3 Dùng bảng căn bậc hai, tìm giá trị gần đúng của nghiệm phương trình - Làm các bài tập còn lại.. Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.. Ví dụ 1
Trang 1Chương I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
§ 1 CĂN BẬC HAI
- -I – MỤC T - -IÊU :
HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
II – CHUẨN BỊ :
GV : SGK, máy tính bỏ túi, phấn màu
HS : Ôn tập về căn bậc hai của một số a không âm, tính chất luỹ thừa
II – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Bài cũ : (thông qua)
2 Bài mới :
Tiết 1 / Tuần 1
11
Trang 22 So sánh các căn bậc hai số học :
1 Căn bậc hai số học :
GV : Giới thiệu chương trình Đại số 9
GV : Nhắc lại về căn bậc hai như SGK
sau đó yêu cầu HS làm ? 1
GV : Lưu ý HS có 2 cách trả lời
Cách 1 : Chỉ dùng định nghĩa căn bậc
hai Ví dụ : căn bậc hai của 9 là 3 và -3
vì 32 = 9 và (-3)2 = 9
Cách 2 : Có dùng cả nhận xét về căn
bậc hai Ví dụ : 3 là căn bậc hai của 9,
vì 32 = 9 Mỗi số dương có hai căn bậc
hai là hai số đối nhau, nên −3 cũng là
căn bậc hai của 9
GV : Giới thiệu định nghĩa
GV : Giới thiệu ví dụ 1
Căn bậc hai số học của 16 là 16( )=4
Căn bậc hai số học của 5 là 5
GV : Giới thiệu chú ý ở SGK và cho HS
GV : Giới thiệu thuật ngữ phép khai
phương, lưu ý về quan hệ giữa khái
niệm căn bậc hai đã học từ lớp 7 với
khái niệm căn bậc hai số học vừa giới
thiệu và yêu cầu HS làm ? 3 để củng
cố về quan hệ đó
* Nhắc lại kiến thức lớp 7 :
?1 a) - Căn bậc hai của 9 là 3 và -3.
b) - Căn bậc hai của 94 là 23 và −23
c) - Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
d) - Căn bậc hai của 2 là 2 và − 2
* Định nghĩa :
Với số dương a, số a được gọi là căn bậchai số học của a Số 0 cũng được gọi là cănbậc hai số học của 0
* Ví dụ 1 :
Căn bậc hai số học của 16 là 16( )=4
Căn bậc hai số học của 5 là 5
Chú ý :Với a 0 ≥ , ta có :Nếu x = a thì x 0 ≥ và x2 = aNếu x 0 ≥ và x2 = a thì x = a
Ta viết: x a { x 0 2
x ≥ a
?2 b) 64 = 8, vì 8 0 ≥ và 82 = 64 c) 81 = 9, vì 9 0 ≥ và 92 = 81 d) 1,21 = 1,1 vì 1,1 0≥ và 1,12 = 1,21
Trang 3GV : Từ ví dụ cụ thể GV cho học sinh
rút ra định lí
GV : giới thiệu ví dụ 2 SGK
So sánh
a) 1 và 2 b) 2 và 5
GV : Yêu cầu HS làm ? 4 Gọi học sinh
lên bảng làm Cho học sinh nhận xét
bổ sung
GV : Giới thiệu ví dụ 3 SGK
Tìm số không âm, biết :
a) x 2 > b) x 1 <
GV : Yêu cầu HS thực hiện ? 5 SGK
Tìm số không âm, biết :
a) x 1 > b) x 3 <
GV cần lưu ý cho HS điều kiện x ≥ 0
trong trường hợp x nhỏ hơn
* Định lí :
* Ví dụ 2 :
a) Ta có :
1 = 1 mà 1 < 2 ⇒ < 1 2b) 2 = 4 mà 4< 5⇒ <2 5
?4 a) 4 = 16 mà 16> 15⇒ >4 15
b) 3 = 9 mà 11 > 9 ⇒ 11 3 >
* Ví dụ 3 :
a) 2 = 4 ⇒ x 2 > ⇔ x > 4 ⇔ x > 4
b) 1 = 1 ⇒ x 1 < ⇔ x < 1
Vì x 0 ≥ nên ⇒ ≤ < 0 x 1
?5 a) 1 = 1 ⇒ x 1 > ⇔ x > 1 ⇒x > 1
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của một số a > 0
- Biết vận dụng định lí để so sánh các căn bậc hai số học
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 trang 6,7 (SGK)
-Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b ⇔ a < b
Trang 4§2 CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A - -
I – MỤC TIÊU : Qua bài này, HS cần :
Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa ) của A
Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A
để rút gọn biểu thức
II – CHUẨN BỊ :
GV : SGK, máy tính bỏ túi, phấn màu
HS : Ôn định lí Py-ta-go, định nghĩa về giá trị tuyệt đối của một số
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Bài cũ : HS1: Nêu đ/n căn bậc hai số học, định lí Làm bài tập 2b,c
HS2: : Phát biểu lí Py-ta-go
Áp dụng : Tính độ dài cạnh AB trong hình sau :
2 Bài mới :
1 Căn thức bậc hai :
GV : Yêu cầu HS thực hiện ? 1 SGK.
Hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC
= 5cm và cạnh BC = x (cm) thì cạnh AB
= 25 x − 2 (cm) Vì sao ?
GV : Giới thiệu
• 25 x− 2 là căn thức bậc hai của
25 – x2
• 25 – x2 là biểu thức lấy căn
GV : Giới thiệu phần tổng quát và ví dụ 1
SGK
GV : yêu cầu HS thực hiện ? 2 SGK.
?1Aùp dụng định lí Py-ta-go vào tam giác
vuông ABC ta có :
AB2 = 52 – x2 ⇒ x = 25 x − 2
Tổng quát : Sgk
A xác định ( có nghĩa ) khi A ≥ 0
* Ví dụ 1 : 3x là căn thức bậc hai của 3x
3x xác định khi 3x ≥ 0 ⇒ ≥ x 0
? 2 5 2x− xác định khi 5 – 2x ≥ 0
⇔ −2x ≥ −5 ⇔ x≤52
2 Hằng đẳng thhức A2 = A
GV : Giới thiệu ví dụ 2 và nêu ý nghĩa :
Không cần tính căn bậc hai mà vẫn tìm
được giá trị của căn bậc hai ( nhờ biến
đổi về biểu thức không chứa căn bậc
− = − =
Tiết 2 / Tuần 1
Trang 5GV : Yêu cầu HS nhẩm bài 7 tr10 SGK.
GV : Yêu cầu HS nhận xét kết quả.
GV : Trình bày câu a ví dụ 3 và hướng dẫn
HS làm câu b
GV : Gọi một HS tính câu b.
GV : Giới thiệu phần chú ý SGK trên bảng
phụ
GV : Giới thiệu câu a ví dụ 4 Sau đó yêu
cầu HS thực hiện câu b
a = a = − a (vì a < 0)
3 Củng cố :
a) ( )2
2− 3 b) ( )2
3− 11
4 Dặn dò :
- Nắm vững khái niệm căn thức bậc hai, điều kiện để A xác định
- Nắm vững và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để vận dụng vào việc
giải bài tập
- Làm các bài tập 9, 10, 11, 12, 13, 14 trang 11 (SGK)
Yêu cầu cả lớp làm các câu a, b bài tập 8
Rút gọn các biểu thức sau :
A nếu A ≥ 0
−A nếu A < 0
Trang 6LUYỆN TẬP
- -I – MỤC T - -IÊU :
HS biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa ) của A
Biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức
II – CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ, máy tính bỏ túi, phấn màu
HS : Học bài và giải các bài tập trong phần luyện tập
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Bài cũ :
HS1 : A xác định khi nào? Bài tập 6b, d
HS2 : Viết hằng đẳng thức? Rút gọn biểu thức (4− 17)2
GV Cho HS nhận xét bài làm của bạn.
GV : Nhận xét và cho điểm
a) x2 = 7 ⇔ x = ⇒ = ± 7 x 7 b) x2 = − 8 ⇔ x = ⇒ = ± 8 x 8c) 4x2 = 6 ( )2
x = ⇒ = ± 3 x 3 d) 9x2 = −12
GV : Sửa bài 10 a sau đó hướng dẫn
HS học sinh làm bài b
GV : Giới thiệu vài phương pháp thông
dụng về cách chứng minh một đẳng
thức
GV hỏi : Từ kết quả câu a, ta co ùthể
viết 4 2 3 − dưới dạng nào?
Gọi một HS lên bảng thực hiện
Trang 7* Bài 11 :
GV : Gọi HS sửa câu a, c bài tập 11
GV : Cho HS nhận xét.
a) 16 25 + 196 : 49
= 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22c) 81 = 9 3 =
* Bài 12 :
- Cho HS nhắc lại điều kiện có nghĩa
của A ?
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Cho HS nhận xét, bổ sung
- GV hướng dẫn HS làm câu d
a) 2x 7 + có nghĩa khi 2x + 7 ≥ 0 ⇔ 2x≥ −7 ⇔ x 7
GV : Đề nghị HS hoạt động theo nhóm
Sau đó GV đề nghị đại diện nhóm lên
trình bày
GV : Nhận xét
a) 2 a2 − 5a = 2 a − 5a = -2a –5a= -7a ( vì a < 0)b) 25a2 +3a = ( )2
5a +3a= 5a +3a
= 5a + 3a = 8a ( vì a ≥0)
* Bài 14 :
GV :Hướng dẫn HS làm câu a trên bảng
phụ Chú ý cho HS dùng kết quả
d) x2 − 2 5.x 5+ = x2 − ( )2
2 5x+ 5 = ( )2
x− 5
3 Củng cố :
- Dùng bảng phụ cho HS tìm chỗ sai trong bài 16
4 Dặn dò :
- Làm thêm các bài tập 12, 13, 14, 15, 18, 19, 21 (SBT)
- Xem trước bài 3
Trang 8
-§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- -I – MỤC T - -IÊU : Qua bài này, hs cần :
HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phépkhai phương
Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tínhtoán và biến đổi biểu thức
II – CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ, máy tính bỏ túi, phấn màu
HS : Ôn tập về căn bậc hai số học, định nghĩa về giá trị tuyệt đối của một số, hằng đẳngthức A2 = A
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Bài cũ : - Nêu định nghĩa căn bậc hai số học, hằng đẳng thức ?
GV : Hướng dẫn HS chứng minh.
GV : Giải thích phần chú ý SGK.
GV : Cho cả lớp làm ? 2 SGK.
Sau đó gọi 2 HS lên bảng trình bày
Cho HS nhận xét , bổ sung
a) Quy tắc khai phương một tích :
Quy tắc : Sgk
* Ví dụ 1 :
a) 49.1,44.25 = 49 1, 44 25 7.1,2.5 42= = b) 810.40 = 81 4 100 = 9.2.10 = 180
?2 a) 0,16.0,64.225 = 0,16 0,64 225 = 0,4.0,8.15 = 4,8
b) 250.360 = 25 36 100 = 5.6.10 = 300
Tiết 4 / Tuần 2
Trang 9GV : Giới thiệu quy tắc trên bảng phu.
Với hai số a và b không âm, ta có :
a.b = a b
GV : Yêu cầu HS vận dụng qui tắc thực
hiện ví dụ 2 SGK
GV : Cho cả lớp làm ? 3 SGK Sau đó
gọi hai HS lên trình bày
Cho HS nhận xét, bổsung
Cho HS đọc phần chú ý (SGK)
Cho HS nhận xét , bổ sung : Lưu ý HS :
Với A ≥ 0, B ≥ 0 ,ta có :
Khai phương một tích
Nhân các căn bậc hai
GV : Hướng dẫn HS thực hiện ví dụ 3.
GV : Cho cả lớp làm ? 4 SGK Sau đó
gọi hai HS lên trình bày
Gọi HS nhận xét, bổ sung
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai :
Quy tắc : (SGK)
* Ví dụ 2 :
a) 5 20 = 100 10= b) 1,3 52 10 = 1,3.52.10
3 Củng cố :
- Nêu quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai ?
4 Dặn dò :
- Nắm vững và vận dụng thành thạo định lí
- Làm các bài tập : 17, 18, 19, 20, 21 trang15 (SGK)
Trang 10
GV :Bảng phụ, máy tính bỏ túi, phấn màu.
HS : Ôn tập về căn bậc hai số học, định nghĩa về giá trị tuyệt đối của một số, hằngđẳng thức A2 = A
III– TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Bài cũ : - HS1 : Phát biểu qui tắc khai phương một tích Bài 17a, c
- HS2 : Phát biểu qui tắc nhân các căn bậc hai Bài 18a, c
2 Bài mới :
* Bài 19/15 :
Gv cho hs nêu quy tắc khai phương một
tích, nhân các căn bậc hai và hằng đẳng
thức
Gv gọi hs lên bảng thực hiện Sau đó
gọi hs nhận xét , bổ sung
a) 0,36a2 = 0,36 a2 =0,6 a = −0,6a
( vì a < 0 )b) 4( )2 4 ( )2 2
a 3 a− = a 3 a− =a 3 a−
= a2 ( a – 3 ) ( vì a ≥ 3 )
* Bài 20/15:
- Cần lưu ý cho hs vận dụng các quy tắc
đã học và hằng đẳng thức dể làm bài 19
2 ( vì a ≥ 0 )c) 5a 45a 3a− = 5a.45a 3a−
= 225a2 −3a 15 a 3a 15a 3a 12a= − = − =
( vì a ≥ 0 )
* Bài 22/15:
GV hỏi : làm sao biến đổi biểu thức dưới
dấu căn thành dạng tích ?
Gv hướng dẫn hs sử dụng hằng đẳng thức:
A2 – B2 = ( A + B )( A – B )
a) 132−122 = (13 12 13 12+ ) ( − ) = 25 =5 c) 1172−1082 = (117 108 117 108+ ) ( − )
= 225.9 = 225 9 15.3 45= =
Tiết 5 / Tuần 2
Trang 11* Bài 24 /15:
Gv : Cho hs nhận xét bài toán, nêu cách
giải Sau đó Gv cùng hs thực hiện
Gv lần lượt gọi hs lên bảng trình bày
các câu còn lại
Cho hs nhận xét bài làm của bạn
Gv dùng bảng phụ hướng dẩn hs làm
Vì x = 4 > 0 nên x = 4 là nghiệm của phương trình
- Làm các bài tập còn lại
- Xem trước bài 4
Trang 12
§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- -I – MỤC T - -IÊU : Qua bài này, hs cần :
Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn bậc hai trong tínhtoán và biến đổi biểu thức
II – CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ, máy tính bỏ túi, phấn màu
HS : A2 = A = A ( A ≥ 0 ), định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Bài cũ : Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
GV : Cho cả lớp làm ? 1 SGK.
Từ kết quả bài kiểm tra của bạn các em
GV : Hướng dẫn HS chứng minh tương tự
như cách chứng minh định lí ở bài 3
?1 Ta có : 16
25 = 16
25 = 45
Định lí :Với hai số a không âm và b dương,
GV yêu cầu hs làm ?2
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày.
GV : cho hs nhận xét bài làm của các bạn
a) Quy tắc khai phương một thương :
* Ví du 1 :
a) 25 25 5
121 = 121 =11 b) 9 25: 9 : 25 3 5: 9
16 36 = 16 36 = 4 6 10=
?2 a) 225 225 15
256 = 256 =16
196 196 14 7b) 0,0196
10000 10000 100 50
Tiết 6 / Tuần 2
Trang 13
GV : yêu cầu HS dựa vào định lí hãy phát
biểu qui tắc chia hai căn bậc hai
GV : Yêu cầu HS thực hiện ví dụ 2
GV : Cho HS hoạt động nhóm ? 3
GV : Giới thiệu phần chú ý SGK trên
bảng phụ
GV : Hướng dẫn HS thực hiện Ví dụ 3
GV : Cho HS hoạt động nhóm ? 4
Cho các nhận xét , bổ sung cho nhau
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai :
Quy tắc : (SGK)
* Ví dụ 2 : (SGK) ? 3
2
2a b a b a ba)
- Cho hs nhắc lại 2 quy tắc
- Làm bài tập 28 a, b ; 29a, b
4 Dặn dò :
- Học thuộc định lí và các qui tắc trong bài
- Làm các bài tập : 28 c, d ; 29 c, d ; 30, 31 trang 18, 19 (SGK)
Trang 14 GV : Bảng phụ, máy tính bỏ túi, phấn màu.
HS : - Học thuộc định lí và các qui tắc trong bài Giải tốt các bài tập về nhà
- SGK, máy tính bỏ túi
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Bài cũ : - HS1 : Phát biểu qui tắc khai phương một thương Tính : 1,68,1
- HS2 : Phát biểu qui tắc chia hai căn bậc hai Tính : 15
Gv hướng dẫn hs vận dụng quy tắc khai
phương một thương, kết hợp dùng hằng
đẳng thức để giải bài 30
- Gọi HS lên bảng làm câu c
(Câu b và d làm ở nhà)
5 x25x 25 x
c)5xy 5xy 5xy
Tiết 7 / Tuần 3
Trang 15* Bài 32/19:
−Đổi hỗn số phân số?
−Áp dụng định lí viết lại? tính?
−Viết tử dưới dạng tích?
Rút gọn biểu thức dưới căn?
Áp dụng định lí như thế nào? Tính?
Kết quả?
9 4 25 49 1a) 1 5 0,01
GV hướng dẫn HS làm bằng hai cách
+ Cách 1: tách 50 thành tích có 1 thừa số
là 2
+ Cách 2: chia hai căn bậc hai
−Chuyển vế?
−Chia cả hai vế cho 2 hoặc?
−Làm tương tự như bài 2a
Gọi 1 HS lên bảng làm
250
- GV hướng dẫn học sinh thực hiện câu b,
các câu còn lại tương tự về nhà làm b)
-Làm các bài tập còn lại
-Xem trước bài 5, bảng căn bậc hai
Trang 16
-§4 BẢNG CĂN BẬC HAI
- -I – MỤC T - -IÊU :
HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
Có kĩ năng kiểm tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
Củng cố tính chất của phép khai phương
II – CHUẨN BỊ :
GV : SGK, máy tính bỏ túi, bảng số , phấn màu
HS : - Ôn tập tính chất của phép khai phương
- SGK, máy tính bỏ túi Bảng số
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Bài cũ : Bài tập 32b, d ; 34a
2 Bài mới :
1 Giới thiệu bảng :
Gv : Giới thiệu bảng số như SGK. (SGK)
2 Cách dùng bảng:
Gv : Yêu cầu hs thực hiện
Gv : Yêu cầu HS thực hiện ? 1
Ví dụ 3 : Tìm 1680
Gv : Yêu cầu HS thực hiện ? 2
Gv hỏi : Vậy 911 và 988 là bao
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100 :
* Ví dụ 3 : Tìm 1680
Vì 1680 = 16,8 : 100
Do đó 1680 = 16,8 100 10 16,8=Tra bảng ta được 16,8 4,099.≈Vậy 1680 10.4,099 40,99.≈ =
?2 a) 911 30,18; ≈ b) 988 31,43.≈
Tiết 8 / Tuần 4
Trang 17Gv hướng dẫn hs làm ví dụ 4
Gv : Nêu phần chú ý như Sgk
Sau đó Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm
Để thực hiện ? 3
Dùng bảng căn bậc hai, tìm giá trị gần
đúng của nghiệm phương trình
- Làm các bài tập còn lại
- Xem trước bài 6
- Ôn lại định lí và các qui tắc ở bài 3
- Tham khảo mục “Có thể em chưa biết”
Trang 18
-§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
- -I – MỤC T - -IÊU : Qua bài này, hs cần :
Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
Nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II – CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ, máy tính bỏ túi, phấn màu
HS : Định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Bài cũ : * HS1 : - Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Với a ≥ 0, b ≥ 0 , hãy tính a b2
* HS2 : - a)Tính : 3 2;2 20 , b) So sánh : 3 7 với 28
2 Bài mới :
1 Đưa thưa ra ngoài dấu căn :
GV : Với kết quả ở bài toán trên cho
phép ta thực hiện phép biến đổi
2
a b a b = Phép biến đổi này được gọi
là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ 1
GV : Phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài
dấu căn giúp ta giải được nhiều dạng toán
khác nhau Chẳng hạn xét ví dụ 2
GV : Giới thiệu các biểu thức
3 5,2 5, 5 được gọi là đồng dạng
với nhau Vậy thế nào là các căn bậc hai
đồng dạng ?
GV : yêu cầu HS thực hiện ? 2
GV : Nêu tổng quát tr 25 SGK
Gv cùng hs làm ví dụ 3
GV : yêu cầu HS hoạt động nhóm thực
hiện ? 3 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
GV : Nhận xét bài làm của các nhóm
Trang 192 Đưa thừa số vào trong dấu căn :
GV : Phép biến đổi ngược với phép
đưa thừa số ra ngoài dấu căn là phép toán
nào ? Chúng ta cùng bước vào phép biến
đổi thứ hai Đưa thừa số vào trong dấu
căn.
GV : Nêu tổng quát tr 26 SGK
Ví dụ 4 Đưa thừa số
vào trong dấu căn
GV : Yêu cầu hai HS lên thực hiện
câu a và b
GV : Sửa câu c và d
GV : yêu cầu HS hoạt động nhóm
thực hiện ? 4 Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
GV : Nhận xét bài làm của các nhóm
GV : Phép biến đổi đưa thừa số vào
trong dấu căn giúp ta giải được nhiều dạng
toán khác nhau Chẳng hạn xét
ví dụ 5 :
So sánh 3 7 với 28
GV : So cách làm này với cách bạn
làm lúc kiểm tra đầu giờ cách nào gọn
hơn?
Tổng quát : Sgk
Ví dụ 4 :
2a)3 7 = 3 7= 63
2b) 2 3− = − 2 3 = − 12
c)5a 2a 5a 2a25a 2a 50a
- Xem và học kĩ phần tổng quát của hai phép biến đổi vừa học
- Xem lại các ví dụ trong bài
- Làm các bài tập 43, 44, 45, 46, 47 trang 27 (SGK)
Trang 20
- -I – MỤC T - -IÊU : Qua bài này, hs cần :
Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
Có kĩ năng trong tính toán và biến đổi biểu thức
II – CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ, máy tính bỏ túi, phấn màu
HS : - Giải tốt các bài tập về nhà.
- SGK, máy tính bỏ túi
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Bài cũ : HS1: - Viết dạng tổng quát phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
- Sửa bài tập 43(b, e)
HS2: - Viết dạng tổng quát phép biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn.
- Sửa bài tập 44
GV : Ngoài ra ta còn có thể thực hiện
theo các cách sau :
GV : Yêu cầu HS hoạt động nhóm giải
câu b và d theo hai cách
Viết đề và suy nghĩ tìm hướng giải
GV : Đưa đề lên bảng phụ và hướng
dẫn hs thực hiện câu a
GV : Hãy cho biết các căn bậc hai đồng
dạng ?
HS : Các căn bậc hai đồng dạng là :
2 3x , 3x , 3 3x;−
GV : Gọi một HS lên bảng trình bày
GV : Yêu cầu HS hoạt động nhóm giải
Trang 21GV : Đưa đề lên bảng phụ và hướng
dẫn HS thực hiện câu a
(Lưu ý: Khi đưa biểu thức ra ngoài dấu
căn thì có giá trị tuyệt đối)
- Muốn đưa biểu thức ra ngoài dấu căn
thì trong căn phải có dạng gì?
Gọi HS lên bảng thực hiện
2 5a (1 4a 4a ) (a >0,5)2a 1
2
= 5a (1 2a)2a 1
2
= a 1 2a 52a 1
- Làm bài tập 60; 66; 67 (SBT)
- Xem trước bài 7
Trang 22
-§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂUTHỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI ( Tiếp theo )
- -I – MỤC T - -IÊU : Qua bài này, hs cần :
Biết cách trục căn thức ở mẫu
Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II – CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ, máy tính bỏ túi, phấn màu
HS : - Giải tốt các bài tập về nhà - SGK, máy tính bỏ túi.
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Bài cũ : HS1 : - Sửa bài tập 48 a, d
HS2 : - Sửa bài tập 49 a, c
2.Bài mới :
3 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
GV đặt vấn đề nêu tên của phép biến
đổi
GV : Hướng dẫn và cùng hs thực hiện
ví dụ 1
GV : Nêu tổng quát trang 28 SGK giới
thiệu trên bảng phụ
GV : Yêu cầu hs hoạt động nhóm
giải ? 1
Gọi đại diện của nhóm lên bảng trình
bày
GV : Nhận xét bài làm của các nhóm
GV : Hướng dẫn hs thực hiện theo 2
cách cho hs giải câu c theo cách hai
Trang 234 Trục căn thức ở mẫu :
GV : Ngoài việc thực hiện phép biến đổi
đơn giản khử mẫu của biểu thức lấy
căn thì phép biến đổi trục căn thức ở
mẫu cũng rất thường gặp Chẳng hạn
xét ví dụ 2
GV : Cho hs nhận xét mẫu của các biểu
thức
GV hướng dẫn hs trục căn thức ở mẫu
GV : giới thiệu thế nào là các biểu thức
liên hợp với nhau và hướng dẫn hs cách
tìm
GV : Nêu tổng quát tr 29 SGK
GV : Yêu cầu hs làm ? 2 trục căn thức ở
mẫu
GV gọi hs lên bảng trình bày Cho hs
nhận xét bài làm của các bạn
* Ví dụ 2 : Trục căn thức ở mẫu
- Xem và học kĩ phần tổng quát của phép biến đổi vừa học
- Xem lại các ví dụ trong bài
- Làm các bài tập 50, 51, 52 trang 30 (SGK)
Trang 24
Vận dụng các phép biến đổi trên để phân tích đa thức thành nhân tử và rút gọn biểu thức.
Có kĩ năng trong tính toán và biến đổi biểu thức
II – CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ, máy tính bỏ túi, phấn màu
HS : - Giải tốt các bài tập về nhà
- SGK, SBT, máy tính bỏ túi
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Bài cũ:
HS1: - Viết dạng tổng quát của phép biến đổi đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Khử mẫu của biểu thức lấy căn các biểu thức sau : 11
540 , 9a3
36b
HS2: - Viết dạng tổng quát của phép biến đổi trục căn thức ở mẫu
- Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau :3 201 , 2 3
−
GV : Yêu cầu HS hoạt động nhóm giải
câu d
HS : Nhận xét bài làm của nhóm bạn
GV : Nhận xét bài làm của các nhóm
Trang 25* Bài 50/30:
Trục căn thức ở mẫu số
GV : Yêu cầu HS lần lượt lên bảng làm
GV : Nhận xét bài làm của HS
+
* Bài 53/30:
GV cho đề bài trên bảng phụ
GV cho hs quan sát biểu thức và từ đó
rút ra cách làm Gọi hs lên bảng trình bày
GV cho hs trục căn thức theo cách đã
học gọi hs lên bảng trình bày
Cho hs nhận xét bổ sung
GV : Cho hs nhận xét tử của biểu thức
Chú ý a = ( a)2 Hướng dẫn hs phân tích tử
GV hướng dẫn hs phân tích thành nhân
tư bằng cách nhóm nhiều hạng tử và dùng
kết quả với a không âm thì a = 2
- Giải các bài tập còn lại
- Xem trước bài 8
Trang 26§8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- -I – MỤC T - -IÊU : Qua bài này, hs cần :
Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
II – CHUẨN BỊ :
GV : - Bảng phụ, máy tính bỏ túi, phấn màu
HS : - Giải tốt các bài tập về nhà
- Oân lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai đã học
- SGK, SBT, máy tính bỏ túi
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Bài cũ : HS1 : - Khử mẫu của biểu thức lấy căn các biểu thức sau :
a) 6 a
4 ; b) a 4
a ( với a > 0 ) HS2 : Trục căn thức ở mẫu số biểu thức sau :a a b b
a b
++ với a > 0, b > 0
2 Bài mới :
GV : Nêu vấn đề như SGK Sau đó
cho đề bài lên bảng phụ
Ví dụ 1 Rút gọn
5 a 6 a a 4 5
GV : gợi ý HS sử dụng kết quả kiểm
tra HS ở trên để tính nhanh
GV : Yêu cầu HS hoạt động nhóm giải
? 1
HS hoạt động nhóm
Đại diện một nhóm lên trình bày
GV : Nhận xét bài làm của các nhóm
Ví dụ 2 chứng minh đẳng thức
Ví dụ 2 :
VT = (1 2+ + 3 1 2)( + − 3) = ( ) ( )2 2
1 2 3 1 2 2 2 3 2 2
= VP
Tiết 13 / Tuần 7
Trang 27GV : Yêu cầu HS hoạt động nhóm giải ?
GV : Gợi ý HS kết quả của bài toán đã
kiểm tra đầu giờ
a a b b
a b
+ a2 − ab + b 2
HS : Nhận xét bài làm của nhóm bạn
GV : Nhận xét bài làm của các nhóm
3 Củng cố : Bài tập 58a, c ; 59a
4 Dặn dò : - Xem lại các ví dụ và ? đã làm
- Làm bài tập 58b, d ; 59b; 61, 62, 63
Trang 28
-§8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt)
- -I – MỤC T - -IÊU : Qua bài này, hs cần :
Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
II – CHUẨN BỊ :
GV : - Bảng phụ, máy tính bỏ túi, phấn màu
HS : - Giải tốt các bài tập về nhà
- Oân lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai đã học
- SGK, SBT, máy tính bỏ túi
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Bài cũ : HS1 : Làm bài 58b ,d
HS2 : Làm bài 59HS3 : Làm bài 60a
2 Bài mới :
GV : Đưa đề bài ví dụ 3 lên bảng phụ
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm giá trị của a để P < 0
GV : Hướng dẫn HS thực hiện từng bước
GV : Lưu ý HS sử dụng qui tắc về dấu
Trang 29GV : Yêu cầu HS hoạt động nhóm giải
? 3
HS hoạt động nhóm
Đại diện hai nhóm lên trình bày
Rút gọn các biểu thức sau :
3 Củng cố : Bài tập 66 sgk
4 Dặn dò :
- Xem lại kĩ các bài tập ở phần ví dụ và các bài ở dạng ( ? )
- Giải các bài tập : 60 , 64, 65 SGK
Trang 30
-§9 Căn bậc ba
- -I – MỤC T - -IÊU :
Nắm chắc định nghĩa căn bậc ba và hiểu được mọi số thực (số âm, số không, số
dương ) đều có căn bậc ba
Nắm chắc và vận dụng tốt tính chất của căn bậc ba ( tương tự như trên căn bậc hai
II – CHUẨN BỊ :
GV : - SGK, bảng phụ ghi bài toán và bài tập, phiếu học tập
- Thước thẳng, phấn màu, bảng số, máy tính bỏ túi
HS : - SGK, phiếu học tập
- Thước thẳng, bảng số, máy tính bỏ túi
- Oân tập định nghĩa, tính chất căn bậc hai, thể tích hình lập phương
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1.Bài cũ : HS1 : - Định nghĩa căn bậc hai số học Sửa bài tập 62 (c)
HS 2 : làm bài 64a
2.Bài mới :
GV : Đưa bài toán lên bảng phụ
Yêu cầu HS đọc đề và gọi một HS nêu
công thức tính thể tích hình lập phương
Một HS đọc to và nêu công thức tính
thể tích hình lập phương : V = cạnh3
GV : Yêu cầu một HS lên bảng trình
Sau đó gọi một HS cho hai ví dụ
GV nói : Vậy ta công nhận kết quả sau :
GV giới thiệu Kí hiệu : 3 a
1 Khái niệm căn bậc ba :
Trang 31- Số 3 là chỉ số của căn.
- Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là
phép khai căn bậc ba
GV : Giới thiệu phần chú ý
GV : Yêu cầu HS làm ? 1
GV hỏi :
- Căn bậc ba của số dương là số ?
- Căn bậc ba của số âm là số ?
- Căn bậc ba của số 0 là số ?
?1b ) 643 − = −3( 4)3 = − 4
3 3 3c) 0= 0 =0
3 3
- Căn bậc ba của số dương là dương ;
- Căn bậc ba của số âm là âm ;
- Căn bậc ba của số 0 là số 0
GV nói : Tương tự tính chất của căn bậc
hai, ta có các tính chất của căn bậc ba
GV : Dựa vào tính chất trên, ta có thể
so sánh, tính toán, biến đổi các biểu thức
chứa căn bậc ba Chẳng hạn, ta xét các ví
dụ GV lần lượt hướng dẩn hs làm các ví
dụ
GV : Yêu cầu HS làm ? 2
Tính 31728 : 64 theo hai cách 3
GV : yêu cầu HS hoạt động nhóm
Sau đó yêu cầu đại diện hai nhóm lên
3 Củng cố : Bài tập 67
4 Dặn dò : - Xem kĩ các bài tập đã làm
- Giải các bài tập : 67, 68, 69 tr 36 SGK
- Tham khảo bài đọc thêm
- Chuẩn bị các câu hỏi phần ôn tập chương I
Trang 32
Ôn tập chương I
- -I – MỤC T - -IÊU :
Thông qua việc giải các bài tập là chính để hệ thống và khắc sâu thêm các kiến thức
cơ bản về căn thức
Rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán về căn thức : Tính toán, rút gọn, chứng minh…
Sử dụng được máy tính bỏ túi, bảng số áp dụng vào việc giải các bài toán đơn giản
II – CHUẨN BỊ :
GV : SGK, Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi ôn tập chương và các công thức biến đổi căn
thức
HS : - Soạn và học thuộc các câu hỏi ôn tập chương, các công thức biến đổi căn thức
- Làm tốt các bài tập trong chương
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Bài cũ : GV yêu cầu các HS lần lượt trả lời các câu hỏi ôn tập chương
2 Bài mới :.
GV : Trong chương I này các em đã học
các công thức biến đổi nào ? Yêu cầu lần
lượt các HS nhắc lại các phép biến đổi đó
GV : đưa bảng phụ ghi các công thức biến
đổi căn thức như SGK tr 39
GV : lưu ý HS các công thức :
Ôn tập lí thuyết và bài tập trắc nghiệm :
AB = A B ( với A ≥ 0 và B ≥ 0 )
A A
B = B ( với A ≥ 0 và B > 0 )
GV : Cho đề bài 70 trên bảng phụ
Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách
biến đổi, rút gọn thích hợp :
a)
25 16 196. .
81 49 9 c)
640 34,3567
HS : Cả lớp làm vào vở Hai HS lên
Khai phương một thương
Chia các căn bậc hai
Trang 33GV : Viết đề bài lên bảng
Rút gọn các biểu thức sau :
a) ( 8 3 2− + 10 2) − 5
GV : giới thiệu các cách giải và yêu cầu
một HS lên bảng thực hiện cách phù hợp
nhất
GV : Nhận xét bài làm của HS
GV : Yêu cầu HS hoạt động nhóm giải
câu b, c
Gọi đại diện của nhóm lên trình bày
GV : Nhận xét bài làm của các nhóm
GV : Viết đề bài lên bảng
GV : Yêu cầu HS nhắc lại các phương
pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã
học ở lớp 8 Sau đó yêu cầu HS hoạt động
nhóm
Gọi đại diện hai nhóm lên trình bày
HS : Nhận xét bài làm của nhóm bạn
GV :Nhận xét bài làm của các nhóm
4 Dặn dò : - Xem lại các bài tâp đã giải
- Làm các bài còn lại
-a) (với x, y ≥ 0)
(với a,b ≥ 0 và a
≥ b )
Trang 34Ôn tập chương I (tt)
- -I – MỤC T - -IÊU :
Thông qua việc giải các bài tập là chính để hệ thống và khắc sâu thêm các kiến thức
cơ bản về căn thức
Rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán về căn thức : Tính toán, rút gọn, chứng minh…
Sử dụng được máy tính bỏ túi, bảng số áp dụng vào việc giải các bài toán đơn giản
II – CHUẨN BỊ :
GV : SGK, Bảng phụ ghi đề các bài tập
HS : - Soạn và học thuộc các câu hỏi ôn tập chương, các công thức biến đổi căn thức
- Làm tốt các bài tập trong chương
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Bài cũ : Bài 70b, d ; 71d
2 Bài mới :.
GV : Viết đề bài lên bảng
a) − −9a 9 12+ a+4a2 tại a = -9
c) 1 10− a+25a2 −4a tại a = 2
GV : Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Gọi đại diện hai nhóm lên trình bày
GV : Viết đề bài lên bảng
HS : Cả lớp làm vào vở
Hai HS lên bảng thực hiện
− =
⇔ 2x – 1 = 3 hoặc 2x -1 = -3 ⇔ x = 2 hoặc x = -1
Trang 35Bài 75(a,d) tr 40 SGK.
GV : Viết đề bài lên bảng
Chứng minh các đẳng thức sau :
- Xem kĩ các bài tập đã làm
- Giải các bài tập còn lại
- Tiết sau kiể tra đề chung
Trang 36
-Chương II – HÀM SỐ BẬC NHẤT
§1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
- -I – MỤC T - -IÊU
Kiến thức : HS nắm vững các nội dung sau :
Các khái niệm về hàm số , biến số ; hàm số có thể cho bằng bảng, bằng công thức
Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x), y = g(x),… Giá trị của hàm số y = f(x) tại x0, x1,…được kí hiệu là f(x0), f(x1),…
Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x ; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R.
Kĩ năng : Yêu cầu HS
Tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số ; biết biễu diễn các cặp số (x ; y) trên mặt phẳng toạ độ ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
II – CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ ghi trước hệ trục toạ độ Oxy để phục vụ cho ? 2 ; vẽ trước bảng ? 3 để dạy khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến
HS : Oân lại khái niệm hàm số ở lớp 7, MTBT
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Bài cũ :
2 Bài mới :
GV : Đưa bảng phụ ghi các câu hỏi :
1) Khi nào đại lượng y được gọi là hàm
số của đại lượng thay đổi x ?
2) Em hiểu thế nào về các kí hiệu
y = f(x), y = g(x),…?
3) Các kí hiệu f(0), f(1), f(2),…,f(a) nói
lên điều gì ?
GV : Giới thiệu hàm hằng
GV : Yêu cầu HS thực hiện ? 1
GV đưa đề bài lên bảng phụ Gọi một
HS đứng tại chỗ trả lời miệng
GV : cho hs nhận xét bài làm của bạn
1 Khái niệm hàm số : ?1
( )0 1.0 5 5 2
f = + = Vậy f(0) = 5
( )1 1.1 5 5,5 2
f = + = vậy f(1) = 5,5
( ) 2 1 2 5 6 2
f = + = Vậy f(2) = 6
( ) 3 1 3 5 6,5 2
f = + = Vậy f(3) = 6,5
( ) 2 1 2 ( ) 5 4
2
f − = − + = Vậy f(-2) = 4( 10 ) 1 10 ( ) 5 0
2
f − = − + = Vậy f(-10) = 0
Tiết 19/ Tuần 10
Trang 37GV : Yêu cầu HS thực hiện ? 2
GV đưa đề bài lên bảng phụ Gọi hai
HS lên bảng biểu diễn
GV : Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn
các cặp giá trị tương ứng (x ; f(x) ) trên
mặt phẳng toạ độ được gọi là đồ thị của
hàm số y = f(x) Chẳng hạn, tập hợp các
điểm A, B, C, D, E, F vẽ trong ? 2
a) là đồ thị của hàm số được cho bảng ở
ví dụ 1 a) ; tập hợp các điểm của đường
thẳng vẽ được trong ? 2 b) là đồ thị của
hàm số y = 2x
2 Đồ thị của hàm số :
sgk
3 Hàm số đồng biến, nghịch biến :
GV : Yêu cầu HS thực hiện ? 3
GV đưa đề bài lên bảng phụ Gọi hai HS
lên bảng biểu diễn
x -2,5 -2 -1,5 -1 -0,5 0 0,5 1 1,5
y = 2x +1 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4
y = -2x +1 6 5 4 3 2 1 0 -1 -2
GV : Nhận xét bài làm của HS
GV : Giới thiệu hàm số y = 2x + 1 là hàm
số đồng biến trên R, hàm số y = -2x + 1 là
hàm số nghịch biến trên R
GV : Nêu phần tổng quát
• Tổng quát :
sgk
3 Củng cố :
4 Dặn dò :
- Học kĩ nội dung bài học
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Tiết sau luyện tập, mang theo compa
Trang 38
GV : Bảng phụ ghi trước các đề bài, compa, máy tính bỏ túi.
HS : Ôn lại các kiến thức cơ bản trong bài , MTBT
III– TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Bài cũ : HS1: + Sửa bài tập 1 trang 44 SGK.
HS2 : + Phát biểu tổng quát về hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến
+ Sửa bài tập 2 trang 45 SGK
2 Bài mới :
GV : Đưa đề bài 3 trang 45 SGK lên
bảng phụ Yêu cầu HS hoạt động nhóm
HS hoạt động nhóm Đại diện hai nhóm
lên trình bày bài giải
GV : Nhận xét bài làm của các nhóm
GV : Đưa đề bài 5 lên bảng phu ï Yêu
cầu HS hoạt động nhóm
GV : Gọi hai HS lên bảng trình bày
-2
x y
Trang 39GV : Nhận xét bài làm của các nhóm
GV : Đưa đề bài 6 lên bảng phụ Yêu cầu
HS hoạt động nhóm
a) Thay y = 4 vào phương trình y = 2x ta được x = 2 A (2 : 4 )
Thay y = 4 vào phương trình y = x ta được
x = 4 B (4 : 4 )
b) Aùp dụng định lí Py –ta-go ta có :
( ) ( )
1 2.4 4 2
3 Củng cố :
4 Dặn dò :
- Xem kĩ các bài tập đã giải
- Làm các bài tập : 1 đến bài 5 SBT tr 56 - 57
- Xem trước bài 2
5 Bổ sung : Yêu cầu hs làm bài 7 sgk
Trang 40
-§2 Hàm số bậc nhất
- -I – MỤC T - -IÊU :
Kiến thức : HS nắm vững các kiến thức cơ bản sau :
Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b ( a ≠ 0 )
Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b ( a ≠ 0 ) luôn xác định với mọi giá
trị của biến số x thuộc R.
Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b ( a ≠ 0 )đồng biến trên R khi a > 0
, nghịch biến trên R khi a < 0.
Kĩ năng :
Hiểu và chứng minh được hàm số y = -3x + 1 nghịch biến trên R, hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trường hợp tổng quát, hàm số y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0 , nghịch biến trên R khi a < 0.
II – CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ ghi trước các đề bài, compa, máy tính bỏ túi
HS : Ôn lại các kiến thức cơ bản trong bài , MTBT
III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1
GV : Đưa bài toán mở đầu lên bảng phụ
vẽ sơ đồ đường đi của ôtô
GV : Yêu cầu HS thực hiện ? 1 Một HS
đứng tại chỗ trả lời
GV : Yêu cầu HS thực hiện ? 2 Một HS
đứng tại chỗ trả lời
GV : Nêu định nghĩa hàm số bậc nhất
GV : b = 0 hàm số có dạng nào ?
Yêu cầu HS cho ví dụ về hàm số bậc
nhất, xác định hệ số a, b ? GV : Yêu cầu
HS đọc ví dụ tr 47 SGK và trả lời các câu
hỏi sau :
- Hàm số y = -3x + 1 xác định với những
giá trị nào của x ?
- Chứng minh hàm số y = -3x + 1 nghịch
biến trên R.
1 Khái niệm về hàm số bậc nhất
* Bài toán : sgk
?1 - Sau 1 giờ ôtô đi được : 50 (Km)
- Sau t giờ ôtô đi được : 50t (Km)
- Sau t giờ ôtô cách trung tâm Hà Nội là :
S = 50t + 8 (Km)
?2 - Khi t = 1 S = 50.1 + 8 = 58 (Km)
- Khi t = 2 S = 50.2 + 8 = 108 (Km)
- Vì S phụ thuộc vào đại lượng thay đổi t, nên ta nói S là hàm số của t
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi
công thức y =ax+b Trong đó a, b là các số cho trước và a ¹ 0