/V : Hiện tên từng tệp trong từng th mục các tham số : ổ đĩa : Xác định tên ổ đĩa cần kiểm tra Đờng dẫn, tên tệp : Để chỉ nơi và tên tệp hoặc nhóm tệp mà ta muốn kiểm tra sự phân mảnh.
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết : 22 - 24
Các lệnh ngoại trú
A - Mục đích yêu câu
- Nắm chắc đợc các khái niệm th mục và cách tổ chức thông tin trên máy tính
- Nắm đợc ý nghĩa, cú pháp và thực hiện đợc các lệnh ngoại trú của hệ điều hành
1- Lệnh khởi tạo đĩa format
Để dùng lệnh này, trong th mục DOS ổ đĩa C phải có
tệp format.com Việc khởi tạo đĩa mềm đợc dùng trong 2 trờng
hợp : khi muốn dùng một đĩa hoàn toàn mới thì phải khởi tạo
đĩa để DOS tạo ra các rãnh trên đĩa, và khi muốn xoá hết các
thông tin trên đĩa cũ Để khởi tạo đĩa mềm 1.44Mb ở ổ A,
2- Lệnh đổi nhãn đĩa ( LABEL ) :
Lệnh này dùng để tạo lập, thay đổi hoặc xoá nhãn của đĩa
C:\DOS>LABEL [ ổ đĩa] [ nhãn đĩa]
[ ổ đĩa] :Xác định ổ đĩa cần đặt tên, nếu phần này không có thì
lệnh tác động đến ổ đĩa làm việc
[ nhãn đĩa] : Là tên cần đặt cho đĩa, dài tối đa là 11 ký tự Nếu
không có nhãn đĩa thì máy cho hiện thông báo sau:
Volume in drive is
Volume serial Number is { hiện số hiệu của đĩa}
Volume label ( 11 characters, Enter for none)? { Gõ vào
nhãn đĩa hoặc ấn Enter để xoá nhãn đĩa hiện tại
Nếu đĩa có nhãn và ta ấn Enter để xoá thì máy sẽ hiện thông
báo :
Delete current volume label ( Y/N)?
ấn Y nếu muốn xoá nhãn, ấn N nếu không muốn xoá nhãn.
3- Lệnh kiểm tra đĩa CHKDSK:
Lệnh CHKDSK dùng để kiểm tra tình trạng của đĩa và cho
hiện lên màn hình bản tổng kết về tình trạng đĩa, nó còn để sửa
chữa các lỗi trên đĩa Bản tổng kết tình trạng đĩa chỉ ra các lỗi
Logic tìm thấy trong hệ thống bảng FAT và các th mục Lệnh
CHKDSK không kiểm tra thông tin của các tệp có thể đợc đọc
chính xác hay không Nếu có lỗi trên, CHKDSK sẽ thông báo
GV:Đặt vấn đề vào bàimới
GV: thuyết trình - minhhọa
+H/s: quan sát tự ghichép các bớc theo ý hiểu
+G/v: minh hoạ - giảithích
+H/s: quan sát đối chiếuvới nhận thức vừa có đ-ợc
+H/s: quan sát tự ghichép các bớc theo ý hiểuG/v: đánh giá, tiểu kết
Trang 2/V : Hiện tên từng tệp trong từng th mục các tham số :
ổ đĩa : Xác định tên ổ đĩa cần kiểm tra
Đờng dẫn, tên tệp : Để chỉ nơi và tên tệp hoặc nhóm tệp mà ta
muốn kiểm tra sự phân mảnh Có thể dùng các ký tự ? và *
để chỉ nhóm tệp
Chú ý : Trớc khi sử dụng CHKDSK, ta phải thoát khỏi tất cả
các chơng trình thờng trú đang chạy (nh NC, các chơng trình
thờng trú chống Virut, các chơng trình thờng trú tiếng việt,
Windows, DOS, Sell ) Ta phải gỡ bỏ các chơng trình thờng
trú trong các tệp Config.SYS và Autoexec.bat rồi khởi động lại
máy Nếu chạy CHKDSK trong khi các
chơng trình khác còn đang hoạt động, dữ liệu trên đĩa có thể bị
mất
4- Lệnh sao chép đĩa mềm DISKCOPY :
Dùng để sao chép toàn bộ nội dung của đĩa mềm (đĩa
nguồn) sang một đĩa khác (Đĩa đích) cùng loại
Thông tin cũ trên đĩa đích sẽ bị mất cú pháp nh sau:
DISKCOPY [ ổ đĩa 1] : [ ổ đĩa 2] [/V]
Sau khi gõ lệnh trên, máy nhắc ta đa đĩa nguồn và đích vào ổ,
đa xong ấn phím bất kỳ để tiếp tục
Sao chép xong một đĩa, máy nhắc
Copy another diskette (Y/N)?
ấn phím Y thì sao chép đĩa khác, ấn phím N thì kết thúc lệnh
5- Lệnh xoá th mục cùng với các th mục con DELTREE:
Dùng để xoá tất cả các tệp kể cả các tệp có thuộc tính chỉ đọc,
ẩn, hệ thống) và các th mục con của một th mục
C:\DOS>DELTREE [ ổ đĩa] [ đờng dẫn]
6- Lệnh sao chép một th mục XCOPY;
Dùng để sao chép tất cả các tệp và các th mục, kể cả th mục
con ở bậc thấp hơn nếu có
XCOPY đờng dẫn 1 đờng dẫn 2 E/P/S/V
- /S sao chép tất cả các th mục con ở cấp thấp hơn
- /P đa ra thông báo cho từng tệp "Y/N" để khẳng định lại
muốn tạo tệp đích không
- /V Kiểm tra tệp đích ghi trên đĩa đúng nh tệp nguồn
7- Lệnh đổi tên th mục và di chuyển tệp MOVE:
Dùng để di chuyển một hoặc nhiều tệp đến một th mục khác
C:\DOS>MOVE C:\ THUMUCCU C:\ THUMUCMOI
8- Lệnh xem nội dung tệp văn bản MORE:
Để xem một tệp văn bản dài hơn một trang màn hình
C:\DOS>MORE <tên tệp>
9- Lệnh khôi phục tệp đã bị xoá nhầm UNDELETE:
Khi xoá tệp bằng lệnh DEL các thông tin về tệp không bị huỷ
GV: thuyết trình - minhhọa
+H/s: quan sát tự ghichép các bớc theo ý hiểu
+G/v: minh hoạ - giảithích
+H/s: quan sát đối chiếuvới nhận thức vừa có đợc
GV: thuyết trình - minh
Trang 3về mặt vật lý Tệp này chỉ bị đánh đấu đã xoá trong th mục, lúc
đó DOS đợc phép dùng các sector trên đĩa dành cho tệp này để
ghi tệp khác đè vào Do đó khi cha có tệp khác ghi đè lên thì
vẫn có thể khôi phục lại tệp bằng cách khôi phục lại tên của nó
trong th mục
C:\DOS>UNDELETE path\file name.
phần Thực hành
I - Hớng dẫn ban đầu:
1 - Bài tập:
- Tạo khuôn đĩa A:
- Thay đổi tên nhãn của đĩa A
- Sao chép th mục TP sang ổ đĩa A
- Đổi tên th mục TP thành PASCAL
- Xoá các tệp tin TURBO.* và khôi phục lại
- Xoá th mục PASCA L trên ổ A
2- Hớng dẫn ban đầu - Khởi động máy - Lệnh FORMAT, LABEL, XCOPY, MOVE, UNDELETE, DELTREE. * Các lỗi thờng gặp - Không tạo khuôn đợc đĩa A Ng/ nhân: Lệnh sai, thiếu tham số Khắc phục: Kiểm tra lại lệnh và tham số - Không đổi đợc tên th mục Ng/ nhân: Trùng tên , đờng dẫn sai Khắc phục: Kiểm tra lại tên th mục và đờng dẫn * Chia nhóm và phân công vị trí thực hành II-Hớng dẫn thờng xuyên - Giao bài tập cho các nhóm - Tiến hành các bớc theo thứ tự - Chỉ dẫn cách làm I- Hớng dẫn kết thúc - Kiểm tra bài làm - Đánh giá buổi học + ý thức học tập + Kết quả học tập - Rút kinh nghiệm buổi học B ớc 3: Tổng kết bài giảng - Về nhà tự ôn tập các lệnh ngoại trú - Giao bài tập về nhà họa +H/s: quan sát tự ghi chép các bớc theo ý hiểu +G/v: làm lại thao tác trên 1 văn bản đã có sẵn +H/s: quan sát +G/v: gọi 1h/s khác làm lại +G/v: phân công 2h/s/1máy +H/s: làm bài độc lập theo nhóm 2 ngời +G/v:quan sát, theo dõi h/s làm bài, uốn nắn sai hỏng Thao tác mẫu từng phần cho nhóm khi cần thiết - Chú ý nhóm còn yếu +G/v: - Đánh giá chất lợng bài làm - Tinh thần ý thức học tập Phát phiếu bài tập D - Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết : 25 - 27
Các tệp tin Batch và cấu hình Config.sys
A - Mục đích yêu câu
- Nắm chắc đợc các khái niệm th mục và cách tổ chức thông tin trên máy tính
- Nắm đợc ý nghĩa và cách thiết lập các thiết bị phần cứng, đặt đờng dẫn đến các chơng trình
B - Công tác chuẩn bị
- Thiết bị : Máy tính
c- Kế hoạch lên lớp
9A
Trang 4Các lệnh của MS -DOS thờng cho thực hiện từng lệnh từ
dấu nhắc hệ điều hành MS - DOS, ta có thể gộp các lệnh đó
thành 1 tệp, quy ớc đặt tên có phần đuôi tệp là BAT
Chỉ cần cho thực hiện tệp BATCH này thì các lệnh liệt kê
trong tệp BATCH sẽ lần lợt thực hiện
Tệp với cách gộp nh vậy gọi là tệp BATCH - tệp
đợc xử lý tuần tự theo chuỗi các lệnh liệt kê trong nội dung
của tệp BATCH.
Ví dụ : Tạo tệp đuôi BATCH sau :
+ C:\COPY CON BATDAU.BAT
- Thực hiện : Tệp này đợc thực hiện bằng cách từ dấu nhắc
hệ thống ta gõ tên tệp ( không nhất thiết phải gõ phần đuôi
Lu các đờng dẫn đến các th mục NC, BKED, TP,
WINDOWS, C:\ vào bộ nhớ trong để khi bất cứ lúc nào,
th mục nào ta cũng thực hiện đợc các tệp lệnh ( tệp có
đuôi COM,.EXE) trong các th mục đã đợc chỉ dẫn này.
ECHO ON : Cho hiển thị các chú thích, dòng lệnh tiếp theo
của lệnh BATDAU
REM CHUC MOT NGAY LAM VIEC VUI VE
Đánh dòng chữ CHUC MOT NGAY LAM VIEC VUI
VE lên màn hình.
Tệp AUTOEXEC.BAT khi khởi tạo máy hệ điều hành MS
- DOS tìm trong th mục gốc của ổ đĩa chứa các tệp
Cấu hình hệ thống và thực hiện ngay tệp
AUTOEXEC.BAT sau đó đa về dấu nhắc hệ thống.
2 - Tệp cấu hình CONFIG.SYS:
Tệp này tự động đựơc thực hiện ngay sau khi nạp
ROMBIOS sau đó mới đến tệp AUTOEXEC.BAT
Tệp CONFIG.SYS chứa các lệnh tạo cấu hình, thiết lập các
thông số cần thiết cho các thiết bị máy tính, chẳng hạn nh :
chọn kiểu quản lý vùng nhớ của bộ nhớ trong
RAM , chọn kiểu bàn phím, thiết lập cổng truyền dữ liệu
sang máy in, chuột giúp cho hệ thống MS - DOS và các
chơng trình ứng dụng có thể sử dụng các thiết bị này thuận
tiện
Nếu các lệnh thiết lập cấu hình cho các thiết bị không kể
Kiểm tra miệng 2h/s
GV:Đặt vấn đề vào bài mới
GV: thuyết trình - minh họa
+H/s: quan sát tự ghi chépcác bớc theo ý hiểu
+G/v: minh hoạ - giải thích+H/s: quan sát đối chiếu vớinhận thức vừa có đợc
+H/s: quan sát tự ghi chépcác bớc theo ý hiểu
G/v: đánh giá
GV: thuyết trình - minh họa
+H/s: quan sát tự ghi chépcác bớc theo ý hiểu
+G/v: minh hoạ - giải thích+H/s: quan sát đối chiếu vớinhận thức vừa có đợc
Trang 5ra, máy tự động chọn các thông số thiết bị ngầm định của
máy
Tệp này đợc tạo bằng lệnh tạo tệp văn bản đơn giản và phải
đợc để tại th mục gốc của ổ đĩa khởi động MS - DOS (trên
đĩa A:\ hoặc đĩa C:\ )
C:\ COPY CON CONFIG.SYS
FILES = 30
BUFFERS = 20
DEVICE = C:\DOS\HIMEM.SYS
DOS = HIGH
DEVICE = C:\MOUSE\MOUSE.SYS
Giải thích:
- Lệnh FILES = 30 : Cho phép khai báo số tệp mở để xử lý
đồng thời : 30 tệp
- Lệnh BUFFERS = 20 : Tạo vùng nhớ đệm trung gian
trong bộ nhớ trong để ghi / đọc tệp trên đĩa Vùng nhớ đệm
càng lớn thì tốc độ ghi / đọc càng nhanh, nhng bộ nhớ
trong ( RAM ) dùng để cho phép xử lý khác bị giảm đi.
Lệnh nầy thực tế đã khai báo vùng đệm = 30 Buffers, mỗi
Buffers= 512bytes.
- Lệnh DEVICE = C:\DOS\HIMEM.SYS : Sử dụng
ch-ơng trình HIMEM để quản lý vùng nhớ mở rộng
- Lệnh DOS = HIGH : Nạp hệ điều hành DOS lên bộ nhớ
cao dê dành thông gian bộ nhớ quy ớc ( 640 KB ) dùng cho
việc xử các chơng trình ứng dụng
- Lệnh DEVICE = C:\ MOUSE\MOUSE.SYS : Nạp
chơng trình điều khiển con chuột trong th mục
C:\ MOUSE
phần Thực hành
I - Hớng dẫn ban đầu:
1 - Bài tập:
- Tạo tệp tin BATDAU.BAT
- Tạo tệp tin CONFIG.SYS
2- Hớng dẫn ban đầu
- Khởi động máy
- Một số lệnh trong tệp AUTOEXEC và CONFIG
* Các lỗi thờng gặp
- Không nhận đờng dẫn đến các chơng trình
Ng/ nhân: Lệnh sai, sai đờng dẫn
Khắc phục: Kiểm tra lại lệnh và đờng dẫn
- Không nhận đợc một số thiết bị
Ng/ nhân: Đặt đờng dẫn sai, tên thiết bị sai
Khắc phục: Kiểm tra lại tên thiết bị
* Chia nhóm và phân công vị trí thực hành
II-Hớng dẫn thờng xuyên
- Giao bài tập cho các nhóm
- Tiến hành các bớc theo thứ tự
- Chỉ dẫn cách làm
III- Hớng dẫn kết thúc
- Kiểm tra bài làm
- Đánh giá buổi học
+ ý thức học tập
+ Kết quả học tập
- Rút kinh nghiệm buổi học
B
ớc 3: Tổng kết bài giảng
- Về nhà tự ôn tập các lệnh về tệp tin
- Giao bài tập về nhà
GV: thuyết trình - minh họa +H/s: quan sát tự ghi chép các bớc theo ý hiểu
+G/v: đánh giá, tiểu kết +G/v: làm lại thao tác trên 1 văn bản đã có sẵn
+H/s: quan sát
+G/v: gọi 1h/s khác làm lại +G/v: phân công 2h/s/1máy +H/s: làm bài độc lập theo nhóm 2 ngời
+G/v:quan sát, theo dõi h/s làm bài, uốn nắn sai hỏng Thao tác mẫu từng phần cho nhóm khi cần thiết
- Chú ý nhóm còn yếu +G/v:
- Đánh giá chất lợng bài làm
- Tinh thần ý thức học tập
- GV phát phiếu bài tập
D - Rút kinh nghiệm :
Trang 6
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết : 28 - 30
Norton Commander (nc)
Làm quen với - NC - Các thao tác cơ bản
A - Mục đích yêu câu
- Nắm chắc đợc các khái niệm th mục và cách tổ chức thông tin trên máy tính
- Nắm đợc ý nghĩa quản lý tệp tin và th mục trên đĩa và ổ đĩa
Thanh menu chứa 5 trình đơn với các tuỳ chọn có trong các
trình đơn : Left, right, files, commands, disk Sử dụng trình
đơn nh sau :
- Dùng các phím mũi tên để di chuyển đến trình đơn chọn rồi
nhấn Enter.
- Nhấn phím tắt đợc gắn cho mỗi trình đơn
- Chỉ chuột vào tên của trình đơn rồi ấn nút trái hay phải chuột
b- Các panel trái và phải
a- Các thao tác liên quan đến Panel
- Hoán đổi tình 2 panel : Nhấn Tab; Ctrl+P;
- Hoán đổi 2 panel trái phải : Ctrl +U
- Bật/ tắt các panel :
Ctrl_F1 : để tắt/ mở panel bên trái
Ctrl_F2 : để tắt /mở panel bên phải
Ctrl_ O : để tắt / mở cùng lúc 2 panel
b- Các thao tác liên quan đến tệp tin và th mục
*Di chuyển vệt sáng : Pageup, Pagedown, home, end
- Chỉ chuột vào tệp tin hay th mục cần đa vệt sáng tới rồi nhấn
nút trái chuột
Kiểm tra miệng 2h/s
GV:Đặt vấn đề vào bài mới
GV: thuyết trình - minhhọa
+H/s: quan sát tự ghi chépcác bớc theo ý hiểu
+G/v: minh hoạ - giải thích+H/s: quan sát đối chiếuvới nhận thức vừa có
đợc
+H/s: quan sát tự ghi chépcác bớc theo ý hiểu
G/v: đánh giá, tiểu kết
Trang 7- Sử dụng chức năng truy tìm nhanh : Alt_kí tự đầu tiên của
tệp tin hay tên th mục cần chuyển tới
* Chuyển đổi th mục :
- Chuyển vào th mục com của th mục hiện hành : di vệt sáng
rồi nhấn Enter hoặc Ctrl_pagedown
- Chỉ chuột vào tên của th mục con rồi nhấn kép nút trái chuột
- Gõ trực tiếp vào dấu nhắc lệnh của DOS lệnh CD cùng với
tên th mục con cần chuyển tới
- Di chuyển vết sáng đến dấu 2chấm trên đỉnh panel rồi nhấn
Enter
- ấn tổ hợp phím Ctrl_Pgup
- Gõ vào dòng nhắc lệnh của DOS lệnh CD
- Chuyển thẳng đến th mục gốc của ổ đĩa hiện hành nhấn
Ctrl_\
- Gõ vào dòng nhắc lệnh của DOS lệnh CD\
* Chọn và huỷ chọn tệp tin , th mục
+ Chọn tệp tin và th mục : ấn Insert hoặc nút phải chuột vào
tên tệp tin và th mục cần chọn
- Chọn nhanh một nhóm các tệp tinvà th mục
ấn "Gray+" sau đó gõ vào loại tên tệp tin cần chọn
- Nếu tên tệp tin và th mục nằm liên tiếp nhau, ấn và giữ nút
phải chuột trên các tệp tin và th mục cần chọn
+ Huỷ chọn tệp tin và th mục
- ấn Insert hoặc nút phải vào tên tệp tin và th mục cần huỷ
- Làm quen với màn hình giao tiếp
- Thực hiện các thao thác liên quan đến th mục và tệp tin
II-Hớng dẫn thờng xuyên
- Giao bài tập cho các nhóm
+H/s: quan sát tự ghi chépcác bớc theo ý hiểu
+G/v: minh hoạ - giải thích+H/s: quan sát đối chiếuvới nhận thức vừa có
đợc
GV: thuyết trình - minhhọa
+H/s: quan sát tự ghi chépcác bớc theo ý hiểu
+G/v: đánh giá, tiểu kết +G/v: làm lại thao tác trên
+G/v:quan sát, theo dõi h/slàm bài, uốn nắn sai hỏng Thao tác mẫu từng phầncho nhóm khi cần thiết
D - Rút kinh nghiệm :
Trang 8
Ngày soạn: Ngày giảng: Tiết : 31 - 33 Các lệnh cơ bản trong NC A - Mục đích yêu câu - Hiểu và nắm đợc ý nghĩa quản lý tệp tin và th mục trên đĩa và ổ đĩa và thực hiện đợc các lệnh trong chơng trình NC B - Công tác chuẩn bị - Thiết bị : Máy tính - Vật t, vật liệu : Bài tập c- Kế hoạch lên lớp Lớp Sĩ số Vắng có lý do Vắng không lý do 9A 9B 9C nội dung Hoạt động của GV và HS B ớc 1 : ổn định lớp B ớc 2 : Kiểm tra bài cũ Câu hỏi: - Trình bày các thao tác khởi động NC, màn hình giao tiếp, di chuyển trong NC? - Nêu các thao tác chọn tệp tin và th mục? B ớc 3 : Nội dung bài mới phần lý thuyết 1- Tạo tệp tin - Lệnh này cho phép tự sửa, tạo mới các tệp tin văn bản - Phím tắt : Shift_F4 * Tạo tệp tin mới : ấn Shift_F4 rồi gõ vào đờng dẫn và tên tệp tin cần tạo trong hộp thoại : Editor Editor the file : [ ]
Khi màn hình soạn thảo của NC xuất hiện, gõ vào nội dung
của tập tin cần tạo Khi thực hiện xong ấn F2 để lu tập tin rồi
ấn ESC hoặc F10 để quay về màn hình NC.
* Hiệu chỉnh tập tin đã có
Để hiệu chỉnh lại nội dung của tệp tin đã có(các tệp tin này
phải có kích thứơc nhỏ hơn 64Kb) bạn di chuyển vệt sáng đến
tên tệp tin này và ấn F4 Lúc này nội dung của tệp tin hiện lên
màn hình
2- Copy (sao chép)
Cho phép sao chép các tệp tin va th mục đã đợc chọn
- Phím tắt F5 hoặc Shift_F5
- Cách thực hiện :
+ Chon th mục hay tệp tin cần sao chép
+ ấn F5_Xuất iện hộp thoại :
TO : Đa đờng dẫn cần chuyển tới.
+ Include subdirectorier : Nếu chọn mục này, tất cả các th
mục con (nếu có) cũng đợc sao chép Nếu không NC chỉ tiến
hành sao chép các tệp tin trong th mục đợc chọn
+ Copy new files only : chỉ chép các tệp tin mới hơn Điều đó
có nghĩa nếu đích đến có trớc các tệp tin cần sao chép có thời
Kiểm tra miệng 2h/s
GV:Đặt vấn đề vào bài mới
GV: thuyết trình - minh họa
+H/s: quan sát tự ghi chép các bớc theo ý hiểu
+G/v: minh hoạ - giải thích +H/s: quan sát đối chiếu với nhận thức vừa có đợc
+H/s: quan sát tự ghi chép các bớc theo ý hiểu
G/v: đánh giá, tiểu kết GV: thuyết trình - minh họa
Trang 9gian tạo lập gần đây hơn thì NC sẽ tiến hành sao chép chồng
tập tin cần chép lên tệp tin đã có Điều này cần thiết khi cập
nhật các tệp tin có trên màn hình
+ user filters : Chỉ định NC sử dụng các điều kiện gàn lọc chỉ
định trong filters nếu th mục này đợc đánh dấu.Dĩ nhiên khi
đó bạn phải chọn mục Filter để tiến hành chỉ định các diều
kiện gàn lọc
+ Check target space : Khi mục này đợc đánh dấu, trớc khi
sao chép NC tiến hành kiểm tra đích đến xem có đủ dung lợng
để chứa các tệp tin cần chép không
+ Tree : Hiện toàn bộ cây th mục của ổ đĩa nằm trên Panel
đối diện với đích sao chép sẽ hiện ra
+ Sau khi chọn xong các mục cần thiết ở trên chọn Copy
3- Make directory ( Tạo th mục )
- ấn F7 Hộp thoại make directory xuất hiện để bạn gõ vào
tên th mục cần tạo
4- Delete ( Xoá tệp tin th mục)
- Chức năng này dùng để xoá bỏ các tệp tin và th mục đã đợc
chọn
- Thực hiện : - chọn cá tệp tin và th mục cần xoá
- ấn F8
Inlude subdirectory : Xoá bỏ các tệp tin có trong th mục con.
Delete empty directory : Xoá bỏ các th mục rỗng
User filters : Xoá các tệp tin và th mục thoả mãn điều kiện
gàn lọc
- Sau khi hoàn tất các bớc, chọn Delete để NC tiến hành xoá
các tệp tin và th mục theo các chỉ định đã thiết lập
phần Thực hành
I - Hớng dẫn ban đầu:
1 - Bài tập:
- Khởi động NC
- Tạo th mục TINHOC trên ổ C
- Tạo các th mục con LT ,TH trong TINHOC
- Tạo tệp tin BT.TXT trong LT
- Sao chép tệp tin BT.TXT sang th mục TH
- Đổi tên tệp BT.TXT trong LT thành BAITAP.DOC
Ng/ nhân: Đờng dẫn sai hoặc tên tệp sai
Khắc phục: Kiểm tra lại tên tệp và đờng dẫn
- Không sao chép đợc tệp tin
Ng/ nhân: Đờng dẫn sai
Khắc phục: Kiểm tra lại đờng dẫn
* Chia nhóm và phân công vị trí thực hành
II-Hớng dẫn thờng xuyên
- Giao bài tập cho các nhóm
- Tạo th mục TINHOC trên ổ C
- Tạo các th mục con LT ,TH trong TINHOC
- Tạo tệp tin BT.TXT trong LT
- Sao chép tệp tin BT.TXT sang th mục TH
- Đổi tên tệp BT.TXT trong LT thành BAITAP.DOC
+G/v: minh hoạ - giải thích+H/s: quan sát đối chiếuvới nhận thức vừa có đợc
GV: thuyết trình - minhhọa
+H/s: quan sát tự ghi chépcác bớc theo ý hiểu
+G/v: đánh giá, tiểu kết G/v: Đa ra yêu cầu bài tập
+G/v:quan sát, theo dõi h/slàm bài, uốn nắn sai hỏng Thao tác mẫu từng phầncho nhóm khi cần thiết
- Chú ý nhóm còn yếu +G/v:
- Đánh giá chất lợng bàilàm
- Tinh thần ý thức học tập.-Phát phiếu bài tập
D - Rút kinh nghiệm :
Trang 10
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết : 34 - 36
Giáo dục hớng nghiệp (Tiếp theo)
ý nghĩa tầm quan trong của việc chọn nghề có cơ sở
khoa học - những cơ sở khoa học cho việc chọn nghề
A - Mục đích yêu câu
- Giúp cho học sinh nắm đợc tầm quan trọng của việc chọn nghề có cơ sở khoa học
- Nắm đợc những cơ sở khoa học của việc chọn nghề ,
- Biết cách nhìn nhận vấn đề lựa chọn nghề và hớng đi tiếp theo của mỗi học sinh
- Góp phần thực hiện tốt mục tiêu, nhiệm vụ của ngành GD và ĐT trong việc phân luồng học sinh sau khi tốt nghiệp THPT
B - công tác chuẩn bị:
- Giáo án, tài liệu hớng dẫn t vấn hớng nghiệp, tài liệu tham khảo
- Máy chiếu, phim trong các bản hớng dẫn và các số liệu thống kê của ngành về GD và
ĐT
C - kế hoạch lên lớp:
9A
9B
9C
B
ớc 1: ổn định lớp
B
ớc 2: Nội dung bài mới
I - ý nghĩa, tầm quan trọng của việc chọn nghề có cơ sở
khoa học:
- Phân luồng đợc h/s sau khi tốt nghiệp THCS và THPT
- Giảm đợc áp lực trong các kì thi tuyển sinh
- Cân đối việc đào tạo và tuyển sinh
- Chọn nghề phù hợp sẽ nhanh tiến bộ và thành đạt, có thể tự
lập nghiệp
II - Những cơ sở khoa học cho việc định hớng và chọn
nghề:
1 - Tìm hiểu thế giới nghề nghiệp
Tìm hiểu sâu sắc về nghề qua họa đồ nghề, càn chú ý đến đặc
điểm hoạt động của nghề và yêu cầu của nghề đối với ngời
lao động
2 - Đánh giá đúng bản thân:
- Đánh giá đúng bản thân hết sức quan trọng trong việc chọn
nghề phù hợp
- Tự đánh giá xếp loại bản thân với những đặc điểm cơ bản:
Xu hớng nghề nghiệp, khả năng phù hợp của nghề, tính cách,
năng khiếu và sở trờng
3 - Tìm hiểu nhu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nớc:
- Mục tiêu chung kinh tế, xã hội của đất nớc, địa phơng Đặc
biệt chú ý đến nhu cầu lao động và nghề nghiệp
- Điều kiện phát triển nghề nghiệp, kinh tế của gia đình
- Nhu cầu cá nhân trong điều kiện phát triển của cộng đồng
4 - Xác định sự phù hợp của nghề:
- Phẩm chất con ngời, đặc điểm cá nhân
- Tổng hợp đợc 3 yếu tố: Con ngời, nghề và kinh tế xã hội
- Sự phù hợp với yêu cầu và điều kiện phát triển kinh tế xã hội
của đất nớc và địa phơng
- Sự phù hợp ở các mức khác nhau
Phim giới thiệu bài
GV:Đàm thoại 2 học sinh thăm dò nguyện vọng
t-ơng lai
GV: Kể chuyện lấy VD minh hoạ
+ Thuyết trình + Đàm thoại
- VD minh hoạ thực tế
- Phim chiếu số liệu thống kê
- Phân tích -4 Thuyết trình -5 VD minh hoạ
Trang 11- Sự phù hợp nghề theo thứ tự u tiên
B
ớc 3: Tổng kết bài giảng
Tóm tắt nội dung bài giảng
- Đa ra tổng quan về thế giới nghề
D - Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết : 37 - 39
Thực hành các lệnh trong NC
A - Mục đích yêu câu
- Hiểu và nắm đợc ý nghĩa quản lý tệp tin và th mục trên đĩa , ổ đĩa
- ứng dụng đợc các lệnh trong chơng trình NC để quản lý các thông tin một cách hiệu quả
B - Công tác chuẩn bị
- Thiết bị : Máy tính
- Vật t, vật liệu : Bài tập
c- Kế hoạch lên lớp
9A
9B
9C
Bớc 1: ổn định lớp
B
ớc 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi :
1-Nêu các bớc tạo th mục, tệp tin, xem và sửa nội dung tệp tin?
2- Trình bày các bớc để sao cháp, đổi tên và xoá tệp tin hoặc th
mục?
Bớc 3: Nội dung bài
1/ Khái quát nội dung thực hành:
- Thực hiện các thao tác về khởi động máy
- Các thao tác khởi động NC, chọn tệp tin, th mục
- Các lệnh về tệp tin và th mục trong NC
2/ Bài tập
a - Tạo cây th mục sau:
b- Xem nội dung th mục Bc1
c- Chuyển vào th mục BC5
d- Về th mục gốc
e- Sao chép tệp BH.TXT từ th mục BC2 sang th mục BC5
f- Đổi tên tệp vừa sao chép thành BAIHAT.TXT
g- Xem nội dung tệp BAIHAT.TXT
h- Xoá cây th mục trên
3/ Làm mẫu:
- Khởi động máy, NC
- Lệnh tạo th mục, tệp tin, xem nội dung tệp tin
- Lệnh sửa nội dung tệp, sao chép , đổi tên và xoá tệp tin hoặc
th mục
* Các lỗi thờng gặp:
- Không tạo đợc tệp tin
Ng/ nhân: Đờng dẫn sai hoặc tên tệp sai
Khắc phục: Kiểm tra lại tên tệp và đờng dẫn
- Không sao chép đợc tệp tin
Ng/ nhân: Đờng dẫn sai
Khắc phục: Kiểm tra lại đờng dẫn
Kiểm tra miệng
Diễn giải - đàm thoại
G/v: Nêu nội dung và yêu cầu của bài tập thực hành
H/s: Tập trung, quan sát
+G/v: làm lại 1 số lệnh trên máy
+H/s: quan sát
+G/v: gọi 1h/s khác làm lại
Trang 12- Không xoá đợc th mục
Ng/nhân: Cha lựa chọn các mục trong hộp thoại
Kh/phục: Kiểm tra lại thao tác chọn trong hộp thoại
* Chia nhóm và phân công vị trí thực hành
II - Hớng dẫn thờng xuyên:
- Phát bài tập cho h/s.
- Lệnh tạo th mục, tệp tin, xem nội dung tệp tin
- Lệnh sửa nội dung tệp, sao chép , đổi tên và xoá tệp tin hoặc
th mục
III- Hớng dẫn kết thúc:
- Chấm bài các nhóm
- Nhận xét,đánh giá,rút kinh nghiệm buổi học
B
ớc 4: Tổng kết bài giảng
- Về nhà tự ôn tập các lệnh của trình tiện ích NC
- Giao bài tập về nhà
+G/v: phân công 2h/s/1máy
+H/s: làm bài độc lập theo nhóm 2ngời
+G/v: Thao tác mẫu từng phần cho nhóm khi cần thiết
- Chú ý nhóm còn yếu +G/v:
- Đánh giá chất lợng bài làm
- Tinh thần ý thức học tập
Phát phiếu bài tập
D - Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết : 40 - 42
Ôn tập học kỳ I
A - Mục đích yêu câu
- Hiểu và nắm đợc ý nghĩa quản lý tệp tin và th mục trên đĩa , ổ đĩa
- ứng dụng đợc các lệnh của MSDOS và NC để quản lý các thông tin một cách hiệu quả.
B - Công tác chuẩn bị
- Thiết bị : Máy tính
c- Kế hoạch lên lớp
9A
9B
9C
Bớc 1: ổn định lớp
B
ớc 2 : Kiểm tra bài cũ
1- Viết cú pháp và nêu tác dụng các lệnh nội trú MSDOS?
2- Nêu các lệnh cơ bản của tệp tin Config.sys và Autoexec.Bat?
Bớc 3: Nội dung bài
1/ Khái quát nội dung thực hành:
- Thực hiện các thao tác về khởi động máy
- Các lệnh của hệ điều hành MS DOS
- Các lệnh cơ bản của tệp tin Config.sys và Autoexec.Bat
- Các lệnh về tệp tin và th mục trong NC
2 / Bài tập
Bài 1: Nêu tác dụng các câu lệnh sau
- DIR C:\BAITAP\BAI??.*
- REN C:\TOAN\DAISO.PAS HINHHOC.VNS
- C:\BKED> DEL P*.VNS
- COPY C:\TINHOC\B*.T?? A:\THUCHANH
- TYPE A:\VANHOC\VANBAN.DOC
Bài 2: Dùng các lệnh của MSDOS hoặc NC để thực hiện các
công việc sau
a - Tạo cây th mục:
b- Xem nội dung th mục Bc1
c- Chuyển vào th mục BC5
Kiểm tra miệng
Diễn giải - đàm thoại
G/v: Nêu nội dung và yêu cầu của bài tập thực hành
H/s: Tập trung, quan sát
G/v: Gọi H/s nhăc lại câu lệnh
H/s: Trả lờicâu
Trang 13d- Về th mục gốc
e- Sao chép tệp BH.TXT từ th mục BC2 sang th mục BC5
f- Đổi tên tệp vừa sao chép thành BAIHAT.TXT
g- Xem nội dung tệp BAIHAT.TXT
h- Xoá cây th mục trên
3/ Làm mẫu:
- Khởi động máy, NC
- Lệnh tạo th mục, tệp tin, xem nội dung tệp tin
- Lệnh sửa nội dung tệp, sao chép , đổi tên và xoá tệp tin hoặc TM
* Các lỗi thờng gặp:
- Không tạo đợc tệp tin
Ng/ nhân: Đờng dẫn sai hoặc tên tệp sai
Khắc phục: Kiểm tra lại tên tệp và đờng dẫn
- Không sao chép đợc tệp tin
Ng/ nhân: Đờng dẫn sai
Khắc phục: Kiểm tra lại đờng dẫn
- Không xoá đợc th mục
Ng/nhân: Cha lựa chọn các mục trong hộp thoại
Kh/phục: Kiểm tra lại thao tác chọn trong hộp thoại
* Chia nhóm và phân công vị trí thực hành
II - Hớng dẫn thờng xuyên:
- Phát bài tập cho h/s.
- Lệnh tạo th mục, tệp tin, xem nội dung tệp tin
- Lệnh sửa nội dung tệp, sao chép , đổi tên và xoá tệp tin hoặc TM
+G/v: làm lại 1 sốlệnh trên máy
+H/s: quan sát
+G/v: gọi 1h/s kháclàm lại
+G/v: phân công2h/s/1máy
+H/s: làm bài độc lậptheo nhóm 2ngời.+G/v: Thao tác mẫutừng phần cho nhómkhi cần thiết
- Chú ý nhóm cònyếu
+G/v:
- Đánh giá chất lợngbài làm
- Tinh thần ý thứchọc tập
Phát phiếu bài tập
D - Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết : 43 - 45
Làm quen với MicroSoft - Word
A - mục đích yêu cầu:
- MicroSoft Word là hệ soạn thảo văn bản mạnh trên Windows, giúp cho học sinh có
- đợc các thao tác một cách thuận tiện để tạo ra các dạng văn bản khác nhau
- Giúp cho học sinh các cách khởi động Windows cũng nh MS - Word, làm quen đợc vớimàn hình giao tiếp, các thao tác khi soạn thảo, cách gõ chữ kiểu TELEX và cách thoátkhỏi MS - Word
* Khởi động Windows: C:\> win
* Khởi động MS - Word bằng 1 trong những cách sau:
- Nhấn chuột trên nút W của thanh Toolbar ở phía trên bên
phải của màn hình
GV:Đặt vấn đề vào bài mớiGV: thuyết trình - minh
Trang 14- Mở từ Menu Start: Nhấn chuột trên nút Start, rồi đa trỏ
chuột đến chữ Program để mở tiếp bảng thực đơn các chơng
trình, di chuyển vệt sáng đến chữ Microsoft Word và nháy
trái chuột
2 - Giới thiệu màn hình giao tiếp:
Gồm có : Thanh Menu, thanh công cụ chuẩn (Standard),
thanh khuôn dạng (Formatting), thanh viền (Border), thanh
thớc (Ruler), vùng dữ liệu, thanh trạng thái
3 - Các thao tác khi soạn thảo:
* Các phím dịch chuyển con trỏ
* Các phím xoá
* Các thao tác chọn văn bản
4 - Cách gõ chữ TELEX:
Gõ vào:
aa = â , aw = ă, dd = đ, ee = ê, oo = ô, ow = ơ,
uw = s = sắc, f = huyền, j = nặng, r = hỏi, x = ngã.
5 - Làm việc với các trình đơn:
Để vào 1 trình đơn có thể làm theo 1 trong những cách sau:
- Kích chuột tại tên của trình đơn đó
- Gõ và giữ phím Alt + kí tự gạch chân của tên trình đơn cần
kích hoạt (VD: Alt + F để vào trình đơn File).
Chọn mục File, rồi di chuyển trỏ chuột đến chữ Exit và nháy
trái chuột
phần Thực hành
I - Hớng dẫn ban đầu:
1/ Bài tập
- Khởi động MS – Word: Word
- Hãy gõ nội dung "Đơn xin học nghề tại Trung tâm"
2/Theo mẫu:
- Thao tác về khởi động Windows và Word
- Thao tác khi soạn thảo, gõ tiếng Việt
- Các lỗi thờng gặp:
+ Gõ chữ không có dấu
Nguyên nhân: Gõ dấu trớc, cha chọn font chữ tiếng Việt
Khắc phục: Gõ dấu sau từ và chọn font chữ tiếng Việt
+ Không thực hiện các thao tác di chuyển và xoá kí tự
Nguyên nhân: thực hiện các thao tác sai
Khắc phục: Thực hiện đúng thao tác
II - Hớng dẫn thờng xuyên:
- Phát bài tập cho h/s.
- Tiến hành các bài tập theo thứ tự
+ Bài tập số 01
+ Bài tập số 02
III- Hớng dẫn kết thúc:
- Chấm bài các nhóm
- Nhận xét,đánh giá,rút kinh nghiệm buổi học
B
ớc 4: Tổng kết bài giảng
- Về nhà tự ôn tập phần khởi động chơng trình, thao tác khi
soạn thảo văn bản
- Giao bài tập về nhà
họa +H/s: quan sát tự ghi chép các bớc theo ý hiểu
+G/v: minh hoạ - giải thích +H/s: quan sát đối chiếu với nhận thức vừa có đợc
+G/v: gọi 1 h/s lên làm lại trên máy - cả lớp quan sát góp ý
+H/s: quan sát tự ghi chép các bớc theo ý hiểu
+G/v: làm lại thao tác trên
1 văn bản đã có sẵn
+H/s: quan sát
+G/v: gọi 1h/s khác làm lại
G/v: phân công 2h/s/1máy +H/s: làm bài độc lập theo nhóm 2 ngời
+G/v:quan sát, theo dõi h/s làm bài, uốn nắn sai hỏng Thao tác mẫu từng phần cho nhóm khi cần thiết
- Chú ý nhóm còn yếu +G/v:
- Đánh giá chất lợng bài làm
- Tinh thần ý thức học tập Phát phiếu bài tập
D - Rút kinh nghiệm :
Trang 15
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết : 46 - 48
Các thao tác trên tệp tin văn bản
A - mục đích yêu cầu:
- Giúp cho học sinh các cách mở tệp tin văn bản, đóng tệp tin văn bản và các thao tác trênmột khối văn bản
- Yêu cầu học sinh phải biết cách vào đợc các trình đơn cũng nh một số thao tác cơ bản
1 - Mở tài liệu mới và tài liệu có sẵn:
- Tạo thêm một tài liệu mới có thể chọn 1 trong các phơng
pháp sau:
+ Mở menu File\ New
+ Nháy chuột vào biểu tợng trên Toolbar
- Để mở một tài liệu đã có sẵn trên đĩa :
+ Mở menu File\Open.
+ Nháy chuột vào biểu tợng trên Toobar
2 - Lu tài liệu lên đĩa:
Để lu tài liệu đang soạn thảo lên đĩa sử dụng 1 trong số phơng
Trong MS - Word có một số chế độ hiển thị màn hình, mỗi
chế độ hiển thị cho ta một cách trình bày khác nhau, các chế
độ đợc chọn trong menu View bao gồm:
+ Normal: Chế độ bình thờng
+ Outline: Chế độ thể hiện cấu trúc văn bản
+ Page Layout: Chế độ thể hiện văn bản mạnh nhất
+ Master Document: Chế độ thể hiện văn bản chủ
5 - Thao tác trên một khối văn bản:
Khối là đoạn văn bản đã đợc chọn
* Sao chép khối:
Chọn menu Edit\Copy hoặc nháy biểu tợng
Kiểm tra miệng 2h/s
GV:Đặt vấn đề vào bàimới
GV: thuyết trình - minhhọa
+H/s: quan sát tự ghichép các bớc theo ý hiểu
+G/v: minh hoạ - giảithích
+H/s: quan sát đối chiếuvới nhận thức vừa có đợc
+G/v: gọi 1 h/s lên làmlại trên máy - cả lớp quansát góp ý
+H/s: quan sát tự ghichép các bớc theo ý hiểu
+G/v: đánh giá, tiểu kết
Trang 16Đa con trỏ đến vị trí cần sao chép và chọn menu Edit\Paste
hoặc nháy biểu tợng
* Xoá một khối:
- Chọn khối và gõ phím Delete trên bàn phím
* Dịch chuyển khối:
Chọn menu Edit\Cut hoặc nháy vào biểu tợng
Đa con trỏ chuột đến vị trí mới và chọn menu Edit\Paste hoặc
nháy vào biểu tợng
- Thao tác về khởi động Windows và Word
- Thao tác khi soạn thảo, gõ tiếng Việt và trên khối
- Các lỗi thờng gặp:
+ Không mở và lu đợc tệp tin
Nguyên nhân: Cha nhập vào tên tệp tin
Khắc phục: Nhập vào tên tệp tin đúng vị trí
+ Không sao chép và di chuyển đợc khối
Nguyên nhân: Cha chọn khối văn bản
Khắc phục: Lựa chọn khối văn bản và thực hiện đúng các bớc
+G/v: gọi 1h/s khác làmlại
2h/s/1máy+H/s: làm bài độc lậptheo nhóm 2 ngời
+G/v:quan sát, theo dõi h/
s làm bài, uốn nắn saihỏng
Thao tác mẫu từng phầncho nhóm khi cần thiết
- Chú ý nhóm còn yếu +G/v:
- Đánh giá chất lợng bàilàm
- Tinh thần ý thức họctập
Phát phiếu bài tập
D - Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết : 49 - 51
Định dạng văn bản
A - mục đích yêu cầu:
- MicroSoft Word là hệ soạn thảo văn bản mạnh trên Windows, giúp cho học sinh có đợc
các thao tác một cách thuận tiện để tạo ra các dạng văn bản khác nhau
- Giúp cho học sinh các thao tác đặt lề trái, phải, thay đổi độ giãn dòng, trình bày các kiểu Font chữ, Font tyle, Font size, trình bày màu cho đoạn văn bản bằng menu hoặc thanh