Tài liệu ôn thi đại học
Trang 1Chuyờn đề :Phương trỡnh và bất phương trỡnh đại số
Một số dạng hệ ph-ơng trình th-ờng gặp
1) Hệ ph-ơng trình bậc nhất: Cách tính định thức
2) Hệ ph-ơng trình đối xứng loại 1: Hệ không thay đổi khi ta thay x bởi y và ng-ợc lại
3) Hệ ph-ơng trình đối xứng loại 2: Nếu đổi vai trò của x và y thì ph-ơng trình này trở thành ph-ơng trình kia và
1(
2 2
y x y x
m y
x xy
a) Giải hệ khi m = 12
x
a y x
x m y
2 2
)1(
)1(
Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất
6) Giải hệ ph-ơng trình:
22
22
x y
y x
7) Giải hệ ph-ơng trình:
m y
x x
y y
x
y x
11
11
311
a) Giải hệ khi m = 6
b) Tìm m để hệ có nghiệm
Ví dụ 2 Giải hệ ph-ơng trình:
2 2 2 2
23
23
y
x x x
y y
152
3 3
2 2
y x
xy y x
Trang 2HD: Nhóm nhân tử chung sau đó đặt S = 2x + y và P = 2x y Đs: (1, 3) và (3/2, 2)
Ví dụ 4 Giải hệ ph-ơng trình:
)2(1
)1(33
6 6
3 3
y x
y y x x
HD: từ (2) : - 1 ≤ x, y ≤ 1 hàm số: f t t3 3t trên [-1;1] áp dụng vào ph-ơng trình (1)
Ví dụ 5 CMR hệ ph-ơng trình sau có nghiệm duy nhất:
x
a x y
y
a y x
2 2
2 2
22
HD: 3 2 2
2x x a
y x
; xét f(x) 2x3 x2, lập BBT suy ra KQ
Ví dụ 6 Giải hệ ph-ơng trình:
22
22
x y
y x
HD Bình ph-ơng 2 vế, đói xứng loại 2
Ví dụ 7
)1(
)1(
2 2
x a y xy
y a x xy
xác định a để hệ có nghiệm duy nhất
HD sử dụng ĐK cần và đủ a = 8
Ví dụ 8 Giải hệ ph-ơng trình:
)2(5
)1(20102 2
y xy
x xy
y y
3
y x y x
y x y x
(KB 2002) HD: từ (1) đặt căn nhỏ làm nhân tử chung (1;1) (3/2;1/2)
Ví dụ 10
a y x
a y
x
3
21
562
6
2 2
2 2
y xy x
y xy x
2)
)(3
2 2
2 2
y x y
x
y y x x
KD 2003
3)
095
18)3)(
2(
2
2
y x x
y x x x
)(7
3 3
y x y
x
Trang 35)
m xy
x
y xy
3 3
2
y x
y y x
§Æt t = x/y HÖ pt cã 2 nghiÖm
7)
64
9)2)(
2(
2
y x x
y x x
3 3
3
6
191
x xy
y
x y
x
HD: §Æt x = 1/z thay vµo ®-îc hÖ y, z §S ( - 1/2, 3) (1/3, - 2)
10)
12
11
3
x y
y
y x
a y x
2 2
)1
(
)1
xy y
x
x
y y
xy y xy
x
xy x
y y
Trang 4HD: sử dụng hàm số hoặc tam thức: m ≤ - 2
Ví dụ 2 Tìm a để hệ sau có nghiệm
2)
1(2
2
a y
x x y
y x
HD:
2 (1) ( 1) ( 2) 1 (2)
TH1: a + 1 ≤ 0 Hệ vô nghiệm
TH2: a + 1>0 Vẽ đồ thị (2) là đ-ờng tròn còn (1) là miền gạch chéo: a ≥ - 1/2
Ví dụ 3 Giải các ph-ơng trình, bất ph-ơng trình sau
2
0910
2 2
m x
x
x x
ĐS: m≥4
Ví dụ 5 Giải bất ph-ơng trình 2 x 1 2 x x 2
HD + / Nhân 2 vế với biểu thức liên hợp của VT
+ / Biến đổi về BPT tích chú ý ĐK
2
122
33
x
x x x
2
1
t x x
Ví dụ 7 Giải bất ph-ơng trình: 4
)11
2
x x
x
HD: + / Xét 2 tr-ờng hợp chú y DK x> = - 1
+ / Trong tr-ờng hợp x ≥ 4, tiến hành nhân và chia cho biểu thức liên hợp ở mẫu ở VT
Ví dụ 8 Cho ph-ơng trình: x 9 x x2 9x m Tìm m để ph-ơng trình có nghiệm
)16(
2 2
x
x x
x x
Bài tập áp dụng
1)
0
12
Trang 5 Ph-ơng trình đẳng cấp bậc nhất với sinx, cosx: asinx + bcosx = c
Ph-ơng trình đẳng cấp bậc 2 với sinx, cosx: a sin2
x + b sinx cosx + c cos2
Ph-ơng trình đối xứng với sinx, cosx a: (sinx±cosx) + b sinx cosx + c = 0
Ph-ơng trình đối xứng với tgx, cotgx
Ph-ơng trình đối xứng với sin2n
x, cos2nx Các ví dụ
Ví dụ 1 cot tan 2.cos 4
2cos
3
3cos)
2cos(
.2
sin
2sin2
sin
sin
2 2 2
2
x
x x
Ví dụ 5 3 tan (tanx x 2.sin )x 6.cosx 0
HD: Biến đổi theo sin và cos đ-ợc 3.cos2x(1 2cosx) sin2x(1 2cosx) 0 ĐS x = ± /3 + k
Trang 6Ví dụ 6
3 tan 6sin 2sin( )
2tan 2sin 6sin( )
sin.3
Ví dụ 8
2
15
cos4
cos3
cos2
cos
HD: nhân 2 vế với 2 sin(x/2) chú y xet tr-ờng hợp bằng 0
NX: Trong bài toán chứa tổng cos cos 2 cos
sin sin 2 sin
x
)(sinlog
2log
2.log
sin
sin sin
x
x
x x
Đ2 Giá trị lớn nhất nhỏ nhất, ph-ơng trình có tham số
x x
2 4
cos2sin.3
sin4cos.3
HD: t = cos2x, tìm Max, Min trên 1 đoạn M = 8/5 m = 4/3
Ví dụ 2 Cho ph-ơng trình: cos2x m.cos2x 1 tgx
1) Giải ph-ơng trình khi m = 1
2) Tìm m để ph-ơng trình có nghiện thuộc đoạn [0; /3]
HD: t = tgx, t 0; 3 ; Lập BBT f(t) ĐS: m (1 3) 1 3;1
Ví dụ 3 : Tìm GTLN, GTNN: y 2.sin8 x cos42x
HD: t = cos2x, - 1≤t≤1 tìm Max, Min trên 1 đoạn , 3 3
)1(8
t
Ví dụ 4 Tìm GTLN, GTNN: y cos4x sin4x sinx.cosx 1
Ví dụ 5 Cho ph-ơng trình: 2.(sin4 x cos4 x) cos4x 2sin2x m 0
Tìm m để ph-ơng trình có ít nhất một nghiện thuộc đoạn [0; /2] ĐS: [ -10/3; -2]
Ví dụ 6 Cho ph-ơng trình
3cos2sin
1cossin
2
x x
x x
a
1) Giải ph-ơng trình khi a = 1/3
2) Tìm a để ph-ơng trình có nghiệm
HD: Đ-a về dạng: (2 - a) sinx + (2a + 1) cosx = 3a + 1 ĐS [ -1/2, 2]
Ví dụ 7 Tìm nghiệm của pt sau trong khoảng (0, ) :
4
3cos
212cos.32sin
Bài tập áp dụng
Trang 71)
2
13sin.2sin.sin3cos.2
x
cos
13cos.2sin
13
x HD: Chú ý ĐK ĐS: x = - /4 + k /2
6) cos 2x cos (2.tanx 2 x 1) 2
7) 3cos4x 8cos6 x 2cos2 3 0
1cos2
3sin42sin2cos
9) 1 sin x cosx sin2x cos2x 0
Một số đề thi từ năm 2002
1) Tìm nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của ph-ơng trình cos2 3
2sin21
3sin3cossin
x
x x
2) Giải ph-ơng trình
2 4
4) Tìm x nghiệm đúng thuộc khoảng 0;14 của ph-ơng trình cos 3x 4 cos 2x 3cosx 4 0 KB 2003
5) Xác định m để ph-ơng trình 2 sin4x cos4x cos 4x 2 sin 2x m 0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
11) Giải ph-ơng trình 3 tanx tanx 2sinx 6cosx 0 (DBKA 2003)
12) Giải ph-ơng trình cos 2x cosx 2 tan2x 1 2 (DBKA 2003)
Trang 813) Giải ph-ơng trình 3cos 4x 8cos6x 2 cos2x 3 0 (DBKB 2003)
18) Giải ph-ơng trình 5sinx 2 3 1 sinx tan2x (KB 2004)
19) Giải ph-ơng trình 2cosx 1 2sinx cosx sin 2x sinx (KB 2004)
Chuyên đề 4: Mũ & Lôgarit
log
2
5)(
log
2 4
2 2 2
y x
y x
đs (4, 4)
4
1)3(log
2
1
2 8
)(39
2 2
3 log )
(
x y y
x
x x
x
22
24
452
1
2 3
Trang 9Ví dụ 9 Tìm m để ph-ơng trình sau có nghiệm thuộc [32, + ) : log log 2 3 log4 2 3
2 1 2
1
31
1,0
2
t m
m
m m
Ví dụ 10
322
loglog
y x
x thay vào (2) CM vô nghiệm chia thành 2 miền y>1 và 0<y<1
Đ2 Bất ph-ơng trình và hệ bất ph-ơng trình Mũ lôgarit
1log
21
03
1
3 2
2 2
3
x x
k x x
HD: ĐK x>1; Giải (2) 1<x ≤2; BBT f x x 1 3 3x ĐS: k > - 5
Ví dụ 2 log 2log ( 1) log26 0
4 1 2
Ví dụ 3
x x
x
3 log
2
1
2
2 HD: Lấy logarit 2 vế theo cơ số 2
Ví dụ 4 logx(log3.( 9x 27 )) 1
22
1
)3(log)3(
3 1 2 2
1
x
x x
Ví dụ 9 Giải bất ph-ơng trình: 2
2
13loglog
3
log
Trang 102) 2log9x 2 log3x.log3( 2x 1 1)
3
12
9
2 2
2 2
x x x
x
4)
0loglog
034
log
3)532(
log
2 3
2 3
x y y y
y x x x
1(log)(
log
2
2
4 4
1
x
y
y x
1 (
1 )
3 2
(
2
4 3 2 log
a x a
x y y
2
2
12)
06
)
(
8
13
)
(
4 4
4
4
y x
x y
2 x x m cã nghiÖm thuéc kho¶ng (0;1)
;)1(
1 2 3
2
9 2
x x
dx x
dx x A
2)
)1(B
;1
.22
2
10
3 2
1
3 2
x
dx x x
dx x x A
3)
)1()3(B
65
)
11610
2(
1
0
2 2
1
1
2
2 3
x x
dx
x x
dx x
x x
A
4)
23
)47(B6
5
)
63
3 1
2 3
2 3
x x
dx x
x x x
dx x
x x A
5)
34B
;2
2 1
2 4 2
1
2 3
x x
dx x
x x
dx A
)4(
.B
;)
14
0
2 8
3 2
1
3 4
2 3
x
dx x x
x
dx x x x A
7)
)1.(
)
1(B
;)1(
3 1 4
4 2
1
2 6
x x
dx x x
x
dx A
8)
1
0
2 2
2 4
3
3 6
5
; ) 1 )(
2 (
13 2 2 B
; 2
3
3
dx x
x
x x x
x
dx x A
Trang 11Bài tập
1) (CĐSP HN 2000):
3 0 2
2.1
23
dx x
x I
2) (ĐHNL TPHCM 1995)
1 0 2
6
5x
x
dx I
3) (ĐHKT TPHCM 1994)
1 0
3.)21( x dx
x I
92
)
1102
(
x x
dx x x
x
5) (ĐHSP TPHCM 2000)
1 0 2
65
)
114(
x x
dx x
I
6) (ĐHXD HN 2000)
1 0 3
1
.3
x
dx I
7) (ĐH MĐC 1995 )
1 0
2 4
3
4x
x
dx I
8) (ĐHQG HN 1995) Xác định các hằng số
A,B,C để
21
)1(23
33
3
2 3
2
x
C x
B x
A x
x
x x
23
333
3
2
9) (ĐHTM 1995)
1 0 2 5
1
x
dx x I
10) (ĐH Thái Nguyên 1997)
x x
dx x I
x
1 t: HD 1
)
1(
2 1 4 2
11) Xác định các hằng số A,B để
1)
1()1(
2
2 2
x
B x
A x
x
Tính
dx x
x
)1(
)2(
3 2
2
)1()1()(
x x
x x
f
a) Định các hệ số A,B,C,D,E sao cho
11
)2)(
1()
2
x
dx E x
dx D x
x
C Bx Ax dx x f
b) Tính
3 2
)
( dx x f
II Tích phân các hàm số l-ợng giác
Ví dụ : Tính các tích phân sau
1)
3 2
2 0
A ; B sin cos 2
cos1
)sin
2 0 2 4
0
sin1
.cos.2 0
2
x
dx x x A
Bài tập
1) (ĐHQG TPHCM 1998) Tính :
2 0 4 2
0
4
1cos
.2sinJ
va
;sin
1
.2
sin
x
dx x x
dx x I
2) (ĐHSP TPHCM 1995)
Cho
x x
x x
f
cossin
sin)
(
a) Tìm A,B sao cho
x x
x x B A x f
sincos
sincos)
(
b) Tính
3 0)
(x dx f I
3) (ĐHGTVT TPHCM 1999)
Trang 12a) CMR
2 0
4 4
4 2
0
4 4
4
sincos
.sinsin
cos
.cos
x x
dx x x
x
dx x
b) Tính
2 0
4 4
4sincos
.cos
x x
dx x I
4) (ĐHTS 1999) Tính :
2
0
2.)cos1.(
cos
5) (ĐHTM HN 1995) Tính
4 0 4
4 3cos1
.sin.4
x
dx x I
7) (ĐHNN1 HN Khối B 1998)
2
0 1 cos
.2cos
x
dx x I
8) (ĐHQGHN Khối A 1997)
2 0
2 3cos1
.sin
x
dx x I
9) (ĐHNN1 HN 1998) Tính
2
6
.cossin
.2cos2
sin
1
dx x x
x x
I
10) (ĐHQG TPHCM 1998)
2 0
2 3
.sin.cos x x dx I
11) (HVNH TPHCM 2000)
4 0
2cos1
.4sin
x
dx x I
12) (ĐHBK HN 1999) Cho hàm số
2)sin2(
2sin)
(
x
x x
h
a) Tìm A,B để
x
x B x
x A x
h
sin2
cos.)sin2(
cos.)
13) (ĐHBK HN 1998)
2 0
4 4
)
sin.(cos
2cos
)
sin(
x
dx x x I
x x
A
2 0
2 1
0
8 15
)0(.2.B
;.31
2)
4
1 0
2 2 2
)0( )1(B
;
x x
dx dx
x a x
A
a
3)
2 1 0
1
2 1; B (x 1)(x 2)
dx x
x
dx A
4)
0 1 1
2
1
2 2
24
B
;.1
x x
dx x
dx x A
5)
2 2 0 2 2
.1B
;1
dx x
x x
0 3 1
04 3 1; B 2x 1
dx x
dx x A
7)
3 0 2 3
)21((*)B
;
dx x
x x
dx A
8)
11
1(*)
0 1
3
x
dx x
x A
9)
0 1 2 1
0
2
.22B
;
4 x dx x x dx A
10)
1
2 1 2
2 2
1
2
1B
;
1
dx x
x dx
x
x A
Bài tập
Trang 13dx x I
3) (HVKTQS 1998)
1
11 x x2 1
dx I
4) (ĐHAN 1999)
4 7 29
x x
dx I
5) (ĐHQG HN 1998)
1 0
2 3
.1 x dx x
7) (ĐHXD HN 1996)
1 0
2
1
)
1(
x
dx x
I
8) (ĐHTM 1997)
7 0
31
x
dx x I
IV Một số dạng tích phân đặc biệt
Ví dụ1 :Tính các tích phân sau :
1)
6 0 4
cosB
cossin
sin
x x
xdx x
x
xdx
e e
dx e
x
.2cos.cosB
0 2 1
0
Ví dụ2 :Tính các tích phân sau
1)
1 1
3 5
.B
;.2cos x dx x e 2 dx
1
2 1
2
.cos1
sinB
;.1
1ln
x
x dx
x
x x
A
Ví dụ 3 :Tính các tích phân sau
1)
2 0
2004 2004
2004 2
0
sincos
cosB
;.sin
1
2sin
dx x x
x dx
x
x
sin.B
;.cos3
sin
dx x
x x dx
x
x x A
Bài tập
1) (ĐHPCCC 2000) Tính
1 1
2
.21
cos
dx x
x x
I
4) (ĐHNT TPHCM 1994)Tính I x x.dx
13sin2
5) (HVBCVTHN 1999)Tính
1 1
4
.2
Nội dung các bài toán về diện tích hình phẳng: 3 bài toán cơ bản
Bài toán về thể tích tròn xoay
Trang 14Bài 3 Tính diện tíc hình phẳng giới hạn bởi các đ-ờng:
24
,44
2 2
x y
x
Bài 4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) y2
= 16x và các tiếp tuyến tại A(1;4) B(4; - 8)
Bài 1 Diện tích phẳng
1) (ĐHBKHN 2000): Tính diện tích giới hạn bởi
2 x0;
x va0ycos.sin2 x 3 x y
2) (ĐHTCKT 2000): Tính diện tích giới hạn bởi y e x y e x va x 1
3) (HVBCVT 2000) Tính diện tích giới hạn bởi
2 x0;
x va
121y2
3sin2
y
4) (HVBCVT 1997) Tính diện tích giới hạn bởi y x2 2x y 3x
5) (ĐHTM 1996) Tính diện tích giới hạn bởi y x2; x y2
6) (ĐHKT 1994) Tính diện tích giới hạn bởi y x2 4x 3 y 3 x
7) (ĐHCĐ 1999) Tính diện tích giới hạn bởi
x
8y va8y
;
2
x y
8) (ĐHSP1 HN 2000) Tính diện tích giới hạn bởi y x2 1 y x 5
9) (ĐHKTQD 1996) Tính diện tích giới hạn bởi hình phía d-ới (P) : y=ax2 (a>0) và trên y=ax+2a
10) Tính diện tích giới hạn bởi (P):y x2 4x 3 và 2 tiếp tuyến tại các điểm A(0;-3) và B(3;0)
11) (ĐH Huế 1999) Tính diện tích giới hạn bởi y (x 1)5x y e x va x 1
12) Tính diện tích giới hạn bởi
40
Oy voi truc
x vacosy
x
x
y (C ) và Ox, hai đ-ờng thẳng có ph-ơng trình x=1; x=-1
*****Một số bài tham khảo************
1) Tính diện tích S giới hạn bởi đồ thị (C): y x2 trục Ox và đ-ờng thẳng có ph-ơng trình x=2
2) Tính diện tích S giới hạn bởi đồ thị 2
2
1:)(C y x2 trục Ox và 2 đ-ờng thẳng có ph-ơng trình x=1 và x=3
3) Tính diện tích S giới hạn bởi đồ thị (C): y x2 trục Ox và đ-ờng thẳng có ph-ơng trình x=2, y=x
4) Tính diện tích S giới hạn bởi đồ thị (P):y2 2x và đ-ờng thẳng có ph-ơng trình y=2x-2
5) Tính diện tích S giới hạn bởi đồ thị (P1):x 2y2 va(P2):x 1 3y2
Bài 2 Thể tích của các vật thể
3
;0
;x x y tgx
y D
a) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi D
b) Tính thể tích vật thể tròn xoay khi D quay quanh Ox
2) Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay quanh Ox của hình giới hạn bởi trục Ox và (P) y=x2
-ax (a>0)
3) (ĐHXD 1997) Tính thể tích của vật thể tròn xoaydo hình phẳng S y x.ln x;y 0;x 1;x e
2 2
y x
Trang 155) (ĐHTS TPHCM 2000): Cho hình phẳng G giới hạn bởi y= 4-x2
; y=x2+2 Quay hình phẳng (G) quanh Ox ta
)4(:)(
2 2
y x
10) (ĐHNN1 1999): Cho hình phẳng giới hạn bởi
2
;1
2
x y x
y D
a) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi D
b) Tính thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh Ox
11) (ĐHKT 1996) : Cho hình phẳng giới hạn bởi D y2 (4 x)3;y2 4x
a) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi D
b) Tính thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh Ox
12) (ĐHPCCC 2000): Cho hàm số (C):y x.(x 1)2
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b) Viết ph-ơng trình tiếp tuyến kẻ từ 0(0,0) đến (C)
c) Tính thể tích giới hạn bởi (C) quay quanh Ox
13) Cho miền (H) giới hạn bởi đ-ờng cong y=sinx và đoạn 0≤ x ≤ của trục Ox Tính thể tích khối tròn xoay khi (H) quay quanh
a) Trục Ox
b) Trục Oy
Chuyên đề 6: Đại số tổ hợp - Nhị thức newtơn
Đ1 Một số Bài toán áp dụng quy tắc nhân, cộng,
hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp
1.1 Các bài toán chọn số:
* Ví dụ 1: Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập đ-ợc:
a/ Bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau
b/ Bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số khác nhau
c/ Bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau trong đó phải có mặt của số 5
* Ví dụ 2: Với các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập đ-ợc bao nhiêu số tự nhiên thoả:
Trang 16a/ Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau
b/ Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số khác nhau
c/ Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 3 gồm 4 chữ số khác nhau
*Bài 3: Cho tập A 1, 2,3, 4,5, 6, 7,8
a/ Có bao nhiêu tập con X của A thoả điều kiện chứa 1 và không chứa 2
b/ Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu bởi số 123
*Bài 4: Cho tập A 0,1, 2,3, 4,5, 6, 7 có thể lập đ-ợc bao nhiêu số gồm 5 chữ số khác nhau lấy từ tập A sao cho: a/ Số tạo thành là một số chẵn
b/ Một trong 3 chữ số đầu tiên phải bằng 1
*Bài 5: Xét những số gồm 9 chữ số, trong đó có 5 chữ số 1 và 4 chữ số còn lại chọn từ 2,3,4,5 Hỏi có bao nhiêu số nh- vậy nếu
a/ 5 chữ số 1 xếp kề nhau
b/ Các chữ số đ-ợc xếp tuỳ ý
*Bài 6: Cho 7 chữ số 0,2,4,5,6,8,9
a/ Có bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau lập từ các số trên
b/ Có bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau, trong đó nhất thiết phải có chữ số 5
*Bài 7: Từ 10 chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể lập đ-ợc bao nhiêu số gồm 7 chữ số a a a1 2 7 thoả các điều kiện chữ số a3 là số chẵn , a7 không chia hết cho 5, các chữ số a ;a ;a4 5 6 đôi một khác nhau
*Bài 8: Với các chữ số 0,1,2,3,4,5 ta có thể lập đ-ợc bao nhiêu số :
1.2 Các bài toán chọn các đối t-ợng thực tế:
Dạng 1: Tìm số cách chọn các đối t-ợng thoả điều kiện cho tr-ớc
* Ví dụ 1: Có 3 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ ( các bông hoa xem nh- đôi 1 khác nhau) ng-ời ta muốn chọn ra một bó hoa gồm 7 bông
a/ Có bao nhiêu cách chọn các bông hoa đ-ợc chọn tuỳ ý
b/ Có bao nhiêu cách chọn sao cho có đúng 1 bông màu đỏ
c/ Có bao nhiêu cách chọn sao cho có ít nhất 3 bông hồng vàng và ít nhất 3 bông hồng đỏ
* Ví dụ 2: Một cuộc khiêu vũ có 10 nam và 6 nữ, ng-ời ta chọn có thứ tự 3 nam và 3 nữ để ghép thành 3 cặp Hỏi có bao nhiêu cách chọn
* Ví dụ 3: Một lớp học có 30 học sinh trong đó có 3 cán sự lớp.ần chọn 3 em trong 30 học sinh trên đi trực tuần sao cho trong 3 em đ-ợc chọn luôn có 1 cán sự lớp Hỏi có bao nhiêu cách chọn
* Ví dụ 4:Một tr-ờng tiểu học có 50 học sinh tiên tiến, trong đó có 4 cạp anh em sinh đôi Ng-ời ta cần chọn 3 học sinh trong 50 học sinh trên đi dự hội trại cấp thành phố sao cho không có cặp anh em sinh đôi nào đ-ợc chọn Hỏi có bao nhiêu cách chọn
* Ví dụ 5:Trong một môn học, giáo viên có 30 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu khó , 10 câu trung bình và 15