1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

các đề ôn thi đại học hay môn hóa

28 704 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các đề ôn thi đại học hay môn hóa
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Ôn Tập
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 344 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ linh động của nguyên tửH trong nhóm -OH của các phân tử được sắp ddNaOH, dd H2SO4 và làm mất màu dd nước Brôm.. Vậy công thức của hợp chất này là : B/Glucôzơ, glyxêrin, mantôzơ, ancol

Trang 1

01 ĐỀ 1

01 X là ankancó ctpt C5H12 Khi cho X tác

dụng với Cl2(as) thu được 4 sản phẩm

monoclo Xcó tên gọi là :

A/ n-pentan ;

B/2-mêtyl butan

C/2-mêtyl prôpan ;

D/2,2-đimêtyl prôpan

02 Từ CaO và các chất vô cơ cần thiết , để

điều chế P.V.C phải qua ít nhất bao nhiêu

phản ứng :

A/ 3 ; B/ 4 ;

C/ 5 ; D/ 6

03 Khi đun nóng glixerrin với hỗn hợp 2 axit

béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu

chất béo có thành phần chứa 2 gốc axit của 2

axit trên Số công thức cấu tạo có thể có của

05 Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp hai ankin là

đồng đẳng kế tiếp thu được 0,35 mol CO2

Mặt khác dẫn hỗn hợp X qua

ddAgNO3/NH3dư thì không thấy khí thoát ra

Tên gọi các chất trong hỗn hợp X là :

08 Khi cho 178 kg chất béo trung tính , phản

ứng vừa đủ với 120 kg dung dịch NaOH 20

% , giả sử phản ứng hoàn toàn Khối lượng

xà phòng thu được là : A/ 761,2 kg ; B/ 183,6 kg ; C/ 122,4 kg ; D/ Trị số khác

09 Khi chuẩn độ 25 g huyết tương máu của

người lái xe uống rượu cần dùng 20ml dd

K2Cr2O7 0,01M Xác định % về khối lượngcủa C2H5OHcó trong máu của người lái xe đó Biết phương trình phản ứng là :

C2H5OH + K2Cr2O7 +H2SO4 

CH3COOH + K2SO4 + Cr2( SO4)3 + H2OA/0,0552% ; B/ 0,046% ;

C/ 0,092% ; D/0,138%

10 Từ glucoz điều chế caosubuna theo sơ đồ :Glucoz  Rượu etylic  Butađien-1,3 Caosubuna

Hiệu suất quá trình điều chế là 75 % , muốnthu được 32,4 kg caosu thì khối lượng glucozcần dùng là :

A/ 144 kg ; B/ 108 kg ; C/ 81 kg ; D/ 91 kg

11 Nếu vòng benzen có sẵn một trong các

C/ -NO2 ; -COOH ; -CHO ; -CH3 D/ -CH3 ; -X ; -NH2 ; -OH

12 Để phân biệt rượu etylic , dd fomon ,

glixerrin thì chỉ dùng hoá chất duy nhất là : A/ Cu(OH)2 ; B/ CuO ;

C/ Na ; D/ Ag2O/NH3

13 Cho các chất : Phênol (1), axit axêtic(2),

H2O(3) ,

Trang 2

rượu êtylic (4) Độ linh động của nguyên tử

H trong nhóm -OH của các phân tử được sắp

ddNaOH, dd H2SO4 và làm mất màu dd nước

Brôm Vậy công thức của hợp chất này là :

B/Glucôzơ, glyxêrin, mantôzơ, ancol êtylic

C/Glucôzơ, glyxêrin, natri axêtat

D/Glucôzơ, glyxêrin, mantôzơ, natri axêtat

17 Đốt 6,2 gam hỗn hợp 2 ankan liên tiếp

thu được 12,6 gam nước Trong hỗn hợp có

ankan sau và % thể tích của nó là :

A/ CH4 & 40 % ;

B/ C2H6 & 33,33 %

C/ C3H8 & 50 % ;

D/ CH4 & 50 %

18 Phát biểu nào sau đây không chính xác :

A/ Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường

axit thu được các axit và rượu

B/ Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường

axit thu được glixerin và các axit béo

C/Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường

kiềm thu được glixerin và xà phòng

D/ Khi hiđrohoá chất béo lỏng sẽ thu được

A/ 1s22s22p63s23p63d64s2 ; B/ 1s22s22p63s23p64s23d8

C / 1s22s22p63s23p63d8 ; D/ 1s22s22p63s23p63d54s24p1

21 Cho Vlít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 250

ml dd NaOH 2M thu được dd A Cho BaCl2

vào ddA thu được 39,4 gam kết tủa Xác địnhV

A/4,48 lít ; B/ 5,6 lít

C/4,48 lít hoặc 5,6 lít ; D/ 4,48 lít hoặc 6,72 lít

22 Dung dịch NaHCO3 cótính kiềm Khi đunnóng , tính kiềm thay đổi như thế nào ?

A/ mạnh hơn C/ Không thay đổiB/ Yêú hơn D/ biến đổi không có quy luật

23 Có các dd : Ba(OH)2, Na2CO3 , NaHCO3,NaHSO4 có bao nhiêu cặp dd tác dụng đượcvới nhau ?

A/ 2 ; B/ 3 ; C/ 4 ; D/ 5

24 Bằng cách nào sau đây để làm mềm nước

cứng tạm thời :A/ Đun nóng B/Dùng Na2CO3

C/Dùng Ca(OH)2vừa đủ ; D/Cả A, B, C

25 Một loại quặng boxit có hàm lượng Al2O3

là 40 % Từ 10 tấn quặng trên có thể sản xuấtđược bao nhiêu tấn Al Biết hiệu suất củaquá trình đạt 81,6 %

A/ 1,728 tấn ; B/ 2,016 tấn ; C/ 2,12 tấn ; D/ 4,032 tấn

26 Cho 0,16 mol Al tác dụng vừa đủ với dd

HNO3 thu được 0,03 mol khí X và dd Y Cho

Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,03mol khí Z Tính số mol HNO3 đã tham gia

pứ A/ 0,6 mol ; B/ 0,51 mol ; C/ 0,48 mol ; D/ 0,24 mol

27 Cho 50 gam hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào ddHCl dư Kết thúc pứ còn lại 20,4 gam chấtrắn không tan

Tính % khối lượng của Cu trong hỗn hợp A/ 53,6 % ; B/ 40,8% ;

Trang 3

C/ 20,4% ; D/ 40%

28 CO2 có lẫn tạp chất SO2 Có thể dùng dd

nào sau đây để loại bỏ tạp chất đó

A/dd brom dư ;

B/ dd NaOH dư

C/dd Ba(OH)2dư ;

D/ dd (CaOH)2

29 Từ 12 tấn FeS2 điều chế được bao nhiêu

tấn H2SO4 với hiệu suất toàn bộ quá trình là

70 % ?

A/ 17,23 tấn ; B/ 12,37 tấn ;

C/ 21,73 tấn ; D/ 13,72 tấn

30 Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần

hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân :

1- Số lớp e ; 2- Độ âm điện ; 3- Số e lớp

ngoài cùng

4- Hoá trị cao nhất đối với oxi ; 5- Khối

lượng nguyên tử

6- Tính axit-Baz của các oxit , hiđroxit ;

7-Tính kim loại , tính phi kim

35 Tỉ khối hơi của hỗn hợp đồng thể tích

của SO2 &CO2 so với H2 là : A/ 34 ; B/ 72 ; C/ 27 ; D/ 43

36 X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một

PNC ở 2 chu kì liên tiếp nhau có tổng sốproton là 22 X,Y là :

A/ C , Si ; B/ B và Al ; C/ N và P ; D/ F và Cl

37 Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp e và

có 7e ở lớp thứ 3 Số hiêụ nguyên tử của X

là : A/ 16 ; B/ 7 ; C/ 14 ; D/ 17

38 Cho : CH4 (1) ; SO2(2) ; MgO (3) ;BaCl2 (4) ; Cl5(5)

Chất có liên kết ion là : A/ 3,4 ; B/ 1,2 ; C/ C/5 ; D/ 3,4,5

39 Dùng 2 thuốc thử nào có thể phân biệt

được 3 kim loại Al , Fe , Cu ? A/ Nước và dd HCl ; B/ Dd NaOH và dd HCl

C/ Dd NaOH và dd FeCl2 ; D/ Dd HCl và dd FeCl3

40 R là phi kim tạo hợp chất với H có dạng

là RH2 Oxít cao nhất của nó có 40 % R vềkhối lượng R là :

A/ Nitơ ; B/ Phốt pho ; C/ Lưu huỳnh ; D/ Brom

41 Sắp xếp các chất sau theo chiều tính baz

giảm dần :

NH3 (1) ; CH3NH2 (2) ; C2H5-NH-CH3(3) ;

C6H5NH2 (4)A/ 1,2,3,4 ; B/ 3,2,1,4 ; C/ 1,4,2,3 ; D/ 2,3,4,1

42 Cho các chất : HCOOH (1) ;C2H5Cl (2) ;

CH3CHO (3)

C2H5OH (4) ; HCOOCH3 (5)

Chất tác dụng với dd NaOH là : A/ 1,2,3 ; B/ 1,2,5 ; C/ 3,4,5 ; D/ 1,5

43 Đốt hoàn toàn 200 cm3 hơi A cho 600 cm3

CO2 và 800 cm3 hơi nước Thể tích oxi cần

Trang 4

45 Rượu lúa mới có độ rượu là 450 Trong

một chai rượu lúa mới dung tích 650 ml có

bao nhiêu ml C2H5OH n/c ?

A/ 292 ml ; B/ 229,5ml ;

C/ 293,5 ml ; D/ 239,5 ml

46 Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol rượu X và 0,2

mol rượu Y tác dụng với Na dư sinh ra 0,5

48 Trộn 0,1 mol A ( C3H8O) với 0,05 mol B

(C2H6O) rồi cho hỗn hợp tác dụng với Na dư

D/ Không kết luận được

49 Cho 7,4 gam este E đơn chức no mạch

hở tác dụng hết với dd NaOH thu được 6,8

gam muối Natri E là :

-NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 0,89 gam X tác

dụng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 gam muối

CTCT của X là :

A/ H2N-CH2-COOH ;

B/ CH3 -CH(NH2)-COOH

C/ H2N-CH2CH2CH2-COOH ; D/ A,B,C đều đúng

Đáp án 1B,2B,3C,4C,5B,6D,7B,8B,9A,10A,11D,12 A,13D,14D,15C,16A,17B,18A,19D,20A,21D ,22A,23C,24D,25A,26A,27A,28A,29D,30C, 31D,32C,33A,34B,35C,36C,37D,38A,39B,4 0C,41B,42B,43B,44D,45A,46B,47C,48C,49 D,50B

Trang 5

C/ Do axit tác dụng với oxit baz

D/ Có sự di chuyển electron từ chất này sang

05 Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra (( khói

trắng )) , chất này có công thức hoá học là :

A/ HCl ; B/ N2 ; C/ NH4Cl ;

D/ NH3

06 X , Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong

1 nhóm A Cấu hình e ngoài cùng của X là

-2p4 X & Y là 2 ngtố :

A/ N & P ; B/ C & Si ; C/ O & S ;

D/ Al & B

07 Điện phân dd CuCl2 với điện cực trơ , ở

catốt xảy ra quá trình :

A/ Oxi hoá H2O thành H+ và O2

B/ Khử ion Cu2+ thành Cu

C/ Oxi hoá ion Cl- thành Cl2

D/ Oxi hoá ion Cu2+ thành Cu

08 Trong dd chứa đồng thời các cation :

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăngdần là :

A/ X,Y,Z,T ; B/ X,Z,T,Y ; C/ Z,Y,X,T ;D/ Y,Z,X,T

10 Khi nhúng 2 thanh kim loại Zn và Cu vào

trong dd H2SO4 rồi nối 2 thanh kim loại đóbằng một dây dẫn , sau một thời gian tathấy :

A/ Sủi bọt khí ở cực Cu ; B/ Khối lượngthanh Zn giảm C/ Nồng độ ZnSO4 tăng lên ;D/ A,B,C đều đúng

11 Dùng khí H2 , CO để khử ion kim loạitrong oxit là phương pháp dùng để điều chếkim loại nào sau đây :

A/ Fe ; B/ Na ; C/ Al ;D/ Mg

12 Lấy m gam Fe cho vào 1 lít dd chứa

AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M Sau khiphản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A cókhối lượng 15,28 gam và dd B Thêm vào dd

B một lượng dd NaOH dư , thu được kết tủa

C , đem nung kết tủa này ngoài KK đến khốilượng không đổi được chất rắn D Tính mgam Fe và khối lượng rắn D ?

A/ m Fe = 6,73 g và mD = 12 gamB/ m Fe = 6,72 g và mD = 12 gamC/ m Fe = 6,00 g và mD = 12 gamD/ m Fe = 12,00 g và mD = 6,72 gam

13 Cho 16 gam hỗn hợp Mg và Fe có số mol

bằng nhau tác dụng với dd HCl Kết thúcphản ứng thu được 6,72 lít H2 (đktc) và cònlại chất rắn không tan có khối lượng là : A/ 5,6 gam ; B/ 6,4 gam ; C/ 2,4 gam ;D/ 10,4 gam

14 Cho 20 gam hợp kim Zn và Fe tác dụng

với dd HNO3 đến khi ngừng thoát khí thuđược dd A và 3 gam chất rắn không tan B Cho khí NH3 dư vào dd A thu được kết tủa

C Nung C đến khối lượng không đổi được

16 gam chất rắn Xác định % khối lượng của

Fe trong hợp kim

Trang 6

A/ 25 % ; B/ 51 % ; C/ 71 % ;

D/ 80 %

15 Đốt cháy hoàn toàn 1 hỗn hợp nhiều

hyđrocacbon cần vừa đủ a mol O2 tạo ra b

Tan trong nước

3/ Mùi xốc và độc ; 4/ Không màu ; 5/

Trùng ngưng được ; 6/ Có H linh động ; 7/

Dễ bị oxi hoá hoặc khử

Tính chất nào nêu trên không đúng với

anđehyt fomic ?

A/ 3,5 ; B/ 4,7 ; C/

1,2,6 ; D/ 1,6

21 Dung dịch AgNO3/NH3 không phân biệt

được cặp chất nào sau đây : A/ CH3CHO , CH3COOH ; B/ HCHO ,

C2H4(OH)2

C/ C2H2 , C2H6 ; D/ HCHO ,HCOOH

22 Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất :

A/ Cl3C-COOH ; B/

Cl2CH-COOHC/ ClCH2-COOH ; D/

C6H5OH

24 Hỗn hợp X chứa 2 axit hữu cơ đơn chức

liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng Chia Xthành 2 phần bằng nhau Phần 1 cần 100 ml

dd KOH 1,2 M để trung hoà Phần 2 đốtcháy hoàn toàn cho 16,72 gam CO2 và 4,68gam H2O CTPT 2 axit là :

A/ 1,2,3 ; B/ 1,2,4 ; C/ 2,3,4 ;D/ 1,2,3,4

26 Hoà tan m gam hỗn hợp X chứa Al và

Ba vào một lượng nước dư thu được 17,92 lít

H2 (đktc) Nếu hoà tan m gam X trên vào ddNaOH dư thì thu được 24,64 lít lít H2 (đktc) Khối lượng m bằng :

A/ 17,3 g ; B/ 43,6 g ; C/ 52,7 g ; D/62,1 g

27 Hoà tan hỗn hợp gồm 9,6 gam Cu và 16

gam Fe2O3 bằng 300 ml dd HCl 2M Khi

Trang 7

phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng

chất rắn chưa bị hoà tan bằng :

A/ 9,6 gam ; B/ 5,6 gam ; C/ 3,2 gam ; D/

1 : 1 ) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được 2,7 gam nước Gía trị của m là :

A/ 7,04 % ; B/ 8 g ; C/ 10 g ; D/

12 g

35 Số electron tối đa của lớp M ,N,O,P lần

lượt là : A/ 18,32,50,72 ; B/18,32,50,50

C/ 18,32,32,32 ; D/8,18,32,32

36 Khối lượng nguyên tử trung bình của

brom là 79,91 Brom có 2 đồng vị trong đó

có 79

35Br chiếm 54,5 % Xác định đồng vịcòn lại :

A/ 80

35Br ; B/ 81

35Br ; C/82

35Br ;D/ 82

& KOH rắnC/ P2O5 & KOH rắn ; D/A,B,C đều sai

38 Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 10 ml

dd NaOH

PH = 13 để được dd có PH = 12A/ 90 ml ; B/ 10 ml ; C/ 20 ml ;D/ 50 ml

39 Đốt cháy rượu no đơn chức mạch hở X ,

cần dùng Vlít O2 (đktc) thu được 19,8 gam

CO2 Trị số của V là : A/ 11,2 ; B/ 15,12 ; C/ 17,6 ;D/ 20,16

40 C8H10O có số đồng phân rượu thơm là : A/ 2 ; B/ 3 ; C/ 4 ;D/ 5

41 Một amin đơn chức trong phân tử có chứa

15,05 % N Amin này có CTPT là : A/ CH5N ; B/ C2H5N ; C/ C6H7N ;D/ C4H9N

Trang 8

42 Chất hữu cơ X chứa (C,H,O ) , phản ứng

được với Na , dd NaOH , , cho phản ứng

tráng bạc Phân tử X chứa 40 % cacbon

43 Cho 4 chất X (C2H5OH) ; Y(CH3CHO ) ;

Z(HCOOH) T ( CH3COOH) Nhiệt độ sôi

sắp theo thứ tự tăng dần như sau :

A/ Y<Z<X<T ; B/

Z<X<T<Y

C/ X<Y<Z<T ; D/

Y<X<Z<T

44 Từ 5,75 lít dd rượu etylic 60 đemlên men

để điều chế giấm ăn , giả sử phản ứng hoàn

toàn , khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/

ml

Khối lượng axit axetic trong giấm ăn là :

A/ 360 g ; B/ 270 g ; C/ 450 g ; D/

320 g

45 Đem xà phòng hoá hết 4,2 gam este đơn

chức no mạch hở bằng dd NaOH thu được

4,76 gam muối CTCT của X là :

48 Nung đến hoàn toàn 0,1 mol FeCO3

trong một bình kín chứa 0,02 mol O2 thu

được chất rắn X Hoà tan hoàn toàn X bằng

axit HNO3 đặc nóng thì số mol HNO3 tối

Tơ capron C/ Tơ nilon ; D/Tơdacron

50 Chất hữu cơ X có CTPT là C3H6O3 Cho0,2 mol X tác dụng với Na dư thì được 0,1mol H2 CTCT của X là :

A/ CH3CHOH-COOH ; B/HOCH2CHOH-COOH

C/ HCOO-CH2-CH2OH ; D/HOCH2CHOH-CHO

Đ

áp án

1B,2C,3B,4C,5C,6C,7C,8C,9D,10D,11A,12 B,13A,14C,

15C,16B,17D,18C,19B,20D,21D,22A,23C,2 4A,25D,26B,27C,28A,29D,30C,31A,32D,33 D,34A,35A,36B,37B,38A39B,40D,41C,42B, 43D,44A,45C,46D,47D,48C,49B,50C

Trang 9

03 ĐỀ 3

01 Hãy lựa chon phương pháp điều chế khí

HCl trong PTN từ các hoá chất sau :

A/ Thuỷ phân muối AlCl3 ; B/ Tổng hợp từ

03 CTPT tổng quát của este tạo bởi axit no

đơn chức và rượu thơm no đơn chức có

06 Trên một dĩa cân ở vị trí cân bằng có 2

cốc đựng cùng một lượng như nhau của dd

H2SO4 đặc ( cốc 1 ) và dd HCl đặc ( cốc 2 )

Thêm một lượng như nhau của Fe vào 2 cốc ,

sau khi phản ứng kết thúc vị trí thăng bằng

của cân thay đổi như thế nào ?

A/Lệch về phía cốc 1 ; B/ Lệch về

phía cốc 2

C/ Cân ở vị trí cân bằng ; D/ Không

xác định được

07 Dẫn 2 luồng khí Cl2 điqua dd NaOH :

Dung dịch 1 loãng và nguội , dung dịch 2

đậm đặc và đun nóng đến 1000C Nếu lượng

muối NaCl sinh ra trong 2 dd bằng nhau thì

tỷ lệ thể tích Cl2 đi qua 2 dd trên là :

A/ 5/6 ; B/ 5/3 ; C/ 6/3

; D/ 8/3

08 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn

chất trong bảng tuần hoàn thì : A/ Phi kim mạnh nhất trong tự nhiên là oxiB/ Kim loại mạnh nhất trong tự nhiên là litiC/ Phi kim mạnh nhất trong tự nhiên là floD/Kim loại yếu nhất trong tự nhiên là Fe

09 Cho 100 ml dd HCl 0,1 M tác dụng với

100 ml dd NaOH thu được dd có pH = 13 Nồng độ mol/lít của dd NaOH ban đầu là : A/ 0,1 ; B/ 0,2 ; C/ 0,3

; D/ 0,4

10 Cho phản ứng hoá học sau ở trạng thái

cân bằng : 2NO (K) + O2 (K)  2NO2 (K) ; H =

- 124KJCân bằng hoá học của phản ứng sẽ chuyểndịch theo chiều thuận khi nào ?

A/ Tăng áp suất ; B/Tăng nhiệt độ

C/ Giảm nhiệt độ ; D/ A

& C đúng

11 Cho este E có công thức cấu tạo thu gọn

:

CH3COO-CH= CH2 Điều khẳng định nào

sau đây sai ?

A/ E là este chưa no đơn chứcB/ E được điều chế từ p ứ giữa rượu vàaxit tương ứng

C/ E có thể làm mất màu nước bromD/ Xà phòng hoá E cho sản phẩm muối vàanđehyt

12 Cho các aminsau : p- (NO2)C6H4NH2(1) ;

C/2<3<1<4<5 ; D/2<4<3<1<5

13 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân

biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn : Phênol , stiren , rượu benzylic là :

A/ Na ; B/ Dd NaOH ; C/ Dd Br2 ;D/ Quỳ tím

Trang 10

14 Cho hyđrocacbon X tác dụng với clo theo

15 Điều khẳng định nào sau đây là đúng :

A/ Kim loại không có số oxihoá âm và ion kl

18 Cho dd X chứa các ion sau : Na+ , Ca2+,

Mg2+ ,Ba2+ , H+ , Cl - Để thu được dung dịch

chỉ chứa NaCl thì có thể cho dd X tác dụng

vừa đủ với chất nào trong số các chất sau

20 Đốt hoàn toàn m gam hiđrocacbon X thu

được 8,8 gam CO2 và 1,8 gam X tác dụng

được với Br2 trong dd theo tỉ lệ mol 1 : 1 X

là : A/ Etylen ; B/ Vinylaxetylen ; C/.Benzen ; D/ Stiren

21 Hợp chất X có CTPT C3H6O tác dụngđược với Na , H2, có phản ứng trùng hợp Vậy X là h/c nào sau đây ?

A/ Propanal ; B/Axeton

C/ Rượu allylic ;D/Vinyl,metyl ete

22 Để tách etilen có lẫn tạp chất axetilen , ta

dùng thí nghiệm nào sau đây :

TN1 : Cho hh khí lội thật chậm qua bìnhchứa dd AgNO3/NH3 có dư

TN2 : Cho hh khí lội thật chậm qua bình chứa

dd KMnO4 có dưA/TN1 & TN2 đều đúng ; B/TN1 & TN2

đều sai C/ TN1 đúng , TN2 sai ; D/TN1 sai , TN2

24 Trong sơ đồ sau ( mỗi mũi tên 1 phản

ứng )

X  CH3CHO  Y , thì : I/ X là C2H2 và Y là CH3CH2OH II/ X là CH3CH2OH và Y là CH3COOHA/ I &II đều đúng ; B/ I &IIđều sai

C/ I đúng , II sai ; D/ Isai , II đúng

25 Cho nước vào rượu etylic để thu được 20

gam dd C2H5OH 46 % rồi cho tác dụng với

Na dư thì thể tích H2 thoát ra ( đktc) là : A/ 89,6 lít ; B/ 2,24 lít ; C/ 6,72 lít ;D/ 8,96 lít

26 Từ Al4C3 và các chất vô cơ thích hợp ,người ta tổng hợp benzen theo sơ đồ :

Trang 11

Al4C3 h1 80  % CH4  h2 50  % C2H2  h3  70  % 

C6H6

Với h1 , h2, h3 lần lượt lă hiệu suất của câc

phản ứng Để thu được 546 gam benzen ,

hoăn toăn 0,3 mol X thu được 0,5 mol CO2

Để trung hoă 0,3 mol X cần 500 ml dd NaOH

1M CTCT của 2 axit lă :

A/CH3COOH &C2H5COO

B/ HCOOH & C2H5COOH

C/ HCOOH & HOOC-COOH 30/121/

Thoại -Tuấn

D/ CH3COOH & HOOC-CH2-COOH

29 Khi đốt chây hoăn toăn 1 amin đơn chức ,

không no mạch hở có 1 liín kết đôi C=C ,

thu được CO2 vă hơi nước theo tỷ lệ mol :

dụng với Na2CO3 dư thu được 0,2 mol CO2

Công thức của 2 axit lă :

A/ HCOOH & CH3COOH ; B/ HCOOH &

C2H5COOH

C/ HCOOH & C3H7COOH ; D/ A & C

đúng

32 Cho cùng một số mol ba kim loại X,Y,Z

có hoâ trị theo thứ tự lă 1,2,3 lần lượt phản

ứng hết với axit HNO3 loêng tạo ra khí NO

duy nhất Hỏi kim loại năo sẽ tạo thănhlượng khí NO nhiều nhất ?

A/ X ; B/ Y ; C/ Z ; D/ Khôngxâc định được

33 Chọn phât biểu năo sau đđy lă đúng :

A/ Bản chất của liín kết kim loại lă lực húttĩnh điện

B/ Một chất oxh gặp 1 chất khử nhất thiếtphải xảy ra pứ

C/ Đê lă kim loại thì phải có nhiệt độ nóngchảy cao

D/ Với 1 kim loại , chỉ có thể có 1 cặp khử tương ứng

oxh-34 Ion Na+ không thể hiện tính oxi hoâtrong pứ năo :

A/2 NaCl  dpnc 2Na + Cl2 ; B/Na2O + H2O

 2NaOHC/2NaNO32NaNO2 +O2; D/NaCl+ AgNO3

 AgCl +NaNO3

35 Người ta thường cho phỉn chua văo nước

nhằm mục đích : A/ Khử mùi ;B/ Diệt khuẩn

C/ Lăm mềm nước ; D/ Lămtrong nước

36 Phản ứng cộng axit hoặc nước văo câc

anken không đối xứng tuđn theo : A/ Quy tăc Zaixep ; B/ Nguyín

lí lơsactơlieC/ Quy tắc maccôpnhicop ; D/ Quy tăcHund

37 Anken thích hợp để điều chế 3-Etyl

pentanol-3 bằng phản ứng hiđrat hoâ lă : A/ 3-Etyl penten-2 ; B/ 3-Etylpenten-1

C/ 3Etyl penten3 ; D/ 3,3 Đimetyl penten-2

-38 Ion M2+ có 10e, hạt nhânnguyên tử M có 13 notron Sốkhối của nguyên tử M là:

A/ 20 ; B/24 ; C/25 D/26

39 Trong một chu kì ,bán kính

nguyên tử các nguyên tố :

A/ Tăng khi Z tăng ; B/ Giảm khi tính phi kim tăng C/ Giảm

Trang 12

42 Kết luận nào không đúng :

(1)Anđehyt khi tráng gương cho số mol Ag

gấp 4 lần anđehyt, thì đó là HCHO

(2) Anđehyt có nhiệt độ sôi thấp hơn rượu

tương ứng vì không có liên kết Hiđro liên

43 Axit hữu cơ no mạch thẳng có CT thực

nghiệm là: (C3H5O2)n , CTCT đúng của axit

44 Xà phòng hoá hoàn toàn 13,4gam hhợp X

gồm 2 este đơn chức cần 100ml dd NaOH

2M Trong X phải có este: A/Chưa no 1 nối

đôi ; B/ Este có 4 C trong phân tử

C/ Metyl Fomiat ; D/ Metylaxetat

45 Đốt cháy hoàn toàn hh 2 hiđrocacbon có

phân tử khối hơn kém nhau 28 đvC thu được

46 Cho hỗn hợp gồm FeO , CuO , Fe3O4 có

số mol 3chất đều bằng nhau tác dụng hết với

dd HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,09mol NO2 ,và 0,05 mol NO Số mol của mỗichất là :

A/ 0,12 ; B/ 0,24 ; C/ 0,21

; D/ 0,36

47 Dãy gồm các ion đều tác dụng với OH

-là : A/ Na+, ,Zn2+ ,Fe2+,Cu2+ ; B/ Al3+,

H+,Ba2+, NO3

-C/ HCO3- ,H+,Fe3+,Cu2+ ; D/ NH4+,,CO3

2-, Mg2+, K+

48 Xà phòng hoá m gam hh 2 este là

HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượngNaOH vừa đủ , cần 300 ml dd NaOH 0,1M Gía trị của m là :

A/ 14,8 g ; B/ 18,5 g ; C/ 20,2 g ;D/ 22,2 g

49 Dung dịch X chứa 0,05 mol Al(NO3)3 và0,1 mol Mg(NO3)2 .Cho từ từ dd NaOH 1Mvào X cho đến khi kết tủa không đổi thì thểtích dd NaOH cần dùng là :

A/ 200 ml ; B/ 400 ml ; C/ 600 ml ;D/ 350 ml

50 Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe

, FeO , Fe2O3 cần 4,48 lít CO (đktc) Khốilượng Fe thu được là

A/ 12,5g ; B/ 13,5 g ; C/ 14,4 g ;D/15,4 g

Đ

áp án

1D,2B,3D,4A,5B,6A,7B,8C,9C,10D,11B,12 A,13C,14B,

15C,16D,17B,18D,19C,20D,21C,22C,23B,2 4A,25D ,26A

27B,28C,29C,30B,31D,32C,33A,34A,35D,3 6C,37A,38C

39D,40C,41B,42C,43D,44C,45C ,46A,47C,4 8D,49B,50C

04 ĐỀ 4

01 Chỉ ra phát biểu sai :

Trang 13

A/ Không có axit hữu cơ nào là chất điện li

D/ Na kim loại cũnglà chất điện li vì nó tan

trong nước tạo dd NaOH đẫn điện

02 Có một loại quặng pirit chứa 96 % FeS2

Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn

H2SO4 98% thì lượng quặng pirit cần dùng

04 Khử nước 7,4 gam rượu đơn chức no với

H = 80% thu được chất khí vừa đủ làm mất

màu 12,8 gam brom Công thức của rượu

trên là :

A/ C2H5OH ; B/ C3H7OH ; C/ C4H9OH ;

D/ C5H11OH

05 Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hi đrocacbon

X thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam

nước Xác định dãy đồng đẳng , CTPT của X

Lượng X trên có thể làm mất màu tối đa bao

06 Trong số các phần tử ( nguyên tử và ion )

sau thì chất oxi hoá là :

A/ Mg ; B/ Cu2+ ; C/ Cl2

; D/ S

2-07 Thổi 1 luồng khí CO qua ống sứ đựng m

gam hỗn hợp gồm CuO , Fe2O3, FeO , Al2O3

nung nóng thu được 215 gam chất rắn Dẫn

toàn bộ khí sinh ra sục vào nước vôi trong dư

thu 15 gam kết tủa Gía trị của m là :

A/ 217,4 gam ; B/ 249 gam ; C/ 219,8 gam ;D/ 230 gam

08 Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong tháp tiếp xúc của nhà máy tiếp xúc

sản xuất HNO3

4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O2NO + O2  2NO2

D/ 4NO2 + O2 + 2H2O  4HNO3

09 Cần trộn H2 và CO theo tỉ lệ thể tích(tương ứng sau ) như thế nào để được hỗnhợp khí có tỉ khối so với CH4 bằng 1,5 ?16/81/30 BỘ ĐÈ / ĐƯỜNG CHÉO

A/ 2 : 11 ; B/ 3 : 11 ; C/ 4 : 11

; D/ 5 : 11

10 Dẫn luồng khí Clo đi qua 2 dd NaOH

Dung dịch 1 loãng , nguội , dd 2 đậm đặc vàđun nóng đến 100 0C Nếu lượng muối NaClsinh ra trong 2 dd như nhau , bằng 5,85 gamthì thể tích clo (đktc) đi qua 2 dd NaOH trên

là :A/ 3,584 lít ; B/ 3,854 lít ; C/ 3,485 lít ;D/ 3,845 lít

12 Đốt hoàn toàn 1 lượng hiđrocacbon X cần

0,4 mol O2 Cho sản phẩm cháy qua ddCa(OH)2 dư thu được 25 gam kết tủa CTPTcủa X là :

A/ C5H10 ; B/ C6H12 ; C/ C5H12 ;D/ C6H14

39/85/30 BỘ ĐÈ

13 Cho : (1) HS- , (2) S2- , (3) NH4+ , (4)HSO4- , (5)CO32-, (6) Cl- Các ion có tínhaxit là :

A/ 1,3,5 ; B/ 1,2,4 ; C/ 1,3,4

; D/ 2,4,6

14 Phân tích x gam chất hữu cơ X thu a gam

CO2 và b gam nước Biết 3a = 11b ; 7x =3(a + b) dA/KK < 3

CTPT của X là :

Trang 14

A/ C3H6O ; B/ C3H4O ; C/ C3H6O2 ; D/

C3H4O2

15 Tính khối lượng mùn cưa chứa 50%

xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn rượu etylic,

hiệu suất chung là 70%

17 Cho CTPT C5H8O2 của một este mạch

hở Ứng với CTPT này có bao nhiêu số đồng

phân khi bị xà phòng hoá cho ra 1anđehýt và

số đồng phân cho ra muối của 1 axit không

no là :

A/ 4 , 3 ; B/ 3 , 2 ; C/ 2 , 5 ;

D/ 2 , 3

18 Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin

X,Y,Z bằng 1 lượng KK vừa đủ ( chứa 1/5

thể tích oxi , còn lại là nitơ ) thu được 26,4

gam CO2 , 18,9 gam nước và 104,16 lít Nitơ

(đktc) Gía trị của m là : (32/148/thiên an )

A/ 12g ; B/ 13,5 g ; C/ 16 g ;

D/ 14,72 g

19 Điện phân 0,5 lít dd CuSO4 với cường độ

dòng điện không đổi thì sau 600 giây nước

bắt đầu điện phân ở cả 2 cực Nếu thời gian

điện phân là 300 giây thì ở catốt thu được 3,2

gam Nồng độ mol/lít của CuSO4 trong dd

ban đầu và cường độ dòng điện là :

là : A/ a,b,d,i,k ; B/ b,c,d,h,k ; C/ c,d,e,g,k ;D/ a,b,h,i,k

21 Tính chất đặc trưng của glucoz : 1/chất

rắn ; 2/ Có vị ngọt ; 3/ Ít tan trong nước Thể hiệntính chất vốn có : 4/ Của rượu ; 5/ Của axit 6/của anđehyt ;

7/ Của este Những tính chất nêu đúng : A/ 1,2,4,6 ; B/ 1,2,3,7 ; C/ 3,5,6,7

; D/ 1,2,5,6

22 Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố

: A/ Thời gian xảy ra phản ứng B/ Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng C/ Nồng độ các chất tham gia phản ứng

24 Trộn lẫn dung dịch X chứa 0,15 mol

NaHCO3 , 0,05 mol Na2CO3 vào dd Y chứa0,08 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol

BaCl2 Số mol kết tủa thu được bằng : A/ 0,18 mol ; B/ 0,2 mol ; C/ 0,05 mol ;D/ 0,08 mol

25 250 ml dd A chứa Na2CO3 và NaHCO3

khi tác dụng với H2SO4 dư tạo ra 0,1 mol

CO2 500 ml dd A tác dụng với dd BaCl2 dưtạo ra 15,76 gam kết tủa CM các muối

Na2CO3 và NaHCO3 trong A lần lượt là : A/0,08M & 0,02M ; B/ 0,0016M

& 0,0004MC/ 0,16M & 0,24M ; D/ 0,32M &0,08M

26 Số mol H2SO4 trong dd H2SO4 đặc nóngdùng trong phản ứng nào dưới đây là nhiều

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w