• Phạm vi sử dụng: Phản ứng xảy ra trong bài toán là phản ứng oxi hoá khử, nhất là khi các phản ứng xảy ra là phức tạp, nhiều giai đoạn... A.Nội dung phương pháp• Nguyên tắc : Trong các
Trang 2A.Nội dung phương pháp
• Nguyên tắc: Tổng elechtron do chất khử nhường bằng tổng elechtron mà chất oxi hoá nhận.từ đó suy ra tổng số mol elechtron do chất khử như
ờng bằng tổng số mol elechtron do chất oxi hoá nhận vào
• Phạm vi sử dụng: Phản ứng xảy ra trong bài
toán là phản ứng oxi hoá khử, nhất là khi các
phản ứng xảy ra là phức tạp, nhiều giai đoạn
Trang 3B.Bài tập mẫu
• Bài 1: Hoà tan hoàn toàn 12 g hỗn hợp Fe , Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít hỗn hợp khí X ( gồm NO và NO2 ) và dung dịch
Y ( chỉ chứa hai muối và axit dư ) Tỉ khối của
X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là:
• A 3,36 B.2,24 C.4,48 D.5,60
Trang 4• Bài 2: Hoà tan 5,6g Fe bằng dung dịch H2SO4
loãng(dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4
0,5M Giá trị của V là :
• A.20 ml B.80 ml C.40 ml D 60 ml
• Bài 3: Hoà tan 5,4g Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc).Tính giá trị của V:
Trang 5• Bài 4: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3g hỗn hợp X Hoà tan hết hỗn hợp X trong
dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO( là sản phẩm duy nhất ) Giá trị m là :
• A.2,22 B.2,62 C.2,52 D.2,32
• Bài 5: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm 3 khí N2, NO, N2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 2:1:2 Giá trị m là bao nhiêu:
• A.2,7 g B 16,8g C.3,51g D.35,1g
Trang 6áp dụng định luật bảo toàn
nguyên tố và khối lượng
(A + b = c + d)
Trang 7A.Nội dung phương pháp
• Nguyên tắc : Trong các phản ứng hoá học, các nguyên
tố và khối lượng của chúng được bảo toàn.
• Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng
tổng khối lượng các chất tạo thành.
• Tổng khối lượng các chất trước phản ứng bằng tổng khối lượng các chất sau phản ứng.
• Phạm vi sử dụng : Trong bài toán xảy ra nhiều phản ứng, lúc này đôi khi không cần thiết viết các phương trình phản ứng và chỉ cần lập sơ dồ phản ứng để thấy mối quan hệ tỉ lệ mol giữa các chất cần xác định cũng như các chất mà đề cho.
Trang 9• Bài 2: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2g Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3g hỗn hợp chất rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl(dư) thoát ra V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là bao nhiêu ?
• A.4,48 lít B 7,84 lít C.10,08 lít D.3,36 lít
Trang 10• Bài 3: Cho 21g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Zn,
Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 0,5M, thu được 6,72 lít khí H2( ở 0 0C; 2 atm) Khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch và thể tích dung dịch axit tối thiểu cần
dùng là :
• A.78,6g và 1,2 lít B.87,9g và 2,1 lít
Trang 11• Bài 4: Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (đktc), nếu hiệu
suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu
được là :
• A.5,3g B.7,3g C.4,3g D.6,3g
• Bài 5: Cho một luồng khí clo dư tác dụng với
9,2g kim loại sinh ra 23,4 g muối kim loại hoá trị I Muối của kim loại hoá trị I là muối nào sau
đây:
• A.LiCl B.KCl C.NaCl D.kết quả khác
Trang 12• Bài 6: Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm
Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4loãng thu được 1,344 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là :
• A.8,98 B.9,52 C.10,27 D.7,25
Trang 13Dùa vµo sù t¨ng gi¶m khèi l
îng
Trang 14A.Nội dung phương pháp
• Nguyên tắc: So sánh khối lượng của chất cần xác
định với chất mà giả thiết cho biết lượng của nó, để từ khối lượng tăng ( hay giảm) này, kết hợp với quan hệ
tỉ lệ mol giữa hai chất này giải quyết yêu cầu đặt ra.
• Phạm vi sử dụng: Đối với các bài toán mà phản ứng xảy ra thuộc phản ứng phân huỷ, phản ứng giữa kim loại mạnh , không tan trong nước, đẩy kim loại yếu ra
biết rõ phản ứng xảy ra là hoàn toàn hay không không thì việc sử dụng phương pháp này càng đơn giản hoá
Trang 15B.Bài tập mẫu
• Bài 1: Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lạ làm nguội, rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54g Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là bao nhiêu?
• A 0,5g B.0,49g C.9,4g D.0,94g
Trang 16• Bài 2: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4g một muối nitrat kim loại thu được 4 g oxit rắn Xác định công thức muối đã dùng là :
• A.Fe(NO3)3 B.Cu(NO3)2
• C.Al(NO3)3 D.một muối khác
Trang 17• Bài 3: Nhúng một thanh sắt và một thanh kẽm vào
cùng một cốc chứa 500 ml dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy hai thanh kim loại ra khỏi cốc thì mỗi
thanh có thêm Cu bám vào, khối lượng dung dịch
trong cốc bị giảm mất 0,22g Trong dung dịch sau
phản ứng, nồng độ mol của ZnSO4 gấp 2,5 lần nồng
độ mol của FeSO4 Thêm dung dịch NaOH dư vào
cốc, lọc lấy kết tủa rồi nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 14,5g chất rắn Số gam Cu bám vào mỗi thanh KL và nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là bao nhiêu?
Trang 18• A Fe: 2,56g ; Zn: 6,4g ; CM = 0,5625M
• B Fe: 2,56g ; Zn: 4,6g ; CM = 0,5265M
• C Fe: 2,6g ; Zn: 6,6g ; CM = 0,57M
• D Fe: 2,7g ; Zn: 6,4g ; CM = 0,5625M
Trang 19• Bài 4: Nung 13,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của
2 kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp của nhóm IIA, thu được 6,8g oxit Công thức 2 muối và phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp là :
• A.MgCO3 :62,69% và CaCO3: 37,31%
• B.BaCO3 :62,69% và CaCO3: 37,31%
• C.MgCO3 :62,7% và BaCO3: 37,3%
• D.MgCO3 :63,5% và CaCO3: 36,5%
Trang 20B¶o toµn ®iÖn tÝch
Trang 21mol cña c¸c ion trong dung dÞch;…………
Trang 22B.Bµi tËp mÉu
• Bµi 1: Trong mét dung dÞch cã chøa a mol Ca2+,
b mol Mg2+, c mol Cl- vµ d mol NO3- BiÓu thøc liªn hÖ gi÷a a,b,c,d lµ :
• A.2a+2b = c + d B.a + b = 2c + 2d
• C.a + 2b = c + d D.2a + b = c + 2d
Trang 23• Bµi 2: BiÓu thøc liªn hÖ gi÷a a,b,c,d trong dung dÞch chøa a mol Na+; b mol Ca2+; c mol HNO3- vµ
d mol Cl- lµ :
• A.a + 2b = c +d B .a + b = c +d
• C.a + 2b = 2c +d D.a + b = c + 2d
Trang 24• Bµi 3: Mét dung dÞch cã chøa n (mol)K+, m (mol) Fe3+, p (mol) Cl- , q (mol) SO42- th× biÓu thøc liªn hÖ gi÷a n, m, p, q lµ :
• A 2n + m = 2p + q B n + 3m = p + 2q
• C 3n + m = 2p + q D n + 2m = p + 2q
Trang 25• Bài 4: Một loại nước khoáng có thành phần
Trang 26• Bài 5: Dung dịch A có chứa 3 muối : Na2SO4
0,05M; KCl 0,1M và NaCl 0,5M Số gam mỗi muối cần hoà tan để chuẩn bị 200 ml dung dịch
A cần hoà tan vào nước là :
• A.7,02g; 1,74g B.7,02g; 1,47g
• C.7,02g; 1,47g D.27,0g; 14,7g
Trang 27• Bài 6: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+; 0,03 mol K+; x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435g Giá trị của x và y lần lượt là bao nhiêu?
• A.0,01 và 0,03 B.0,02 và 0,05
• C.0,05 và 0,01 D.0,03 và 0,02
Trang 28Sö dông ph¶n øng d¹ng ion thu
gän
Trang 29• Phạm vi sử dụng: Trong bài toán, có nhiều phản ứng xảy ra nhưng có cùng bản chất như phản
ứng trung hoà, phản ứng trao đổi ion, …
Trang 30• Bµi 1: Trén 100 ml dung dÞch ( gåm Ba(OH)2
0,1M vµ NaOH 0,1M) víi 400 ml dung dÞch
( gåm H2SO4 0,0375M vµ HCl 0,0125 M), thu ®
îc dung dÞch X Gi¸ trÞ pH cña dung dÞch X lµ :
• A.2 B.1 C.6 D.7
Trang 31• Bµi 3: Thùc hiÖn thÝ nghiÖm:
• 1) Cho 3,84g Cu ph¶n øng víi 80 ml dung dÞch HNO3 1M tho¸t ra V1 lÝt NO
• 2) Cho 3,84 g Cu ph¶n øng víi 80 ml dung dÞch HNO3 1M vµ H2SO4 0,5M tho¸t ra V2 lÝt NO
• BiÕt NO lµ s¶n phÈm khö duy nhÊt, c¸c thÓ tÝch khÝ ®o ë cïng ®iÒu kiÖn Quan hÖ gi÷a V1 vµ V2
lµ nh thÕ nµo ?
• A.V2 = 2,5V1 B.V2= 1,5V1
• B.V2 = V1 D.V2= 2V1
Trang 32• Bài 3: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml
dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit
H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y ( coi thể tích dung dịch không đổi ) Dung dịch Y có pH là :
• A.7 B.1 C 2 D 6
Trang 33• Bài 4: Hoà tan hoàn toàn 1,65g (NH4)2SO4 và 2,61g K2SO4 trong nước, thu được 250 ml dung dịch A Nồng độ mol của các ion trong dung dịch A là :
• A.NH4+ = 0,1M; K+ = 0,12M; SO42- = 0,11M
• A.NH4+ = 0,2M; K+ = 0,21M; SO42- = 0,12M
• A.NH4+ = 0,3M; K+ = 0,14M; SO42- = 0,11M
• A.NH4+ = 0,1M; K+ = 0,13M; SO42- = 0,12M
Trang 34• Bài 5: Dung dịch A chứa HCl 0,5M và H2SO4
0,25M Dung dịch B chứa NaOH 0,4M và KOH 0,4M
• Để dung dịch thu được không làm đổi màu giấy quỳ tím thì cần trộn 2 dung dịch này theo tỉ lệ thể tích là :
• A 4 : 5 B 5 : 4 C.4 : 3 D 5 : 3
Trang 35• Bài 6: Cho một hợp kim Na – Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở
đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần
dùng để trung hoà dung dịch X là :
• A.150 ml B.75ml C 60 ml D.30 ml
Trang 36Chuyển bài toán hỗn
hợp thành bài toán chất
tương đương
Trang 37A Nội dung phương pháp
• Nguyên tắc: Khi trong bài toán xảy ra nhiều
phản ứng nhưng các phản ứng cùng loại và cùng hiệu suất thì ta thay hỗn hợp nhiều chất thành 1 chất tương đương Lúc đó: lượng ( số mol, khối lượng hay thể tích ) của chất tương bằng lượng của hỗn hợp
• Phạm vi sử dụng: Trong vô cơ, phương pháp
này thường áp dụng khi hỗn hợp nhiều kim loại hoạt động hay hỗn hợp nhiều oxit kim loại, hỗn hợp muối cacbonat, hoặc khi hỗn hợp KL phản ứng với nước
Trang 38B.Bài tập áp dụng
Bài 1: Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu
kì kế tiếp của bảng hệ thống tuần hoàn có
khối lượng là 8,5g Hỗn hợp này tan hết trong nước dư cho ra 3,36 l khí H2(đktc) A,B và
khối lượng mỗi kim loại là :
A Na,K:4,6g Na;3,9g K
B Na,K:2,3g Na;6,2g K
C Li,Na:1,4g Li;7,1g Na
Trang 39• Bài 2: Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm A,B thuộc
2 chu kì liên tiếp của bảng hệ thống tuần hoàn
có khối lượng 10,6g Khi tác dụng với hỗn hợp
Cl2 dư cho ra hỗn hợp 2 muối nặng 31,9 gam A,
b và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên
Trang 40• Bài 3: Hoà tan 115,3g hỗn hợp X gồm MgCO3
và RCO3 bằng 500 ml dung dịch H2SO4 loãng ta thu được dung dịch A, chất rắn B và 4,48 lít CO2(đktc) Cô cạn dung dịch A thì thu được 12g
muối khan Mặt khác đem nung chất rắn B tới khối lượng không đổi thì thu được 11,2 lít
CO2(đktc) và chất rắn B1 Nồng độ mol/l của
dung dịch H2SO4 loãng đã dùng, khối lượng của
B và B1 và khối lượng nguyên tử của R( biết
Trang 41• A.CMH2SO4= 0,4M; mH2 = 88,5g ; R = 137
• B.CMH2SO4= 0,5M; mH2 = 85,8g ; R = 137
• C.CMH2SO4= 0,6M; mH2 = 58,5g ; R = 137
• D.CMH2SO4= 0,3M; mH2 = 88,5g ; R = 173
Trang 42• Bài 4: Cho 22,2g hỗn hợp Fe, Al tan hoàn toàn trong HCl, ta thu được 13,44 lít H2 (đktc) Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp và khối lượng muối clorua khan thu được là:
• A 64,8g B 65,8g C 68,5g D 69,5g
Trang 43Gi¶i bµi to¸n vÒ ph¶n øng gi÷a
CO2(hoÆc SO2) víi dung dÞch
kiÒm
Trang 44• Bài 1: Hấp thụ hoàn toàn 2,688lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l thu được 15,76g kết tủa Giá trị của a là :
• A 0,032 B.0,06 C 0,04 D.0,048
• Bài 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2(đktc) vào dung dịch chứa 16g NaOH thu được dung dịch X Khối lượng muối tan thu được trong
dung dịch X là :
• A.20,8g B.18,9g C.23g D.25,2g
Trang 45• Bµi 3: Sôc V(l) CO2 (®ktc) vµo 150 ml dung dÞch Ba(OH)2 1M, sau ph¶n øng thu ®îc 19,7g kÕt tña Gi¸ trÞ cña V lµ :
• A.2,24 lÝt; 4,48 lÝt B.2,24 lÝt; 3,36 lÝt
• C 3,36 lÝt; 2,24 lÝt D 22,4 lÝt; 3,36 lÝt
• Bµi 4: Sôc 2,24 l CO2(®ktc) vµo 750 ml dung
dÞch NaOH 0,2M Sè mol cña Na2CO3 vµ
NaHCO3 lµ :
• A.0,05 vµ 0,05 B.0,06 vµ 0,06
• C.0,05 vµ 0,06 D.0,07 vµ 0,05
Trang 46• Bài 5 : Hấp thụ hoàn toàn x lít CO 2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH) 2 0,01M thì thu được 1 gam kết tủa Giá trị của x là :
• A.0,224 l và 0,672 l B.0,224 l và 0,336 l
Lưa ý : khi làm các bài toán dạng này luôn chú ý sản phẩm
và các trường hợp tỉ lệ số mol
Trang 47Gi¶i bµi to¸n vÒ ph¶n øng gi÷a muèi cña kim lo¹i cã hi®roxit l
ìng tÝnh víi dung dÞch kiÒm
Trang 48• Bài 1 : Cho 200 ml dung dịch NaOH tác dụng với 500 ml dung dịch AlCl 3 0,2M ta thu được một kết tủa trắng keo, đem nung kết tủa
trong không khí đến khối lượng không đổi
thì thu được 1,02 g chất rắn Tính nồng độ
mol/l của dung dịch NaOH là :
• A 0,3M và 1,9M B.0,3M và 2M
• C.0,5M và 1,9M D 0,15M và1,5M
Trang 49• Bài 2: Cho 3,42g Al 2 (SO 4 ) 3 tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH, sản phẩm là 0,78g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng là :
• A.1,2M; 2,8M B 1,9M; 2,8M
• C 1,2M; 2M C 1,5M; 3M
Trang 50• Bài 3 : Cho 100 ml dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 vào 100
ml dung dịch Ba(OH) 2 nồng độ mol của dung dịch Ba(OH) 2 bằng 3 lần nồng độ mol của dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được bé hơn khối lượng của A là 5,4gam Nồng độ mol/l của Al 2 (SO 4 ) 3 và Ba(OH) 2 trong dung dịch ban đầu Theo thứ tự là :
• A 0,5 M; 1,5M B.0,6M; 1,8M
Trang 51• Bài 4 : Trong một cốc đựng 400 ml dung dịch ZnSO 4 người ta cho vào cốc 200 ml dung dịch KOH thì thu được kết tủa, đem sấy khô cân nặng 4,95g Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào nư
ớc lọc thì thấy kết tủa trắng xuất hiện, tiếp
tục cho HCl vào đến khi kết tủa bắt đầu tan hết thì thấy đã tốn hết 300 ml dung dịch HCl Sau đó cho dung dịch tác dụng với BaCl 2 dư thì thu được 46,6g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch ZnSO 4 , dung dịch KOH và dung
dịch HCl là bao nhiêu?
Trang 52• A C MZnSO4 = 0,5M; C MKOH = 3,5M; C MHCl = 2M
• B C MZnSO4 = 0,5M; C MKOH = 3,5M; C MHCl = 3M
• C C MZnSO4 = 0,05M; C MKOH = 5,3M;C MHCl = 2M
• D C MZnSO4 = 0,075M;C MKOH = 4,1M;C MHCl = 3M
Trang 53• Bài 5 : Hoà tan một mẫu hợp kim Ba Na –
( với tỉ lệ số mol n Ba : n Na = 1 : 1) vào nước được dung dịch A và 6,72 lít khí (đktc) Thêm m
gam NaOH vào 1/10 dung dịch A ta thu đư
ợcdung dịch B Cho dung dịch b tác dụng với
100 ml dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 0,2M thu được kết tủa C Khối lượng kết tủa lớn nhất và bé nhất
là :
Trang 54• A.m max = 7,78g; m min = 4,66g
• B.m max = 8,78g; m min = 4,66g
• C.m max = 7,88g; m min = 6,46g
• D.m max = 8,87g; m min = 6,64g
Trang 55Bài 6 : Thêm m gam Kali vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH) 2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X.Cho từ từ dung dịch X vào 200
ml dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 0,1M thu được kết tủa
Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là:
A.1,95g B.1,17g C.1,71g D.1,59g
Trang 56Giải bài toán xác định pH
Trang 57A.Nội dung phương pháp
• Nguyên tắc:
• Tìm cách xác định được H + và dựa vào công thức: pH = -
lg H + hay H + = 10 pH để suy ra pH
-sau đó dựa vào H + OH - =1.10 -14 để suy ra H + hoặc từ OH - pOH = -lg OH - = 10 pOH rồi dựa vào tổng pH và pOH = 14
để suy ra pH.
• Chú ý : Đặc biệt dung dịch axit yếu( hoặc bazo yếu) có
thể dựa vào hằng số phân ly axit K a (hoặc hằng số phân ly bazo K b ) hay độ điện ly a
• C chất điện ly
• a =
• C
Trang 58B Bµi tËp ¸p dông
• Bµi 1 : Trén 200 ml dung dÞch H 2 SO 4 0,05M víi 300 ml dung dÞch NaOH 0,06 pH cña
dung dÞch thu ®îc ( biÕt lg2 = 0,3) lµ :
• A.2,4 B.2,9 C.4,2 D.4,3
• Bµi 2 : pH cña dung dÞch thu ®îc sau khi trén 40 ml dung dÞch H 2 SO 4 0,25M víi 60 ml dung dÞch NaOH 0,5M lµ :
• A.13 B.12 C.14 D.15
Trang 59• Bµi 3 : pH cña dung dÞch H 2 SO 4 0,0005M vµ pH cña dung dÞch CH 3 COOH 0,1M (a = 4,25%) lµ :
Trang 60• Bài 5 : Cho 2,24 lít NO 2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch NaOH 0,2001 M thu được dung dịch A ( thể tích coi không đổi) pH của
dung dịch A ( cho K HNO3 = 10 -3,3 ) là :
• A.10 B.11 C.12 D.15