Rút kinh nghiệm giờ dạy: + Kiến thức : Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau : Nắm vững phơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế vàphơng pháp cộng
Trang 1- Giúp HS hiểu cơ sở để giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
- Xây dựng đợc quy trình giải hệ bằng phơng pháp cộng đại số và vận dụng thànhthạo quy trình đó vào giải các hệ phơng trình cụ thể
- Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình, kỹ năng giải phơng trình và viết tập hợpnghiệm
iv các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1 I.Kiểm tra bài cũ
* GV : Nêu quy trình giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế ?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 2 II.Bài mới Hoạt động 2.1
1 Quy tắc cộng đại số
Quy tắc ( SGK / 16 SGK )
Trang 2VÝ dô 1 XÐt hÖ ph¬ngtr×nh
=
− 2
1
2
y x
3
2
y x
y x
y x
y x
* HS : Tr¶ lêi c©u hái cña GV
* HS : Tr¶ lêi c©u hái
* HS : Thùc hµnh ?2
* HS : Thùc hµnh ?3
* HS LÇn lît thùc hµnh theo c¸cyªu cÇu cña gi¸o viªn
* HS : §äc néi dung tãm t¾t c¸chgi¶i nh SGK
Trang 3- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi theo nội dung phần củng cố
- Hoàn thành VBT - Làm các bài tập : 20; 21;22 trong SGK/19
- HS khá , giỏi làm bài 25;26 / SBT trang 8
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
+ Kiến thức : Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :
Nắm vững phơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế vàphơng pháp cộng đại số
+ Kỹ năng : HS có kỹ năng giải hệ và viết tập hợp nghiệm của hệ, dự đoán số nghiệm của
* GV : nêu quy tắc giải hệ
phơng trình bằng phơng 1HS trả lời câu hỏi, và làm bàitập HS cùng làm và nhận xét
Trang 46 3
66 4
24
6)2
4(34 4
2
63 4
y
x x y xx
x y
x
x yx
−
7 3 6
4 2
5
y x
y x
10 3/2
4 25
2 3
14 6 12
12 6 15
y
x y x yx x yx yx
VËy hÖ cã nghiÖm duy nhÊt lµ :(2/3 ; 11/3 )
1 Ch÷a bµi tËp d¹ng 1 – gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh
Bµi 16(sgk)
§¸p sè:
a,(3;4)b,(-3;2)c,(4;6)
Trang 5* HS lên bảng làm bài tập 16;
17 , HS ở dới cùng làm và nhậnxét
=0 , hayP(-1)=-m+(m-2)+(3n-5)-4n=0
⇔ -n-7 = 0 (1)tơng tự ta có :
4n=0
07
m
n nm
* GV : Chữa bài cho HS
* GV : Cho HS chữa bài
HS lên bảng làm bài , HS ở dớicùng làm và NX
HS nghe GV HD
HS lên bảng làm bài
Dạng 1 Giải hệ phơng trình
Bài 20(sgk)a,(2;-3)b,(3/2;1)c,(3;-2)d,(-1;0)Bài 22(sgk)a,(2/3;11/3)b.VN
Bài 24(sgk)a,(-1/2;-13/2)b,(1;-1
Dạng 2 Xác định phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm
Bài 26(sgk)
Trang 62
b
a ba
ba
b) Vì A(-4; -2) và B(2; 1) thuộc đồ thị của hàm số y
ba
Chữa bài 27a)
=
−
5 4 3
1 1 1
y x
y x
Đặt u=
x
1 ;v =
y
1
Vậy (I)
Trang 77/9 7/2 1
54) 1(3
1 543 1
y
x v
u v vu
vv
vu vu
Trang 8- HS Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học ở lớp 8
- Phơng pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề
iv các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
* GV : Nêu các bớc giải bài toán
y x
4
x
y yx
y
Vậy hệ có nghiệm duy nhất
là ( 7; 4 )
HS ở dới nhận xét bài làmcủa bạn
HS nghe GV trình bày và ghichép
* HS đọc quy tắc trong SGK
?1
Ví dụ 1
Trang 9* GV : Hãy quan sát ví dụ 2, bài
toán cho biết gì ? cần tìm gì ? Có
thể thiết lập mối quan hệ giữa các
đại lợng trong bài toán nh thế nào
* HS : Đọc ví dụ 2 và nêu giả
thiết, kết luận của bài toán
* HS đọc nội dung phần nêucách giải trong SGK và Thựchành ?3 ; ?4; ?5 trong SGKtheo yêu cầu của GV
* HS : Trả lời câu hỏi của
km nên : y - x = 13
?4Quãng đờng xe tải và
xe khách đi đợc cho
đến khi gặp nhau là :2.8x và 1.8y
Vậy ta có phơngtrình :
=
−
189 8.
1 8.
2
13
y x
x y
Giải hệ trên ta đợcnghiệm của hệ phơngtrình là (x; y) = ( 36;
49 )
Trang 10- SGK,SGV, Phấn màu , bảng phụ ghi các bài tập
- HS Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học ở lớp 8
- Phơng pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề
III các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt Hoạt động 1 kiểm tra bài
Hoạt động 2 Bài mới
* GV : Giới thiệu ví dụ 3
* GV : Giới thiệu nh SGK
* GV : Hớng dẫn học sinh
phân tích bài toán và cách
trình bày lời giải ví dụ 3
* HS : Trả lời câu hỏi
* HS Lần lợt thực hành theocác yêu cầu của giáo viên
Xét Ví dụ 3
Trang 11* GV : hãy trả lời bài
toán ? phần nêu cách giải trongSGK
* 1HS lên bảng làm bài, HS ởdới cùng làm và NX
=
24
1 1 1
1 2
3 1
y x
y x
Đặt u= 1/x ; v= 1/yGiải hệ ta có nghiệm :(x; y) = ( 40; 60)
nghiệm là bao nhiêu ?
*Trả lời bài toán đã cho ?
Hoạt động 3 Củng cố
* GV : Qua tiết học em
nắm đợc những gì ?
x= 3/2 yx+y = 1/24
=
24 1
2 3
y x
y x
* Giải hệ trên ta có nghiệm :(x; y) = )
60
1
; 40
1 (
* HS : trả lời nội dung cần tìmcủa bài toán
* HS lên bảng trình bày lại nộidung bài toán ,
* HS : Nhắc lại cách giải bàitoán bằng cách lập hệ phơngtrình
Trang 12- HS khá , giỏi làm bài 35; 36; 37; 38 / SBT trang 9
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
- GV Bảng phụ ghi bài tập, và sơ đồ
- HS : bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
iv các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 kiểm tra bài
Cạnh1
Cạnh
Ban
đầu x(cm) y(cm) Tăng
Giả
mGiảiGọi x và y lần lợt là độ dài
Trang 13Hãy điền vào bảng phân tích
đại lợng và nêu điều kiện của
Sốc
âycảv-ờnBđ
TĐ
1
TĐ
2
* GV : Cho HS chữa bài
* GV : Cho HS chữa bài 36/
24- SGK
* GV : Bài toán này thuộc
dạng nào ?
- Nhắc lại công thức tính giá
trị trung bình của biến lợng
cạnh 1 và cạnh 2 của tam giác
ĐK : x>2 ; y>4Diện tích của tam giác là :
Độ dài của các cạnh khi tănglà:
x+3 và y+3 ( cm) diện tích
là :
2
) 3 )(
2
(cm2) Theo bài ra ta có hệ phơngtrình :
26 2 2
) 4 )(
2 (
36 2 2
)3 )(
3 (
xy y
x
xy y
x
Giải hệ trên ta có x=9; y=16Vậy độ dài hai cạnh gócvuông của tam giác là 9cm và
16 cm
* HS lên bảng làm bài, HS ởdới NX bài làm của bạn
* HS : Trả lời câu hỏi của GV
1HS trình bày miệng, sau đómột HS lên bảng chữa bài
HS đọc đề bài , tóm tắt bàitoán
* HS : bài toán thuộc dạngtoán thồng kê mô tả
n
x m x
m x m
1 Chữa bài 31/23- SGK
2 Chữa bài 34/24- SGK Gọi x và y lần lợt là số luống và số cây một luống ĐK : x>4; y>3 x;y
)(
4 (
54 )3
)(
8
(
xy y
x
xy y
x
Giải hệ trên ta đợc x = 50;y=15 ( TMĐK đề bài )Vậy số cây cải bắp vờn nhàLan trồng là : 50.15=750( cây)
3 Chữa bài 36/ 24 - SGK Gọi số lần bắn đợc điểm 8
là x, số lần bắn đợc điểm 6
là y
ĐK : x;y∈N*
Trang 14* HS : Lần lợt lên bảng làmbài, HS ở dới cùng làm và NX.
* HS đọc đề bài, HS lên bảnglàm bài, HS ở dới cùng làm
và nhận xét
Theo đề bài tổng tần số là
100 nên ta có phơng trình : 25+42+x+15+y=100⇔x+y
=18
Điểm số trung bình là 8,69nên ta có phơng trình :
69 , 8 100
6 15 7 8 42 9 25
=
+
68 3 4
18
y x
y x
Giải HPT trên ta có : x=14;y=4 (TMĐK)
Trang 15- GV Bảng phụ ghi bài tập, và sơ đồ
- HS : bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
iv các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 kiểm tra bài
chung-riêng một công việc, toán
nớc chảy và toán về thuế (
Năng suất
1 giờ
2 vòiVòi
vòi
1 Chữa bài 38/24- SGK Gọi x và y lần lợt là thờigian mỗi vòi chảy riêng để
đầy bể ĐK : x; y >34
1 giờ hai vòi chảy đợc sốphần của bể là : 1+1 =43
y x
Vòi 1 chảy trong 10', vòi 2chảy trong 12' đợc số phầncủa bể là :
15
2 5
1 6
1
= +
y x
= +
15
2 5
1 6 1
4
3 1 1
y x
y x
Giải HPT trên ta có : x=2; y=4 (TMĐK)
Trang 16* HS lên bảng trình bày, HS ởdới cùng làm và nhận xét Vậy vòi 1 chảy riêng để đầy bể hết 2 giờ, vòi 2 chảy
riêng để đầy bể hết 4 giờ
* GV : Cho HS lên bảng
làm bài tập 46/10 - SBT
H : Trong bài toán này có
những đại lợng nào ?
* GV : Yêu cầu HS thảo
luận theo nhóm trong
= + 1 4.
5 4.
2
1 3.
5 6.
2 :
y x
y x I
2 3024
1 208
1 1512
yx
yx yx
yx
24 30
* HS : Đặt u=1x ; v= 1y từ đó
2 chữa bài 46/ 10 - SGK
3 Chữa bài tập 39/25 SGK
-Gọi số tiền phải trả cho
Trang 17tại chỗ trình bày miệng lời
giải của bài toán
=
+
1 20 8
1 15
12
v u
v u
1HS trình bày miệng, HS ở dớiquan sát và nhận xét
HS đọc đề bài , tóm tắt bài toán
*HS : Dạng toán phần trăm
* HS : Nghĩa là nếu cha kểthuế, giá của hàng đó là 100%,
kể thêm thuế 10% thì tổng tiềnphải trả là 110% giá hàng
* HS : lập bảng PTĐL
mỗi loại hàng ( không kểthuế VAT lần lợt là x và y (triệu đồng) ĐK:x;y>0
Số tiền phải trả cho mặthàng thứ nhất (kể cả VAT)
x
100 110
Số tiền phải trả cho mặt hàng
* HS : Ghi chép nội dung yêu cầu về nhà
thứ hai (kể cả VAT): y
100 108Vậy ta có PT :
17 , 2 100
108 100
109
y
x+ Vậy ta có PT :
18 , 2 ) ( 100
109
= +y x
= +
18 ,2 ) ( 100 109
17 ,2 100
108 100
110
y x
y x
Giải hệ trên ta có : x= 0,5 triệu đồng, y = 1,5 triệu
đồng
Vậy loại hàng thứ nhất cógiá 0,5 triệu đồng, loạihàng thứ hai có giá 1,5triệu đồng
Trang 18+ Kiến thức :củng cố các khái niệm trong chơng đặc biệt chú ý :
- Khái niệm tập nghiệm và tập nghiệm của phơng trình, và hệ hai phơng trình bậc nhất hai
ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng
Trang 19- các phơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn : Phơng pháp thế và phơng phépcộng đại số
- Củng cố và nâng cao kỹ năng giải phơng trình và giải hệphơng trình bậc nhất hai ẩn
Iv các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt
nghiệm của nó đợc biểu
diễn bởi đờng thẳng
ax+by=c
1HS trả lời câu hỏi,
* HS : Lần lợt trả lời câu hỏi
* 1HS trả lời câu hỏi, HS ởdới cùng nghe và nhận xét
* HS : PT bậc nhất hai ẩnax+by=c bao giờ cũng có vô
số nghiệm
* HS : Nghe GV trình bày
I Lý thuyết
1 Ôn tập về phơng trình bậcnhất hai ẩn
Hoạt động 1.2 : Ôn tập về
hệ hai phơng trình bậc
nhất hai ẩn và cách giải
2 Ôn tập về hệ hai phơngtrình bậc nhất hai ẩn
Trang 20)
(
d c
Èn cã bao nhiªu nghiÖm sè ?
GV : Cho HS tr¶ lêi c©u hái
§¹i diÖn nhãm lªn tr×nh bµy
=
− +
−
− +
−
= +
−
3
1 3 5 3
1 3 5
5 5
5 ) 3 1(
1 3 5 3
5 5
5 ) 3 1(
3 1 )3 1(
5 3 1
1 5 )
3 1(
1 ) 3 1(
5
x y
y x y
y x
y x
y x y x
Trang 21+ +
= +
+ +
1 1
3 1
2 1 1 2
y
y x
x y
y x
x u
- Xem lại các bớc giải bài toán bằng cách lập HPT, Cách lập bảng liên hệ các đại lợng
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
- Củng cố các kiến thức đã học trong chơng đặc biệt chú ý :
+ Giải bài toán bằng cách lập HPT
+ Nâng cao kỹ năng phân tích bài toán, trình bày bài toán qua các bớc ( 3 bớc )
II Chuẩn bị
- GV : chuẩn bị trớc các bảng phụ viết bài tập, bài giải sẵn
Trang 22- HS : ôn tập các bớc giải bài toán bằng cách lập HPT
Iv các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 Kiểm tra bài
* 1HS trả lời câu hỏi, HS ởdới cùng nghe và nhận xét
* HS : PT bậc nhất hai ẩnax+by=c bao giờ cũng cóvô số nghiệm
* HS : Nghe GV trình bày
1 Chữa bài 43/27 - SGK Gọi vận tốc ( km/h) của ngời
đi nhanh là x, vận tốc củangời đi chậm là y ĐK :x>y>0
Nếu hai ngời cùng khởi hànhthì quãng đờng hai ngời đi đ-
=
y x
y x
8, 1 10
1 8, 1
6 ,1 2
Giải HPT trên ta đợc x=4,5
và y=3,6 Vậy vận tốc của hai ngời lầnlợt là : 4,5 và 3,6 km
* HS2 : lên bảng trình bày
2 Chữa bài tập 45/ 27 - SGK
Gọi x và y lần lợt là thời gian(ngày)
Trang 23bày vào bảng nhóm Sau đó
GV kiểm tra bài làm của hai
* HS : Trả lời câu hỏi
* HS thảo luận nhóm
đội I và đội II làm riêng đểhoàn thành công việc ĐK :x,y>12
mỗi ngày đội 1 làm đợc :
CV x
1mỗi ngày đội II làm đợc :
CV y
1
mỗi ngày 2đội làm đợc :
12
1 1 1
= +
y x
Hai đội làm trong 8 ngày thì
đợc 2/3 công việc
Đội II làm với năng suất gấp
đôi nên:
21 3
1 2
1 2
7
2 3
21 12
1 1 1
y
y x
Giải hệ trên ta có x = 28 và y
= 21 (TMĐK)Vậy để HTCV một mình đội
I phải làm hết 28 ngày còn
đội II hết 21 ngày
3 Chữa bài 46/ 27 - SGK
Trang 24Hoạt động 3 Hớng dẫn tự học.
- Ôn tập lại lý thuyết
- Bài tập 54; 55; 56; 57/12-SBT
- Xem lại các bớc giải bài toán bằng cách lập HPT, Cách lập bảng liên hệ các đại lợng
- Ôn tập lại lý thuyết để tiết sau kiểm tra 45'
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1 : Nếu điểm A(1 ;-2) thuộc đờng thẳng x-y=m thì m bằng :
+ =
Câu 6 : Cặp số (-1 ;2) là nghiệm của phơng trình :
A 2x+y=0 B 2x-y=1 C 2x+3y=1 D 3x-2y=0 Câu 7 : Tập nghiệm của phơng trinh 5x 0y 4 5+ = là :
Trang 252 Bài 2: Tìm số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng
đơn vị là 2 Nếu viết thêm một số bằng chữ số hàng chục vào bên phải số ban đầu thì đợc
số mới lớn hơn số ban đầu là 682
3 Bài 3: Giải hệ phơng trình sau: 3x y 3
HS : Ôn kỹ khái niệm hàm số định nghĩa tính chất của hàm số y=ax+b(a≠0)
- Làm bài toán mở đầu ở nhà
- Máy tính bỏ túi
GV: Bảng phụ giấy trong ghi : Ví dụ mở đầu, ?1, ?2 , tính chất của hàm số; nhận xét, ?4 ;
đáp án một số bài tập; hớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị của biểu thức
III Phơng pháp dạy học :
Trang 26Sử dụng nhóm phơng pháp :
- Phơng pháp vấn đáp
- Phơng pháp luyện tập và thực hành
- Phơng pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
- Phơng pháp dạy học nêu và giải quyết vấn đề
iv tiến trình bài giảng
1 ổn định tổ chức.
Kiểm tra sĩ số, nội vụ lớp
Các tổ báo cáo việc chuẩn bị bài về nhà
2 Kiểm tra bài cũ.
HS1: Nêu định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất
y = ax + b ( a ≠ 0)
3 Bài mới.
Đặt vấn đề: Trong chơng II, chơng III các em đã đợc học về hàm số bậc nhất y = ax+ b ( a≠ 0), phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn số Trong chơng này ta sẽ nghiêncứu tiếp hàm số bậc 2, phơng trình bậc hai một ẩn số
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
thức s = 5t2 , nếu thay s bởi
y, thay t bởi x, thay 5 bởi a
nhất của hàm số bậc hai
HS : Trả lời câu hỏi
Trang 27Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
GV : Tại sao s là hàm số
của t trong công thức s = 5t2
?
HS : Trả lời câu hỏi
GV: Tại sao a phải khác 0 ?
Nếu bỏ điều kiện a ≠0 thì
hàm số còn là hàm số bậc
hai?
HS nếu a = 0 thì hàm số trởthành y = 0 không phải làhàm số bậc hai
1 Điền vào ô trống các giá
trị tơng ứng của y trong hai
bảng sau ( bảng1, bảng 2/
SGK - 29 )
Đại diện các nhóm nhậnxét bài làm của các nhómbạn
?1
GV : Lấy bài của hai nhóm
kiểm tra và cho HS nhận xét
* Đối với hàm số y = 2x2 + Khi x tăng nhng luôn âmthì y giảm
Trang 28Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
chất lên màn hình
GV : Cho HS thảo luận
nhóm để trả lời ?3 HS : Thảo luận nhóm :+ Đối với hàm số y = 2x2,
khi x ≠ 0 thì giá trị của yluôn dơng, khi x = 0 thì y
= 0 + Đối với hàm số y = 2x2,khi x ≠ 0 thì giá trị của yluôn âm, khi x=0 thì y = 0
?3
GV: Cho HS làm ?4 dới
dạng trò chơi Hai dãy bên
cùng tham gia chơi, dãy
giữa làm trọng tài và chấm
điểm ( dới dạng thi tiếp
sức )
HS : Tham gia chơi dới sự
điều khiển của các nhómtrởng
?4
Hoạt động 3 Củng cố
Nhắc lại khái niệm, tính
chất hàm số bậc hai y =ax2 (
a ≠ 0) ?
GV: Để tính giá trị của hàm
số tại các giá trị cho trớc
của biến số ta làm thế nào?
HS trả lời câu hỏi
GV em hãy cho một vài ví
dụ cụ thể về hàm số bậc hai
Trang 29Học sinh đợc thực hành nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học xuất phát từ thực tế và
nó quay trở về phục vụ thực tế
II.chuẩn bị.
HS : - Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm
GV: Bảng phụ giấy trong lới ô vuông để vẽ đồ thị
iv tiến trình bài giảng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
đồng biến khi x > 0 vànghịch biến khi x < 0 + Nếu a < 0 Thì hàm số
đồng biến khi x < 0 vànghịch biến khi x > 0
1 Chữa bài 2/ 31 - SGK
h = 100m ; S = 4t2 a) Sau 1 giây, vật rơi quãng đờng
là : S1=4.12=4(m) Vật còn cách đất là : 100-4=96Sau 2 giây, vật rơi quãng đờng
là : S2=4.22=16 (m) Vật còn cách đất là : 100-16 = 84 (m) b) Vật tiếp đất nếu S = 100
Trang 30Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
⇒4t2 = 100 ⇔t2 = 25⇔ t = 5(s)( Vì thời gian không âm )
GV : Cho HS chữa bài 2 /
36 - SBT HS : Lên bảng điền vàobảng giá trị tơng ứng của
1
; B(-1;3);
B'(1;3) ;C(-2;12) ; C'(2;12)
y
12 10 8 6 4
2 -2 -1 0 1 2 x
GV : Cho HS chữa bài tập
3/ 31 - SGK HS : Đọc đề bàiHS lần lợt trả lời câu hỏi
Trang 31Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
Vậy con thuyền không thể đi đợctrong gió bão với vận tốc gió 90km/h
Trang 32Học sinh biết đợc dạng đồ thị của hàm số y = ax2 ( a ≠0) Và phân biệt đợc chúngtrong hai trờng hợp a>0 ; a< 0
HS : - Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm, giấy kẻ ôli, thớc thẳng
GV: Bảng phụ giấy trong lới ô vuông để vẽ đồ thị
- Phơng pháp dạy học nêu và giải quyết vấn đề
iv- tiến trình bài giảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: điền các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau
y=2x2
Nêu tính chất của hàm số : y = ax2 ( a ≠0)
HS2 : điền các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau
Nêu nhận xét rút ra sau khi học hàm số y = ax2 ( a ≠0)
Hoạt động 2 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
ta lấy 1 giá trị của x làm
hoành độ thì tung độ là giá
trị tơng ứng y = f(x)
HS : Nghe GV trình bày Ví dụ 1
Xét hàm số : y = 2x2
Y 18
Trang 33Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
2
-3 -2 -1 0 1 2 3x
HS lần lợt trả lời câu hỏicủa GV
Ví dụ 2 y -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4x
Trang 34Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
3 Về tính thực tiễn :
Học sinh đợc biết thêm mối liên hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hám số bậc hai
để sau này có thêm cách tìm nghiệm của phơng trình bậc hai bằng phơng pháp đồ thị ,cách tìm GTLN, GTNN qua đồ thị
II- chuẩn bị.
HS : - Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm
GV: Bảng phụ giấy trong lới ô vuông để vẽ đồ thị
iv- tiến trình bài giảng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài HS: Trả lời : 1 Chữa bài 4/ 36 - SGK
Trang 35Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
6
1 -2 -1 0 1 2 x
f(1,5)=2,25
Trang 36Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
định vị trí các giá trị trên
đồ thị
GV : Cho HS làm bài tập 7 HS lần lợt lên bảng làm bài theo
yêu cầu của GV
HS lên bảng hoàn thiện phần c
3 Chữa bài tập 7/ 38a) Ta thấy M ( 2;1) nên :
1 = a 22 do đó a = 0,25 b) A ( 4;4) thuộc đồ thị c) B(-2;1) và C(-4;4) cũng thuộc đồ thị Hoạt động 3 Củng cố
Nhắc lại khái niệm, tính
chất hàm số bậc hai y =ax2
I- Mục đích yêu cầu
- Học sinh cần nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai; đậc biệt luôn nhở rằng a
≠0
- Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình bậc hai thuộc hai dạng đặc biệt
- Biết cách biến đổi phơng trình dạng tổng quát ax2+bx+c=0 ( a ≠0) về dạng :
2
2 2
4
4 )
2
(
a
ac b a
b
x+ = − Trong các trờng hợp a; b; c là những số cụ thể để giải phơngtrình
Trang 37II- chuẩn bị.
HS : - Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm, thớc thẳng
GV: Bảng phụ giấy trong
- Phơng pháp dạy học nêu và giải quyết vấn đề
iv- tiến trình bài giảng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
GV : Bài toán hỏi điều gì ?
Để giải bài toán này ta cần
chọn ẩn nh thế nào ? Đặt
điều kiện gì cho ẩn ?
GV : Để biểu biễn diện tích
Trang 38Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
đổi biểu thức đã cho
GV : Nhận xét dạng của
phơng trình vừa tìm ?
0 52 28
0 208 112
4
560 4
48 64 768
2 2
2
= +
−
⇔
= +
−
⇔
= +
−
−
⇔
x x
x x
x x x
GV : Có điều kiện gì cho
các hệ số ? Tại sao phải có
điều kiện a ≠0 ?
GV : Giới thiệu ví dụ
HS : Nhắc lại định nghĩaphơng trình bậc hai một ẩn
HS : Lần lợt trả lời câu hỏi
HS : Đọc ví dụ
2 Định nghĩa Phơng trình bậc hai một ẩn :
3 Một số ví dụ về giải phơngtrình bậc hai
a) Trờng hợp c=0
Ví dụ 1
?2
0 ) 5 2 (
0 5
2 2
= +
⇔
= +
x x
x x
Vậy x=0 hoặc x=
-2 5
GV : giới thiệu ví dụ 2
b) Trờng hợp b=0
Ví dụ 2
?3
0 3
2 3
2
0 3 2
0 2 3
2 2
x x
Vậy phơng trình có hainghiệm :x1=
3
2 ; x2 =
-3 2
Trang 39Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
chính là nội dung ví dụ 3
GV : Giới thiệu ví dụ 3
HS lần lợt làm theo yêu cầucủa giáo viên
HS : Đi ngợc các bài toán :
Trang 40Học sinh giải thành thạo các phơng trình thuộc hai dạng đặc biệt khuyết b vàkhuyết c
Biết và hiểu cách biến đổi một phơng trình có dạng tổng quát ax2 +bx+c=0 (a ≠0)
để đợc một phơng trình có vế trái là một bình phơng, vế phải là một hằng số
II- chuẩn bị.
HS : - Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm
GV: Bảng phụ, giấy trong
- Phơng pháp dạy học nêu và giải quyết vấn đề
iv- tiến trình bài giảng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
HS ở dới cùng làm vànhận xét
Hoạt động 2 Luyện tập
GV : Cho HS Chữa bài tập
12/42 - SGK
4HS lên bảng làm bàiphần a;c ; d; e
HS ở dới cùng làm vànhận xét
0 8 8
−
⇔
hayx x
x x
Vậy phơng trình có hai nghiệm :
x1 = 8 ; x2 = - 8
c) 0,4x2 +1 = 0
Ta có 0,4x2≥ 0 ∀ xNên 0,4x2 +1 > 0 ∀ xVậy phơng trình đã cho vô nghiệmd) 2x2 + 2x= 0 ⇔x( 2x+ 2 ) = 0
⇔ x=0 hoặc x=- 22Vậy phơng trình có hai nghiệm : x1
=0 ; x2 =
-2 2
e) -0,4x2 + 1,2 = 0
( 3)( 3) 0 0
3