1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 16-18.doc

2 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề bất phương trình
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 110 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Cách giải và biện luận bất phương trình bậc nhất, bậc hai..  Cách giải hệ bất phương trình bậc nhất và các dạng toán liên quan..  Cách giải bất phương trình chứa trị tuyệt đối và bất

Trang 1

Từ đó suy ra: X1 = X2 

a 1

  



 

 a = 5

CHUYÊN ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

1 Ki ế n th ứ : Trang bị cho học sinh :

 Cách giải bất phương trình bật nhất, bất phương trình bậc hai

 Cách giải và biện luận bất phương trình bậc nhất, bậc hai

 Cách giải hệ bất phương trình bậc nhất và các dạng toán liên quan

 Cách giải bất phương trình chứa trị tuyệt đối và bất phương trình chứa căn

2 Kỹ năng :

 Vận dụng các kiến thức của biến đổi bất đẳng thức để biến đổi bất phương trình tương đương

 Thành thục thao tác giải các bất phương trình, hệ bất phương trình

 Thành thục thao tác giải và biện luận bất phương trình

Về tư duy :

Có được tư duy về bất đẳng thức, tư duy về bất phương trình để giải các yêu cầu liên quan đến bất phương trình.

3 Về thái độ :

 Cẩn thận và chính xác

 Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

1 Giáo viên :

 Soạn và nghiên cứu kĩ bài dạy và các bài tập và hệ thống kiến thức liên quan

 Chuẩn bị các bảng cho mỗi hoạt động nhằm củng cố kiến thức sau mỗi phần học

2 Học sinh : Xen bài cũ, thuộc các bất đẳng thức.

Tuần 16: Bất phương trình bậc nhất.

Bài 1: Giải và biện luận:

a) m(x  m)  x  1 b) mx + 6 > 2x + 3m c) (m + 1)x + m < 3x + 4 (m  1)x  m + 1

Bài 2: Giải các bất phương trình:

a) 3x 4 1

x 2

2 x

x 1  5

3x 1

 < 3

2 x Bài 3: Tìm tham số a sao cho hai bất phương trình sau đây tương đương: (a  1)x  a + 3 > 0 và (a + 1)x  a + 3 > 0 Bài 4: Tìm m để bất phương trình mx > 2m + 1 được thỏa với mọi x thuộc khoảng (1; 1)

Bài 5: Tìm m để hệ bất phương trình sau vô nghiệm: 2mx 3 0

m 1 x m 2 0

 

 Bài 6: Tìm a để hệ bpt sau đây có nghiệm duy nhất: (ax 2a 1 0a 1 x a 3 0 )  

 Bài 7: Tìm tất cả các giá trị của m sao cho hệ bpt sau vô nghiệm: 2x m 3 0

m x 1( ) 2 0

Hướng dẫn giải:

Bài 2:

a) 3x 4

x 2

 > 1  3x 4

x 2

  x 2

x 2

 > 0  2x 2

x 2

 > 0  2x 2 0

x 2 0

x 2 0

x 2

 hoặc x 1

x 2

x 1

Bài 3: (a  1)x  a + 3 > 0 (1) và (a + 1)x  a + 3 > 0 (2)

Gọi X1 và X2 lần lượt là tập nghiệm của (1) và (2)

Kết quả giải và biện luận hai bất phương trình (1) và (2) được tóm tắt như sau:

Bài 4: 2mx 3 0(m 1 x m 2 0 2 ) ( )( )1

 X2 = 

a 1 ;



a 2

a 1 ;



2;

a 3

a 1

; 

 

a 2

a 1 ;



 

a 3

a 1

; 

 

a 2

a 1

; 

 

Trang 2

Với m  2 thì : X1 = 3

2m;

, X2 = 2 m

m 1

; 

 

  Do vậy, X1  X2 =   2 m

m 1

  3 2m

  2 m 2m 3 m 1

2m m 1

  2m2 + 7m  3  0 (vì m  2 nên 2m > 0 và m  1 > 0)  2m2  7m + 3  0  (m  3)(2m  1)  0  m  3  0  m  3

Tuần 17: Bất phương trình bậc hai

Bài 1: Xét dấu của các tam thức bậc hai:

a) f(x) = 3x2  2x + 1 b) g(x) =  4x2 + 12x  9 c) h(x) = 3x2  2x  8

Bài 2: Giải bất phương trình:

a) 16x2 + 40x + 26 > 0 b) x2  x  6  0 c) 5x2 + 4x + 12 < 0 d) 2x2 + 3x  7 > 0

Bài 3: Giải và biện luận:

a) (m + 1)x2  4x + m  2  0 b) mx2  (m + 1)x + 1 < 0 c) mx2  (m  1)x  1  0

Bài 4: Cho tam thức: f(x) = (m  1)x2  2(m + 1)x + 2m  1 Xác định m sao cho:

a) Bất phương trình f(x) < 0 vô nghiệm b) Bất phương trình f(x)  0 có nghiệm

Bài 5: Cho bất phương trình: mx2  2(m  4)x + 2 > 0 Xác định m sao cho bpt được thỏa mãn với mọi x >  1

Bài 6: Cho bất phương trình: mx2  3x + m + 4 < 0

a) Tìm m để bpt được thỏa mãn với mọi x > 0 b) Tìm m để bpt có nghiệm x > 0

Bài 7: Xác định m để bpt : x2  2x + 1  m2  0 được thỏa mãn với mọi x thuộc đoạn [1; 2]

Bài 8: Với những giá trị nào của m thì hệ bpt sau có nghiệm:

2

x (2m 1 x m) m 0

 Bài 9: Giải hệ bpt:

2

Ngày đăng: 30/08/2013, 08:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w