1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án cả năm công nghệ 8

129 355 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án cả năm công nghệ 8______________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Trang 1

1 Kiến thức: HS biết dược vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất và đời sống

2 Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhóm

3 Thái độ :- HS có nhận thức đúng đối với việc học môn vẽ kỹ thuật

- Tạo cho HS niềm say mê học tập bộ môn

Xung quanh ta có rất nhiều sản phẩm, từ chiếc đinh ,đến ngôi nhà … Vậy, những sản phẩm

đó được làm ra như thế nào ? Đó là nội dung của bài học hôm nay

- GV cho HS quan sát hình 1.1, đặt câu hỏi:

+ Trong giao tiếp hằng ngày con người dùng

những phương tiện gì ?

+ Để chế tạo hoặc thi công 1 sản phẩm đúng

như ý muốn của người thiết kế thì người

thiết kế phải thể hiện nó bằng cái gì ?

+ Người công nhân khi chế tạo các sản phẩm

thì căn cứ vào cái gì ?

+ Thảo luận về tầm quan trọng của bản vẽ kĩ

thuật đối với sản xuất?

- YC đại diện HS trả lời  gọi HS khác nxbs

- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức

- Quan sát hình vẽ

+ Giao tiếp bằng: tiếng nói, cử chỉ, chữ viết,hình vẽ

+ Bằng bản vẽ kĩ thuật

+ Căn cứ theo bản vẽ kĩ thuật

- Đại diện trả lời  theo dõi nxbs

+ Bản vẽ diễn tả chính xác hình dạng, kếtcấu của sản phẩm hoặc công trình

Hình vẽ là phương tiện quan trọng dùng trong giao tiếp.

- Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ chung trong

kỹ thuật.

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu bản vẽ đôi với đời sống.

Trang 2

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- GV cho HS quan sát hình 1.3a sgk, tranh ảnh

các đồ dùng điện, điện tử, các loại máy và

thiết bị dùng trong sinh hoạt và đời sống cùng

với các bản hướng dẫn, sơ đồ bản vẽ của

- GV nhận xét và hoàn thiện

- Quan sát hình vẽ, tranh ảnhtheo yêu cầu của GV

- Đại diện trả lời

Bản vẽ kỹ thuật là tài liệu

đi kèm với sản phẩm dung trong trao đổi, sử dụng

HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật.

- Yêu cầu học sinh quan sát hình 1.4 SGK:

+ Bản vẽ được dùng trong các lĩnh vực nào ?

Hãy nêu 1 số lĩnh vực mà em biết ?

+ Các lĩnh vực kỹ thuật đĩ cần trang thiết bị

gì ? Cĩ cần xây dựng cơ sở hạ tầng khơng ?

- Cho HS thảo luận trả lời

Cơ khí: máy cơng cụ, nhà xưởng

Xây dựng: máy xây dựng, phương tiện vậnchuyển

Giao thơng: Phương tiện giao thơng,đường giao thơng, cầu cống

Nơng nghiệp: máy nơng nghiệp, cơngtrình thủy lợi, cơ sở chế biến

=> Các lĩnh vực kỹ thuật đều gắn liền với bản vẽ kỹ thuật và mỗi lĩnh vực kỹ thuật đều

cĩ loại bản vẽ riêng của ngành mình

4 Củng cố

+ Vì sao nĩi bản vẽ kỹ thuật là ngơn ngữ dùng chung trong kỹ thuật ?

+ Bản vẽ kỹ thuật cĩ vai trị như thế nào đối với sản xuất và đời sống ?

+ Vì sao chung ta cần phải học mơn vẽ kỹ thuật ?

5.Hướng dẫn về nhà

- Về nhà học bài, liên hệ thực tế Vât mẫu: bao diêm, vỏ hộp …

- Chuẩn bị trước bài mới

************************************************************

Ngày soạn 29 tháng 08 năm 2014

Trang 3

Ngày dạy: 8A: 8B: 8C:

Tiết: 2 Bài 2 HÌNH CHIẾU

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - HS hiểu được thế nào là hình chiếu

- HS nhận biết được các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật

2 Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhĩm

3 Thái độ :Tạo cho HS niềm say mê học tập bộ mơn

II Chuẩn bị

- Tranh vẽ hình SGK

- Bìa cứng gấp thành 3 mặt phẳng hình chiếu, đèn pin

III Tiến trình bài giảng

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Bản vẽ kỹ thuật cĩ vai trị ntn đối với sản xuất và đời sống ? Lấy ví dụ minh họa ?

3 Bài mới:

Hình chiếu là hình biểu hiện 1 mặt nhìn thấy của vật thể đối với người quan sát đứngtrước vật thể Phần khuất được thể hiện bằng nét đứt Vậy cĩ các phép chiếu nào ? Tên gọihình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào ? Chúng ta cùng nghiên cứu bài này

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu khái niệm về hình chiếu.

- GV nêu hiện tượng tự nhiên ánh sáng chiếu đồ vật

lên mặt đất, tạo bĩng trên tường, bĩng các đồ vật

gọi là hình chiếu vật thể

- YCHS quan sát hình 2.1 SGK

- GV con người đã mơ phỏng hiện tượng tự nhiên

này để diễn tả hình dạng của vật bằng phép chiếu

- Mặt phẳng chứa hình chiếu gọi là mặt phẳng chiếu

- Đường thẳng AA’ gọi là tia chiếu

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu các phép chiếu

- YCHS quan sát hình 2.2 sgk

+ Nêu đặc điểm của các tia chiếu trong hình

- Quan sát hình vẽ SGK

Trang 4

2.2a; 2.2b; 2.2c ?

- Cho HS thảo luận trả lời và đưa ra kết luận

- GV hồn thiện: Đặc điểm của các tia chiếu

khác nhau, cho ta các phép chiếu khác nhau (3

phép chiếu)

+ Lấy ví dụ các phép chiếu do trong tự nhiên ?

(Tia sáng của Mặt Trời chiếu vuơng gĩc với

mặt đất là hình ảnh của phép chiếu vuơng gĩc)

- GV nhận xét và hoàn thiện

- Thảo luận trả lời câu hỏi

Có 3 phép chiếu

- Phép chiếu xuyên tâm

- Phép chiếu song song

- Phép chiếu vuơng gĩc.

+ Lấy ví dụ: tia chiếu các tia sáng của một ngọn đèn, ngọn nến

+ Tia sáng của mặt trời ở xa vô tận

- Theo dõi và hoàn thiện kiến thức

HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu các hình chiếu vuơng gĩc và vị trí các hình chiếu ở

trên bản vẽ.

- GV cho HS quan sát các mặt phẳng chiếu và

mơ hình 3 mặt phẳng chiếu và YCHS nêu rõ vị

trí, tên gọi của chúng và tên gọi các hình chiếu

+ Vậy, các hình chiếu được đặt như thế nào đối

với người quan sát ?

+ Vật thể được dặt như thế nào đối với mặt

Trang 5

+ Tại sao ta phải mở các mặt phẳng chiếu ? Vậy

vị trí của mặt phẳng chiếu bằng và mặt phẳng

chiếu cạnh sau khi mở như thế nào ?

+ Vì sao ta phải dùng hình chiếu để biểu diễn vật

thể? Nếu dùng 1 hình chiếu có được không ?

- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức

Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng

+ Vì hình chiếu phải được vẽ trên cùngmột bản vẽ

+ Mỗi hình chiếu là hình 2 chiều, vì vâyphải dùng nhiều hình chiếu để diễn tảhình dạng của 1 vật thể

4 Củng cố

- GV hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của bài

- Tổ chức HS trả lời các câu hỏi:

+ Thế nào là hình chiếu của 1 vật thể ?

+ Có những phép chiếu nào ? mỗi phép chiếu có đặc điểm gì ?

+ Tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào ?

Trang 6

Ngày soạn 07 tháng 09 năm 2014 Ngày dạy : 8A: 8B: 8C

2 Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhóm, kĩ năng vẽ đẹp, chính xác các khối đa diện và hình chiếu của nó

3 Thái độ :Tạo cho HS niềm say mê học tập bộ môn

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Thế nào là hình chiếu của 1 vật thể ?

+ Có những phép chiếu nào ? mỗi phép chiếu có đặc điểm gì ?

+ Tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào ?

3 Bài mới:

Khối đa diện được bao bọc bởi các đa giác phẳng , vậy để nhận diện và đọc được bản vẽcủa nó ta đi nghiên cứu bài này ?

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu khối đa diện.

- GV cho HS quan sát mô hình các khối đa

- Quan sát hình vẽ các khối đa diện

+ Bao bọc bởi hình tam giác, hình CN…

Khối đa diện được bao bởi các đa giác phẳng

- hs liên hệ :+ Bao diêm, hộp thuốc lá, viên gạch

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu hình hộp chữ nhật.

- GV cho HS q.sát tranh và mô hình hình

hộp chữ nhật

+ Hình hộp chữ nhật được bao bởi các

hình gì ?

+ Khi chiếu hình hộp chữ nhật lên 3 mặt

- Quan sát tranh và mô hình về hình hộp chữnhật

+ Được bao bởi 6 hình chữ nhật

+ Hình chiếu đứng là hình hộp chữ nhật

Trang 7

h a

b

phẳng chiếu đứng thì hình chiếu đứng là

hình gì? Hình chiếu đó phản ánh mặt nào

của hình hộp? Kích thước của hình hình

chiếu phản ảnh kích thước nào của hình

hộp ?

- GV đặt hình hộp lên 3 mặt phẳng chiếu

và mô phỏng cho HS quan sát

+ Tương tự như trên làm với hình chiếu

bằng và chiếu cạnh ?

- Từ đó y/c hs rút ra kết luận, hoàn thiện

bảng 4 sgk

(HHCN), hình chiếu đó phản ánh mặt trướccủa HHCN với kích thước: Chiều dài, chiềucao của HHCN

HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu hình lăng trụ đều

- GV cho HS quan sát tranh và mô hình

hiện kích thước nào của lăng trụ đều ?

- YCHS hoàn thiện bảng 4.2/SGK

- Quan sát tranh và mô hình của hình lăng trụđều:

+ 2 mặt đáy là 2 hình đa giác đều phẳng bằngnhau và các mặt bên là các hình chữ nhậtbằng nhau

- Đại diện trả lời câu hỏi  theo dõi bs

H1: hình chiếu đứng; dạng hình chữ nhật,kích thước a, h

H2: hình chiếu bằng; hình dạng tam giác,kích thước a, b

H3: hình chiếu cạnh; hình dạng hình chữnhật, kích thước b, h

3

Trang 8

HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu hình

chĩp đều.

- GVYC HS quan sát tranh và mơ hình

thể hiện kích thước nào của hình chĩp ?

- YCHS hồnh thiện bảng 4.3 sgk

- Quan sát hình chĩp đều

+ Đáy là 1 đa giác đều, xung quanh là cáchình tam giác đều cĩ chung đỉnh

Hs thảo luận nhĩm -> thống nhất đáp ánĐại diện nhĩm trả lời Lớp bổ sung

Kíchthước

Trang 9

- Đọc trước bài 3,5, chuẩn bị dụng cụ, vật liệu.: e ke thước kẻ, bút chì, tẩy, giấy bì, kéo, giấy toki

***********************************************************

Trang 10

Ngày soạn 07 tháng 09 năm 2014

Ngày dạy: 8A : 8B: 8C :

Tiết: 4

Bài 3: THỰC HÀNH : HÌNH CHIẾU CỦA VẬT THỂ

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - HS biết được sự liên quan giữa hướng chiếu và hình chiếu

- Biết được cách bố trí các hình chiếu ở trên bản vẽ

- HS đọc được bản vẽ các hình chiếu của vật thể cĩ dạng khối đa diện

2 Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhĩm

- Hình thành kỹ năng đọc, vẽ các khối đa diên, phát huy trí tưởng khơng gian của HS

3 Thái độ :Tạo cho HS niềm say mê học tập bộ mơn

III Tiến trình bài giảng

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Khối đa diện là gì ? làm bài tập câu a sgk ?

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1: Hình chiếu của vật thể.

- YCHS đọc nội dung bài thực hành (mục

Số hiệu TH Người vẽ Tên người vẽ Ngày vẽ Trường THCS Lợi Lạc

Lớp 8

Kiểm

tra

Trang 11

- GV hướng dẫn HS trỡnh bày bài thực hành

(Bỏo cỏo thực hành)

+ Khung tờn vẽ ở dưới tờ giấy A4 để dọc

cỏch bờn mộp phải tờ giấy 10mm (vẽ theo

HOẠT ĐỘNG 2: Đọc bản vẽ cỏc khối đa diện.

- YCHS đọc nội dung bài thực hành (mục II)

và quan sỏt hỡnh vẽ 5.1/SGK, đối chiếu với

í thức thúi quen làm việc theo quy trỡnh,tiết

kiệm nguyờn liệu,giữ vệ sinh nơi thực hành

,gúp phần bảo vệ mụi trường xung quanh

- Đọc nội dung bài thực hành, quan sỏthỡnh vẽ 5.1  hoàn thành bảng 5.1: Vật

thể Bản vẽ

vẽ +Đầu tiên vẽ mờ , sau đó vẽ

đậm

+Vẽ theo đúng tỷ lệ

+Vẽ cân đối trên BV (YC thẩm mỹ)

+Kẻ bảng 3.1 và bảng 5.1 vàogóc phải của BV,hoặc sanghẳn mặt bên của tờ giấy

veà: sửù chuaồn bũ, quy trỡnh thửùc hieọn thaựi ủoọ thửùc haứnh …

- GV thu baứi thửùc haứnh chaỏm ủieồm.

5.Hướng dẫn về nhà

- ẹoùc trửụực baứi 6, laứm moõ hỡnh caực vaọt theồ ủaừ veừ

- ẹoùc phaàn “Coự theồ em chửa bieỏt?”

Ngày soạn 14 thỏng 9 năm 2014

Trang 12

Ngày dạy: 8A: 8B: 8C:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hình chiếu là gì ? Cĩ các dạng hình chiếu nào ? Cho Vd ?

3 Bài mới:

Khối trịn xoay là khối hình học được tạo thành khi quay 1 hình học phẳng quanh 1đường cố định Vậy để nhận dạng được các khối trịn xoay thường gặp ta nghiên cứu bàihơm nay

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu khối trịn xoay.

- YCHS quan sát các khối trịn xoay hình 6.2

sgk:

+ Các khối trịn xoay đĩ cĩ tên gọi là gì ?

Chúng được tạo thành như thế nào ?

 YCHS điền từ vào chỗ trống GV nhận xét

- Quan sát các khối trịn xoay hình 6.2

+ Trả lời câu hỏi

+ Điền từ vào chỗ trống hồn thành kháiniệm

HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu hình chiếu của hình trụ, hình nĩn, hình cầu.

- YCHS quan sát tranh và mơ hình hình

+ Trả lời câu hỏi

- Hoàn thiện bảng 6.1

Trang 13

Nĩ thể hiện kích thước nào của khối

hiện kích thuớc nào của khối hình nĩn ?

- Cho HS hồn thiện bảng 6.2

- Cho HS hồn thiện bảng 6.3

+ Để biểu diễn khối trịn xoay cần mấy

hình chiếu ? Gồm những hình chiếu nào

? Để xác định khối trịn xoay cần những

kích thước nào?

Chú ý: thường dùng 2 hình

chiếu để biểu diễn khối

tròn xoay, một hình thể

hiện chiều cao và mặt

bên, một hình thể hiện

hình dạng và đường kính

mặt đáy

- Quan sát tranh, mô hình của hìnhnón

+ Trả lời câu hỏi

- Hoàn thiện bảng 6.2

- Quan sát tranh, mô hình của hìnhcầu

+ Trả lời câu hỏi

- Hoàn thiện bảng 6.3

4 Củng cố

- YCHS đọc phần ghi nhớ

- Các khối tròn xoay được hình thành như thế nào ? Chúng gồm những kích thước

nào?

- Làm bài tập trang 26

5 Hướng dẫn về nhà

- Vẽ các hình chiếu của các hình trên vào vơ.û

- Trả lờ câu hỏi SGK

- Chuẩn bị dụng cụ, báo cáo thực hành, đọc trước bài 7 ******************************************

Đứng Tam giác d.h

cạnh Tam giác d.h

Hình chiếu Hình dạng Kích thước

Trang 14

Ngày soạn 19 thỏng 9 năm 2014Ngày dạy: 8A: 8B: 8C:

1 Kiến thức: Học sinh biết đọc bản vẽ cỏc hỡnh chiếu của vật thể cú dạng khối trũn xoay

2 Kỹ năng: rốn kỹ năng quan sỏt, hoạt động nhúm

- Rốn luyện kĩ năng đọc bản vẽ cỏc vật thể đơn giản

3 Thỏi độ :Tạo cho HS niềm say mờ học tập bộ mụn

- Phỏt huy trớ tưởng tượng khụng gian của học sinh

II Chuẩn bị

- Dụng cụ: thước, ờke, compa …

- Mụ hỡnh cỏc vật thể hỡnh 7.2 SGK và cỏc vật mẫu (nếu cú)

III Tiến trỡnh bài giảng

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Cỏc khối trũn xoay được hỡnh thành như thế nào ? Chỳng gồm những kớch thướcnào? Vẽ hỡnh chiếu của hỡnh trụ ?

3 Thực hành:

Để rốn luyện kĩ năng đọc bản vẽ cỏc vật thể cú dạng khối trũn xoay ta tiiến hành nhưthế nào ?

- GV yêu cầu quan sát h7.1 đối

- Vật thể D đợc cấu tạo bởi những

- HS quan sát và đối chiếu cho nhận xét:

+BV số 1 biểu diễn vật thể D+BV số 2 biểu diễn vật thể B+BV số 3 biểu diễn vật thể A+BV số 4 biểu diễn vật thể C

- Mỗi BV thiếu 1 hình chiếu, BV 1,2 thiếu HC cạnh,BV 3,4 thiếu

HC bằng

- HS phát hiện ra hình chiếu còn lại giống một hình chiếu

đã biết

- Hiểu rõ vì sao lại vẽ thiếu( đã học)

Trang 15

khối hình cơ bản nào?

- Tơng tự vât thể B,A,C đợc cấu tạo

bởi những khối hình cơ bản nào

í thức thúi quen làm việc theo quy trỡnh,tiết

kiệm nguyờn liệu,giữ vệ sinh nơi thực

hành ,gúp phần bảo vệ mụi trường xung

quanh

-Vật thể D đợc tạo bởi 3 khối hình cơ bản là: Hình trụ, hình nón cụt,hình hộp

- Vật thể B đợc tạo bởi 2 khối hình là: hình hộp , hình chỏm cầu

- Vật thể A đợc tạo bởi 2 khối hình là: hình trụ , hình hộp

- Vật thể C đợc tạo bởi 2 khối hình là: hình hộp , hình nón cụt

HOẠT ĐỘNG 3: Hs làm bỏo cỏo thực hành.

Mừi nhúm chọn một vật thể mỡnh thớch rồi vẽ vào giấy khổ A4 -> vẽ thờm cỏc hỡnh chiếu

- HS làm theo sự hướng dẫn của GV Hướng dẫn HS chỳ ý mẫu bỏo cỏo thực hành

4 Củng cố

Trang 16

- GV nhận xét giờ làm bài thực hành: Sự chuẩn bị của HS, cách thực hiện, thái độhọc tập.

Ngày soạn 28 tháng 9 năm 2014

Ngày dạy: 8A: 8B: 8C:

Tiết: 7 CHƯƠNG II: BẢN VẼ KỸ THUẬT

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - HS biết được 1 số khái niệm vềø bản vẽ kĩ thuật, nội dung và phân loại bản

vẽ kĩ thuật.- Từ quan sát mô hình và hình vẽ của ống lót, hiểu được hình cắt được vẽ nhưthế nào và hình cắt dùng để làm gì ? Biết được khái niệm và công dụng của hình cắt

- HS biết được nội dung của bản vẽ chi tiết.- Biết cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản

2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng đọc bản vẽ kĩ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói riêng

3 Thái độ :Tạo cho HS niềm say mê học tập bộ môn

II Chuẩn bị

- Tranh giáo khoa bài 8

III Tiến trình bài giảng

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Các khối tròn xoay được hình thành như thế nào ? Chúng gồm những khối hình học nào

mà em biết ?

3 Bài mới:

Ta đã biết vai trò của bản vẽ kĩ thuật Vậy, để hiểu được 1 số khái niêïm và công

dụng của bản vẽ kĩ thuật chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu khái niệm chung.

+ Em hãy nêu vai trò của bản vẽ kĩ thuật?

- Thông báo: Các sản phẩm từ nhỏ đến lớn

đều do con người sáng tạo và làm ra đều

gắn liền với bản vẽ kĩ thuật

+ Vậy, nội dung của bản vẽ phải thể hiện

được những gì ?

+ Trả lời câu hỏi

+ Điền từ vào chỗ trống hoàn thành kháiniệm

- Bản vẽ kĩ thuật (bản vẽ) trình bày các t.tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạnh hình vẽ và các kí hiệu theo các quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ.

Trang 17

+ Mỗi lĩnh vực cĩ 1 bản vẽ riêng cho ngành

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu khái niệm về hình cắt.

- YCHS trả lời câu hỏi:

+ Khi muốn quan sát các bộ phận bên trong

của quả cam ta làm như thế nào?

- Nhấn mạnh: Để diễn tả kết cấu bên trong

bị che khuất của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật

cần phải dùng phương pháp cắt.

+ Hình cắt là gì ?

+ Hình cắt được vẽ như thế

nào và dùng để làm gì ?

- GV trình bày phương pháp cắt

cái ống lót cho hs quan sát

hình 8.2

- Cho biết phần vật thể bị mặt phẳng cắt qua

được thể hiện bằng nét gì?

Gv yêu cầu các nhóm thực

hành vẽ hình cắt một số vật

thể mà gv chuẩn bị

Gọi đại diện các nhóm lên

bảng vẽ hình

Gv nhận xét và chốt kết

luận

II Khái niệm về hình cắt

+ Phải cắt đôi quả cam đểquan sát

- Nghe và ghi nhớ kiến thức

+ Trả lời câu hỏi

- Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt.

- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể

Hs nghe, quan sát và trả lời

- Phần bị mặt phẳng cắt cắt qua được kẻ gạch gạch.

Các nhóm thực hành vẽ hìnhcắt các vật mẫu

Đại diện nhóm lên vẽ hình,các nhóm khác quan sát ,bổ sung

Học bài và đọc trước bài 9 sgk

Tìm hiểu bản vẽ chi tiết

Trang 18

***********************************************************

Trang 19

Ngày soạn 05 tháng 10 năm 2014

Ngày dạy: 8A: 8B: 8C:

Tiết 8

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: HS biết được nội dung của bản vẽ chi tiết

- Biết cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản

2 Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhóm

- Rèn luyện kỹ năng đọc bản vẽ kĩ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói riêng

3 Thái độ :Tạo cho HS niềm say mê học tập bộ môn

II Chuẩn bị

Gv: - Tranh giáo khoa bài 8

Hs : ôn lại khái niệm hình chiếu, hình cắt

III Tiến trình bài giảng

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Thế nào là bản vẽ kĩ thuật? Hình cắt ?

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1 : Tìm hiểu nội dung bản vẽ chi tiết.

+ Yêu cầu kĩ thuật mục đích để làm gì ?

+ Khung tên bao gồm những nội dung

+ Ghi tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ,

+ Nêu các nội dụng của bản vẽ

- Hình biểu diễn: Hình cắt và các hình chiếu

- Kích thước: các kích thước cần thiết cho việc chế tạo và kiểm tra

- Yêu cầu kĩ thuật:

- Khung tên: Quản lí bản vẽ.

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu cách đọc bản vẽ chi tiết.

- Đọc theo nội dung hình 9.1 SGK

- Đọc theo hướng dẫn của giáo viên

Trang 20

+ Hãy nêu tên gọi của hình chiếu và vị trí

của hình cắt?

+ Hãy nêu kích thước chung của từng chi

tiết, kích thước từng phần của chi tiết?

+ Hãy nêu yêu cầu kĩ thuật khi gia công và

xử lí bề mặt?

+ Hãy mô tả hình dạng ngoài của chi tiết

và công dụng của chi tiết?

- YC đại diện HS trả lời  GV nhận xét và

kết luận

+ Hình chiếu cạnh, vị trí hình cắt ở hìnhchiếu đứng

+ Nêu các kích thước

+ Làm tù cạnh sắc và sử lý bề mặt bằng mạkẽm

+ Chi tiết là ống hình trụ tròn, dùng để lótgiữa các chi tiết

Kết luận:

1 khung tên - Tên gọi chi tiết

3 Kích thước - Kích thước chung của chi tiết

- Kích thước từng phần của chi tiết

Học bài và đọc trước bài 11 sgk

Chuaån bò : bóng đèn đui xoáy, vít lở, đinh ốc

******************************************

Ngày soạn 12 tháng 10 năm 2014Ngày dạy: 8A: 8B: 8C:

Tiết: 9

Trang 21

Bài 11 BIỂU DIỄN REN

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS nhận dạng được ren trên bản vẽ chi tiết

- HS biết đọc được quy ước về ren

2 Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhóm

- Rèn luyên kĩ năng đọc bản vẽ có ren

3 Thái độ :Tạo cho HS niềm say mê học tập bộ môn

II Chuẩn bị

Gv: - Tranh vẽ bài 11 sgk.

- Vật mẫu: Đinh tán, bóng đèn đuôi xoáy, mô hình các loại ren

Hs: bóng đèn đui xoáy, vít lở, đinh ốc

III Tiến trình bài giảng

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu trình tự đọc và nội dung của bản vẽ chi tiết ?

3 Bài mới:

Em hãy cho biết 1 số đồ vật hoặc chi tiết có ren thường thấy ? Vậy, ren có công dụng

gì ? Bài học hôm nay sẽ nghiên cứu vấn đề này ?

HOẠT ĐỘNG 1 : Tìm hiểu chi tiết có ren.

- YCHS quan sát hình 11.1 sgk và quan sát mẫu

vật cho biết:

+ Các chi tiết nào có ren ?

+ Công dụng của ren trên các chi tiết đó ?

+ GV thống nhất câu trả lời

+ Các loại ren đó có cấu trúc giống nhau không

? Vậy, người ta vẽ theo quy ước nào ?

Gv chuyển mục 2

- Quan sát hình 11.1 trả lời câu hỏi

a Làm cho mặt ghế được ghép vớichân ghế

b Làm cho nắp lọ mực lắp kín lọ mực c.e Làm cho bóng đèn lắp ghép vớiđui đèn

d.g.h Làm cho các chi tiết được ghéplại với nhau

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu quy ước ren.

+ Vì sao ren lại được vẽ theo quy ước giống

nhau ?

- GV YCHS quan sát mẫu vật và hình 11.3 sgk

- Thế nào là ren ngoài ?

- Hãy chỉ rõ các đường chân ren, đỉnh ren, giới

II Quy ước ren

1 Ren ngoài (ren trục)

Hs nghiên cứu SGKtrả lời

- Ren ngoài là ren được hình thành ở mặt ngoài chi tiết

- Hs lên bảng chỉ tranh Đỉnh ren Giới hạn ren Vòng đỉnh ren

Trang 22

hạn ren, đường kính ngồi, đường kính trong ?

- YCHS làm việc nhĩm hồn thành các mệnh

đề ở sgk ?

YC đại diẹn nhĩm hồn thành

Gv nhận xét và chốt kết luận

- Cho hs quan sát vật mẫu và hình 11.5 sgk

- Thế nào là ren trong lỗ ?

+ Hãy chỉ rõ các đường chân ren, đỉnh ren, giới

han ren, đường kính ngồi, đường kính trong ?

- YCHS làm việc thảo luận để hồn thành các

mệnh đề trong sgk ?

YC đại diẹn nhĩm hồn thành

Gv nhận xét và chốt kết luận

- Yc hs quan sát hình 11.6 sgk cho biết:

+ Khi chiếu các cạnh khuất và đường bao khuất

được vẽ bằng nét gì ?

Chân ren Vịng chân ren

Hình chiếu của ren trục

Hs thảo luận nhĩm thống nhất ý kiếnhồn thành các mệnh đề SGK

Đại diện nhĩm trả lời Lớp nhận xét bổsung

2 Ren trong (Ren lỗ)

- Ren trong là ren được hình thành ở mặt trong của lỗ

- Hs lên bảng chỉ tranhĐỉnh ren Giới hạn ren Vịng đỉnh ren

Chân ren Vịng chân ren

Hs thảo luận nhĩm thống nhất ý kiếnhồn thành các mệnh đề SGK

Đại diện nhĩm trả lời Lớp nhận xét bổsung

3 Ren bị che khuất

Hs quan sát tranh trả lời

- Ren bị che khuất các đường đỉnh ren , đường chân ren và đường giới hạn ren đều vẽ bằng nét đứt.

4 Củng cố

- Giáo viên yc hs đọc ghi nhớ sgk

- Đọc phần “Có thể em chưa biết?”

- Làm bài tập 1,2 SGK

5 Hướng dẫn về nhà

- Làm bài tập sgk

- Đọc và xem trước bài mới

- Kẻ mẫu bảng 9-1 sgk vào vở thực hành

Ngày soạn 19 tháng 10 năm 2014 Tiết: 10

Bài 10+12 BÀI TẬP THỰC HÀNH:

ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CĨ HÌNH CẮT ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CĨ REN

I Mục tiêu

1 Kiến thức: -HS đọc được bản vẽ vịng đai cĩ hình cắt, bản vẽ cơn cĩ ren

2 Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhĩm

- Hình thành kĩ năng đọc bản vẽ chi tiết cĩ hình cắt, cĩ ren

Trang 23

3 Thái độ :Tạo cho HS niềm say mê học tập bộ mơn

- Hình thành cho HS tác phong làm việc theo 1 quy trình khoa học

II Chuẩn bị

- Tranh giáo khoa bài 10.- Vật mẫu: vịng đai

HS: ôn lại cách đọc bản vẽ chi tiết Chuẩn bị: giấy A4, thước, ê

ke, compa

III Tiến trình bài giảng

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu trình tự cách đọc bản vẽ chi tiết ? Nĩi rõ nội dung cần hiểu trong từng bước?

3 Thực hành:

HOẠT ĐỘNG 1 Giới thiệu nội dung và các bước tiến hành

GV: Nêu rõ mục tiêu của bài học

+ Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản cĩ hình cắt

+ Cĩ tác phong làm việc theo quy trình.

GV hướng dẫn nội dung và trình tự tiến hành

- GV treo bản vẽ chi tiết vịng đai lên bảng, YCHS quan sát

- YCHS đọc theo mẫu bảng 9.1 SGK

- HS hồn thiện các nội dung cần hiểu theo các nơi dung cĩ trong bản vẽ vịng đai

- GV theo dõi uốn nắn

Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ vịng đai (h10.1)

1 khung tên - Tên gọi chi tiết

5 Tổng hợp - Mơ tả hình dạng cấu tạo

của chi tiết

- Cơng dụng của chi tiết

- Phần giữa chi tiết là nửa ống hình trụ,hai bên hình hộp chữ nhật cĩ lỗ trịn

- Dùng để ghép nối các chi tiết hình trụvới các chi tiết khác

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu bản vẽ côn có ren.

- GV treo bản vẽ cơn cĩ ren hình 12.1 SGK và ghi các nội dung cần hiểu lên bảngtheo mẫu bảng 9.1 sgk

- HS hồn thành bảng đĩ

Tình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ cơn cĩ ren

1 Khung tên - Tên gọi chi tiết

- Vật liệu

- Cơn cĩ ren

- Thép

Trang 24

5 Tổng hợp - Mơ tả hình dạng và cấu tạo

của chi tiết

- Cơng dụng của chi tiết

- Cơn dạng hình nĩn cụt cĩ lỗ ren ở giữa

- Dùng để lắp với trục của cọc lái(xeđạp)

4 Củng cố

- GV nhận xét về ý thức tự giác làm bài của HS, kĩ

năng đọc của HS

- Thu bài thực hành và chấm điểm một số nhóm

1 Kiến thức: - HS biết được nội dung và cơng dụng của bản vẽ lắp

- HS biết cách đọc bản vẽ lắp đơn giản

2 Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhĩm

- Rèn luyện cho HS kĩ năng lao động kĩ thuật

3 Thái độ :Tạo cho HS niềm say mê học tập bộ mơn

II Chuẩn bị

Trang 25

GV: Tranh vẽ bài 13 SGK

HS: ôn lại khái niệm hình chiếu, hình cắt

III Tiến trình bài giảng

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu trình tự đọc và nội dung cần hiểu bản vẽ chi tiết ? đọc bản vẽ cơn cĩ ren ?

3 Bài mới:

Trong quá trình sản xuất người ta căn cứ vào bản vẽ lắp để lắp ráp và kiểm tra trong 1 sảnphẩm Để biết được nội dung và cơng dụng của bản vẽ lắp đơn giản Bài hơm nay sẽnghiên cứu vấn đề này ?

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu nội dung bản vẽ lắp

- GV cho HS quan sát bản vẽ lắp hình 13.1 sgk

và vật mẫu, trả lời câu hỏi:

+ Bản vẽ lắp gồm những hình chiếu nào ?

+ Mỗi hình chiếu diễn tả chi tiết nào ?

+ Vị trí tương đối của các chi tiết ?

+ Các kích thước ghi trên chi tiết cĩ ý nghĩa gì

+ Bảng kê chi tiết gồm những nội dung nào ?

+ Khung tên cĩ những mục gì ? Ý nghĩa của

từng mục?

- Bản vẽ lắp bao gồm những

nội dung cơ bản nào ?

Gv nhận xét và chốt kết luận

- Quan sát hình vẽ trả lời câu hỏi

+ Gồm hình chiếu bằng vàhình chiếu đứng có cắt cụcbộ

+ Vòng đai (2), đai ốc (2),vòng đệm (2), bulông (2).+ Vị trí: Đại ốc ở tren cùng,đến vòng đệm (3), vòng đai(1), và bulông M10 ở dướicùng

+ Tên gọi chi tiết và sốlượng chi tiết

- Hình biểu diễn: gồm hình chiếu, hình cắt

- Kích thước: kích thước chung vá kích thước của các chi tiết

- Bảng kê: liệt kê các chi tiết

- Khung tên: quản lý sản phẩm

HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn đọc bản vẽ lắp.

- GV cho HS xem bảng vẽ lắp bộ vịng đai hình

13.1 sgk, đọc mục II, yêu cầu HS nêu trình tự

Hs trả lời theo nội dung bảng

Trang 26

+ Hình biểu diễn: Hãy nêu tên gọi hình chiếu,

+ Tổng hợp: Hãy nêu trình tự tháo lắp, cơng

dụng của chi tiết ?

- GV nhận xét và hồn thiện kiến thức

- Cho phép vẽ 1 phân hình cắt trên hìnhchiếu

- Kích thước chung: chiều dài, rộng,cao

- Kích thước lắp: chung của 2 chi tiếtghép với nhau…

- Vị trí của chi tiết: tơ màu để xác định

Trình tự tháo lắp: ghi số chi tiết theotrình tự tháo, lắp

Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ lắp của vịng đai

1 Khung tên - Tên sản phẩm

3 Hình biểu diễn - Tên gọi hình chiếu hình cắt - Hình chiếu bằng

- Hình chiếu đứng cĩ cắt cục

bộ

4 Kích thước - Kích thước chung

- Kích thước giữa các chi tiết

- Kích thước xác định khoảng cáchgiữa các chi tiết

-HS đọc phần ghi nhớ sgk

- So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết ? bản vẽ lắp dùng để làm gì ?

- Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp

******************************************* ********

Trang 27

Ngày soạn 02 tháng 11 năm 2014

Ngày kiểm tra : 8A: 8B: 8C:

Tiết 12 KIỂM TRA 45 ‘

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Kiểm tra được khả năng tiếp thu kiến thức của hs , từ đó giáo viên đánh giá

phân loại được học sinh

- Qua bài kiểm tra giáo viên nắm rõ hơn tình hình học tập của lớp mình để có phương phápgiảng dạy phù hợp hơn

2 Kỹ năng: trình bày, kỹ năng vẽ hình

3 Thái độ : Giáo dục ý thức tự giác trong thi cử

II Chuẩn bị

GV: - Đề kiểm tra cho mỗi học sinh.

- Đáp án và biểu điểm

HS: - Chuẩn bị ôn tập như GV đã dặn

III Tiến trình bài giảng

Câu 1: Thế nào là ren trong, ren ngoài ? Trình bày qui ước vẽ ren trong, ren ngoài ?

Câu 2: Hãy sử dụng các phép chiếu vuông góc để vẽ lại các hình chiếu vật thể sau:

Câu 3: Cho 3 hình chiếu sau Hãy vẽ vật thể

ĐÁP ÁN

Trang 28

B TỰ LUẬN :

Câu 1: 3 đ: Nêu đúng khái niệm SGK

Câu 2: 3đ : Vẽ đúng mỗi hình chiếu được (1,0 điểm).

Câu 3:4đ

Trang 29

Ngày soạn 09tháng 11 năm 2014

Ngày dạy: 8A 8B: 8C:

Tiết: 13

Bài 14 THỰC HÀNHĐỌC BẢN VẼ LẮP ĐƠN GIẢN

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - HS đọc được bản vẽ lắp bộ rịng rọc; hình thành kĩ năng đọc bản vẽ lắp.

2 Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhĩm

- Hình thành tác phong làm việc theo quy trình

3 Thái độ :Tạo cho HS niềm say mê học tập bộ mơn

2 Kiểm tra bài cũ:

Em hãy nêu trình tự đọc và nội dung cần hiểu của bản vẽ lắp ?

3 Bài mới:

Trong kỹ thuật, việc đọc bản vẽ lắp rất quan trọng Vậy để hình thành kĩ năng đọc bản vẽlắp chung ta cân làm bài tập thực hành này ?

HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu nội dung và trình tự tiến hành.

- GV gọi 1 hs lên đọc rõ nội dung của bài tập

- Nghe và ghi nhớ nội dung thực hành

HOẠT ĐỘNG 3: Tổ chức thực hành cho học sinh

Gv tổ chức cho học sinh thực

hành theo trình tự đã học

Theo dõi uỗn nắn các nhóm

Hs thảo luận nhóm hoànthành bảng nội dung thựchành

Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ bộ rịng rọc

1 khung tên - Tên gọi chi tiết

- Tỉ lệ bản vẽ

- Bộ rịng rọc

- 1:2

2 Bảng kê - Tên gọi chi tiết và số

lượng chi tiết

- Bánh rịng rọc(1), trục(1), mĩc treo (1),giá (1)

Trang 30

5 Phân tích - Vị trí của các chi tiết - Chi tiết (1) bánh ròng rọc ở giữa, lắp với

trục (ct 2), trục được lắp với giá chử U(ct4), móc treo(ct 3) ở phía trên được lắp vớigiá chữ V

Trang 31

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - HS biết được nội dung và cơng dụng của bản vẽ nhà, các hình chiếu củangơi nhà.- Biết được 1 số kí hiệu bằng hình vẽ của 1 số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà

- Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản

2 Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhĩm

3 Thái độ :Tạo cho HS niềm say mê học tập bộ mơn

ta cùng nghiên cứu bài này

HOẠT ĐỘNG 1. Tìm hiểu nội dung bản vẽ nhà.

- Cho hs quan sát hình 15.2 (nhà 1 tầng), sau đĩ

xem bản vẽ nhà hình 15.1 và trả lời câu hỏi

sau:

+ Bản vẽ nhà bao gồm những

nội dung nào ?

+ Mặt đứng cĩ hướng chiếu từ phía nào của

ngơi nhà? Diễn tả mặt nào của ngơi nhà ?

+ Mặt bằng cĩ mặt phẳng cắt đi ngang qua các

bộ phận nào của ngơi nhà? Diễn tả các bộ phận

nào của ngơi nhà ?

+ Mặt cắt cĩ mặt phẳng cắt sơng song với mặt

phẳng chiếu nào ? Mặt cắt diễn tả bộ phận nào

của ngơi nhà?

- Quan sát hình vẽ 15.1 và 15.2/ SGK.-> trả lời

Bản vẽ nhà gồm: các hình biểu diễn và các số liệu xác định hình dạng, kích thước, cấu tạo ngơi nhà.

+ Hướng chiếu từ phía trước của ngơi nhà;Diễn tả mặt chính, lan can của ngơi nhà

1 Mặt đứng: Là hình chiếu vuơng gĩc các mặt ngồi của ngơi nhà lên mặt phẳng chiếu đứng hoặc chiếu cạnh.

+ Mặt bằng cĩ mặt phẳng cắt đi ngang quacác cửa sổ và song song với nền nhà Diễn tảkích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ vàkích thước chiều dài, chiều rộng của ngơi nhà,của các phịng

2 Mặt bằng :Là hình cắt mặt bằng của ngơi nhà Mặt bằng là hình chiếu quan trọng nhất của ngơi nhà.

+ Mặt cắt cĩ mp song song với mp chiếuđứng hoặc mp chiếu cạnh, nhằm diễn tả

vì kèo, kết cấu tường vách, mĩng nhà vàcác kích thước mái nhà, các phịng vàmĩng nhà theo chiều cao

3 Mặt cắt: là hình cắt cĩ mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh

Trang 32

+Các kích thước ghi trên bản vẽ cĩ ý nghĩa gì ?

- YC đại diện HS trả lời  gọi HS khác nxbs

- GV nhận xét và hồn thiện kiến thức

+ Cho ta biết kích thước chung của ngơi nhà

và của từng phịng, từng bộ phận

Đại diện trả lời  theo dõi nxbs

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu các kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngơi nhà

- Yêu cầu HS quan sát bảng 15.1 sgk, giải thích

cho HS từng mục ghi trong bảng

+ Kí hiệu cửa đi 1 cánh và 2 cánh, mơ tả cửa ở

trên hình biểu diễn nào?

+ Kí hiệu cửa sổ đơn và cửa sổ kép cố định, mơ

tả cửa sổ ở trên hình vẽ nào?

+ Kí hiệu cầu thang mơ tả cầu thang ở trên hình

biểu diễn nào?

- GV giải thích thơng qua bản vẽ nhà

- Quan sát hình 15.1 SGK, nghe GVgiải thích và ghi nhớ

+ Hình chiếu bằng

+ Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt cạnh.+ Mặt bằng, mặt cắt

HOẠT ĐỘNG 3. Tìm hiểu cách đọc bản vẽ nhà:

- YCHS q.sát bản vẽ nhà h15.1 sgk trả lời câu

hỏi:

Nêu trình tự đọc bản vễ nhà

Hs nc bảng 15.2-> trình bàyđược trình tự đọc , đọc đượccác nội dung cơ bản

6300,4800,4800Phòng sinh hoạt chung :(4800 x 2400)+(2400 x 600)Phòng ngủ : 2400 x 2400Hiên rộng : 1500 x 2400Nền cao: 600

Tường cao :2700Mái cao : 1500

4 Các bộ

phận Số phòng Số cửa đi và cửa

sổCác bộ phận khác

Trang 33

- Trình bày nội dung và trình tự đọc bản vễ nhà ?

- Trả lời câu hỏi sgk

5 Dặn dò:

- Học bài và xem trước bài mới (Bài 16)

- Sưu tầm một số bản vễ nhà

Trang 34

Ngày soạn 23 tháng 11 năm 2014Ngày dạy: 8A: 8B: 8C:

Phần II CƠ KHÍ Chương III: GIA CÔNG CƠ KHÍ

Tiết: 16 Bài 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - HS biết cách phân loại vật liệu cơ khí phổ biến

- Biết được tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí Biết lưa chọn và sư dụng vật liệu hợp lý

2 Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhóm

3 Thái độ :Tạo cho HS niềm say mê học tập bộ môn

II Chuẩn bị

GV: - Các mẫu vật liệu cơ khí 1 số sản phẩm được chế tạo từ vật liệu cơ khí

HS: Sưu tầm mẫu vật liệu cơ khí

III Tiến trình bài giảng

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu vật liệu cơ khí phổ biến

- GV treo sơ đồ hình 18.1 sgk; YCHS quan

sát và trả lời các câu hỏi sau:

+ Vật liệu cơ khí được chia thành mấy

nhóm ? Đó là những nhóm nào ?

+ Nhóm kim loại đen gồm những vật liệu

điển hình nào ? Tính chất của chúng?

+ Nhóm kim loại màu gồm những vật liệu

điển hình nào ?

- GV nói rõ thành phần của các vật liệu

- YCHS nêu các ứng dụng các vật liệu kim

loại ?

- Quan sát sơ đồ trả lời câu hỏi:

+ Vật liệu cơ khí chia làm 2 nhóm: Vậtliệu kim loại và vật liệu phi kim loại

1 Vật liệu kim loại

a kim loại đen: Thành phần chủ yếu là

Fe và C:

Nếu tỉ lệ C< 2,14% gọi là thép

Nếu tỉ lệ C> 2,14% gọi là gang.

- Tỉ lệ C càng cao thì vật liệu này càng cứng và dòn.

- Gang gồm 3 loại: gang trắng, gang xám, gang dẻo

- Thép gồm 2 loại: thép cacbon, thép hợp kim

b kim loại màu:

- Ngoài kim loại đen còn kim loại màu tính chất: dễ keo dài, dát mỏng, tính chống mài mòn cao, dẫn điện, nhiệt tốt

+ Kim loại đen gồm: Gang: có tính bền

và tính cứng cao, chịu được mài mòn,

Trang 35

+ Nhĩm vật liệu phi kim loại gồm những phi

kim điển hình nào ?

+ Nêu tính chất của các vật liệu đĩ ?

- YCHS quan sát mẫu vật mơ tả màu sắc, tính

chất của vật liệu

- YCHS hồn thành bảng 2 sgk

Gv nhận xét và chốt kết luận

chịu được nén và chống rung động tốt,nhưng khĩ gia cơng cắt gọt Thép: Cĩtính cứng cao, chịu tơi, chịu mài mịn + Kim loại màu gồm: Đồng: dễ gia cơngcắt gọt, dễ đúc, cứng bền Nhơm: Nhẹ,tính cứng và tính bền cao

2 Vật liệu phi kim loại

- Tính chất: dễ gia cơng, khơng bị oxi hĩa, ít mài mịn

a chất dẻo: Là sản phẩm được tổng hợp

từ các chất hữu cơ gồm chất dẻo nhiệt

và chất dẻo rắn

b cao su: Là vật liệu dẻo, đàn hồi, cách

điện, cách âm tốt Ggồm: cao su tổng hợp và cao su tự nhiên

+ Chất dẻo, cao su

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

- YCHS trả lời câu hỏi:

+ Gỗ và sắt vật liệu nào chịu lực tốt hơn ?

- YCHS so sánh các vật liệu khác thường gặp:

+ So sánh nhiệt độ nĩng chảy của đồng và

nhựa?

+ Tại sao lõi dây dẫn điện lại làm bằng kim

loại màu ?(đồng)

- Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu ?

Tổ chức cho hs thảo luận

Gv nhận xét và chốt kết luận

- Trả lời câu hỏi+ Sắt chịu lực tốt hơn gỗ

+ Nhiệt độ nĩng chảy của đồng cao hơn của nhựa

+ Lõi dây điện làm bằng kim loại đồng

vì đồng dẫn điện tốt, bền, cứng, dẻo

Hs thảo luận => rút ra kết luận

- Tính chất cơ học: Khả năng chịu lực của vật liệu.

- Tính chất vật lý: Nhiệt độ nĩng chảy , tính dẫn điện ,nhiệt.

- Tính chất hĩa học: Khả năng chịu được tác dụng hĩa học trong các mơi trường

- Tính cơng nghệ: Khả năng gia cơng ,đúc , hàn …

4 Củng cố:

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ sgk

- Cĩ những loại vật liệu phổ biến nào ?

Nêu rõ tính chất và ứng dụng của từng loại vật liệu ?

- Trả lời câu hỏi 2,3 SGK

5 Hướng dẫn về nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

Trang 36

- Đọc và xem trước bài 19.

- Chuẩn bị theo nhóm: 1 đoạn dây đồng, nhôm, thép và một thanh nhựa

***********************************************************

Trang 37

Ngày soạn 30 tháng 11 năm 2014Ngày dạy: 8A: 8B: 8C:

- Biết được cơng dụng và cách sử dụng các loại dụng cụ cơ khí phổ biến

2 Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, hoạt động nhĩm

3 Thái độ :Tạo cho HS niềm say mê học tập bộ mơn

- Cĩ ý thức bảo quản, giữ gìn dụng cụ và bảo đảm an tồn khi sử dụng

II Chuẩn bị

GV:- Bộ tranh giáo khoa về các dụng cụ cơ khí

- Bộ dụng cụ cơ khí

HS: Tìm hiểu về các dụng cụ cơ khí

III Tiến trình bài giảng

1 Ổn định lớp: 2 Kiểm tra bài cũ:

Trả bài thực hành và nhận xét bài thực hành

3 Bài mới:

Các sản phẩm cơ khí rất đa dạng và phong phú cĩ thể được làm ra từ nhiều cơ sở sảnxuất khác nhau, gồm nhiều chi tiết khác nhau Để tạo ra 1 sản phẩm cần phải cĩ vật liệu vàdụng cụ để gia cơng Vậy dụng cụ khí gồm những loại nào? Cĩ vài trị gì ? Bài hơm nay tanghiên cứu

- YCHS q.sát hình 20.1, 2, 3sgk và quan sát

dụng cụ thật và trả lời câu hỏi:

+ Mơ tả hình dạng, tên gọi và cơng dụng của

các dụng cụ đĩ ?

+ Vật liệu để làm các dụng cụ đĩ ?

+ Thước lá cĩ cấu tạo như thế nào ?

+ Thước cặp cĩ cấu tạo như thế nào ?

- YC đại diện HS trả lời  gọi HS khác nxbs

- GV nhận xét và hồn thiện kiến thức

+ Eâke dùng để làm gì ?

+ Ke vuơng dùng để làm gì ?

+ T.bày cách đo gĩc bằng thước đo gĩc vạn

năng ?

Gv nhận xét và chốt kết luận

- Quan sát hình vẽ trả lời câu hỏi:

+ HS trả lời

+ Nêu vật liệu để làm các dụng cụ đĩ.+ Nêu cấu tạo của thước lá

+ Nêu cấu tạo của thước cặp

- Đại diện trả lời  theo dõi nxbs

- Theo dõi và hồn thiện

+ Dùng để kiểm tra gĩc vuơng

+ Dùng để kiểm tra gĩc vuơng

+ Nêu cách đo gĩc

- Thước đo chiều dài:

+ Thước lá: chế tạo bằng thép hợp kim, ít co dãn, không gỉ, trên thước có vạch chia, các vạch chia cách nhau 1mm dùng đêû

đo chiều dài.

+ Thước cặp: Làm bằng thép hợp kim hoặc inox có

Trang 38

độ chính xác cao 0,1 -0,05

mm dùng để đo đường kính trong, đường kính ngoài, chiều sâu của lỗ

- Thước đo góc

+ Eâke, êke vuông, ke vuông

+ Thước đo góc vạn năng

- YCHS quan sát hình 20.4 sgk và bộ dụng cụ

cơ khí trả lời câu hỏi:

+ Cho biết tên gọi của các dụng cụ trên hình

+ Dùng để tháo lắp các

bu lông, đai ốc

+ Dùng để tháo lắp các

bu lông, đai ốc

+ Vặn các vít có đầu kẻ rãnh

+ Dùng để kẹp chặt vật khigia công

+ Dùng để kẹp chặt vật bằng tay

- Dụng cụ tháo, lắp gồm: Mỏ lết, cờ lê, tua vít.

- Dụng cụ kẹp chặt gồm: êtô, kìm

HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu dụng cụ gia cơng

- GV cho HS quan sát hình 20.5 và dụng cụ

thât YCHS trả lời câu hỏi:

+ Tên gọi, cơng dụng của từng dụng cụ ?

+ Các dụng cụ đĩ được cấu tạo như thế nào ?

+ Búa, cưa, đục, dũa

+ Nêu cấu tạo

- Đại diện trả lời  theo dõinxbs

- Dụng cụ gia công: Búa, cưa, đục , dũa.

- Dụng cụ cơ khí dùng để xác định hình dạng, kích thước và tạo ra sản phẩm

cơ khí

4 Củng cố

Trang 39

- HS đọc ghi nhớ sgk

- Trả lời câu hỏi sgk

5 Hướng dẫn về nhà

- Đọc trước bài 21 và 22

- Chuẩn bị một thanh sắt nhỏ dài từ 15 - 20 cm

Ngày soạn 04 tháng 12 năm 2014

Ngày dạy: 8A: 8B: 8C:

Tiết 17

TỔNG KẾT ƠN TẬP PHẦN MỘT: VẼ KỸ THUẬT

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Hệ thống hĩa được 1 số kiến thức cơ bản về bản vẽ hình chiếu các khối hình

học

- Hiểu được cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp bản vẽ nhà

- Chuẩn bị kiểm tra phần vẽ kĩ thuật

2 Kỹ năng: phân tích, tổng hợp, làm việc theo nhóm

3 Thái độ : giáo dục ý thức tự giác trong KT

II Chuẩn bị

GV:Sơ đồ hĩa kiến thức

HS: ôn lại các kiến thức đã học

III Tiến trình bài giảng

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Để làm tốt cho bài kiểm tra, chúng ta cùng nhau ơn lại tồn bộ kiến thức đã học

HOẠT ĐỘNG1: Hệ thống hĩa kiến thức:

- GV tĩm tắt sơ đồ trên bảng,

- Goi hs nêu nội dung chính của từng chương như sau:

Bản vẽ kỹ thuật đời đối với sản xuất Bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống

Hình chiếu Bản vẽ các khối đa diện Bản vẽ các khối xoay

Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật Bản vẽ chi tiết

Bản vẽ các khối hình

học

Bản vẽ kỹ thuật

Trang 40

Bản vẽ lắp Bản vẽ nhà

YC HS trả lời câu hỏi trong SGK từ câu 1 đến 10

HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn làm bài tập

Yêu cầu hs thảo luận nhóm bt

Hs quan sát hình 4 a sgk xem vật thể đĩ được

cấu tạo bởi các khối hình học nào ?

Gv nhận xét và chốt kết luận

Hs thảo luận nhóm các bài tập

Dựa vào nội dung bảng trảlời các câu hỏi của gv

Hình dạng khối

- Về nhà ơn tập lại tồn bộ phần 1

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

Ngày đăng: 06/05/2019, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w