1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 9 kì 3

86 265 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 9
Tác giả Đoàn Văn Lãm
Trường học Trường THCS Vĩnh Long
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút kinh nghiệm giờ dạy: + Kiến thức : Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau : Nắm vững phơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế vàphơng pháp cộng

Trang 1

- Giúp HS hiểu cơ sở để giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số

- Xây dựng đợc quy trình giải hệ bằng phơng pháp cộng đại số và vận dụng thànhthạo quy trình đó vào giải các hệ phơng trình cụ thể

- Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình, kỹ năng giải phơng trình và viết tập hợpnghiệm

iv các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1 I.Kiểm tra bài cũ

* GV : Nêu quy trình giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế ?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 2 II.Bài mới Hoạt động 2.1

1 Quy tắc cộng đại số

Quy tắc ( SGK / 16 SGK )

Trang 2

VÝ dô 1 XÐt hÖ ph¬ngtr×nh

=

− 2

1

2

y x

3

2

y x

y x

y x

y x

* HS : Tr¶ lêi c©u hái cña GV

* HS : Tr¶ lêi c©u hái

* HS : Thùc hµnh ?2

* HS : Thùc hµnh ?3

* HS LÇn lît thùc hµnh theo c¸cyªu cÇu cña gi¸o viªn

* HS : §äc néi dung tãm t¾t c¸chgi¶i nh SGK

Trang 3

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi theo nội dung phần củng cố

- Hoàn thành VBT - Làm các bài tập : 20; 21;22 trong SGK/19

- HS khá , giỏi làm bài 25;26 / SBT trang 8

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

+ Kiến thức : Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :

Nắm vững phơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế vàphơng pháp cộng đại số

+ Kỹ năng : HS có kỹ năng giải hệ và viết tập hợp nghiệm của hệ, dự đoán số nghiệm của

* GV : nêu quy tắc giải hệ

phơng trình bằng phơng 1HS trả lời câu hỏi, và làm bàitập HS cùng làm và nhận xét

Trang 4

6 3

66 4

24

6)2

4(34 4

2

63 4

y

x x y xx

x y

x

x yx

7 3 6

4 2

5

y x

y x

10 3/2

4 25

2 3

14 6 12

12 6 15

y

x y x yx x yx yx

VËy hÖ cã nghiÖm duy nhÊt lµ :(2/3 ; 11/3 )

1 Ch÷a bµi tËp d¹ng 1 – gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh

Bµi 16(sgk)

§¸p sè:

a,(3;4)b,(-3;2)c,(4;6)

Trang 5

* HS lên bảng làm bài tập 16;

17 , HS ở dới cùng làm và nhậnxét

=0 , hayP(-1)=-m+(m-2)+(3n-5)-4n=0

⇔ -n-7 = 0 (1)tơng tự ta có :

4n=0

07

m

n nm

* GV : Chữa bài cho HS

* GV : Cho HS chữa bài

HS lên bảng làm bài , HS ở dớicùng làm và NX

HS nghe GV HD

HS lên bảng làm bài

Dạng 1 Giải hệ phơng trình

Bài 20(sgk)a,(2;-3)b,(3/2;1)c,(3;-2)d,(-1;0)Bài 22(sgk)a,(2/3;11/3)b.VN

Bài 24(sgk)a,(-1/2;-13/2)b,(1;-1

Dạng 2 Xác định phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm

Bài 26(sgk)

Trang 6

2

b

a ba

ba

b) Vì A(-4; -2) và B(2; 1) thuộc đồ thị của hàm số y

ba

Chữa bài 27a)

=

5 4 3

1 1 1

y x

y x

Đặt u=

x

1 ;v =

y

1

Vậy (I)

Trang 7

7/9 7/2 1

54) 1(3

1 543 1

y

x v

u v vu

vv

vu vu

Trang 8

- HS Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học ở lớp 8

- Phơng pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề

iv các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

* GV : Nêu các bớc giải bài toán

y x

4

x

y yx

y

Vậy hệ có nghiệm duy nhất

là ( 7; 4 )

HS ở dới nhận xét bài làmcủa bạn

HS nghe GV trình bày và ghichép

* HS đọc quy tắc trong SGK

?1

Ví dụ 1

Trang 9

* GV : Hãy quan sát ví dụ 2, bài

toán cho biết gì ? cần tìm gì ? Có

thể thiết lập mối quan hệ giữa các

đại lợng trong bài toán nh thế nào

* HS : Đọc ví dụ 2 và nêu giả

thiết, kết luận của bài toán

* HS đọc nội dung phần nêucách giải trong SGK và Thựchành ?3 ; ?4; ?5 trong SGKtheo yêu cầu của GV

* HS : Trả lời câu hỏi của

km nên : y - x = 13

?4Quãng đờng xe tải và

xe khách đi đợc cho

đến khi gặp nhau là :2.8x và 1.8y

Vậy ta có phơngtrình :

=

189 8.

1 8.

2

13

y x

x y

Giải hệ trên ta đợcnghiệm của hệ phơngtrình là (x; y) = ( 36;

49 )

Trang 10

- SGK,SGV, Phấn màu , bảng phụ ghi các bài tập

- HS Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học ở lớp 8

- Phơng pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề

III các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt Hoạt động 1 kiểm tra bài

Hoạt động 2 Bài mới

* GV : Giới thiệu ví dụ 3

* GV : Giới thiệu nh SGK

* GV : Hớng dẫn học sinh

phân tích bài toán và cách

trình bày lời giải ví dụ 3

* HS : Trả lời câu hỏi

* HS Lần lợt thực hành theocác yêu cầu của giáo viên

Xét Ví dụ 3

Trang 11

* GV : hãy trả lời bài

toán ? phần nêu cách giải trongSGK

* 1HS lên bảng làm bài, HS ởdới cùng làm và NX

=

24

1 1 1

1 2

3 1

y x

y x

Đặt u= 1/x ; v= 1/yGiải hệ ta có nghiệm :(x; y) = ( 40; 60)

nghiệm là bao nhiêu ?

*Trả lời bài toán đã cho ?

Hoạt động 3 Củng cố

* GV : Qua tiết học em

nắm đợc những gì ?

x= 3/2 yx+y = 1/24

=

24 1

2 3

y x

y x

* Giải hệ trên ta có nghiệm :(x; y) = )

60

1

; 40

1 (

* HS : trả lời nội dung cần tìmcủa bài toán

* HS lên bảng trình bày lại nộidung bài toán ,

* HS : Nhắc lại cách giải bàitoán bằng cách lập hệ phơngtrình

Trang 12

- HS khá , giỏi làm bài 35; 36; 37; 38 / SBT trang 9

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

- GV Bảng phụ ghi bài tập, và sơ đồ

- HS : bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

iv các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 kiểm tra bài

Cạnh1

Cạnh

Ban

đầu x(cm) y(cm) Tăng

Giả

mGiảiGọi x và y lần lợt là độ dài

Trang 13

Hãy điền vào bảng phân tích

đại lợng và nêu điều kiện của

Sốc

âycảv-ờnBđ

1

2

* GV : Cho HS chữa bài

* GV : Cho HS chữa bài 36/

24- SGK

* GV : Bài toán này thuộc

dạng nào ?

- Nhắc lại công thức tính giá

trị trung bình của biến lợng

cạnh 1 và cạnh 2 của tam giác

ĐK : x>2 ; y>4Diện tích của tam giác là :

Độ dài của các cạnh khi tănglà:

x+3 và y+3 ( cm) diện tích

là :

2

) 3 )(

2

(cm2) Theo bài ra ta có hệ phơngtrình :

26 2 2

) 4 )(

2 (

36 2 2

)3 )(

3 (

xy y

x

xy y

x

Giải hệ trên ta có x=9; y=16Vậy độ dài hai cạnh gócvuông của tam giác là 9cm và

16 cm

* HS lên bảng làm bài, HS ởdới NX bài làm của bạn

* HS : Trả lời câu hỏi của GV

1HS trình bày miệng, sau đómột HS lên bảng chữa bài

HS đọc đề bài , tóm tắt bàitoán

* HS : bài toán thuộc dạngtoán thồng kê mô tả

n

x m x

m x m

1 Chữa bài 31/23- SGK

2 Chữa bài 34/24- SGK Gọi x và y lần lợt là số luống và số cây một luống ĐK : x>4; y>3 x;y

)(

4 (

54 )3

)(

8

(

xy y

x

xy y

x

Giải hệ trên ta đợc x = 50;y=15 ( TMĐK đề bài )Vậy số cây cải bắp vờn nhàLan trồng là : 50.15=750( cây)

3 Chữa bài 36/ 24 - SGK Gọi số lần bắn đợc điểm 8

là x, số lần bắn đợc điểm 6

là y

ĐK : x;y∈N*

Trang 14

* HS : Lần lợt lên bảng làmbài, HS ở dới cùng làm và NX.

* HS đọc đề bài, HS lên bảnglàm bài, HS ở dới cùng làm

và nhận xét

Theo đề bài tổng tần số là

100 nên ta có phơng trình : 25+42+x+15+y=100⇔x+y

=18

Điểm số trung bình là 8,69nên ta có phơng trình :

69 , 8 100

6 15 7 8 42 9 25

=

+

68 3 4

18

y x

y x

Giải HPT trên ta có : x=14;y=4 (TMĐK)

Trang 15

- GV Bảng phụ ghi bài tập, và sơ đồ

- HS : bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

iv các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 kiểm tra bài

chung-riêng một công việc, toán

nớc chảy và toán về thuế (

Năng suất

1 giờ

2 vòiVòi

vòi

1 Chữa bài 38/24- SGK Gọi x và y lần lợt là thờigian mỗi vòi chảy riêng để

đầy bể ĐK : x; y >34

1 giờ hai vòi chảy đợc sốphần của bể là : 1+1 =43

y x

Vòi 1 chảy trong 10', vòi 2chảy trong 12' đợc số phầncủa bể là :

15

2 5

1 6

1

= +

y x

= +

15

2 5

1 6 1

4

3 1 1

y x

y x

Giải HPT trên ta có : x=2; y=4 (TMĐK)

Trang 16

* HS lên bảng trình bày, HS ởdới cùng làm và nhận xét Vậy vòi 1 chảy riêng để đầy bể hết 2 giờ, vòi 2 chảy

riêng để đầy bể hết 4 giờ

* GV : Cho HS lên bảng

làm bài tập 46/10 - SBT

H : Trong bài toán này có

những đại lợng nào ?

* GV : Yêu cầu HS thảo

luận theo nhóm trong

= + 1 4.

5 4.

2

1 3.

5 6.

2 :

y x

y x I

2 3024

1 208

1 1512

yx

yx yx

yx

24 30

* HS : Đặt u=1x ; v= 1y từ đó

2 chữa bài 46/ 10 - SGK

3 Chữa bài tập 39/25 SGK

-Gọi số tiền phải trả cho

Trang 17

tại chỗ trình bày miệng lời

giải của bài toán

=

+

1 20 8

1 15

12

v u

v u

1HS trình bày miệng, HS ở dớiquan sát và nhận xét

HS đọc đề bài , tóm tắt bài toán

*HS : Dạng toán phần trăm

* HS : Nghĩa là nếu cha kểthuế, giá của hàng đó là 100%,

kể thêm thuế 10% thì tổng tiềnphải trả là 110% giá hàng

* HS : lập bảng PTĐL

mỗi loại hàng ( không kểthuế VAT lần lợt là x và y (triệu đồng) ĐK:x;y>0

Số tiền phải trả cho mặthàng thứ nhất (kể cả VAT)

x

100 110

Số tiền phải trả cho mặt hàng

* HS : Ghi chép nội dung yêu cầu về nhà

thứ hai (kể cả VAT): y

100 108Vậy ta có PT :

17 , 2 100

108 100

109

y

x+ Vậy ta có PT :

18 , 2 ) ( 100

109

= +y x

= +

18 ,2 ) ( 100 109

17 ,2 100

108 100

110

y x

y x

Giải hệ trên ta có : x= 0,5 triệu đồng, y = 1,5 triệu

đồng

Vậy loại hàng thứ nhất cógiá 0,5 triệu đồng, loạihàng thứ hai có giá 1,5triệu đồng

Trang 18

+ Kiến thức :củng cố các khái niệm trong chơng đặc biệt chú ý :

- Khái niệm tập nghiệm và tập nghiệm của phơng trình, và hệ hai phơng trình bậc nhất hai

ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng

Trang 19

- các phơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn : Phơng pháp thế và phơng phépcộng đại số

- Củng cố và nâng cao kỹ năng giải phơng trình và giải hệphơng trình bậc nhất hai ẩn

Iv các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt

nghiệm của nó đợc biểu

diễn bởi đờng thẳng

ax+by=c

1HS trả lời câu hỏi,

* HS : Lần lợt trả lời câu hỏi

* 1HS trả lời câu hỏi, HS ởdới cùng nghe và nhận xét

* HS : PT bậc nhất hai ẩnax+by=c bao giờ cũng có vô

số nghiệm

* HS : Nghe GV trình bày

I Lý thuyết

1 Ôn tập về phơng trình bậcnhất hai ẩn

Hoạt động 1.2 : Ôn tập về

hệ hai phơng trình bậc

nhất hai ẩn và cách giải

2 Ôn tập về hệ hai phơngtrình bậc nhất hai ẩn

Trang 20

)

(

d c

Èn cã bao nhiªu nghiÖm sè ?

GV : Cho HS tr¶ lêi c©u hái

§¹i diÖn nhãm lªn tr×nh bµy

=

− +

− +

= +

3

1 3 5 3

1 3 5

5 5

5 ) 3 1(

1 3 5 3

5 5

5 ) 3 1(

3 1 )3 1(

5 3 1

1 5 )

3 1(

1 ) 3 1(

5

x y

y x y

y x

y x

y x y x

Trang 21

+ +

= +

+ +

1 1

3 1

2 1 1 2

y

y x

x y

y x

x u

- Xem lại các bớc giải bài toán bằng cách lập HPT, Cách lập bảng liên hệ các đại lợng

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

- Củng cố các kiến thức đã học trong chơng đặc biệt chú ý :

+ Giải bài toán bằng cách lập HPT

+ Nâng cao kỹ năng phân tích bài toán, trình bày bài toán qua các bớc ( 3 bớc )

II Chuẩn bị

- GV : chuẩn bị trớc các bảng phụ viết bài tập, bài giải sẵn

Trang 22

- HS : ôn tập các bớc giải bài toán bằng cách lập HPT

Iv các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 Kiểm tra bài

* 1HS trả lời câu hỏi, HS ởdới cùng nghe và nhận xét

* HS : PT bậc nhất hai ẩnax+by=c bao giờ cũng cóvô số nghiệm

* HS : Nghe GV trình bày

1 Chữa bài 43/27 - SGK Gọi vận tốc ( km/h) của ngời

đi nhanh là x, vận tốc củangời đi chậm là y ĐK :x>y>0

Nếu hai ngời cùng khởi hànhthì quãng đờng hai ngời đi đ-

=

y x

y x

8, 1 10

1 8, 1

6 ,1 2

Giải HPT trên ta đợc x=4,5

và y=3,6 Vậy vận tốc của hai ngời lầnlợt là : 4,5 và 3,6 km

* HS2 : lên bảng trình bày

2 Chữa bài tập 45/ 27 - SGK

Gọi x và y lần lợt là thời gian(ngày)

Trang 23

bày vào bảng nhóm Sau đó

GV kiểm tra bài làm của hai

* HS : Trả lời câu hỏi

* HS thảo luận nhóm

đội I và đội II làm riêng đểhoàn thành công việc ĐK :x,y>12

mỗi ngày đội 1 làm đợc :

CV x

1mỗi ngày đội II làm đợc :

CV y

1

mỗi ngày 2đội làm đợc :

12

1 1 1

= +

y x

Hai đội làm trong 8 ngày thì

đợc 2/3 công việc

Đội II làm với năng suất gấp

đôi nên:

21 3

1 2

1 2

7

2 3

21 12

1 1 1

y

y x

Giải hệ trên ta có x = 28 và y

= 21 (TMĐK)Vậy để HTCV một mình đội

I phải làm hết 28 ngày còn

đội II hết 21 ngày

3 Chữa bài 46/ 27 - SGK

Trang 24

Hoạt động 3 Hớng dẫn tự học.

- Ôn tập lại lý thuyết

- Bài tập 54; 55; 56; 57/12-SBT

- Xem lại các bớc giải bài toán bằng cách lập HPT, Cách lập bảng liên hệ các đại lợng

- Ôn tập lại lý thuyết để tiết sau kiểm tra 45'

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Câu 1 : Nếu điểm A(1 ;-2) thuộc đờng thẳng x-y=m thì m bằng :

 + =

Câu 6 : Cặp số (-1 ;2) là nghiệm của phơng trình :

A 2x+y=0 B 2x-y=1 C 2x+3y=1 D 3x-2y=0 Câu 7 : Tập nghiệm của phơng trinh 5x 0y 4 5+ = là :

Trang 25

2 Bài 2: Tìm số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng

đơn vị là 2 Nếu viết thêm một số bằng chữ số hàng chục vào bên phải số ban đầu thì đợc

số mới lớn hơn số ban đầu là 682

3 Bài 3: Giải hệ phơng trình sau: 3x y 3

HS : Ôn kỹ khái niệm hàm số định nghĩa tính chất của hàm số y=ax+b(a≠0)

- Làm bài toán mở đầu ở nhà

- Máy tính bỏ túi

GV: Bảng phụ giấy trong ghi : Ví dụ mở đầu, ?1, ?2 , tính chất của hàm số; nhận xét, ?4 ;

đáp án một số bài tập; hớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị của biểu thức

III Phơng pháp dạy học :

Trang 26

Sử dụng nhóm phơng pháp :

- Phơng pháp vấn đáp

- Phơng pháp luyện tập và thực hành

- Phơng pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

- Phơng pháp dạy học nêu và giải quyết vấn đề

iv tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức.

Kiểm tra sĩ số, nội vụ lớp

Các tổ báo cáo việc chuẩn bị bài về nhà

2 Kiểm tra bài cũ.

HS1: Nêu định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất

y = ax + b ( a ≠ 0)

3 Bài mới.

Đặt vấn đề: Trong chơng II, chơng III các em đã đợc học về hàm số bậc nhất y = ax+ b ( a≠ 0), phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn số Trong chơng này ta sẽ nghiêncứu tiếp hàm số bậc 2, phơng trình bậc hai một ẩn số

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

thức s = 5t2 , nếu thay s bởi

y, thay t bởi x, thay 5 bởi a

nhất của hàm số bậc hai

HS : Trả lời câu hỏi

Trang 27

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

GV : Tại sao s là hàm số

của t trong công thức s = 5t2

?

HS : Trả lời câu hỏi

GV: Tại sao a phải khác 0 ?

Nếu bỏ điều kiện a ≠0 thì

hàm số còn là hàm số bậc

hai?

HS nếu a = 0 thì hàm số trởthành y = 0 không phải làhàm số bậc hai

1 Điền vào ô trống các giá

trị tơng ứng của y trong hai

bảng sau ( bảng1, bảng 2/

SGK - 29 )

Đại diện các nhóm nhậnxét bài làm của các nhómbạn

?1

GV : Lấy bài của hai nhóm

kiểm tra và cho HS nhận xét

* Đối với hàm số y = 2x2 + Khi x tăng nhng luôn âmthì y giảm

Trang 28

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

chất lên màn hình

GV : Cho HS thảo luận

nhóm để trả lời ?3 HS : Thảo luận nhóm :+ Đối với hàm số y = 2x2,

khi x ≠ 0 thì giá trị của yluôn dơng, khi x = 0 thì y

= 0 + Đối với hàm số y = 2x2,khi x ≠ 0 thì giá trị của yluôn âm, khi x=0 thì y = 0

?3

GV: Cho HS làm ?4 dới

dạng trò chơi Hai dãy bên

cùng tham gia chơi, dãy

giữa làm trọng tài và chấm

điểm ( dới dạng thi tiếp

sức )

HS : Tham gia chơi dới sự

điều khiển của các nhómtrởng

?4

Hoạt động 3 Củng cố

Nhắc lại khái niệm, tính

chất hàm số bậc hai y =ax2 (

a ≠ 0) ?

GV: Để tính giá trị của hàm

số tại các giá trị cho trớc

của biến số ta làm thế nào?

HS trả lời câu hỏi

GV em hãy cho một vài ví

dụ cụ thể về hàm số bậc hai

Trang 29

Học sinh đợc thực hành nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học xuất phát từ thực tế và

nó quay trở về phục vụ thực tế

II.chuẩn bị.

HS : - Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm

GV: Bảng phụ giấy trong lới ô vuông để vẽ đồ thị

iv tiến trình bài giảng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

đồng biến khi x > 0 vànghịch biến khi x < 0 + Nếu a < 0 Thì hàm số

đồng biến khi x < 0 vànghịch biến khi x > 0

1 Chữa bài 2/ 31 - SGK

h = 100m ; S = 4t2 a) Sau 1 giây, vật rơi quãng đờng

là : S1=4.12=4(m) Vật còn cách đất là : 100-4=96Sau 2 giây, vật rơi quãng đờng

là : S2=4.22=16 (m) Vật còn cách đất là : 100-16 = 84 (m) b) Vật tiếp đất nếu S = 100

Trang 30

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

⇒4t2 = 100 ⇔t2 = 25⇔ t = 5(s)( Vì thời gian không âm )

GV : Cho HS chữa bài 2 /

36 - SBT HS : Lên bảng điền vàobảng giá trị tơng ứng của

1

; B(-1;3);

B'(1;3) ;C(-2;12) ; C'(2;12)

y

12 10 8 6 4

2 -2 -1 0 1 2 x

GV : Cho HS chữa bài tập

3/ 31 - SGK HS : Đọc đề bàiHS lần lợt trả lời câu hỏi

Trang 31

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Vậy con thuyền không thể đi đợctrong gió bão với vận tốc gió 90km/h

Trang 32

Học sinh biết đợc dạng đồ thị của hàm số y = ax2 ( a ≠0) Và phân biệt đợc chúngtrong hai trờng hợp a>0 ; a< 0

HS : - Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm, giấy kẻ ôli, thớc thẳng

GV: Bảng phụ giấy trong lới ô vuông để vẽ đồ thị

- Phơng pháp dạy học nêu và giải quyết vấn đề

iv- tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: điền các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau

y=2x2

Nêu tính chất của hàm số : y = ax2 ( a ≠0)

HS2 : điền các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau

Nêu nhận xét rút ra sau khi học hàm số y = ax2 ( a ≠0)

Hoạt động 2 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

ta lấy 1 giá trị của x làm

hoành độ thì tung độ là giá

trị tơng ứng y = f(x)

HS : Nghe GV trình bày Ví dụ 1

Xét hàm số : y = 2x2

Y 18

Trang 33

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

2

-3 -2 -1 0 1 2 3x

HS lần lợt trả lời câu hỏicủa GV

Ví dụ 2 y -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4x

Trang 34

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

3 Về tính thực tiễn :

Học sinh đợc biết thêm mối liên hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hám số bậc hai

để sau này có thêm cách tìm nghiệm của phơng trình bậc hai bằng phơng pháp đồ thị ,cách tìm GTLN, GTNN qua đồ thị

II- chuẩn bị.

HS : - Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm

GV: Bảng phụ giấy trong lới ô vuông để vẽ đồ thị

iv- tiến trình bài giảng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1: Kiểm tra bài HS: Trả lời : 1 Chữa bài 4/ 36 - SGK

Trang 35

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

6

1 -2 -1 0 1 2 x

f(1,5)=2,25

Trang 36

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

định vị trí các giá trị trên

đồ thị

GV : Cho HS làm bài tập 7 HS lần lợt lên bảng làm bài theo

yêu cầu của GV

HS lên bảng hoàn thiện phần c

3 Chữa bài tập 7/ 38a) Ta thấy M ( 2;1) nên :

1 = a 22 do đó a = 0,25 b) A ( 4;4) thuộc đồ thị c) B(-2;1) và C(-4;4) cũng thuộc đồ thị Hoạt động 3 Củng cố

Nhắc lại khái niệm, tính

chất hàm số bậc hai y =ax2

I- Mục đích yêu cầu

- Học sinh cần nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai; đậc biệt luôn nhở rằng a

≠0

- Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình bậc hai thuộc hai dạng đặc biệt

- Biết cách biến đổi phơng trình dạng tổng quát ax2+bx+c=0 ( a ≠0) về dạng :

2

2 2

4

4 )

2

(

a

ac b a

b

x+ = − Trong các trờng hợp a; b; c là những số cụ thể để giải phơngtrình

Trang 37

II- chuẩn bị.

HS : - Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm, thớc thẳng

GV: Bảng phụ giấy trong

- Phơng pháp dạy học nêu và giải quyết vấn đề

iv- tiến trình bài giảng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

GV : Bài toán hỏi điều gì ?

Để giải bài toán này ta cần

chọn ẩn nh thế nào ? Đặt

điều kiện gì cho ẩn ?

GV : Để biểu biễn diện tích

Trang 38

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

đổi biểu thức đã cho

GV : Nhận xét dạng của

phơng trình vừa tìm ?

0 52 28

0 208 112

4

560 4

48 64 768

2 2

2

= +

= +

= +

x x

x x

x x x

GV : Có điều kiện gì cho

các hệ số ? Tại sao phải có

điều kiện a ≠0 ?

GV : Giới thiệu ví dụ

HS : Nhắc lại định nghĩaphơng trình bậc hai một ẩn

HS : Lần lợt trả lời câu hỏi

HS : Đọc ví dụ

2 Định nghĩa Phơng trình bậc hai một ẩn :

3 Một số ví dụ về giải phơngtrình bậc hai

a) Trờng hợp c=0

Ví dụ 1

?2

0 ) 5 2 (

0 5

2 2

= +

= +

x x

x x

Vậy x=0 hoặc x=

-2 5

GV : giới thiệu ví dụ 2

b) Trờng hợp b=0

Ví dụ 2

?3

0 3

2 3

2

0 3 2

0 2 3

2 2

x x

Vậy phơng trình có hainghiệm :x1=

3

2 ; x2 =

-3 2

Trang 39

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

chính là nội dung ví dụ 3

GV : Giới thiệu ví dụ 3

HS lần lợt làm theo yêu cầucủa giáo viên

HS : Đi ngợc các bài toán :

Trang 40

Học sinh giải thành thạo các phơng trình thuộc hai dạng đặc biệt khuyết b vàkhuyết c

Biết và hiểu cách biến đổi một phơng trình có dạng tổng quát ax2 +bx+c=0 (a ≠0)

để đợc một phơng trình có vế trái là một bình phơng, vế phải là một hằng số

II- chuẩn bị.

HS : - Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm

GV: Bảng phụ, giấy trong

- Phơng pháp dạy học nêu và giải quyết vấn đề

iv- tiến trình bài giảng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

HS ở dới cùng làm vànhận xét

Hoạt động 2 Luyện tập

GV : Cho HS Chữa bài tập

12/42 - SGK

4HS lên bảng làm bàiphần a;c ; d; e

HS ở dới cùng làm vànhận xét

0 8 8

hayx x

x x

Vậy phơng trình có hai nghiệm :

x1 = 8 ; x2 = - 8

c) 0,4x2 +1 = 0

Ta có 0,4x2≥ 0 ∀ xNên 0,4x2 +1 > 0 ∀ xVậy phơng trình đã cho vô nghiệmd) 2x2 + 2x= 0 ⇔x( 2x+ 2 ) = 0

⇔ x=0 hoặc x=- 22Vậy phơng trình có hai nghiệm : x1

=0 ; x2 =

-2 2

e) -0,4x2 + 1,2 = 0

( 3)( 3) 0 0

3

Ngày đăng: 01/09/2013, 12:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị tơng ứng của hàm số . - Đại 9 kì 3
Bảng gi á trị tơng ứng của hàm số (Trang 30)
Tiết 49:  Đ2. Đồ thị của hàm số y = ax 2  ( a  ≠ 0) - Đại 9 kì 3
i ết 49: Đ2. Đồ thị của hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0) (Trang 31)
Đồ thị hàm số bậc hai y =  ax 2  ( a  ≠ 0) có dạng nh thế  nào ? - Đại 9 kì 3
th ị hàm số bậc hai y = ax 2 ( a ≠ 0) có dạng nh thế nào ? (Trang 33)
Đồ thị . - Đại 9 kì 3
th ị (Trang 36)
Đồ thị . - Đại 9 kì 3
th ị (Trang 41)
Bảng   trình   bày,   các nhóm khác nhận xét . - Đại 9 kì 3
ng trình bày, các nhóm khác nhận xét (Trang 47)
Bảng kết luận . - Đại 9 kì 3
Bảng k ết luận (Trang 49)
Đồ thị hàm số y =  4 1 x 2 và y = - - Đại 9 kì 3
th ị hàm số y = 4 1 x 2 và y = - (Trang 72)
w