay sai? Vì sao?
Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì hai góc
ab
A4
2BPhát biểu chỉ đúng khi a // b
Trả lời: Sai (hình vẽ) Aˆ4 ≠ Bˆ2
Trang 10BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 56, 58, 59 (SGK trang 104)
Bài 47, 48 (SBT trang 82)
Trang 11Tam giác cân Tam giác đều Tam giác vuông Tam giác vuông cân
0 −
=
Bˆ 2 180
Aˆ = 0 −
0
60 Cˆ Bˆ
AC
2 2
Pitago) lý
dịnh theo (
AC BC
AB BC
góc nhọn = nhau
Trang 12Ôn tập ch ơng II
2 Luyện giải bài tập
Bài 70 (SáCH GIáO KHOA – trang 141)
Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN.
a) Chứng minh rằng tam giác AMN là tam giác cân
b) Kẻ BH ⊥ AM (H ∈ AM), kẻ CK ⊥ AN (K ∈ AN) Chứng minh rằng BH = CK c) Chứng minh rằng AH = AK
d) Gọi O là giao điểm của HB và KC Tam giác OBC là tam giác gì ?
Vì sao ?
e) Khi góc BAC = 60 0 và BM = CN = BC, hãy tính số đo các góc của tam giác AMN và xác định dạng của tam giác OBC.
Trang 13¤n tËp ch ¬ng II
2 LuyÖn gi¶i bµi tËp
Bµi 70 (S¸CH GI¸O KHOA – trang 141)
AN
CK ⊥
{ }O KC
BH ⊥
Trang 14¤n tËp ch ¬ng II
2 LuyÖn gi¶i bµi tËp
Gi¶i Bµi 70 (S¸CH GI¸O KHOA – trang 141)
Trang 15¤n tËp ch ¬ng II
2 LuyÖn gi¶i bµi tËp
Gi¶i Bµi 70 (S¸CH GI¸O KHOA – trang 141)
Trang 16¤n tËp ch ¬ng II
2 LuyÖn gi¶i bµi tËp
Gi¶i Bµi 70 (S¸CH GI¸O KHOA – trang 141)
Trang 17¤n tËp ch ¬ng II
2 LuyÖn gi¶i bµi tËp
Gi¶i Bµi 70 (S¸CH GI¸O KHOA – trang 141)
Trang 18¤n tËp ch ¬ng II
2 LuyÖn gi¶i bµi tËp
Gi¶i Bµi 70 (S¸CH GI¸O KHOA – trang 141)
Trang 19Ôn tập ch ơng II
2 Luyện giải bài tập
Giải Bài 70 (SáCH GIáO KHOA – trang 141)
Vậy ∆OBC cân có 1 góc = 600 => ∆ OBC đều
=> B2 = 60O (đối đỉnh)
e) Tính số đo các góc ∆AMN và dạng ∆OBC
=> MAN = 120O (Tổng 3 góc trong tam giác)
Khi BAC = 600 => ∆ABC đều
=> B1 = 60O và AB = BC = AC
60O
=> ∆ABM cân tại B
=> BM = AB (cùng bằng BC)Khi BM = CN = BC
Trang 20Ôn tập ch ơng II
2 Luyện giải bài tập
Giải Bài 72 (SáCH GIáO KHOA – trang 141)
a) Xếp 12 que diêm thành tam giác đều b) Xếp 12 que diêm thành tam giác cân mà
không đều
c) Xếp 12 que diêm thành
tam giác vuông
Trang 21¤n tËp ch ¬ng II
2 LuyÖn gi¶i bµi tËp
Bµi 71 (S¸CH gi¸o khoa – trang 141)
Trang 22¤n tËp ch ¬ng II
2 LuyÖn gi¶i bµi tËp
Bµi 105 (S¸CH bµi tËp – trang 111)