1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn thi đại học phần Halogen

4 959 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi đại học phần Halogen
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 534,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn thi đại học phần Halogen

Trang 1

Câu 1: Điện phân nóng chảy một muối clorua kim loại hóa trị I Sau phản ứng thu được ở catod 6,24 gam

kim loại và ở anod thu được 1,792 lit khí (đktc) Công thức phân tử của muối clorua đã dùng là:

Câu 2: Cho kim loại X tạo ra 2 muối XCla, XClb và 2 oxit là XO0,5a, X2Ob Tỷ lệ khối lượng Clo trong 2 muối là 1 : 1,173 và của oxi trong hai oxit là 1 : 1,352 Khối lượng nguyên tử của X là:

Câu 3: Cho 3,08 gam hỗn hợp gồm Mg vàZn vào 70 ml dung dịch CuCl2, sau phản ứng thu được 3,865 gam chất rắn A và dung dịch B chỉ chứa 2 muối Cho B tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH để tạo lượng kết tủa có khối lượng lớn nhất, nung kết tủa trong không khí đến lượng không đổi cân nặng 2,015 gam gồm 2 oxit kim loại Nồng độ mol/l của dung dịch CuCl2 đã dùng là

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn x gam một kim loại M trong 200 gam dung dịch HCl 7,3% thu được dung dịch A

trong đó nồng độ của muối M tạo thành là 11,96% (theo khối lượng) Kim loại M là:

Câu 5: Iod có thể tan trong dung môi hữu cơ có oxi như axeton, rượu, ete tạo dd có màu:

Câu 6: Trong y học để làm thuốc an thần người ta dùng:

A CH2Cl2 và CH3Cl B dd NaBr và NaI C Khí N2O D dd KBr và KI

Câu 7: Muối Bertholet là muối ít tan trong nước lạnh, dễ tách ra khi làm lạnh dung dịch Bertholet là muối:

Câu 8: Cho biết X là chất lỏng, nhớt, sôi ở 800C đồng thời bị phân hủy, có tính oxi hóa mạnh, dể nổ khi đun nóng Vậy X là:

Câu 9: Để tạo ra hỗn hợp làm lạnh người ta dùng:

Câu 10: Trong y tế, dung dịch có nồng độ 0,1% được dùng làm thuốc sát trùng là:

Câu 11: Axit Halogenhiđric được dùng để khắc thủy tinh là:

Câu 12: Để tạo kết tủa keo trắng người ta thêm vào dung dịch AlCl3 hỗn hợp dung dịch:

A KCl và KClO2 B KI và KIO3 C NaBr và NaBrO D HClO4và HCl

Câu 13: Berili Clorua được đều chế bằng cách:

A Cho Be tác dụng với Clorofom ở 1073K

B Cho BeO tác dụng với CCl4 ở 1073K

C Cho khí Cl2 khô tác dụng với hỗn hợp BeO và C nung nóng đỏ ở 1173K

D B & C đúng

Câu 14: Nhiệt độ nóng chảy của các Hiđro Halogenua tăng theo chiều:

A HI < HF < HBr < HCl

B HCl < HBr < HF < HI C HI < HBr < HF < HClD HBr < HF < HCl < HI

Câu 15: Momen lưỡng cực của các Hiđro Halogenua tăng theo chiều:

A HF < HCl < HBr < HI

B HI < HBr < HCl < HF C HI < HF < HBr < HClD HBr < HF < HCl < HI

Trang 2

Câu 16: Sự hấp thụ tia sáng trong vùng nhìn thấy ( = 400 700 nm) là nguyên nhân làm cho Cl2:

A Dễ bẻ gãy liên kết để tham gia các phản ứng hóa học

B Có màu vàng lục

C Tồn tại ở trạng thái khí trong điều kiện thường

D Liên kết trong Cl2 bị phá vỡ dưới tác dụng của photon có độ dài sóng > 495 nm

Câu 17: Năng lượng phân li của các phân tử sau tăng dần theo thứ tự:

A F2 < Cl2 < Br2 < I2

B I2 < Br2 < Cl2 < F2

C I2 < Br2 < F2< Cl2

D I2 < F2< Br2 < Cl2

Câu 18: Cho biết:

4

9, 24

NH

a

pK   pH của dung dịch NH3 0,125M là:

Câu 19: Cho

3

KK   Trộn 10 ml dd HCOOH 0,1M với 100 ml dd CH3COOH 0,2M thu được dung dịch có pH là:

Câu 20: Dung dịch H2SO4 có pH = 0,5 (dd A), Sau khi pha loãng 10 ml dd A đã cho bằng 180 ml H2O, pH của dung dịch sau pha loãng là:

Câu 21: Cho K1= 4,2.10-7, K2 = 4,8.10-11 Nồng độ của ion HCO3 trong dung dịch H2CO3 0,025M ở trạng thái cân bằng là:

Câu 22: Hòa tan 1 gam CH3COONa và 0,51 gam H2SO4 vào nước, pha loãng dung dịch đến 100 ml ở 250C Cho

CH COOH

a

pK  pH của dung dịch thu được là:

Câu 23: Cho dung dịch HCl có pH = 4, Biết cần phải thêm một thể tích nước gấp x lần thể tích dung dịch

ban đầu để được dung dịch có pH = 5 Giá trị của x là:

Câu 24: Độ pH của một dung dịch chỉ có giá trị từ 1 đến 14 là vì:

A Nồng độ H+ hay OH- của dung dịch chỉ có giá trị từ 10-7M đến 10-14M

B Độ pH chỉ đo nồng độ acid hay baz của những dd Acid hay Baz Mà [H+] 10-1M hay [OH-] 10-1M, và trong các dung dịch loãng và rất loãng ta luôn có [H+].[OH-]=10-14

C Trong thực tế không có những dung dịch acid hay baz mà [H+] 7M hay [OH-] 7M

D Hàm pH = – lg[H+] mà [H+] [10-1;10-14]

Câu 25: Cho 6,9 gam Natri kim loại vào 20 ml dung dịch H2SO4 1M Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là:

Câu 26: Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà có nhiệt độ nóng chảy lần lượt là:

A 1130C, 1910C B 1190C, 1130C C 1130C, 1190C D 1910C, 1130C

Câu 27: Trong tự nhiên Lưu huỳnh tồn tại trong:

A Khoáng vật Sunfua như: Pirit, cancopirit, galen, blen trắng, đolomit…

B Muối sunfit, sunfat kim loại kiềm trong nước biển

C Khoáng vật sunfat: Thạch cao, baritin, selestin…

D A & C đều đúng

Trang 3

Câu 28: Độ dài liên kết H – S trong phân tử H2S là:

Câu 29: Các Sunfua kim loại tan trong nước là:

A K2S, Na2S, CoS, CaS

B BaS, Na2S, Cr2S3, Al2S3

C SnS2, MnS, K2S, BaS

D CaS, FeS, Na2S, K2S

Câu 30: Ở trạng thái rắn, MnS có màu:

Câu 31: Muối Glauber là muối:

A Na2SO4.10H2O B KClO3 C Na2SO4.5H2O D KCl.5H2O

Câu 32: Những muối Sunfua được dùng để thuộc da là:

A Na2S & K2S B BaS & CaS C ZnS & (NH4)2S D CuS & FeS

Câu 33: Muối được dùng làm thuốc xổ là:

Câu 34: Ở 4450C, Lưu huỳnh sôi và bốc hơi màu:

A Vàng nhạt B Vàng, da cam C Đỏ, da cam D Vàng lục nhạt

Câu 35: Ở nhiệt độ thường, Lưu huỳnh tác dụng được với:

Câu 36: Ở điều kiện thường, H2S là chất khí còn H2O là chất lỏng là vì:

A Độ âm điện của lưu huỳnh nhỏ hơn độ âm điện của oxi

B Liên kết Hiđro của phân tử H2S là rất yếu so với liên kết Hidro của H2O

C Momen lưỡng cực của phân tử H2S nhỏ hơn momen lưỡng cực của phân tử H2O

D Cặp electron tự do trên nguyên tử S không linh động bằng cặp electron tự do trên nguyên tử Oxi

Câu 37: Khí H2S rất độc với cơ thể người là vì:

A Làm cho hemoglobin của máu chứa Fe2+ bị phá hủy

B Tạo FeS làm cho hemoglobin trong máu đông tụ và làm tắc nghẽn mạch máu

C H2S làm máu hóa đen và làm tắc nghẽn mạch máu

D Cả B và C đều đúng

Câu 38: Trong không khí Ag bị hóa đen là do bịï khử bởi khí:

Câu 39: Khí có mùi khét giống Ozon là:

Câu 40: Ở điều kiện thường (Nhiệt độ phòng khoảng 250C, áp suất khí quyển), SO3 tồn tại ở dạng chính là ở thể:

Trang 4

-o

Ngày đăng: 19/09/2012, 17:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w