1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỊCH SỬ 7 - CẢ NĂM

107 422 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lịch sử 7
Trường học Trường THCS Đông Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Đông Thọ
Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 767 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự hình thành và phát triển của xã hội phong kiến ở châu âuThời sơ-trung kì trung đại I.. Kiến thức: Học sinh cần nắmđợc: Quá trình hình thành XHPK ở Châu Âu.Hiểu đợc khái niệm “lãnh đị

Trang 1

Sự hình thành và phát triển của xã hội phong kiến ở châu âu

(Thời sơ-trung kì trung đại)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh cần nắmđợc:

Quá trình hình thành XHPK ở Châu Âu.Hiểu đợc khái niệm “lãnh địa phong kiến”,đặc trngcủa kinh tế lãnh địa phong kiến.Biết đợc nguyên nhân xuất hiện thành thị trung đại Phân biệt

sự khác nhau giữa nền KT lãnh địa và nền KT trong thành thị trung đại

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng quan sát tranh ảnh, kỹ năng so sánh, xác định vị trí các quốc

gia phong kiến châu Âu trên bản đồ

3 Thái độ: Thấy đợc sự phát triển hợp quy luật của xã hội loài ngời:(Từ chiếm hữu nô lệ sangxã hội phong kiến.Từ đó HS thấy đợc trách nhiệm của chúng ta phải làm gì

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa,bản đồ các quốc gia phong kiến, tranh phô tô h1,h2

(trang4,5)

2 Học sinh: Sách giáo khoa,vở ghi,bút.

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp: (… phút)

Lớp7A:…32/29 Vắng: T Truyền, Âu Minh, Xuân( Ko phép)

Lớp7B:………

Lớp7C:……Thị, Thành Ko Phép

2 Kiểm tra bài cũ: (……phút)

Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị bài mới của học sinh

3 Bài mới:

*Hoạt động 1: (……phút) Tìm hiểu sự hình thành XH

phong kiến ở châu Âu

GV: Dùng bản đồ giới thiệu một số nớc của quốc gia

cổ đại để HS thấy đợc sự hình thành của các quốc gia

GV: Giảng và sơ kết( ngời Giéc-man là các bộ tộc ở

phía bắc đế quốc ma Trớc đó họ bị đế quốc

Rô-ma thống trị )

GV: Tại sao họ lại thôn tính đế quốc Rô- ma?

1.Sự hình thành xã hội phong kiến ở châu Âu.

Cuối TK V ngời Giéc- man tiêudiệt các quốc gia cổ đại

1

Trang 2

HS : (Vì bị suy yếu từ thế kỷ II)

GV: Theo em quá trình xâm lợc diễn ra ntn?

HS :( Nhanh chóng tiêu diệt nhà nớc Rô- ma)

GV: ở mỗi vơng quốc ngời Giéc- man đã làm gì?

* Thảo luận nhóm: (….phút) nhóm ngẫu nhiên.

GV: Quan hệ giữa lãnh chúa và nông nô ở châu Âu

ntn?

- HS thảo luận

- Cá nhân trình bày

- Bạn khác nhận xét bổ sung

GV: Nhận xét và chuẩn kiến thức và chuyển ý

* Hoạt động 2: (……phút) Tìm hiểu lãnh địa phong

kiến

HS : Đọc mục 2 SGK (trang3,4)

GV: Thế nào là lãnh địa phong kiến?

HS : Trả lời khái niệm

GV: Hớng dẫn trả lời và sơ kết.(“Lãnh địa”là vùng

đất do quý tộc phong kiến chiếm đợc,”lãnh chúa” là

ngời đứng đầu lãnh địa)

GV:Treo tranh lên bảng cho HS quan sát

GV: Em hãy mô tả và nhận xét về lãnh địa phong

kiến qua bức tranh trên?

HS : Trình bày theo suy nghĩ của mình, bạn khác

nhận xét

GV: (Là nơi ở của lãnh chúa có lâu đài nguy nga

lộng lẫy, nhà thờ nh một nớc thu nhỏ Điều đó nó thể

hiện sự bóc lột của lãnh chúa đối với nông nô)

GV: Hãy cho biết sự khác nhau về đời sống, sinh

hoạt của lãnh địa và nông nô ở chỗ nào?

HS : Trao đổi ý kiến và trả lời

GV: (Lãnh chúa sung sớng, giàu có.nông nô nghèo

khổ)

GVg: Đặc điểm chính của nền KT lãnh địa phong

kiến là nền KT t cấp tự túc, không trao đổi với bên

ngoài

GV: Phân biệt sự khác nhau giữa XH Cổ đại và

XHPK?

HS : (XH cổ đại gồm chủ nô và nô lệ, nô lệ chỉ là

công cụ biết nói XHPK gồm lãnh chúa và nông nô,

nông nô phải nôp thuế ,tô cho lãnh chúa)

- Chia rẽ đế quốc Rô- ma thànhnhiều vơng quốc

- Xã hội hình thành hai giaicấp( Chủ nô và nông nô)

- Nông nô phụ thuộc vào lãnh chúa

=>XHPK hình thành

2 Lãnh địa phong kiến

- Khái niệm: Lãnh địa là vùng đất

do quý tộc phong kiến chiếm đợc:

- Đời sống trong lãnh địa:

+ Lãnh chúa: Xa hoa,đầy đủ

+ Nông nô: Đói nghèo,khổ cực =>chống lãnh chúa

3 Sự xuất hiện của thành thị

Trang 3

* Hoạt động 3: Tìm hiểu sự xuất hiện của thành thị

trung đại

GV: Đặc điểm của” thành thị” là gì?

HS : Trả lời cá nhân

GV: (Nơi giao lu, buôn bán, tập chung đông dân c…)

GV: Thành thị xuất hiện nh thế nào?

HS : Đọc bài và trả lời theo sách giáo khoa

GV: Sơ kết nội dung và chuẩn kiến thức

=> thị trấn ra đời =>thành thị trung

đại xuất hiện

* Tổ chức:

- Thành thi : Có phố xá,nhà cửa -Tầng lớp: Thị dân.(Thợ thủcông,dhơng nhân)

* Vai trò: Thúc đẩy s phát triển

Trang 4

Quá trình hình thành quan hệ sản xuất TBCN trong lòng XHPK ở châu Âu.

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng quan sát tranh ảnh, tổng hợp kiến thức,Sử dụng lợc đồ.

3 Thái độ: Thấy đợc tính tất yếu phát triển hợp quy luật của quá trình phát triển từ XHPK

lên XHTBCN.Thông qua đó mỗi HS thấy đợc trách nhêm của mình phải biết trân trọngnhữngtài nguyên quý gia của đất nớc

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa,hình 5 SGK phô tô

2 Học sinh: Sách giáo khoa,vở ghi,bút Su tầm tài liệu theo nội dung bài.

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp: (… phút)

Lớp 7A:………

Lớp7B:………

Lớp7C:………

2 Kiểm tra bài cũ: (……phút)

GV: Vì sao xuất hiện thành thi trung đại?

Trả lời: Vì cuối thế kỷ XI hàng hoá ngày càng nhiều đợc đa ra bán từ đó xuất hiện thị trấn =>Thành thị ra đời

3 Bài mới:

* Hoạt động 1.(….phút)Tìm hiểu những cuộc phát

GV: Những cuộc phát kiến này nhằm tới đâu?

HS : (Con đờng qua Tâyá, Địa Trung Hải,ấn

Độ,Trung Quốc)

GV: Những con đờng bộ đã bị ngăn cấm, họ phải tìm

cách nào có thể đi sang các nớc khác?

HS : ( Đi theo đờng biển)

GV: Muốn đi đờng biển phải có gì?

HS : Có tàu

GV: Giới thiệu bức hình3 SGK (trang 6)

GV: Khi có tàu rồi vẫn cha có thể đi ngay đợc vì sao?

HS : Trao đỏi ý kiến rồi trả lời

1 Những cuộc phát kiến về địa lí

a Nguyên nhân: Do sản xuất

phát triển

b Điều kiện: Phải có KHKT tiến

bộ

Trang 5

GV: Điều đó chứng tỏ phải có KHKT, và phải có kiến

GV: (Khái quát lai về những cuộc phát kiến trên lợc

đồ và nói rõ đây chính là những vùng đất màu mỡ

nhiều tài nguyên nên đây chính là điểm mà ho đã đã

phát hiên đợc)

* Thảo luận nhóm: (….phút).Ngẫu nhiên

GV: Trong những cuộc phát kiến đó đã thu đợc những

kết quả gì?

- HS thảo luận và trình bày

- Bạn khác nhận xét và bổ xung

GV: Đánh giá và chuẩn kiến thức.(Tìm ra con đờng

mới,vùng đất mới, đem cho GCTS những món lợi

GV: (Sơ kết và chuẩn kiến thức.GCVS là giai cấp làm

thuê bị bóc lột thậm tệ.Còn GCTS là bọn quý tộc giàu

- Ma-gien-lan đi vòng quanh trái

đất(1519-1522)

2 Sự hình thành chủ nghĩa t bản ở châu Âu.

- Kinh tế: Hình thức kinh tế t bản

ra đời

- Xã hội: Có hai giai cấp (vô sản

và t sản)

4 Củng cố: (……phút).Thông qua bài đã học em thấy mình phải có trách nhiêm gì

với việc bảo vệ tài nguyên thiên nhiên của đất nớc?

5 Hớng học bài ở nhà: (….phút) Học bài và chuẩn bị bài sau.

Trang 6

Cuộc đấu tranh của giai cấp t sản chống phong kiến thời hâu kì trung đại ở châu âu

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh cần nắm đợc:

Nguyên nhân xuất hiện và nội dung t tởng của phong trào văn hoá phục hng

Nguyên nhân dẫn tới phong trào cải cách tôn giáo và những tác động của phong trào này đếnxã hội phong kiến châu Âu bấy giờ

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng quan sát tranh ảnh, phân tích và tổng hợp kiến thức.

3 Thái độ: Thấy đợc tính tất yếu phát triển hợp quy luật của xã hội loài ngời: XHPK lạc hậu,

lỗi thời sụp đổ thay thế vào đó là XHTB.Phong trào văn hoá phục hng đã để lại nhiều giá trị tolớn cho nền văn hoá nhân loại

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa,( hình 6 Ma-đô-na bên cửa sổ SGK phô tô)

2 Học sinh: Sách giáo khoa,vở ghi,bút Su tầm tài liệu theo nội dung bài.

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp: (… phút)

Lớp 7A:………

Lớp 7B:………

Lớp7C:………

2 Kiểm tra bài cũ: (……phút)

?: Những cuộc phát kiến địa lí có tác động nh thế nào đến xã hội châu Âu?

Trả lời: Hình thành XH có hai giai cấp Nông dân, GCTS

3 Bài mới:

*Hoạt động 1.(….phút)Tìm hiểu Phong trào văn hoá

phục hng (thế kỉ XIV-XVII)

HS : Đọc những thông tin ở phần 1 (trang 8,9)

GV: Cho HS tìm hiểu thuật ngữ phục hng là gì?

HS : Suy nghĩ trả lời

GV: ( Phục hng là khôi phục lại nền văn hoá Hi Lạp

và Rô ma cổ đại Sáng tạo ra nền văn hoá mới của giai

?: Qua bức tranh Lê-ô-nađơ vanh-xi em có cảm nhận

gì? các tác giả thời phục hng muốn nói điều gì?

Trang 7

XHPKvà giáo hội, đề cao giá trị con ngời).

* Hoạt động 2.(… phút): Tìm hiểu về phong trào cải

GV: Lu-thơ là ngời thế nào?

HS :( Là ngời khởi xớng phong trào cải cách tôn giáo)

GV: Phong trào cải cách tôn giáo đã có tác động trực

tiếp nh thế nào đến xã hội châu Âu?

HS : ( Nó thúc đẩy cho các cuộc khởi nghĩa nông dân

Đạo ki tô bị phân hoá)

b Nội dung: Phê phán XHPK và

giáo hội Đề cao giá trị con ngời

2 Phong trào cải cách tôn giáo.

* Nguyên nhân:

Giaó hội tăng cờng bóc lột nhândân Là lực lợng cản trở sự pháttriển của giai cấp t sản

* Nội dung:

- Phủ nhận vai trò thống trị củagiáo hội

- Bãi bỏ lễ nghi phiền toái

- Quay về với giáo lí ki tô nguyênthuỷ

- Nguyên nhân và nội dung cải cách tôn giáo?

5 Hớng học bài ở nhà: (….phút) Học bài và chuẩn bị bài sau.

Trang 8

1 Kiến thức: HS nắm đợc:

Sự hình thành xã hội phong kiến ở Trung Quốc Những triều đại phong kiến TrungQuốc.Những thành tựu KT,VH,KHKT của Trung Quốc

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng quan sát tranh ảnh, phân tích và tổng hợp kiến thức,kĩ năng

lập bảng niên biểu thống kê các sự kiện lịch sử, kĩ năng so sánh

3 Thái độ: Trung Quốc là một quốc gia phong kiến lớn ở phơng Đông Là nớc láng giềng với

Việt Nam, ảnh hởng không nhỏ tới quá trình lịch sử ở Việt Nam

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, bản đồ Trung quốc thời phong kiến.

2 Học sinh: Sách giáo khoa,vở ghi,bút.

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp: (… phút)

Lớp 7A:………

Lớp 7B:………

Lớp7C:………

2 Kiểm tra bài cũ: (……phút)

GV: Hãy cho biết nội dung, tác động của phong trào cải cách tôn giáo?

Trả lời: ( -Nội dung: Phủ nhận vai trò thống trị của giáo hội, đòi xoá bỏ lễ nghi phiền toái,quay về với giáo lí ki-tô

- Tác động: Thúc đẩy, châm ngòi cho các cuộc khởi nghĩa nông dân

3 Bài mới:

*Hoạt động 1.(….phút) Sự hình thành xã hội phong

kiến ở Trung Quốc

HS : Đọc những thông tin ở phần 1 (trang 10)

GV: Dùng bản đồ treo lên bảng và giới thiệu cho HS

hình dung đợc ở lu vực sông Hoàng Hà từ 2000 năm

TCN, với những thành tựu văn minh rực rỡ thời cổ

đại, Trung Quốc đóng góp rất lớn cho sự phát triển

của nhân loại

GV: Ngời Trung Quốc có những tiến bộ gì trong sản

xuất?

HS : Suy nghĩ trả lời

GV: Nhận xét câu trả lời của HS và chốt bài

GV: Từ những tiến bộ trong sản xuất có ảnh hởng gì

đến xã hội?

HS : ( Xã hội có sự thay đổi vì địa chủ xuất hiện làm

cho nông dân bị phân tán )

GV: Giải thích cho HS thế nào là giai cấp “phong

kiến”, thế nào là giai cấp “ tá điền”=> Quan hệ sản

xuất phong kiến đợc hình thành từ thế kỉ III TCN

* Hoạt động 2.(… phút): Tìm hiểu về xã hội Trung

Quốc thời Tần- Hán

HS : Đọc nội dung phần 2 ( trang 11)

GV: Em hãy trình bày những nét chính trong chính

sách đối nội của nhà Tần?

1 Sự hình thành XHPK ở Trung Quốc.

* Những biến đổi trong sản xuất.

- Sử dụng công cụ lao động bằngsắt, kĩ thuật phát triển=> Năngxuất lao động cao

* Biến đổi trong xã hội.

Giai cáp địa chủ bắt đầu xuất hiện,nông dân bị phân hoá

=> Xã hội phong kiến hình thành

2 Xã hội Trung Quốc thời Hán.

Tần-* Thời tần.

- Chia nớc thành quận,huyện

- Cử quan lại đến cai trị

Trang 9

HS : ( Bỏ chế độ pháp luật hà khắc, giảm tô, thuế,su

dich, khuyến khích sản xuất)

* Thảo luận nhóm: (……phút) chủ định theo 4

GV: Tác dụng của các chính sách đó đối với xã hội?

HS : Khuyến khích HS yếu trả lời

GV: Sơ kết và chuẩn kiến thức

*Hoạt động 3.(….phút).Sự thịnh vợng của Trung

Quốc dới thời Đờng

HS :( KT phát triển => Đất nớc phồn vinh)

GV: Chính sách đối ngoại của nhà Đờng ntn?

HS :( Mở rộng lãnh thổ bằng cách tiến hành chiến

tranh.( Liên hệ với Viẹt Nam)

GV: Yêu cầu HS về nhà lập niên biểu các triều đại TQ

đã học vào vở soạn

GV: Sơ kết và củng cố nội dung của bài học

- Ban hành chế độ đo lờng tiền tệthống nhất trong cả nớc

* Thời Hán.

- Khuyến khích nông dân pháttriển sản xuất

* Chính sách đối nội:

- Cử ngời cai quản các địa phơng

- Mở khoa thi chọn nhân tài

- Giảm tô thuế, chia ruộng chonông dân

* Chính sách đối ngoại:

Tiến hành chiến tranh xâm lợc để

mở rộng bờ cõi=> Trở thành đất

n-ớc cờng thịnh nhất châuá

4 Củng cố: (……phút).- Em cho biết hiện nay nớc ta với Trung Quốc đang có mối quan hệ nh

thế nào?

HS :( Trung Quốc là nớc láng giềng thân thiện, Có sự hợp tác với nhau về mọi mặt)

-Sự cờng thịnh của Trung Quốc đợc bộc lộ ở những điểm nào?

9

Trang 10

5 Hớng học bài ở nhà: (….phút) Học bài và chuẩn bị phần tiếp theo.

Những nết chính trong chính sách đối nội,đối ngoại của nhà Đờng, tác dụng của nó

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng quan sát tranh ảnh, phân tích và tổng hợp kiến thức,kĩ năng

lập bảng niên biểu thống kê các sự kiện lịch sử, kĩ năng so sánh

3 Thái độ: Trung Quốc là một quốc gia phong kiến lớn ở phơng Đông Là nớc láng giềng với

Việt Nam, ảnh hởng không nhỏ tới quá trình lịch sử ở Việt Nam

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa.

2 Học sinh: Sách giáo khoa,vở ghi,bút, vở soạn.

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp: (… phút)

Lớp 7A:………

Lớp 7B:………

Lớp7C:………

2 Kiểm tra bài cũ: (……phút)

?: Sự cờng thịnh của Trung Quốc bộc lộ ở những điểm nào?

Trả lời: (Đất nớc ổn định, kinh tế phát triển,bờ cõi đợc mở rộng )

3 Bài mới:

*Hoạt động 1.(….phút) TRung Quốc thời

HS : ( ổn định đời sống nhân dân sau nhiều năm

4.Trung Quốc thời Nguyên.

Tống-a Thời Tống.

- Miễn giảm su dịch-Mở mang thuỷ lợi

- Phát triển thủ công nghiệp

Trang 11

chiến tranh lu lạc)

GV: Nhà Nguên đợc thành lập nh thế nào?

HS : Suy nghĩ trả lời

GV: (Thế kỉ thứ XIII, quân Mông Cổ rất hùng mạnh,

với ngựa của ngời Mông Cổ đã tràn ngập lãnh thổ của

các nớc cchâu Âu cũng nh châu á.khi tiến vào TQ,

Ngời Mông Cổ lập nên nhà nguyên )

GV: Sự phân biệt giữa ngời Mông Cổ và ngời Hán

đ-ợc biểu hiện ntn?

HS : ( Ngời Mông Cổ có địa vị cao, hởng nhiều đặc

quyền Ngời Hán bị cấm đoán đủ thứ ví dụ nh không

ra đờng vào ban đêm….)

* Hoạt động 2.(… phút): Tìm hiểu Trung Quốc thời

Minh- Thanh

HS : Đọc nội dung phần 5 ( trang 13)

GV: Hãy trình bày diễn biến chính trị của Trung

Quốc từ sau thời Nguyên đến cuối thời thanh?

xuất hiện ở những xởng dệt lớn, làm đồ trang sức…)

GV: Thời Minh Thanh tồn tại bao nhiêu năm?

HS : ( 500 năm)

*Hoạt động 3.(….phút) Văn hoá, khoa học- kĩ thuật

Trung Quốc thời phong kiến

HS : Đọc mục 6 SGK trang 113,14

GV: Hãy trình bày những thành tựu nổi bật về văn

hoá Trung Quốc thời phong kiến?

HS : (Đạt đợc nhiều thành tựu về mọi lĩnh vực )

- Nhân dân nổi dậy khởi nghĩa

5 Trung Quốc thời Thanh

Minh-+ Thời Minh.

Năm 1368 nhà Minh đợc thànhlập

+ Thời Thanh Năm 1644 nhà

Thanh thành lập

6 Văn hoá,khoa học- kĩ thuật Trung Quốc thời phong kiến.

Trang 12

HS : Suy nghĩ trả lời.

GV: (Đay là cố cung Van lý trờng thành khu lăng tẩm

của các vị vua Đồ sộ, rộng lớn, kiên cố, kiến trúc hài

hoà …)

4 Củng cố: (……phút).- Trình bày những thay đổi của XHPK Trung Quốc cuối thời

Minh- Thanh?

Hiện nay những thành tựu về KHKT của Trung Quốc có ảnh hởng gì đến Việt Nam?

5 Hớng học bài ở nhà: (….phút) Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo.

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng quan sát tranh ảnh, phân tích và tổng hợp kiến thức, kĩ năng

sử dụng bản đồ 3

Thái độ: ấn Độ Là một là một trong nhữnh trung tâm văn minh của nhân loại

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, bản đồ thế giới.

2 Học sinh: Sách giáo khoa,vở ghi,bút, vở soạn.

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp: (… phút)

Lớp 7A:………

Lớp 7B:………

Lớp7C:………

2 Kiểm tra bài cũ: (……phút)

?: Hãy cho biết s thay đổi về xã hội và kinh tế ở thời Minh- Thanh?

Trả lời: - Xã hội: Vua quan ăn chơi sa đoạ, nông dân đói khổ

- Kinh tế: Có sự xuất hiện cử nền KT TBCN…

Trang 13

3 Bài mới:

*Hoạt động 1.(….phút) Tìm hiểu về những trang sử

đầu tiên

HS : Đọc mục 1 trang 15

GV: Treo bản đồ thế giới để giới thiệu về vị trí của ấn

Độ.Nh đất đai, điều kiện tự nhiên…

( Dòng sông ấn có vai trò to lớn trong sự hình thành

đất nớc Trung Quốc)

GV: Thành thị cổ nhất của ngời ấn Độ xuất hiện vào

thời gian nào?

* Hoạt động 2: (…….phút).Tìm hiểu đất nớc ấn Độ

thời phong kiến

GV: Sự phát triển của đất nớc ấn Độ dới vơng triều

Giúp-ta đợc thể hiện nh thế nào?

HS : (Là thời kì thống nhất phục hng)

HS : Đọc phần in nhỏ SGK

?: Ngời ấn Độ biết sử dụng những công cụ gì?

HS : (Họ biết sử dụng những công cụ lao động bằng

sắt)

* Thảo luận nhóm: (….phút).Nhẫu nhiên

GV: Hãy cho biết 3 vơng triều tồn tại ở ấn Độ và mỗi

vơng triều tồn tại bao lâu?

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm bạn nhận xét bổ xung

- Giáo viên nhận xét, chuẩn kiến thức

* Hoạt động 3: (….phút) Tìm hiểu văn hoá của ấn

- Thế kỉ VI TCN Đạo phật ra đời

- Cuối thế kỉ III TCN A- sô-ca đa

đất nớc Ma-ga-đa trở nên hùng mạnh

- Cuối thế kỉ IV ấn Độ lại đợc thống nhất dới vơng triều Giup-ta

2 ấn Độ thời phong kiến.

- Luyện kim loại phát triển

- Nghề thủ công nh: dệt, chế tạo kim hoàn

Trang 14

HS : Suy nghĩ trả lời

GV: (Sơ kết, và giới thiệu về cuộc đời về nhà thơ nổi

tiếng của nền văn học ấn Độ đó là Ka-li-đa-xa

4 Củng cố: (……phút) Lập niên biểu các giai đoạn phát triển lịch sử của ấn Độ.

Hiện nay ấn Độ có gì thay đổi?

5 Hớng học bài ở nhà: (….phút) Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo.

Các giai đoạn lịch sử quan trọng của khu vực Đông Nam á

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng quan sát tranh ảnh, phân tích và tổng hợp kiến thức, kĩ năng

sử dụng bản đồ

3 Thái độ: Nhận thức đợc quá trình phát triển lịch sử, tính chất tơng đồng và sự gắn bó của

các dân tộc Đông Nam á

Trang 15

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, bản đồ các nớc ĐNá

2 Học sinh: Sách giáo khoa,vở ghi,bút, vở soạn.

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp: (… phút)

Lớp 7A:………

Lớp 7B:………

Lớp7C:………

2 Kiểm tra bài cũ: (……phút)

GV: Kiểm tra đợc kết hợp trong bài mới

3 Bài mới:

*Hoạt động 1.(….phút) Sự hình thành các vơng quốc

cổ ở Đông Mam á

GV: Treo lợc đồ lên bảng giới thiệu cho học sinh về

Kí hiệu, vị trí,khí hậu, đát đai… của các nớc ĐNá

GV: Sơ kết và chuẩn kiến thức.(Chịu ảnh hởng của

gió mùa ,mùa khô và mùa ma)

* Thảo luận nhóm.(… phút) Ngẫu nhiên

GV: Điều kiện tự nhiên ấy có tác động gì đến nông

nghiệp?

- Các nhóm trao đổi

- Đại diện nhốm trình bày

- Các nhóm nhận xét bổ xung

- GV: Nhận xét và chuẩn kiến thức.( Thuận lợi Đủ

n-ớc tới tiêu cây cối sinh trởng ,phát triển mạnh…Khó

khăn Hạn hán, lũ lụt…)

GV: liên hệ trực tiếp đến những vụ lũ ở khu vực

GV: Các quốc gia cổ đại ĐNá xuất hiện từ bao giờ?

HS : Từ đầu công nguyên ( trừ Việt Nam)

GV: Hãy kể tên một số các quốc gia cổ trên bản đồ?

HS : ( Cham pa, Phù Nam…)

* Hoạt động 2: (…….phút) Sự hình thành và phát

triển các quốc gia phong kiến Đông Nam á

HS : Đọc nội dung phần 2 SGK trang 19

GV: Thời kì nào là thời kì phát triển các quốc gia

1 Sự hình thành các vơng quốc

cổ ở Đông Nam á

* Điều kiện tự nhiên

Chịu ảnh hởng chủ yếu của gió mùa (Mùa ma và mùa khô)

* Sự hình thành.

- Từ đầu công nguyên

- 10 thế kỉ sau công nguyên: Các vơng quốc đợc thành lập

2 Sự hình thành và phát triển các quốc gia phong kiến Đông Nam á.

- Khoảng nửa sau TK X Đến đầu

TK XVIII là thời kì phát triển của 15

Trang 16

GV: Kể tên một số quốc gia phong kiến ĐNá khác và

thời điểm hình thành các quốc gia đó?

HS : ( Khuyến khích HS yếu trả lời )

GV: Hãy kể tên các thành tựu thời phong kiến của các

các quốc gia phong kiến ĐNá

4 Củng cố: (……phút) Hãy cho biết hiện nay khu vực ĐNA ntn?

Mối quan hệ của các nớc ra sao?

5 Hớng học bài ở nhà: (….phút) Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo.

Nhận rỗ về vị trí địa lí của Cam phu Chia , Lào, giai đoạn phát triển của hai nớc

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng quan sát tranh ảnh, phân tích và tổng hợp kiến thức, kĩ năng

sử dụng bản đồ

3 Thái độ: Giáo dục HS tinh thần đoàn kết giữa các nớc ĐNá Đặc biệt là 3 nớc đông dơng.

(Lào, Cam phu Chia,Việt Nam)

Trang 17

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, bản đồ các nớc ĐNá

2 Học sinh: Sách giáo khoa,vở ghi,bút, vở soạn.

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp: (… phút)

Lớp 7A:………

Lớp 7B:………

Lớp7C:………

2 Kiểm tra bài cũ: (……phút)

GV: Hãy cho biết đặc điểm chung của các nớc ĐNA? Điểm chung đó có thuận lợi và khó khăngì trong nông nghiệp?

Trả lời: ( -Đều chịu ảnh hởng của gió mùa

- Thuận lợi: Cay cối phát triển, có đủ nớc tới tiêu

HS : Quan sát và lên chỉ vị trí của Cam-pu-chia

- Chỉ cho HS nắm đợc vị trí của Cam –phu-chia tiếp

giáp với Việt Nam và Lào

HS : Đọc mục 3 SGK trang20

GV: Từ khi thành lập đến năm 1863, lịch sử

Cam-pu-chia có thể Cam-pu-chia thành mấy giai đoạn?

HS : Trao đổi, bàn luận rồi đa ra đáp án

GV: Ghi nhanh những đáp án HS trả lời lên bảng và

nhận xét chuẩn kiến thức.( 4 giai đoạn….)

GV: Tại sao thời kì phát triển của Cam-Phu-chia lại

đ-ợc gọi là thời kì “Ăngco”?

HS : (Ăngco có nghĩa là “ đô thị” “kinh thành”)

GV: Sự phát triển của Cam-Phu-chia thời kì này bộc

lộ ở những điểm nào?

HS : ( Nông nghiệp rất phát triển, xây dựng những

công trình độc đáo, mở rộng lãnh thổ bằng vũ lực)

GV: Yêu cầu HS quan sát hình 14

* Thảo luận nhóm.(… phút) Chủ định theo 4 tổ.

Em có nhận xét gì về khu đền Ăngco Vat qua hình

14?

- Các nhóm trao đổi

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm bạn nhận xét bổ xung

GV: Nhận xét và chuẩn kiến thức.( Quy mô qqồ sộ

Kiến trúc Độc đáo thể hiện óc thẩm mĩ và trình độ

kiến trúc cao của ngời Cam-phu-chia)

3 Vơng quốc Cam-Pu-chia.

a Từ TK I => TK VI: Nớc Phù Nam

b Từ TK VI=> IX: Nớc Chân Lạp

c Từ TK IX=> TK XVThời kì

Ăngco( Nông nghiệp phát triển, xây dựngcác công trình kiến trúc độc đáo…)

d Từ TK XV=> 1863: Thời kì suy yếu

17

Trang 18

GV: Giai đoạn thứ t là từ khi nào?

GVG: (Chính sách đối nội và đối ngoại của nớc Lạng

Xạng : Đối nội Chia nớc để cai trị, xây dựng quân

đội Đối ngoại: Giữ vững quan hệ hoà bình với các

n-ớc láng giềng)

GV: Nguyên mhân nào dẫn đến sự suy yếu của vơng

quốc Lạng Xạng ?

HS : (Do tranh chấp quyền lực trong hoàng tộc, đất

n-ớc suy yếu, bị vơng quốc Xiêm xâm chiếm )

GV: Công trình kiến trúc Thạt Luổng có gì giống với

4 Củng cố: (……phút) Lập niên biểu các giai đoạn chính của Lào và Cam-Phu-chia.

Hãy cho biết Quan hệ giữa ba nớc Việt Nam, Lào, Cam-Phu-chia Trong chiến tranh và ngày nay nh thế nào

5 Hớng học bài ở nhà: (….phút) Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo.

Trang 19

3 Thái độ: Giáo dục niềm tin và lòng tự hào về truyền thống lịch sử, thành tựu về KHKT mà

các dân tộc đã đạt đợc trong thời phong kiến

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa,

2 Học sinh: Sách giáo khoa,vở ghi,bút, vở soạn.

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

?: Xã hội phong kiến phơng Đông và phơng

Tây đợc hình thành, phát triển, khủng hoảng

và suy vong diễn ra nh thế nào?

GV: Hớng đẫn HS tìm hiểu nội dung theo

bảng thống kê theo mẫu.( GV kẻ mẫu lên

bảng)

Thời kì LS XHPK

Ph-ơng Đông XHPK Ph-ơng TâyThời kì hình

Hình thành

Tử TK III TCN-Khoảng

TK X

Từ TK V-

TK X

Phát triển

Từ TK X- TK

XV Từ TK XI- TK XIV Suy

vong

Từ TK XVI- giữa TK XIX

Từ TK XIV-

TK XV

19

Trang 20

GV: Giải thích cho HS về sự khác nhau giữa

XHPK phơng Đông và phơng Tây rồi chuyển

* Thảo luận nhóm.(… phút) ngẫu nhiên

?: Đặc điểm chung của nhà nớc phong kiến là

Ngày nay chúng ta đang theo chế độ nào?

Hệ thống lại nội dung bài

5 Hớng học bài ở nhà: (….phút) Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo.

Đông XHPKphơngTâyCơ sở

KT

N nghiêp

đóng kín trong công xã

nông thôn

N nghệp đóngkín trong Lãnh đia

CácGCcơ bản Địa chủ và Nông dân lĩnh

canh

Lãnh chúa và nông nô

Trang 21

Phần hai

lịch sử việt nam từ thế kỉ x đến giữa thế kỉ xix

chơng i: buổi đầu độc lập thời ngô - đinh- tiền lê ( thế kỉ x)

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, sơ đồ bộ máy nhà nhớc, bản đồ 12 sứ quân

2 Học sinh: Sách giáo khoa,vở ghi,bút, vở soạn, su tầm tranh ảnh.

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

*Hoạt động 1.(….phút) Tìm hiểu về Ngô Quyền

Trang 22

GV: ( Ngô Quyền lên ngôi bỏ chức tiết độ sứ, lập

triều đình theo chế độ quân chủ Thiết lập một triều

Trả lời câu hỏi theo ý hiểu của mình qua sơ đồ

GV: Nhận xét và chuẩn kiến thức ( Vua đứng đầu nhà

nớc nắm nọi quyền hành Giúp vua có quan văn, quan

võ Thứ sử các châu thì có các tớng do Ngô Quyền cử

đi cai quản nh Đinh Công Trứ ở châu hoan, Kiều

Công Hãn ở châu Phong…)

* Hoạt động 2 (…….phút) Tình hình chính trị cuối

thời Ngô

HS : Đọc phần 2 SGK trang 25,26

Sau khi Ngô Quyền mất tình hình đất nớc nh thế nào?

HS : Đất nớc rối loạn ( loạn 12 sứ Quân)

?: Ai đã cớp ngôi nhà Ngô?

HS : Dơng Tam Kha

GV: Về sau Ngô Văn đã lấy lại đợc ngôi

* Thảo luận nhóm.( … phút).Ngẫu nhiên

?: Tại sao lại loạn 12 sứ quân?

- Các nhóm trao đổi

- Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm bổ sung

- GV: Hớng dẫn, nhận xét, chuẩn kiến thức( Do mâu

thuẫn nội bộ, uy tín nhà Ngô giảm

GV: Dùng lợc đồ loạn 12 sứ quân treo lên bảng

Thứ sử cácchâu

Q văn

Trang 23

HS : Trao đổi ý kiến rồi trả lời

GV: Chuẩn kiến thức (Thống nhất đất nớc, lập lại hoà

bình => tạo điều kiện để xây dựng đất nớc vững mạnh

chống lại âm mu xâm lợc của kể thù)

4 Củng cố: (……phút ) Để tởng nhớ tới công ơn của những ngời dựng nớc và giữ nớc chúng ta

phải làm gì?

- Hệ thống lại nội dung bài

5 Hớng học bài ở nhà: (….phút) Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo.

Tiết 11

Nớc đại cồ việt thời đinh - tiền lê

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm đợc:

Thời Đinh – Tiền Lê bộ máy nhà nớc đợc xây dựng hoàn chỉnh hơn thời Ngô

- Nhà Tống sang xâm lợc nớc ta nhng chúng đã bẻ quân ta đánh cho đại bại

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, , tranh ảnh đền thờ vua Đinh ở Ninh Bình

2 Học sinh: Sách giáo khoa,vở ghi,bút, vở soạn.

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp: (1 phút)

Lớp 7A:………

Lớp 7B:………

Lớp7C:………

2 Kiểm tra bài cũ: (10phút)

Câu 1: (5 điểm) Hãy hoàn thành sơ đồ bộ máy nhà nớc thời Ngô?

Trang 24

Câu 2:( 5điểm)Tình hình đất nớc cuối thời Ngô nh thế nào? Vì sao loạn 12 sứ quân?

*Hoạt động 1.(.phút) Tìm hiểu về Nhà Đinh xây

Trang 25

GV: Việc nhà Đinh đặt tên nớc không dùng niên

hiệu của Hoàng đế Trung Quốc nói lên điều gì?

HS : Suy nghĩ trả lời

GV: ( Chứng tỏ nớc ta có giang sơn, bờ cõi riêng ,

không phải là nớc phụ thuộc)

GV: Nhà Đinh đã làm gì để xây dựng đất nớc?

HS : (Phong vơng cho các con, củ các tớng giữ các

chức vụ chủ chốt, cho đúc tiền để lu thông trong

GVg: ( Vua mới còn nhỏ không chăm lo đợc cho

đất nớc cáo tớng lĩnh chếm giết lẫn nhau )

GV: Trớc tình thế đó các tớng lĩnh trong triều đã

làm gì?

HS : (Suy tôn Lê Hoàn lên làm vua)

GV: Hãy mô tả bộ máy chính quyền trung ơng và

địa phơng thời Tiền Lê

HS : Trình bày theo sơ đồ bộ máy nhà nớc

GV: Cấp trung ơng : ( Vua, Thái s, Đại S)

Cấp địa phơng: ( Chia làm các lộ, phủ, châu)

GV: Về quân độ, Nhà tiền Lê xây dựng quân đội

nh thế nào?

HS : ( Chia làm 10 đạo với hai bộ phận )

GV: Sơ kết nội dung

HS : Cấm quân : Bảo vệ nhà vua

Quân địa phơng : Vùa sản xuất vừa luyên tập

* Hoạt động 3: ( phút) Cuộc kháng chiến chống

GV: Hãy trình bày diễn biến của trận đáng

HS : Trình bày theo sách giáo khoa

GV: (Trình bày lại diễn biến và nhấn mạnh việc

chuẩn bị đánh địch của Lê Hoàn ở Sông Bạch

- Lê Hoàn đợc suy tôn lên làm vua

và đổ niên hiệu là Thiên Phúc lập nên nhà Lê

- Quân đội: Gồm hai bộ phận : Cấm quân

Quân địa phơng

3 Cuộc kháng chiến chống Tống của Lê Hoàn

- Năm 981 nhà Tống đem quân xâmlợc nớc ta

* Diễn biến: SGK

* Kết quả: Cuộc kháng chiến thắng lợi hoàn toàn

25

Trang 26

GV: Cuộc kháng chiến chống Tống đã để lại ý

nghĩa gì?

Các nhóm trao đổi

- Nhóm bạn nhận xét

- Các nhóm bổ sung

- GV: Quan sát nhận xét và chuẩn kiến thức

GV: Sơ kết nội dung của bài

* ý nghĩa: Khẳng định quyền làm chủ của đất nớc Đập tan âm mu xâm lợc của giặc ngoại xâm

4 Củng cố: (……phút ) Để tởng nhớ tới công ơn của những ngời dựng nớc và giữ nớc chúng ta

phải làm gì?

- Hệ thống lại nội dung bài

-Hãy cho biết chính sách đối ngoại của Lê Hoàn?

5 Hớng học bài ở nhà: (….phút) Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo.

Thời Đinh – Tiền Lê bộ máy nhà nớc đợc xây dựng hoàn chỉnh hơn thời Ngô

- Nhà Đinh – Tiền Lê bớc đầu xây dựng nền kinh tế, văn hoá phát triển

2 Học sinh: Sách giáo khoa,vở ghi,bút, vở soạn.

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

Trang 27

Câu 1: (5 điểm) Hãy nêu ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống Tống của Lê Hoàn?

Trả lời: Khẳng định quyền làm chủ của đất nớc, đập tan âm mu xâm lợc của giặc ngoại xâm

3 Bài mới:

*Hoạt động 1.(15.phút) Tìm hiểu bớc đầu xây

dựng nền kinh tế tự chủ

HS : Đọc mục 1 SGK trang 32

GV:Cho HS điểm qua về tình hình kinh tế nông

nghiệp thời Đinh- Tiền Lê

HS : ( Chú trọng vấn đề thuỷ lợi, nông nghiệp

phát triển Tiêu biểu có nghề trồng dâu, nuôi

- GV: Quan sát nhận xét và chuẩn kiến thức

GV: Sơ kết nội dung của bài

GV: Nhìn trên sơ đồ hãy chô biết cuộc sống của

Hiện nay còn tồn tại những trò chơi đó không?

em thích nhất trò chơi nào?

HS : Tự đa ra sở thích của mình

GV: Trò chơi đó mang lai cho em điều gì?

HS :( Rèn luyện sức khoẻ, vui vẻ )

I Sự phát triển kinh tế và văn hoá

1 Bớc đầu xây dựng nền kinh tế tự chủ

- Nông nghiệp: Có biện pháp khuyến

Nôngdân

Ng lam nghề b bán

1 số nhà s

Trang 28

GV: Chốt nội dung toàn bài

4 Củng cố: (……phút ) Để tởng nhớ tới công ơn của những ngời dựng nớc và giữ nớc

chúng ta phải làm gì?

- Hệ thống lại nội dung bài

5 Hớng học bài ở nhà: (….phút).

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo

Chơng II: Nớc đại việt thời lý ( thế kỷ xi- xii

Tiết 13

Nhà lý đẩy mạnh công cuộc xây dựng đất nớc

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm đợc:

- Các sự kiện về việc thành lập nhà Lý cùng việc dời đô về Thăng Long

- Việc tổ chức lại bộ máy nhà nớc xây dựng luật pháp và quân đội

2 Kỹ năng: Rèn thêm kĩ năng phân tích ,nêu ý nghĩa các chính sách xây dựng và bảo vệ tổ

quốc Kỹ năng đánh giá công lao của nhân vật lịch lử

3 Thái độ: Giáo dục niềm tin và lòng tự hào về truyền thống lịch sử dân tộc, ý thức độc lập

dân tộc.Pháp luật nhà nớc là cơ sở việc xây dựng và bảo vệ tổ quốc

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, , tranh ảnh đền thờ vua Đinh ở Ninh Bình, bảng phụ

về tổ chức bộ máy hành chính nhà nớc

2 Học sinh: Sách giáo khoa,vở ghi, bút, vở bài tập

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

Trang 29

Thời Đinh – Tiền Lê có loại hình văn hoá dân gian nào? em thích những loại hình văn hoá nào?

Hs: ( - có những loại hình văn hoá nh ca hát, nhảy múa , đua thuyền …

ngồi đợc mà chỉ ngồi coi chầu Ông là một ông

vua tàn bạo nhân dân ai cũng căm giét , những

việc của ông cho ngời vào cũi thả vào vạc dầu sôi

, dùng dao cùn để sẻo thịt ngời…

Gv: Khi Long Đĩnh chết quan lại trong triều tôn

- GV: Quan sát nhận xét và chuẩn kiến thức( So

sánh địa thế Thăng Long thuận lợi cho việc dời

- Lý Công Uẩn lên ngôi => Nhà Lý thành lập Hiệu ( thuận thiên ) Dời

Trang 30

Gv: ( Bảo vệ vua, chú ý phát triển sản xuất và

quyền lợi của nhân dân)

Gv: Về quân đội nhà Lý thì thế nào?

Gv: Sơ kết nội dung toàn bài

2 Luật pháp và quân đội

+ Luật pháp.

Năm 1042 nhà Lý ban hành bộ luật “ Hình Th”

+ Chính sách đối ngoại:

Bình đẳng với các nớc láng giềng

4 Củng cố: (3phút ) Để tởng nhớ tới công ơn của những ngời dựng nớc và giữ nớc chúng

ta phải làm gì?

- Tại sao nhà Lý lại giao những chức vụ quan trọng cho ngời thân cận nắm giữ?

- Hệ thống lại nội dung bài

Trang 31

2 Kỹ năng: Rèn thêm kĩ năng phân tích , đánh giá các sự kiện lịch sử

3 Thái độ: Giáo dục niềm tin và lòng tự hào dân tộc, biết ơn ngời anh hùng dân tộc Lý

Th-ờng Kiệt có công lớn với đất nớc Bồi dỡng lòng nhân ái và tình đoàn kết dân tộc

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, bản đồ Đại Việt thời Lý- Trần

2 Học sinh: Sách giáo khoa,vở ghi, bút, vở bài tập

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

Gvg: Từ sau cuộc kháng chiến chống Tống do Lê

Hoàn lãnh đạo thắng lợi , mối quan hệ giao bang

giữa Đai Việt và nhàTống đợc ổn định

Gv: Từ giữa thêa kỷ XI nhà Tống ( Trung Quốc)

thế nào?

Hs: ( Gặp nhiều khó khăn nh ngân khố cặn kiệt ,

tài chính nguy ngập, nội bộ mâu thuẫn=> nhân

dân đói khổ , bộ tộc Liêu , Hạ quấy nhiễu )

Gv: Trớc khi đánh chiếm Đại Việt nhà Tống có

âm mu đen tối nào?

Hs: Hs khá giỏi trình bày

Gv: ( Xúi giục vua Cham Pa đánh từ phía nam

Phía Bắc ngăn cản việc buôn bán của hai nớc )

2 Nhà Lý chủ động tiến công để

31

Lộ, Phủ

Trang 32

Gv; Lý Thờng Kiệt tấn công lên đất Tống vào

thời gian nào?

Hs: Trả lời theo SGK

Gv: Dùng bản đồ thời Lý- Trần trình bày cuộc

tấn công lên đất Tống của Lý Thờng Kiệt

- GV: Quan sát nhận xét và chuẩn kiến thức và

sơ kết nội dung toàn bài

phòng vệ

- Thái uý Lý Thờng Kiệt làm tổng chỉhuy Thực hiện chủ trơng táo bạo , sáng tạo “ tiến công trớc để tự vệ”

- Diễn biến: 10/ 1075 Lý Thờng Kiệt

cùng Tôn Đản chỉ huy hơn 10 vạn quân thuỷ, bộ đánh vào đất Tống

+ Quân bộ do Thân Cảnh Phúc, Tôn

Đản chỉ huy đánh vào châu Ung+ Quân thuỷ Lý Thờng Kiệt Tiến vàoQuảng Đông rồi bao vây thành Ung Châu

- Kết quả: Hạ đợc thành Ung Châu

- ý nghĩa: Đánh một đòn phủ đầu ,

làm thay đổi kế hoạch và làm chậm lại cuộc tiến xâm lợc của nhà Tống vào nớc ta

4 Củng cố: (3phút ) Nhà Lý đã chủ động đối phó để phòng vệ và ngăn chặn kế hoạch của

nhà tống bằng cánh nào? Gặp những khó khăn gì?

5 Hớng học bài ở nhà: (1phút).

Học bài và chuẩn bị bài tiếp theo

Trang 33

2 Kỹ năng: Rèn thêm kĩ năng phân tích, sử dụng lợc đồ để thuật lại diễn biến

3 Thái độ: Giáo dục niềm tin và lòng tự hào về tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm

Của dân tộc ta thời Lý

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa,lợc đồ phòngtuyến trên sông Nh Nguyệt

2 Học sinh: Sách giáo khoa,vở ghi, bút, vở bài tập

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp: (1 phút)

Lớp 7A:………

Lớp 7B:………

Lớp 7C:………

2 Kiểm tra bài cũ: (3phút).

Gv: Việc tấn công trớc của nhà Lý có ý nghĩa nh thế nào?

Hs: ( Đánh một đòn phủ đầu làm thay đổi kế hoạch và làm chậm lại cuộc tấn công xâm lợc củanhà Tống )

3 Bài mới:

*Hoạt động 1.(17.phút) Cuộc kháng chiến

bùng nổ

HS : Đọc mục 1 SGK

GV: Sau khi rút quân khỏi Ung châu Lý Thờng

Kiệt đã làm gì?

HS: ( Bố trí quân thuỷ , xây dựng phòng tuyến ở

những nơi hiểm yếu, cho quân mai phục )

Gv: Treo lợc đồ phòng tuyến Nh Nguyệt lên

bảng

Hs: Quan sát

Gv: Giới thiệu về sông Nh Nguyệt làếông Cỗu

ngày nay Thuộc tỉnh Bắc Giang, Bắc Ninh ngày

nay

Gv: Vì sao Lý Thờng Kiệt lại chọn sông Cỗu làm

II Giai đoạn thứ hai ( 1076 - 1077)

1 Kháng chiến bùng nổ.

- Lý Thờng Kiệt chuẩn bị phòng tuyến

ở những nơi hiểm yếu, cho quân mai phục

Trang 34

phòng tuyến chủ yếu chống quân xâm lợc Tống?

Hs: Suy nghĩ trả lời

Gv: ( Là sông ngăn chặn ngang tất cả các ngả

đ-ờng bộ từ Quảng Tây vào Thăng Long)

Gv: Em hãy trình bày tóm tắt diễn biến về phòng

Gv: Hớng dẫn hs trình bày diễn biến trên lợc đồ

Gv: Trình bày diễn biến trên lợc đồ

Hs: Quan sát và tự chốt bài

Gv: Trong lúc này quân giặc đang ở trong tình

trạng nh thế nào?

Hs: (Yếu trả lời) tiến thoái lỡng nam

Gv: Giải thích về tiến thoái lỡng nam

* Thảo luận nhóm: (3 Phút) Ngẫu nhiên theo

bàn

GV: Trớc tình thế ấy Lý Thờng Kiệt đã giải

quyết nh thế nào để kết thúc chiến tranh? Vì sao

lai giải quyết nh vậy?

- Hs các nhóm thảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhóm bạn bổ xung

- Gv: Hớng dẫn và Sơ kết nội dung ( cho

ngời sang giảng hoà,nhằm giữ quan hệ

giao bang giữa Việt – Tống)

GV: Nêu nét độc đáo trong cách đánh giạc của

- Năm 1076 một đạo quân gồm 10 vạn

bộ binh, một vạn ngựa chiến cùng 20 vạn dân phu do Quách Quỳ và Triệu Tiết chỉ huy tiến vào nớc ta

- Tháng 1/ 1077quân Tống vợt qua ải Nam Quan Lạng Sơn tiến vào nớc ta

- Quân đội nhà Lý đã đánh những trận nhỏ cản bớc tiến của chúng => làm cho chúng lúng túng

2 Cuộc chiến đấu trên phòng tuyến

Nh Nguyệt

- Diễn biến: SGK

- Kết quả: Kháng chiến thắng lợi.

Trang 35

Hs: Khuyến khích hs yếu trả lời

Gv: Cuộc kháng chiến đã để lại ý nghĩa gì?

Hs: Đa ra kết luận của mình

4 Củng cố: (3phút ).Tại sao Lý Thờng Kiệt chọn sông Nh Nguyệt để lập phòng tuyến

5 Hớng học bài ở nhà: (1phút).Học bài và chuẩn bị ôn tập.

35

Trang 36

ôn tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Thông qua bài hs nắm đợc:

- Nắm rõ về một số thuật ngữ trong lịch sử nh lãnh địa phong kiến, thành thị trung đại Sự Hình thành, phát triển ,suy vong của XH phong kiến phơng Đông và phơng Tây

- Tìm hiểu về lịch sử Việt Nan

2 Kỹ năng: Rèn thêm kĩ năng phân tích, Lập bảng thống kê, làm quen với các thuật ngữ

3 Thái độ: Giáo dục cho hs yêu thích môn học, Kỹ năng sử dụng bản đồ

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa,lợc đồ phòng chống quân Tống lần 1, lần 2, bảng phụ

dùng cho hoạt động 1

2 Học sinh: Sách giáo khoa,vở ghi, bút, vở bài tập

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp: (1 phút)

Lớp 7A:………

Lớp 7B:………

Lớp 7C:………

2 Kiểm tra bài cũ: (3phút).

Gv: Trình bày diễn biến của cuộc kgáng chiến chống Tống lần 2

Hs: Trình bày theo nội dung SGK

3 Bài mới:

*Hoạt động 1.(10.phút) Khái quát về XH

phong kiến phơng Đông, Phơng Tây

Hs: Đọc lại nội dung của bài

Hình thành

TK IIITCN-Khoảng

TK X

Từ TK V- TKX

Phát triển

Trang 37

Gv: Thế nào là lãnh địa phong kiến?

Hs: Hs: Suy nghĩ trả lời bạn khác bổ sung ý kiến

Gv:(là vùng đất chiếm đoạt đợc từ lãnh chúa)

Gv: Sơ và chuẩn kiến thức

Gv: Thế nào là thành thị trung đại?

Hs: Trao đổi ý kiến

Gv: Yêu cầu tự học theo SGK

* Hoạt động 2 (7phút).) Trình bày kháng chiến

TK XVI– Giữa

TK XIX

TK XV- TKXVI

2 Các thuật ngữ lịch sử.

+ Lãnh địa phong kiến+ Thành thị trung đại

3 Kháng chiến chống quân xân lợc Tống lần 1, lần 2

Trang 38

ôn tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh nhớ lại một số kiến thức đã học trong chơng trình lịch sử lớp 7

nh: Nêu đợc nguyên nhân và các cuộc phát kiến địa lý, sự hình thành và phát triển các quốc giaphong kiến Đông Nam á, Qua đó nhớ đợc kỹ về cơ sở hình thành và phát triển xã hộ phong kiến

2 Kỹ năng: Rèn thêm kĩ năng phân tích, tổng hợp kiến thức đã học Biết vận dụng kiến thức

để làm bài tập

3 Thái độ: Giáo dục cho hs yêu thích môn học, có thái độ nghiêm túc trong học tập.

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa,

2 Học sinh: Sách giáo khoa,vở ghi, bút, vở bài tập

III Tiến trình tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức lớp: (1 phút)

Lớp 7A:………

Lớp 7B:………

Lớp 7C:………

2 Kiểm tra bài cũ: (3phút).

Gv: Thu vở hs để giáo viên kiểm tra và chấm điểm

3 Bài mới:

*Hoạt động 1.(10.phút) tìm hiểu những cuộc

phát kiến lớn về địa lý

Hs: Nhớ lại nội dung đã học

Gv: Yêu cầu hs nhắc lại nguyên nhân, điều kiện

của các cuộc phát kiến địa lý

Hs: Suy nghĩ trao đổi ý kiến và phát biểu

Gv: ( - Nguyên nhân Do sản xuất phát triển

- Có khoa học kỹ thuật phát triển)

Gv: Em hãy nêu những cuộc phát kiến lớn về địa

Trang 39

o SGK

* Hoạt động 2 (7phút).) Sự hình thành và phát

triển các quốc gia phong kiến ĐNá

Hãy cho bít ĐNA ngày nay có bao nhiêu quốc

gia? Kể tên các quốc gia đó?

Gv: Cho hs liệt kê các quốc gia ĐNA ngày nay

Ban khác bổ xung ý kiến

Gv: khu vực ĐNA Có chung điểm gì?

Hs: Khuyến khích hs yếu trả lời

Gv: Điều kiện tự nhiên đó thuận lợi cho ngành

* Hoạt động 3: ( Phut).Hs làm bài tập

Bài 1: Khu vực ĐNA ngày nay gồn:

B : Do nhu cầu chiến tranh

C : Do tính tham lam của các nớc muốn làm

+Sự hình thành

- Từ thế kỉ đầu công nguyên các quốc gia phong kiến ĐNA bắt đầu xuất hiện

5 Hớng học bài ở nhà: (1phút).- Học bài và chuẩn bị ôn tập.

- Giờ sau kiểm tra 1 tiết

Ngày giảng: ………

39

Trang 40

1 kiến thức: Học sinh biết tổng hợp các kiến thức đã học qua đó giáo viên kiểm tra đánh giá

sự tiếp thu kiến thức của học sinh

Nhận biết TNKQ TNTL

Thông hiểu

Vận dụng TNKQ TNTL Tổng Khái quát lịch sử thế

Họ và tên:……….

Ngày đăng: 01/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê theo mẫu.( GV kẻ mẫu lên - LỊCH SỬ 7 - CẢ NĂM
Bảng th ống kê theo mẫu.( GV kẻ mẫu lên (Trang 19)
1. Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa,lợc đồ phòng chống quân Tống lần 1, lần 2, bảng phụ - LỊCH SỬ 7 - CẢ NĂM
1. Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa,lợc đồ phòng chống quân Tống lần 1, lần 2, bảng phụ (Trang 36)
Hình viện xét xử việc kiện cáo của nhân dân. - LỊCH SỬ 7 - CẢ NĂM
Hình vi ện xét xử việc kiện cáo của nhân dân (Trang 48)
Hình nớc ta nh thế nào? - LỊCH SỬ 7 - CẢ NĂM
Hình n ớc ta nh thế nào? (Trang 94)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w