m có giá trị bằng: Câu6: Trong số các đồng phân cho dới đây của C5H12 đồng phân nào phản ứng với Cl2 tỉ lệ mol 1:1 askt cho một sản phẩm thế duy nhất.. Tham gia phản ứng trùng hợp Câu18:
Trang 1hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức
Thời gian: 90 phút
Câu1: Cho các phản ứng:
HBr + C2H5OH → t 0 C2H4 + Br2 →
C2H4 + HBr → C2H6 + Br2 →askt(1:1mol)
Số phản ứng tạo ra C2H5Br là:
Câu2: Cho 2,9 gam một Anđehit phản ứng hoàn toàn với lợng d dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 thu đợc 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của Anđehit là: (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
A HCHO B.CH2=CH-CHO C.OHC-CHO D.CH3CHO Câu3: Khi đốt chỏy một ancol đơn chức mạch hở (X) thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tớch V CO 2 : V H O 2 = 4 : 5. Cụng thức phõn tử của X là:
A C4H10O2 B C3H6O C C4H10O D C5H12O
Câu4: V lít hơi anđêhit A mạch hở phản ứng với tối đa 3 V lit H2 (Ni, to) sản phẩm B sinh ra cho tác dụng hết với Na thu đợc V lit H2 (các thể tích đo ở cùng to,p) A là anđêhit:
A không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức B no, hai chức
C không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức D no, ba chức
Câu5: Đốt cháy hết m(g) hỗn hợp gồm CH4, C2H2, C2H4, C2H6 thu đợc 16.8l CO2(đktc) và 18.9g hơi
H2O m có giá trị bằng:
Câu6: Trong số các đồng phân cho dới đây của C5H12 đồng phân nào phản ứng với Cl2 tỉ lệ mol 1:1 (askt) cho một sản phẩm thế duy nhất
A CH3- [CH2]3- CH3 B CH3- CH(CH3)- CH2- CH3
C CH3- C(CH3)2- CH3 D A và C
Câu7: Cho các chất sau CH3- CH2- CHO (1) ; OHC- CH2- CHO (2) ; CH2=CH- CHO (3);
CH3-CO-CH3 (4) ; CH2=CH- CH2- OH (5) ; CH2=CH- CH2- CHO (6) Những chất khi phản ứng với
H2 d (Ni to) đều cho cùng một sản phẩm :
A (1),(2),(3),(4) B (1),(3),(5) C (4),(5),(6) D (3),(4),(5),(6) Câu8: Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trờng Axit thu đợc hỗn hợp sau phản ứng đều có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của este là :
A.HCOOCH2CH=CH2 B.HCOOCH=CH-CH3
C.CH3 COOCH=CH2 D.HCOOC(CH3)=CH2
Câu9: Khi cho Ankan C3H8 phản ứng thế với Cl2(askt) theo tỉ lệ mol 1:1 thì thu đợc tối đa bao
nhiêu sản phẩm thế :
Câu10: Hiđrat hoá(cộng nớc) 2 anken chỉ cho tối đa 2 ancol (rợu) Hai anken đó là :
A 2-metylpropen v but-1-en (buten-1)à B propen v but-2-en (buteà n-2)
C eten v but-2-en (buten-à 2) D eten v but-1-en (buten-à 1)
Câu11 : Để trung hoà 1,68gam một axit cacboxylic A (no, đơn chức), cần dùng 50 gam dung dịch NaOH 2,24% Công thức của A là : (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A.C2H5COOH B.HCOOH C.C3H7COOH D.CH3COOH Câu12: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc) Công thức phân tử của amin là :
A C2H5NH2 B CH3NH2 C.C4H9NH2 D.C3H7NH2
@ Nguyễn văn thơng : Luyện thi ĐH và CĐ @
Trang 2Câu13 :Khi tách nớc từ ancol 3- metyl butan- 2- ol ở điều kiện (H2SO4(đặc) , 1700C ) thì sản phẩm chính thu đợc là :
A 3- metyl but- 2- en B 2- metyl but- 2- en
C 3- metyl but- 1- en D 2- metyl but- 3- en
Câu14 :X là một aminoaxit chứa một nhóm – COOH và hai nhóm – NH2 , cho 89,1g X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu đợc dung dịch có chứa 103,95g muối Công thức phân tử của X là : A.C4H7O2N2 B.C6H14O2N2 C.C5H11O2N2 D.C5H12O2N2 Câu15 :Đốt cháy hết m(g) hỗn hợp X gồm hai ancol cùng dãy đồng đẵng thu đợc 6,72 lít khí
CO2(đktc) và 9 gam nớc Khi cho m(g) hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu đợc V lít H2(đktc) Giá trị của V bằng :
A.2,24 lít B.4,48 lít C.6,72 lít D.1,12 lít
Câu16 : Cho m gam hỗn hợp CH3COOH v Cà 3H7OH tác dụng hết với Na thì thể tích khí H2 (đktc) thu được l 2,24 lít Giá trị của à m bằng:
A.3gam B.6gam C.9gam D.12gam
Câu17: Tính chất nào sau đây không phải của CH2=C(CH3)−COOH
A Tính axit
B Tham gia phản ứng cộng hợp
C Tham gia phản ứng tráng gơng
D Tham gia phản ứng trùng hợp
Câu18: Trong cỏc đồng phõn chứa vũng benzen cú cụng thức C7H8O số đồng phõn phản ứng được
cả với Na và NaOH là
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu19: Trong một bình kín chứa hỗn hợp khí A gồm hiđrocacbon X và H2 , với một ít chất xúc tác
Ni Nung nóng bình một thời gian thu đợc một khí B duy nhất , đốt cháy hết B thu đợc 8,8 gam CO2
và 5,4 gam nớc Biết rằng nA= 2nB Công thức phân tử của X là :
A.C2H4 B.C2H2 C.C3H6 D.C3H4
Câu20: Dãy gồm các chất đều tác dụng đợc với dd AgNO3 trong dd NH3 l :à
A. anđehit axetic, but-1-in , etilen B. anđehit axetic, axetilen , but-2-in
C. axit fomic, vinylaxetilen , propin D. anđehit fomic, axetilen , etilen
Câu21: Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp hai Ankan là đồng đẵng kế tiếp nhau thu đợc CO2 và hơi
H2O với tỉ lệ mol tơng ứng 5 : 7 Công thức của hai Ankan là :
A.C4H10 và C5H12 B C3H8 và C4H10 C.CH4 vàC2H6 D C2H6 và C3H8
Câu22: Dãy gồm các chất đợc xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A CH3CHO , C2H5OH , C2H6 , CH3COOH B C2H6 , C2H5OH , CH3CHO , CH3COOH
C C2H6 , CH3CHO , C2H5OH , CH3COOH D CH3COOH ,C2H6 , CH3CHO , C2H5OH
Câu23: Trung hoà 5,48 gam hỗn hơp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu đợc hỗn hợp chất rắn khan có khối lợng là:
A 6,84 gam B 4,9 gam C 6,8 gam D 8,64 gam Câu24:Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu25: Công thức đơn giản nhất của X l Cà 4H9ClO Tìm công thức phân tử của X:
A C12H27Cl3O3 B C8H18ClO2 C.C4H9ClO D.C6H8ClO
@ Nguyễn văn thơng : Luyện thi ĐH và CĐ @
Trang 3Câu26: Khi đốt cháy hoàn toàn một Ankan thì thu đợc CO2 và hơi H2O Trong đó :
A.Số mol CO2 bằng số mol H2O B Số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O
C.Số mol CO2 lớn hơn số mol H2O D Số mol CO2 bằng 2 lần số mol H2O Câu27:Tách nhiệt hoàn toàn 6,6 gam propan thu đợc hỗn hợp khí A gồm hai hiđrocacbon Cho A qua
500 ml dung dịch Br2 aM thấy dung dịch Br2 mất màu , khí thoát ra khỏi bình dung dịch Br2 có tỉ khối
so với H2 bằng 9,5 Giá trị của a bằng :
A.0,5M B.0,4M C.0,3M D.0,2M
Câu28: Cho các chất sau:
C2H5OH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3), C6H5OH (4)
Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử hiđro trong các nhóm chức của 4 chất là:
A (4), (1), (3), (2) B (4), (1), (2), (3) C.(1), (4), (3), (2) D.(1), (4), (2), (3) Câu29: Đun 6,96 gam ancol A với 10,4 gam CuO (d) Sau phản ứng thu đợc một anđehit đơn chức B
và 8,48 gam chất rắn.Công thức của A và B l : à
A.CH3OH và H-CHO B.CH2=CH-CH2OH và CH2=CH-CHO C.C2H5OH và CH3 –CHO D.C3H7OH và C3H7-CHO
Câu30:Có 3 chất lỏng Toluen, phenol, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên l : à
A.Dung dịch phenolphtalein B.Dung dịch NaOH
C Dung dịch brom D.Giấy quỳ tím
Câu31: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lợng d dung dịch AgNO3 / NH3, đun nóng thu đợc 43,2 gam Ag Hiđro hoá hoàn toàn X thu đợc Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A.OHC- CHO B.CH3CHO C.HCHO D.CH3CH(OH)CHO Câu32: Đốt cháy hoàn toàn 0,28 lít butan (đktc) , rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu đợc m(g) kết tủa Giá trị của m bằng :
Câu33: Cho các chất có công thức cấu tạo nh sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng đợc với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch m u xanh lamà là :
A X, Y, R, T B X, Z, T C Z, R, T D X, Y, Z, T Câu34 : Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lợng clo l 45,223% Công thức phân tử của X là: à
A C3H6 B C3H4 C C2H4 D C4H8
Câu35: Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là:
A.5 B 4 C.3 D.6
Câu36: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hết với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu đợc 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là:
A C2H5COOH B CH3COOH C HCOOH D C3H7COOH
Câu37: Hợp chất hữu cơ A cú cụng thức phõn tử C4H6O2, thoó món điều kiện sau:
1) cộng H2 (xỳc tỏc Ni, to) theo tỉ lệ mol 1:1
2) phản ứng chậm với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, phản ứng mạnh khi đun núng
3) sản phẩm thu được trong phản ứng với dung dịch NaOH cho phản ứng trỏng gương
Cụng thức cấu tạo của A là:
A CH3-COO-CH=CH2 B CH2=CH-CH2-COOH
C CH2=CH-O-CH2-CHO D CH3-CH=CH-COOH
@ Nguyễn văn thơng : Luyện thi ĐH và CĐ @
Trang 4Câu38: Xà phũng hoỏ hoàn toàn 0,01 mol este X (cú khối lượng 8,9 gam) cần dựng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được một rượu và 9,18 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức, mạch
hở, cú mạch cacbon khụng phõn nhỏnh Cụng thức của X là:
A C3H5(OOCC17H35)3 B C3H5(OOCC17H33)3.
C C3H5(OOCC17H31)3 D C3H5(OOCC15H31)3
Câu39: Y là một α -aminoaxit Biết rằng :
- 1,47 gam Y tỏc dụng với NaOH dư tạo ra 1,91 gam muối natri
- 1,47 gam Y tỏc dụng với HCl dư tạo ra 1,835 gam muối clorua
Công thức cấu tạo của Y là :
A H2NCH2COOH B CH3CH(NH2)COOH
C CH3(CH2)4CH(NH2)COOH D.HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
Câu40: Khi trùng ngng 15 (g) axit aminoaxetic với hiệu suất l 80à %, ngo i aminoaxit dà ngời ta còn thu đợc m (g) polime v 2,88 (g) nà ớc Giá trị của m bằng:
A 11,12 (g) B 10,5 (g) C 9,12 (g) D 8,5 (g)
Câu41:Cho các chât sau: glucozơ , saccarozơ , mantozơ , anđehitfomic , glixerin , axitfomic ,
etilenglicol , axitaxetic Số chất phản ứng đợc với dung dịch AgNO3 / NH3 là:
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu42: Khi cho anken CH2=CH- CH3 cộng hợp với axit HCl thì sản phẩm chính thu đợc là :
A.CH2 ClCH2CH3 B.CH3CH2CH2Cl C.CH3CHClCH3 D.CH2=CCl- CH3 Câu43: Đốt cháy hoàn toàn 2,92 gam một este hữu cơ (không phải là tạp chức ) thu đợc 2,688 lít
CO2(đktc) và 1,8 gam nớc Công thức phân tử của este là:
A.C3H5O2 B.C6H10O4 C.C9H15O6 D.C12H20O8
Câu44: Cho phản ứng:
CH2CH2Br
Br
+ NaOH (loãng) H2 O
t o Y + NaBr
Công thức cấu tạo của Y là:
CH2CH2OH
Br A.
CH2CH2Br
OH B.
CH2CH2OH
OH C.
CH2CH2OH
ONa D.
Câu45: Khi đun nóng hỗn hợp 2 ancol gồm CH3OH và C2H5OH (H2SO4 đặc, ở 140oC) thì thu đợc tối đa bao nhiêu ete:
A 4 B.2 C.1 D.3
Câu46: Cho các chất sau: phenol, axit axetic, glixerol, etanol, glixin , phenylamoniclorua Số chất tác dụng đợc với dung dịch NaOH là:
A 2 B 4 C.3 D 5
Câu47: Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X (ở thể khí tại điều kiện thờng) thu đợc n CO 2 = 2n H O 2 Mặt khác 0,1 (mol) X tác dụng với lợng d dung dịch AgNO3 / NH3 thu đợc 15,9 (g) kết tủa màu vàng Công thức cấu tạo của X l :à
A CH≡CH B CH2=CH-C≡CH C CH3-CH2-C≡CH D CH≡C-C≡CH
@ Nguyễn văn thơng : Luyện thi ĐH và CĐ @
Câu48: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lợng d dung dịch AgNO3 / NH3, đun
Trang 5nóng Lợng Ag sinh ra cho phản ứng với axit HNO3 loãng d thoát ra 2,24 lít NO (sản phẩm khử duy nhất ở
đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3CHO B HCHO C CH3CH2CHO D CH2 = CHCHO
Câu49: Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa
1,4 lít dung dịch Br2 0,5M Sau khi phản ứng ho nà to n,à số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lợng bình tăng thêm 6,7 gam Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là:
A C2H2 v Cà 4H6 B C2H2 v Cà 4H8 C C3H4 v Cà 4H8 D C2H2 v Cà 3H8
Câu50: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẵng tác dụng hết với với 9,2
gam Na, thu đợc 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là :
A C3H5OH v Cà 4H7OH B C2H5OH v Cà 3H7OH
C C3H7OH v Cà 4H9OH D CH3OH và C2H5OH
@ Nguyễn văn thơng : Luyện thi ĐH và CĐ @
Trang 6
Phần đáp án