- Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền , giữa đờng cao và và hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.. Tiến trỡnh bài dạy : 1/Bài cũ : 1/ Phát b
Trang 1- Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền , giữa đờng cao và
và hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
- Bớc đầu ứng dụng các hệ thức đó vào bài tập
= a.a = a2
Pyta go
Cạnh góc vuông và cạnh huyền
Hình chiếu của cạnh góc vuông trêncạnh huyền
122 = 20x
x = 122 : 20 = 7 , 2
y = 20 –x = 20 –7,2 = 12 , 8
1/ Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền :
Định lí 1 : sgk trang 65Trong một tam giác vuông , bình phơng mỗi cạnh góc vuông bằng tích của
cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền Chứng minh :
Xét hai tam giác ACB và HCA
Ta có : A = H = 900
C ( góc chung )Nên : ∆ACB ∆HCA
Suy ra :
AC
BC HC
AC =
⇒AC2 = BC.HCHay : b2 = a.b/
2/ Một số hệ thức liên quan đến đ - ờng cao :
Định lí 2 : Sgk trang 65Trong một tam giác vuông bình phơng đờng cao ứng với cạnh huyền bằng tích
hai hình chiếu của hai cạnh góc
12
20
DC
A
B
E
1,5 m 2,25 m
Trang 2 Bài toán cho biết
Chiều cao của cây , tức
Ví dụ 2 : Xem sách giáo khoa Bài tập 2 hình 5
Ta có : x2 = 1( 1 + 4 ) = 5Suy ra : x = 5
Tơng tự ta có : y2 = 4 ( 1 + 4 ) = 20Suy ra : y = 20
Về nhà học thuộc 2 định lí , công thức biểu thị , làm bài tập 1 hình 4a , Bài tập 5 SGK trang 69
VI Rỳt kinh nghiệm :
Trang 3Ngày soạn Ngày dạy
I Mục tiờu :
+ Hệ thức giữa dờng cao với cạnh huyền và hai cạnh góc vuông , giữa đờng cao và hai cạnh góc vuông
+ Bớc đầu ứng dụng các hệ thức đó vào bài tập
II Chuẩn bị : Thớc E- ke , bảng phụ các bài tập có hình vẽ
III Tiến trỡnh bài dạy :
1/Bài cũ :
1/ Phát biểu định lí về hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
2/ Phát biểu định lí về hệ thức giữa đờng cao với hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông
Sửa bài tập 1 hình 4a
Bài tập 5 trang 69
Trong tạm giác vuông với các cạnh góc vuông là 3 và 4 , kẻ đờng cao ứng với cạnh huyền Hãy tính đờng cao này và các độ dài các đoạn thẳng mà nó địnhk ra trên cạnh huyền
+Vẽ hình , đặt tên cho các yếu tố của hình
( Giả sử tam giác ABC vuông tại A có AB = 3 , BC = 4 , đờng cao ứng với cạnh huyền là AH ) +Tính độ dài những đoạn thẳng nào ?
cao với cạnh huyền
với cạnh huyền và hai
AB
=
∆ABC ∆
HACNgoài ra ta còn
3 2 2 2
2 +AC = + =
Và : AB2 = BH.BC
Định lí 3 : Sgk trang 65Trong một tam giác vuông , tích hai cạnh góc vuông bằng tích cạnh huyền và đờng cao t-
ơng ứng
ah = bc
Chứng minh : Xét ∆ABC và ∆HAC
Có : BAC = AHC = 900ABC = HAC ( cùng phụ với góc C )
Do đó : ∆ABC ∆HACSuy ra :
AC
BC AH
AB
=
⇒ AB.AC = BC AH
Trang 4b + viết thành tổng hai
=
=
BC AB
CH = BC –BH = 5 –1,8 = 3 ,2
Hay : bc = ah
Định lí 4 : Sgk trang 67Trong một tam giác vuông , nghịch đảo của bình phơng
đờng cao ứng với cạnh huyền bằng
tổng các nghịch đảo của bình phơng
hai cạnh góc vuông
c b h
1 1 1
Diện tích của tam giác vuông ABC
Diện tích của tam giác vuông ABC
1
2
2 = +
Hai cạnh góc vuông
Đờng cao và cạnh huyền
Cạnh huyền vì đã biết hai cạnh góc vuông
Trang 5Làm bài tập 4 , 6 , 7 sgk trang 69
Xem phần có thể em cha biết để giải thích bài tập 7
VI Rỳt kinh nghiệm :
+ Nắm đợc cách dựng đoạn trung bình nhân của hai đoạn thẳng
II Chuẩn bị : Thớc E- ke , bảng phụ các bài tập có hình vẽ
III Tiến trỡnh bài dạy :
1/Bài cũ :
1/ Gọi 4 học sinh phát biểu 4 định lí
2/ Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài tập 4 và 6
Bài tập 7 : Xét tam giác ABC
Có OB = OC Nên AO là trung tuyến ứng với cạnh
Trang 6nửa đờng tròn ( O ) tại
Tìm đợc x vì trung tuyến ứng với cạnh huyền
x = 2
y =
8 2 2
2 2 +x2 = 2 + 2 =
AB , BC , CD , DA
Giữa đờng cao và hai cạnh góc vuông
DC là đờng cao của tam giác vuông DLK có cạnh góc vuông làDK
Vì Vậy : AH2 = BH.HC hay x2 = a.b
Trang 7 Tổng 12 1 2
DK
DI +gợi cho chúng ta
1
DC DK
DL + =
Mà DI = DL ( cmt ) Suy ra : 12 1 2 1 2
DC DK
DI + = ( không đổi)
VI Rỳt kinh nghiệm :
TIẾT 5 : TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN
Ngày soạn Ngày dạy
B A BC
AB
C B
C A BC
AC
/ /
/ /
C A
B A AC
AB
/ /
/ /
B A
C A AB
Trang 8dạng với nhau hay
không ? vì sao ?
b) Viết các hệ thức tỉ
lệ giứa các cạnh
của chung
Nh Vậy : Với mọi
tam giác vuông có
cùng một góc nhọn
thì các tỉ số ở trên nh
thế nào ?
Nghĩa là ?
?1 qua bảng phụ sau :
Hãy điền vào chỗ
AB
AC
= 1Ngợc lại : nếu
AB
AC
= 1Thì AB = AC
Nên tam giác ABC vuông cân tạiA
Suy ra B = α = 450c) Khi B = α = 600Thì tam giác ABC là một nửa tam giác đều
Nên BC = 2.ABSuy ra AC =
( )2 2 2
( )2 2 2
AC BC
b / Định nghĩa :
Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền
đợc gọi là sin của góc
α, kí hiệu sin
α
Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền
đợc gọi là côsin của góc
Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề
đợc gọi là tang của góc
Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối đợc
gọi là côtang của góc
Trang 9Trong tam giác ABC
vuông tại A , ngời ta
Phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn đó
tg 450 = tg Bˆ = = = 1
a
a AB AC
cotg 450 = cotg Bˆ = = = 1
a
a AC AB
sin 600 = sin Bˆ =
2
3 2
tg 600 = tg Bˆ = = 3 = 3
a
a AB AC
Nhận xét :
Tỉ số lợng giác của một góc nhọn
Trang 10IV Luyện tập - Củng cố :1/ Cho hình 15 Hãy tính các tỉ số lợng giác của góc 450
2/ Cho hình 16 Hãy tính các tỉ số lợng giác của góc 600
TIẾT 6 : TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN ( TT )
Ngày soạn Ngày dạy
I Mục tiờu :
Nắm vững các quan hệ về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau và biết đợc bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt
II Chuẩn bị : Thớc E- ke , bảng phụ các bài tập có hình vẽ
III Tiến trỡnh bài dạy :
1/Bài cũ :
1/ Nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn
2/ Sửa bài tập 11 trang 76
Trang 11Sin B =
5
3 15
12 =
=
AB BC
Tg B =
4
3 12
12
=
=
AC BC
BC
AC
; cos B =
BC AB
tg B = AC AB ; cotg B = AC ABsin C =
BC
AB
; cos C =
BC AC
c) sin B = cos C , cos B = sin
C
tg B = cotg C , cotg B = tg C
a)sin 450 = cos 450 =
2 2b)tg 450 = cotg 450 = 1 c)sin 300 = cos 600 =
2 1
d)cos 300 = sin 600 =
2 3
e)tg 300 = cotg 600 =
3 3
f) cotg 300 = tg 600 = 3
450 là số đo góc nhọn của những tam giác vuông vuông cân
300 , 600 là số đo góc nhọn của những tam giác vuông là nửa tam giác đều
Cụ thể : Hai góc B và C phụ nhau thì
sin B = cos C , cos B = sin C
tg B = cotg C , cotg B = tg C
Bảng tỉ số l ợng giác của các góc đặc biệt : SGK
Trang 12α lµ gãc nhän cña 1 tam gi¸c
huyÒn c¹nh
dèi c¹nh
Dùng gãc vu«ng xOy Trªn tia Ox lÊy ®iÓm A sao cho
OA = 2Trªn tia Oy lÊy ®iÓm B sao cho
OB = 3Gãc OBA = α cÇn dùng
2/
C¸ch dùng :
Dùng gãc vu«ng xOy Trªn tia Ox lÊy ®iÓm A sao cho OA = 2
Trªn tia Oy lÊy ®iÓm B sao cho
OB = 3Gãc OBA = α cÇn dùng
Lµm tiÕp bµi tËp 11 trang 76
( suy ra c¸c tØ sè lîng gi¸c cña gãc nhän A )
Giải BT 12 , 13 SGK
VI Rút kinh nghiệm :
17
30 y
Trang 13II Chuẩn bị : Thớc E- ke , bảng phụ các bài tập có hình vẽ
III Tiến trỡnh bài dạy :
1/Bài cũ :
1/ Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
áp dụng : Hãy viết các tỉ số lợng giác sau thành tỉ số lợng giác của các góc nhỏ hơn 450
sin 600 , cos 750 , sin 520 30/ , cotg 820 , tg 800
2/ Các tổ lên bảng trình bày bài tập 13 trang 77
Cho tam giác ABC
vuông tại A Biết cos B
Và cos α =
BC AB
Suy ra : α
α cos
sin
=
α
tg AB AC BC AB BC
Đáp án :
14/
Ta có : sin α =
BC AC
Và cos α =
BC AB
Suy ra : α
α sin
cos
=
α
g AC
AB BC AC BC
cos
= cotg α
Ta có : tg α = AC AB và cotgα =
AC AB
= 1b)Ta có : sin α =
BC
AC
và cos α =
BC AB
Suy ra : sin2 α + cos2α
BC
BC BC
AB AC BC
AB BC
Trang 14Hãy tìm độ dài của
cạnh đối diện với góc
Bài tập 15 trang 77
Ta có : sinC = cos B = 0,8Vì sin2 C + cos2 C = 1Suy ra : cos2 C = 1 - sin2 C
= 1 –(0,8)2 = 1 –0,64 = 0,36
Mà cos C > 0Nên cos C = 0,6
tg C = cossinC C = 00,,86 = 34
cotg C = tgC1 = 4
3 3 4
VI Rỳt kinh nghiệm :
TIẾT 8 : BẢNG LƯỢNG GIÁC
Ngày soạn Ngày dạy
I Mục tiờu :
Hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang , tính nghịch biến của côsin và côtang
Biét cách tra bảng để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn khi biết số đo của nó
II Chuẩn bị : Bảng VIII , IX , X của bảng số có 4 chữ số thập phân
III Tiến trỡnh bài dạy :
1/Bài cũ :
Cho hai góc phụ nhau α và β
Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lợng giác của α và β
2/Nội dung :
T
Cấu tạo của bảng lợng
giác
Giới thiệu nh SGK
Tìm tỉ số lợng giác của
1/ Cấu tạo của bảng l ợng giác :
a)Nguyên tắc cấu tạo : Dựa trên Tính chất : Nếu α +β = 90 0 thỡ Sin α = cos β , cos α = sin β
Trang 15460 và cột 12/0,7216 Vậy : sin 460 12/ = 0, 7216
Bảng VIIIKhông
12/
2/Giá trị là giao của hàng
330 và cột 12/ Giá trị phần hiệu chính
là giao của hàng 330và cột 2/
0,8368 –0,003 = 0,8365
Vậy : cos 330 14/ ≈
0,8365
Bảng IX
Số phút là bội của 6Giá trị là giao của hàng
520 và cột 18/1,2938Vậy : tg 520 18/ ≈
Thực hiện theo các bớc sau :
gần
số phút đang xét ( nhỏ hơn ) cộng ( trừ ) với giá trị của số phút chênh lệch ở phần hiệu chính đối với sin và tg
( đối với côsin và côtg )
IV Luyện tập - Củng cố :Làm ? 1 , ?2
V Hướng dẫn về nhà :
Làm bài tập 18 trang 83 và 20 trang 84 , xem và thực hành với MTBT ở trang 82 phần a
VI Rỳt kinh nghiệm :
Trang 16TUẦN 5
TIẾT 9 : BẢNG LƯỢNG GIÁC
Ngày soạn Ngày dạy
I Mục tiờu :
Biét cách tra bảng để tìm số đo của một góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó
II Chuẩn bị : Bảng VIII , IX , X của bảng số có 4 chữ số thập phân MTBT
III Tiến trỡnh bài dạy :
1/Bài cũ :
2/Nội dung :
T
Hoạt động 1 : Kiểm tra
bài cũ và sửa bài tập
1/ Cấu tạo của bảng
26024/
Bảng VIII
Dóng sang cột 1 và dóng lên hàng 1
51036/Vậy : α ≈51036/
Đáp án :
Bài tập 18 trang 83 Sin 40012/ ≈ 0,6455 ; cos 52054/
≈0,6032
tg 63036/ ≈2 ,0145 ; cotg 25018/
≈2,1155Bài tập 20 trang 84Sin 70013/ ≈0,9410 ; cos 25032/0,9023
B
ớc 2 : Dóng sang cột 1( hoặc cột
13 )
ta có số độ của góc B
ớc 3 : dóng lên hàng 1 ( hoặc xuống hàng cuối )
ở phần hiệu chỉnh Số phút là tổng ( hiệu ) nếu là giá trị của sin và tg ( nếu là giá trị của cos và cotg )
Ví dụ 5 :
Ta có : sin α = 0, 7837Suy ra : α ≈51036/
Ví dụ 6 :
Ta có : sin α = 0, 4470
Trang 17260 36/Nên : 26030/ < α < 260 36/Hay : α ≈270
Biết áp dụng tính đồng biến và nghịch biến khi so sánh các tỉ số lợng giác
Biết áp dụng hệ thức lợng giác vào giải bài tập
II Chuẩn bị : Bảng VIII , IX , X của bảng số có 4 chữ số thập phân MTBT
III Tiến trỡnh bài dạy :
Trang 1863015/c) Vì 730 20/ > 450Nên tg 730 20/ > tg 450d) Vì 20 < 37040/Nên : cotg 20 > 37040/Sin α = cos ( 900 - α )Cos α = sin ( 900 - α )
Tg α = cotg ( 900 - α
)Cotg α = tg ( 900 - α )
25 sin
25 sin 65 cos
25 sin
0
0 0
0
=
=b) tg 580 –cotg320 =
tg 580 - tg 580
= 0
Sắp xếp từ nhỏ đến lớn bằng cách so sánh Không
Đa về cùng một loại tỉ
số lợng giác
tg 250 = 00
25 cos
25 sin
cos 250cos 250 < 1
0
0
25 cos
25 sin
> sin 250
Bài tập 24 trang 84
Ta có : cos 140 = sin 760
Và : cos 870 = sin 30Vì : 30 < 470 < 760 < 780 Nên : sin 30 < sin 470 < sin 760 < sin 780
Vậy:cos 870 < sin 470 < cos 140 < sin 780
Bài tập 25 a trang 84
Ta có : tg 250 = 00
25 cos
25 sin
Mà cos 250 < 1Suy ra : 00
25 cos
25 sin
> sin 250Hay : tg 250 = sin 250
Trang 19Học thuộc lớ thuyết và xem cỏc BT đó giải
Về nhà làm lại các bài tập còn lại Nghiờn cứu bài tiếp theo
VI Rỳt kinh nghiệm :
TUẦN 6
TIẾT 11 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GểC TRONG TAM GIÁC VUễNG
Ngày soạn Ngày dạy
I Mục tiờu :
Thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
Bớc đầu áp dụng các hệ thức đó vào bài tập và thấy rõ ứng dụng thực tế qua các ví dụ
II Chuẩn bị : Bảng VIII , IX , X của bảng số có 4 chữ số thập phân MTBT
III Tiến trỡnh bài dạy :
1/Bài cũ :
2/Nội dung :
T
Cho tam giác ABC
b) Các tỉ số lợng giác của góc C
Trang 20c«tange) cña gãc kÒ
Qua bµi to¸n trªn ta cã thÓ tÝnh ®iÖn tÝch mét tam gi¸c qua c¹nh vµ tØ sè lîng gi¸c cña gãc
VÒ nhµ h·y t×m c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch cña tam gi¸c ABC qua c¸c c¹nh vµ tØ sè lîng gi¸c cña gãc kh¸c bµi to¸n trªn
Trang 21TIẾT 12 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GểC TRONG TAM GIÁC VUễNG ( TT )
Ngày soạn Ngày dạy
I Mục tiờu :
Củng cố các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
áp dụng các hệ thức đó để giải tam giác vuông
II Chuẩn bị : Bảng VIII , IX , X của bảng số có 4 chữ số thập phân MTBT
III Tiến trỡnh bài dạy :
1/Bài cũ :
1/ Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông
2/ Trong tam giác DEF vuông tại D , hãy viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
đó
3/ Sửa bài tập 27 d trang 88
Cho tam giác ABC vuông tại A , biết c = 21 c m , b = 18 c m
Tính B ˆˆ,C , cạnh a ?
1/ Trong tam giác vuông , mỗi cạnh góc vuông bằng :
a)Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề
b)Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang của góc kề
một tam giác vuông
gọi là giải tam giác
Và : c = b.tgC = 10.tg600
= 10
3
3 10 3
10 60
2/ áp dụng giải tam giác vuông :
Ví dụ 1 : Cho tam giác ABC vuông
tại A , biết c = 21 c m , b = 18 c m Hãy giải tam giác vuông ABC Giải :
Trang 22VÝ dô 2 : Cho tam gi¸c
vu«ng OPQ vu«ng t¹i
b = c = 10 ( cm )
a = 10 2 ≈ 14, 142 ( cm )
c) Trong tam gi¸c vu«ng ABC
Ta cã : Cˆ = 900 -Bˆ = 900–350 = 550
a = sin =sin18410 =0,656118
B
b
= 0 , 435
VÝ dô 2 : Cho tam gi¸c vu«ng OPQ
vu«ng t¹i O cã Pˆ = 360 , PQ = 7 H·y gi¶i tam gi¸c vu«ng OPQ Gi¶i : Trong tam gi¸c vu«ng OPQ
VÒ nhµ học thuộc lí thuyết và lµm c¸c bµi tËp 29 , 30 SGK trang 89
VI Rút kinh nghiệm :
TUẦN 7
TIẾT 13 : LUYỆN TẬP
Ngày soạn Ngày dạy
I Mục tiêu :
Cñng cè c¸c hÖ thøc gi÷a c¹nh vµ gãc cña mét tam gi¸c vu«ng
RÌn luyÖn kÜ n¨ng gi¶i tam gi¸c vu«ng , gi¶i c¸c bµi to¸n thùc tÕ
II Chuẩn bị : B¶ng VIII , IX , X cña b¶ng sè cã 4 ch÷ sè thËp ph©n MTBT
III Tiến trình bài dạy :
1/Bài cũ :
Phát biẻu định lí về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
BT áp dụng : Một cột đèn cao 7m có bóng trên mặt đất dài 4m Hãy tính góc ( làm tròn đến phút ) mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất
Trang 23Cho tam giác ABC có ∠BAC = 200 ; AB = 8cm
AC = 5 cm Tính diện tích tam giác ABC Giải :
Trang 24Kˆ = 90 0 − ˆ= 900 –300 = 600
và : BK = BC.sinC = 11.sin300 =11.0,5 = 5,5 ( cm )
Từ đó suy ra :
C B A C B K A B
Kˆ = ˆ − ˆ = 600 –380 = 220Trong tam giác KBA vuông tại K
Ta có :
AB = cos ˆ =cos5,225 0 =0,92725,5
A B K
Trong tam giác ABN vuông tại N
Ta có : AN = AB.sinABN = 5,5318.sin380 = 5,0318.0,6157
= 3,652 ( cm )c) Trong tam giác ANC vuông tại N
Học thuộc lớ thuyết và xem cỏc BT đó giải
Giải cỏc BT cũn lại trong SGK
VI Rỳt kinh nghiệm :
TIẾT 14 : LUYỆN TẬP
Ngày soạn Ngày dạy
I Mục tiờu :
Củng cố các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông , giải các bài toán thực tế
II Chuẩn bị : Bảng VIII , IX , X của bảng số có 4 chữ số thập phân MTBT
III Tiến trỡnh bài dạy :
1/Bài cũ :
Bài tập 29 trang 89
Dòng nớc đã đẩy chiếc đò đi một góc là :
Trang 25cos α = ≈
320
250
0,7813 Suy ra : α ≈ 380 37/
bằng cách vẽ AH vuông góc CD vì
cạnh AD đã biết
Tích của cạnh với ờng cao
đ- Từ đỉnh D xuống cạnh AB
Giải tam giác vuôngADH
Tính đợc diện tích tam giác nếu biết hai cạnh
và góc xen giữa Tính diện tích hình
Nên : AH = AC.sin A ˆ C D = 8.sin740
≈ 8.0,9612 ≈ 7,6901Tam giác AHD vuông tại H
Ta có : sin D = =7,96901,6
Mà : : SABCD = AB.DHSuy ra : : SABCD = AB.AD.sinA