1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 1-10 (DAY DU)

29 275 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 1-10 (Day Đủ)
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục Mầm Non
Thể loại Giáo trình đào tạo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 257,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày dạy: Toán 41: LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU : - Giúp HS củng cố về bảng trừ và làm phép tính trong phạm vi các số đã học.. - HS lật vở để kiểm tra - HS quan sát nêu bài bài toá: + Trong chuồ

Trang 1

Học vần 42: ƯU – ƯƠU

I.MỤC TIÊU:

- Hiểu được cấu tạo vần ưu, ươu

- HS đọc và viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Đọc được các câu ứng dụng: Buổi trưa cừu chạy ra bờ suối Nó thấy hươu nai ở đó rồi

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : hổ , báo, gấu, hươu, nai, voi

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh hoạ (hoặc các vật mẫu) các từ ngữ khoá, câu ứng dụng phần luyện nói

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

(Tiết 1)

1 Kiểm tra bài cũ.

- GV cho HS tập viết bảng con từ:

Buổi chiều, hiểu bài

- GV gọi 3 em đọc bài 41

+ GV nhận xét

2.Bài mới:

a.Giới thiệu vần : ưu, ươu

- GV viết lên bảng: ưu, ươu

b.Dạy vần ưu :

* Nhận diện vần : ưu.

- Vần ưu được tạo nên ư và u

* So sánh ưu với iu

- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu

* Tiếng và từ ngữ khoá:

- Cho HS thêm l,dấu nặng vào ưu để được

tiếng lựu

- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng lựu

* Đánh vần và đọc trơn

+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu

* Viết :

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết

- GV hướng dẫn và chỉnh sửa

c.Dạy vần ươu :

* Nhận diện vần : ươu.

- HS tập viết vào bảng con

- 3 HS đọc bài

- HS đọc

- vần ưu được tạo nên ư và u ghép lại

- Giống: kết thúc bằng u

- Khác: ư với i

- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm,tập thể

- HS ghép tiếng lựu

- L đứng trước , vần ưu đứng sau, đấu nặng dứng ưu

- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ tập thể

- HS viết vào bảng con

- HS đọcu

ưu trái lựu

Trang 2

- Vần ươu được tạo nên ươu và iêu.

* So sánh ưu với iu

- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu

* Tiếng và từ ngữ khoá:

-Cho HS ghép h vào ưu để được tiếng hươu

- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng hươu

* Đánh vần và đọc trơn

+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu

* Viết :

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết

- GV hướng dẫn và chỉnh sửa

(Tiết 2) 3.Luyện đọc:

* Luyện đọc lại bài ở tiết 1

* Đọc các từ ứng dụng

* Cho HS đọc câu ứng dụng.

- Cho HS quan sát tranh và hỏi:

+ Trong tranh vẽ cảnh gì ?

- Cho HS đọc câu ứng dụng: Buổi trưa cừu

chạy ra bờ suối Nó thấy hươu nai ở đó rồi

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

* Luyện viết :

- Cho HS viết vào vở tập viết

* Luyện nói theo chủ đề: hổ , báo, gấu, hươu,

nai, voi

- GV gợi ý câu hỏi HS trả lời

4.Củng cố - dặn dò :

- GV cho HS đọc bài ở SGK

- Trò chơi tìm tiếng mới

- vần ươu được tạo nên ươ và u ghép lại

- Giống: kết thúc bằng u

- Khác: ươ với i

- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm,tập thể

- HS ghép tiếng hươu

- h đứng trước , vần ươu đứng sau

- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ tập thể

- HS viết vào bảng con

- HS đọc lần lượt: ưu, lựu, trái lựu, và ươu, hươu, hươu sao,

-HS đọc: cá nhân, nhóm, tập thể

- HS quan sát tranh tự trả lời

- HS đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, tập thể

- HS theo dõi

- HS viết vào vở tập viết

- HS tự nói theo theo tranh

-HS đọc bài SGK

u

ươu hươu

sao

Trang 3

Ngày dạy:

Toán 41: LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

- Giúp HS củng cố về bảng trừ và làm phép tính trong phạm vi các số đã học

- Tập biểu thị tình huống tranh bằng pép tính thích hợp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Tranh minh hoạ cho bài tập 4 trang 60 SGK

-HS: SGK toán 1 , vở ghi bài tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS đọc phép trừ trong phạm vi 5

+ GV nhận xét , ghi điểm

2 Bài mới :

a Tiến hành luyện tập :

* Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- Yêu cầu HS nêu cách làm phép tính như 5

– 1 – 1 = ……

- Cho HS giải bài tập vào vở và kiểm tra kết

quả

* Bài 3 :

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS tự giải nêu kết quả

- Tính trừ theo hàng ngang

+ Lấy 5 trừ bớt 1 bằng 4 sau đó lấy 4 trừ tiếp đi 1 băng 3 viết 3 sau dấu =

- Quan sát tranh nêu bài toán :

- Có 5 con chim , bay đi 2 con chim

-

Trang 4

-+ Coù 5 con chim bay ñi 2 con hoûi coøn lái

maây con ?

+ Em laøm pheùp tính gì ?

+ Gói HS leđn bạng ghi pheùp tính giại vaøo

ođ troâng

- Hình veõ 4b ( tieân haønh töông töï )

* Baøi 5: Daønh cho HS khaùvaø gioûi :

5 - 1 = 4 + …

3.Cuõng coâ - Daịn doø:

* Troø chôi : Tieâp söùc

- Phaùt phieâu HS coù noôi dung nhö sau :

+ 2 - 1 + 0 -3 +4

- Yeđu caău : caùc nhoùm thöïc hieôn xong tính

leđn bạng Nhoùm naøo xong tröôùc coù keât quạ

ñuùng thì nhoùm ñoù thaíng cuoôc

* Gói HS ñóc lái pheùp tính tröø trong phám vi

5

- Tuyeđn döông nhöõng caù nhađn nhoùm hóc toât

- Ñóc thuoôc pheùp tröø trong phám vi 3 , 4 , 5

ñeơ tieât sau hóc baøi “ Soâ 0 trong pheùp tröø”

Hoûi coøn maẫy con ?

- Coøn lái 3 con

-HS thöïc hieôn troø chôi

* Ruùt kinh nghieôm boơ sung :

………

………

………

3

Trang 5

Toán 42: SỐ O TRONG PHÉP TRỪ

I.MỤC TIÊU:

* Giúp học sinh:

- Bước đầu nắm bát được : 0 là kết quả của phép trừ 23 số bằng nhau Một số trừ đi 0 bằng cjính kết quả số đó

- Biết thực hành tính trong những trường hợp nầy

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng những phép tính thích hợp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sử dụng bộ đồ dùng toán học toán 1

- Các mô hình, vật thật phù hợp với vẽ trong bài

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra vở bài tập của HS

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Số 0 trong phép trừ.

* Giới thiệu phép trừ: 1 – 1 = 0

- GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ nhất

trong bài học

- GV gợi ý HS nêu:

+ 1 con vịt bớt đi một con vịt còn không con

vịt 1 – 1 = 0

+ GV viết lên bảng: 1 – 1 = 0

- Đọc một trừ một bằng không

* Giới thiệu phép trừ: 3 – 3 = 0

- GV cho HS quan sát tranh nêu bài toán

Hình thành phép trừ: 3 – 3 = 0

- GV gợi ý: 3 con vịt bớt đi 3 con , không còn

con vịt nào

+ GV viết lên bảng: 3 – 3 = 0

- Đọc ba trừ ba bằng không

- Gv giới thiêụ thêm phép trừ:

2 – 2 = 0

4 – 4 = 0

b.Giới thiệu phép trừ một số trừ đi với 0.

* Phép trừ; 4 – 0 = 4.

- HS lật vở để kiểm tra

- HS quan sát nêu bài bài toá:

+ Trong chuồng có1 con vịt một con chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn mấy con vịt ?

- HS Đọc một trừ một bằng không

- HS quan sát tranh nêu yêu cầu bài toán

+ Trong chuồng có 3 con vịt ,3 con dều chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt ?

- HS đọc: ba trừ ba bằng không

- HS quan sát hình vẽ và nêu:

- Có tất cả 4 hình vuông không bớt đi

Trang 6

- GV cho HS quan sát hình vẽ bên trái phía

dưới và nêu yêu cầu bài toán

- Gợi ý cho HS nêu:

+ Có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào

Vậy vẫn còn 4 hình

Ta viết phép tính như sau: 4 – 0 = 4

+ Viết lên bảng: 4 – 0 = 4

+ Đọc bốn trừ bốn bằng không

* Bài 3: Cho HS quan sát tranh viết phép tính

thích hợp vào ô trống

4.Củng cố - dặn dò:

- GV nêu câu hỏi để HS trả lời theo nội dung

bài

- Nhận xét chung tiết học

- Về làm bài tập trong vở bài tập, chuẩn bị

bài sau

hình vuông nào Hỏi còn lại mấy hình vuông ?

- Đọc bốn trừ bốn bằng không

- Tính cà viết kết quả theo hàng ngang

Trang 7

cá sấu

Học vần 43: ÔN TẬP

I.MỤC TIÊU:

-HS đọc viết một cách chắc chắn các vần vừa học, có kết thúc bằng u hay o

-Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

-Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể sói và cừu

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng ôn ( trang 88 SGK )

- Tranh minh hoạ cho truyện kể sói và cừu

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ.

- Cho HS viết bài : Trái lựu, hươu sao

- Gọi 3 , 4 em đọc bài 42

2.Bài mới:

a.Giới thiệu:

- GV khai thác khung đầu bài au và ao và

hình minh hoạ để vào bài ôn

- GV hỏi: tuần vừa qua các enm đã học

được những vần gì ?

- GV viết ở góc bảng

- GV đính bảng ôn trên bảng

b Ôn tập: Các vần vừa học.

- GV cho HS lên bảng chỉ các vần vừa học

trong tuần

- GV đọc âm Hs chỉ vần

* Ghép âm thành vần.

- GV đọc trơn các vần ghép từ âm ở cột dọc

với âm ở hàng ngang

- HS viết vào bảng con

- HS đọc bài cá nhân

Trang 8

* Luyện đọc , nhắc lại bài ôn ở tiết 1.

- GV nêu tên câu chuyện : Sói và rùa

- GV kể làn 1 có kèm theo tranh Rút ra ý

nghiã câu chuyện

+ Sói chủ quan và kiêu căng nên đã đền tội

+ Cừu bình tỉnh và thông minh nên đã thoát

chết

3 Củng cố - Dặn dò :

- GV cho HS thi tài kể chuyện

- Nhắc lại nội dung bài

- Về xem lại bài chuẩn bị bài hôm sau:

Bài 44

- HS thảo luận tranh

- HS viết vào vở tập viết

- HV đọc tên câu chuyện

- HS thi nhau kể chuyện

cá sấu kỳ

diệu

Trang 9

Thủ công 11: CẮT DÁN HÌNH CON GÀ

(Tiết 2)

I.MỤC TIÊU:

- Biết cách xé dán hình con gà đơn giản

- Xé được hình con gà cân đối , phẳng

II.CHUẨN BỊ:

* GV:

- Bài mẫu xé dán hình con gà

- Giấy thủ công màu vàng hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay

* HS

- Giấy thủ công màu vàng, giấy nháp có kẻ ô

- Bút chì, bút màu, hồ dán, vở thủ công, khăn lau tay

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra sự chuẩn bị chuẩn bị của HS

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Xé dán hình con gà.

b.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.

- GV cho HS xem bài mẫu và đăït câu hỏi cho

HS trả lời về đăïc điểm hình dáng, màu sắc

của con gà

+ Thân gà to hay nhỏ ?

+ Đầu gà hình gì ?

+ Em hãy nêu : mỏ, mắt, chân, đuôi, của gà

+ Toàn thân gà màu gì ?

c.GV hướng dẫn mẫu:

* Vẽ xé dánhình đuôi gà

- GV cho HS lấy giấy màu vàng vẽ xé hình

vuông có cạnh 4ô , sau đó vẽ hình tam giác

- Từ hình vuông xé hình tam giác rồi xé

chỉnh sửa thành hình đuôi gà

d.Vẽ và xé hình mỏ , mắt ,chân gà:

- GV cho HS lấy giấy màu khác nhau (lật mặt

sau) xé ước lượng mỏ, mắt, chân gà mỏ gà

hình tam giác, mắt gà hình tròn , chân gà

hình tam giác

-HS trình bày, giấy thủ công ,bút chì , bút màu, hồ dán vở thủ công

+Thân gà nhỏ, hơi tròn

+Đầu gà hình tròn

+mỏ gà nhỏ, mắt tròn, đuôi ngắn, chân nhỏ

+Toàn thân gà màu vàng

- HS theo dõi và thực hành trên giấy nháp

- HS theo dõi và thực hành trên giấy nháp

Trang 10

đ.Hướng dẫn dán hình:

- Ướm đặt sắp xếp thân, đầu , đuôi , chân mỏ

cho cân đối trước khi dán.Bôi hồ đều và

mỏng mặt sau

- Dán lần lượt thứ tự thân , đầu,mỏ ,mắt

chân,đuôi lên giấy

- Sau khi dán xong đặt tờ giấy lên trên và

miết cho phẳng

3.Thực hành.

- GV cho HS thực hành trên giấy

4.Củng cố - dặn dò:

- Cho HS nhắc lại các thao tác

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà tập xé dán lại hình thân gà, đầu gà

cho đẹp

- Chuẩn bị bài hôm sau học tiết 2

- HS thực hành trên giấy thủ công - HS nhắc lại các thao tác - HS thực hành trên giấy - HS nhắc lại các thao tác * Rút kinh nghiệm bổ sung : ………

………

………

………

………

Trang 11

TNXH 11: GIA ĐÌNH

I.MỤC TIÊU:

* Giúp HS biết:

- Gia đình là tổ ấm của em

- Bố, me, ông bà, anh chị, là những người thân yêu nhất của em

- Em có quyền được sống chung với cha mẹ và được cha mẹ yêu thương chăm sóc

- Kể được những người thân trong gia đình với các bạn

- Yêu quí gia đìng và những người thân trong gia đình

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bài hát cả nhà thương nhau

- Giấy(vở bài tập tự nhiên xã hội) bút vẽ

III.CÁC HOẠT ĐỌNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ.

2 Bài mới :

a.Giới thiệu bài: Gia đình

Hoạt động 1: Quan sat tranh theo nhóm

nhỏ

* Mục tiêu: Biết gía đình là tổ ấm của em.

- Bước 1: GV chia lớp thành nhóm nhỏ.

+ GV cho HS quan sát hình trong SGK và

gợi ý hs trả lời

+ GV gọi nhóm nhỏ chỉ vào hình và kể về

gia đình Lan và Minh

GV kết luận: Mỗi người sinh ra đều có bố

mẹ và những người thân Mọi người đều

sống chung trong một mái nhà Đó là gia

đình

Hoạt động 2: Vẽ tranh trao đổi theo cặp:

* Mục tiêu: Từng em vẽ tranh về gia đình

của mình,

- Gv cho Hs vẽvào giấy về những người thân

trong gia đình mình

GV kết luận: Gia đình là tổ ấm của em

Bố mẹ, ông bà, anh chị em là những người

thân yêu nhất của em

Hoạt động 3: Hoạt động cả lớp.

* Mục tiêu: Mọi người đều kể và chia sẻ với

các bạn trong lớp về gia đình

- Mỗi nhóm 4 HS

- Từng nhóm trả lời câu hỏi ở SGK

- HS vẽ vào giấy từng cặp đôi kể với nhau về gia đình mình

- HS tự giới thiệu về những người thân

Trang 12

- GV cho Hs dựa vào tranh mình đã vẽ về

gia đình, nơi em được yêu thương chăm sóc

và che chở, em có quyền chung sống với bố

mẹ và người thân

3.Củng cố - dặn dò :

-GV nhắc lại nội dung bài

-Nhận xét chung, nêu gương những em học

tốt,

- Chuẩn bị bài hôm sau: Nhà ở

trong gia đình

* Rút kinh nghiệm bổ sung :

………

………

………

………

………

Trang 13

Toán 43: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

*Giúp HS củng cố về:

- Phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số trừ đi với số 0

- Bảng trừ và làm phép tính trừ trong phạm vi các số đã học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1

- Tranh ảnh và hình vẽ liên quan đến nội dung bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 3 HS lên thực hiện phép tính

5 – 5 = … 1 – 0 = … 1 – 1 = …

- GV cùng HS nhận xét

2.Bài mới:

a.Giới thiệu: Luyện tập.

b.Hướng dẫn HS luyện tập :

- GV hướng dẫn thực hiện như sau:

+ Lấy 2 ttrừ đi 1 bằng 1, rồi trừ tiếp đi 1 bằng

0 viết 0 sau dấu bằng

Trang 14

-* Bài 5:

- Cho HS nhìn tranh viết phép tính thích hợp

3.Củng cố - dặn dò:

- GV nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét chung tiết dạy

- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài sau

Bài: Luyện tập chung

5 – 3 > 2 ; 3 – 3 < 1

5 – 1 > 3 ; 3 – 2 = 1

4 – 4 = 0 4 – 0 > 0

- HS nhìn tranh viết phép tính vào ô trống a 4 - 4 = 0 b 3 - 3 = 0 * Rút kinh nghiệm bổ sung : ………

………

………

………

………

Trang 15

Học vần 44: ON – AN

I.MỤC TIÊU :

* Sau bài học HS có thể :

- Đọc ,viết được các vần on , an , mẹ con , nhà sàn

- Nhận ra on , an trong các tiếng : mẹ con , nhà sàn và đọc được con , sàn trong các từ : mẹ con , nhà sàn

- Đọc đúng các từ ứng dụng: rau non , hòn đá , thợ hàn , bàn ghế

- Đọc trơn câu ứng dụng : Gấu mẹ , gấu con chơi đàn Còn thỏ mẹ dạy con nhảy múa

- Nhận ra on , an trong câu ứng dụng và đoạn văn bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé và bạn bè

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ cho các từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói

- Sưu tầm một số tranh ảnh sách báo có âm vừa học

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

(Tiết 1)

1.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS viết : ao bèo, cá sấu, kì diệu

- Gọi 2 HS đọc bài 43

+ GV nhận xét , ghi điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu : Hôm nay các em 2 vần mới kết

thúc bằng âm n Đó là on và an

- Gọi học sinh nhắc lại

b.dạy vần : on

* Nhận diện vần on :

- Hãy phân tích vần on ?

- Em Tìm trong bộ chữ ghép vần on ?

- So sánh vần on và vần oi

On n

Oi i

* Đánh vần :

- Chỉ cho HS phát âm lại vần on

- Cho HS đánh vần on

- Ghép tiếng con :

+ Thêm âm c trước vần on để được tiếng con,

ghi bảng : con

- GV nhận xét gì về vị trí âm c , vần on trong

tiếng con ?

- 2 HS viết, cả lớp theo dõi

- HS đọc

- HS nhắc lai Vần on , an

-Vần on tạo bởi o và n ghép lại

- HS ghép vần on

- Giống Bắt đầu âm o

- Khác :Vần on kết thúc âm n , còn âm

oi kết húc âm i

- HS đọc vần on

+ O – nờ – on ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần )

- cả lớp ghép tiếng con

- c đứng trước, on đứng sau , o

Trang 16

an nhà

- Đánh vần và đọc từ khoá

- GV cho HS xem tranh mẹ con và hỏi

+Tranh vẽ những ai ?

GV ghi bảng mẹ con

Gọi HS đánh vần , đọc trơn vần , tiếng khoá

- GV chỉnh phát âm

* Hướng dẫn viết

-Viết vần on , mẹ con

- GV viết mẫu trên bảngvà hướng dẫn qui

trình viết

+ Lưu ý độ cao các con chữ đều cao 2 ô ly có

nét nối liền mạch giữa các con chữ

- Gv nhận xét sửa chữa lỗi cho học sinh

* Dạy vần: an

- Nhận diện vần an :

- Hãy phân tích vần an

- Em Tìm trong bộ chữ ghép vần on

- So sánh vần on và vần an

On o

An a

* Đánh vần :

- Chỉ cho HS phát âm lại vần on

- Cho HS đánh vần on

- Ghép tiếng con :

+ Thêm âm s trước vần an để được tiếng sàn,

ghi bảng : sàn

- Gv nhận xét gì về vị trí âm s , vần an trong

tiếng sàn ?

- Đánh vần và đọc từ khoá

+ Gọi HS đánh vần , đọc trơn vần ,tiếng

khoá

- GV chỉnh phát âm

* Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu trên bảngvà hướng dẫn qui

trình viết

- cờ –on –con / mẹ con-Tranh vẽ mẹ và con

- o – nờ on – cờ on con

- Hs viết vào bảng con

- HS nhắc lai Vần an -Vần an tạo bởi a và n ghép lại

- HS ghép vần an

- Giống âm cuối n

- Khác : o và a

- HS đọc vần on

+ a – nờ – an ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần )

- cả lớp ghép tiếng sàn

- s đứng trước, an đứng sau, dấu huyền trên a

- sờ –an – san – huyền sn / nhà sàn

- HS viết vào bảng con

con

n

Ngày đăng: 31/08/2013, 16:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Quan saùt hình 4 a. +  Ñaịt ñeă toaùn . - TUAN 1-10 (DAY DU)
uan saùt hình 4 a. + Ñaịt ñeă toaùn (Trang 3)
- Caùc mođ hình, vaôt thaôt phuø hôïp vôùi veõ trong baøi. - TUAN 1-10 (DAY DU)
a ùc mođ hình, vaôt thaôt phuø hôïp vôùi veõ trong baøi (Trang 5)
- Tranh ạnh vaø hình veõ lieđn quan ñeân noôi dung baøi hóc. - TUAN 1-10 (DAY DU)
ranh ạnh vaø hình veõ lieđn quan ñeân noôi dung baøi hóc (Trang 13)
w