Ôn thi đại học cấp tốc Phương trình và hệ phương trình mũ - lôgarit A.. • Lôgarit hoá hoặc mũ hoá • Đặt ẩn phụ chú ý điều kiện của ẩn phụ • Đưa về dạng tích... Bài 4: Giải các phương tr
Trang 1Ôn thi đại học cấp tốc
Phương trình và hệ phương trình mũ - lôgarit
A Một số kiến thức cần nhớ
I/ Một số công thức biến đổi về lôgarit
a
a = ⇔ =b x b (0< ≠a 1,b> 0)
• log ( ) loga x x1 2 = a x1+loga x2 (0< ≠a 1, ,x x1 2>0)
2
loga x loga x loga x
x = − (0< ≠a 1, ,x x1 2> 0)
• log log ; log 1log
a xα α a x aα x a x
α
= = (0< ≠a 1,x> 0,α ≠0)
• log log ln lg
b a
b
x
= = = (0<a b, ≠1,x >0)
• log 1
log
a
b
b
a
= (0<a b, ≠1) • alogb c =clogb a (0<a b c, , ≠1)
• log log loga b b c c x=loga x (0<a b c, , ≠1,x>0)
II/ Dạng cơ bản của phương trình mũ, phương trình lôgarit
>Dạng cơ của phương trình mũ
( ) log
f x
a
b
>
= ⇔ =
•
f x g x
a =a ⇔ f x =g x
>Dạng cơ bản của phương trình lôgarit
( )
a
f x b
f x a
< ≠
= ⇔ =
•
( ) 0(hoÆc ( ) 0) log ( ) log ( )
( ) ( )
f x g x
> >
III/ Một số phương pháp thường dùng khi giải phương trình mũ, phương trình lôgarit
• Đưa về cùng cơ số
• Lôgarit hoá( hoặc mũ hoá)
• Đặt ẩn phụ (chú ý điều kiện của ẩn phụ )
• Đưa về dạng tích
• Đánh giá: Dùng BĐT, hàm số, đoán nghiệm và chứng minh nghiệm duy nhất
B/ Một số bài tập áp dụng
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a.34 8x+ −4.32 5x+ +27 0= b.22 6x+ +2x+7−17 0=
c.(2+ 3) (x + 2− 3)x − =4 0 d.(3+ 5)x +16 3( − 5)x =2x+3
e.(7 4 3+ ) (x −3 2− 3)x + =2 0 f ( 2− 3) (x + 2+ 3)x =4
g 3.16x +2.8x =5.36x h.2.41x +6x1 = 91x
e.9x +2(x−2)3x +2x− =5 0
1,
2
x= − x= − , b.x= −3, c.x= ±1, d 3 5
2
e x=0, f x= ±2, g x= 0, h 3
2
log 2
x= − , e x=1)
Bài 1 Giải các phương trình sau:
1./ 2 5x+1 x =2.102 5x+ ĐS x= −5
Trang 2Ôn thi đại học cấp tốc
2./ 4.9 1 3.22 12
x
HD: (1)
2 3
1
2 2
x
x
−
3./ 7.3x+1−5x+2= 3x+4−5x+3 (1)
HD: (1)
1
5
x
+
4./ 5 8 1 500
x
x x−
= (1)
HD:
(1)
3
x
−
÷
÷
1
1
5
1
log 2 5.2 1
2
x x
x
=
5./ 5x2 −3x2+1= 2 5 x2−1−3x2−2÷
Bài 2 Giải các phương trình
1./ 2x x2− −22+ −x x2 = 3
HD: Đặt 2x x2− =t t( >0) Phương trình trở thành:
4
3
t
t
2./ 32 5x+ −36.3x+1+ =9 0 ĐS: x= −1;x= −2.
3./ 32x2+ +2 1x −28.3x2+x + =9 0 ĐS: x= −2;x=1.
4./ 9x +6x =2.4x
HD: Chia cả 2 vế cho 4x ta được phương trình
2
+ − =
÷ ÷
ĐS: x= 0
5./ 4x− x2−5 −12.2x− −1 x2−5+ =8 0.(1)
HD: Đặt 2
2 5
2
3
4
t t
6./ ( 2− 3) (x + 2+ 3)x = 4
HD: Đặt t =( 2− 3)x ⇒ >t 0 PT (1) trở thành : 1 2 3 2
4
2
t
x
= − = + = ⇔ = + ⇒ = −
7./ (7 5 2+ )x +( 2 5) 3 2 2− ( + )x +3(1+ 2)x + −1 2 0= (1)
HD: Đặt t =(1+ 2)x ⇒ >t 0
Trang 3Ôn thi đại học cấp tốc
⇒ = = − = + từ đó ⇒ =x 0,x= −2,x=1
8./ 32 1x+ =3x+2+ 1 6.3− x +32(x+1) ĐS: 3 11
log 2
3
= + ÷÷
9./ 6.9x −13.6x +6.4x =0; ĐS: x= ±1
10./ (5+ 24)x +(5− 24)x =10 ĐS: x= ±1
11./ (5− 21) (x +7 5+ 21)x =2x+3
12./ 3.16x−2+(3x−10)4x−2+ −3 x (1)
HD:
Đặt 4x−2= ⇒ >t t 0
PT (1) trở thành :
2
4 2
2
1
3
2
x x
x t
x
−
−
= −
13./ 2x x2− −22+ −x x2 = 3
HD:
>Đặt: t =2x x2− ⇒ >t 0
>Khi đó phương trình trở thành: t 4 3( )
t
− = ∗
>Giải phương trình ( )∗ được t =4( nhận)
>t =4 ta có: 2
2x x− = 4, nghiệm : x= −1,x=2
14./ 125x +50x =23 1x+
Giải :
x + x = x+ ⇔ + =
+ − =
2
x
t = ⇒ >t
÷
ta có phương trình :
t +t − = ( )∗
Giải phương trình ( )∗ ta được t =1, tứ đó có được x =0
ĐS: x=0
Bài 3 Giải các phương trình
1./ 5 x x+18x =100 (1)
HD: ĐK: x∈¥∗
PT(1)⇔5x x( +1) 3.2x =52(x+1) 2(.2 x+1) ⇔ 5x x2− −2=22−x⇔ log 5.(2 x2− −x 2) 2= −x
5
2
2
1 log 2
x
x x
=
⇔ = − − ⇒ = ( Vì x∈¥ )∗
2./ 2x+3−3x2+ −2 6x = 3x2+ −2 5x −2x (1)
HD: PT(1)⇔ 2x−2 =2(x−2)(x+4) ⇔ − =x 2 (x−2)(x+4)log 32
3
2 log 2 4
x x
=
⇔ = −
Bài 4 Giải các phương trình
1./ 3x +4x =5x (1)
HD:
Trang 4Ôn thi đại học cấp tốc
⇔ ÷ + ÷ =
•Ta thấy x=2 là nghiệm của PT (1)
• Nếu x> 2 : VT 1<
• Nếu x<2 : VT 1>
2./ ( 3− 2) (x + 3+ 2) ( )x = 5 x (1)
HD:
⇔ ÷÷ + ÷÷ =
5
u= − ⇒ < <u
5
v= + = ⇒ >v v
• Nếu x≥0:u x >0,v x ≥ ⇒1 VT 1>
• Nếu x<0:u x ≥1,v x > ⇒0 VT 1<
• Vậy PT (1) vô nghiệm.
3./ 2x+1−4x = −x 1
HD:
PT ⇔2 (2 2 )x − x = −x 1
• x=1 là nghiệm • x>1 : VT < 0 và VP > 0 • x<1 : VT > 0 và VP < 0
4./ 2 32 1
x
x = + (1)
HD:
⇔ ÷÷ + ÷ =
ĐS : x=2.
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a 43 2 3128
x y
x y
+
− −
=
x y
x y
+
− −
c
2
− =
d.
5
x y
+ =
+ =
Bài 16: Giải các phương trình sau:
29
+ =
5
x y
+ =
− + =
x y
y x
+
f.
2 2log
y
x
Bài 5: Giải các hệ phương trình:
Trang 5Ôn thi đại học cấp tốc
1./
1
x
x
y
+
+
=
+
Giải :
>Hệ phương trình
2
x x
y
⇔
=
x y
= >
⇔
> Giải phương trình ( )∗ được: y=0,y=1,y= 4, chọn :y=1,y= 4
> ĐS: ( ; )x y ={(0;1);(2;4)}
2./
3
2
Giải:
• Từ (1) ta có : 2 5
3
3x − −x 3− =5− −y ⇔ 3x2− −2 3x 5−1=5− −y 4 ⇔ 3x2− −2 3x =5− −y 3 ( )∗
• Nhưng vì 3x2− −2 3x ≥ 30=1 do đó: 5− −y 3 ≥ =1 50⇒ − − ≥ ⇔ ≤ −y 3 0 y 3 (3)
• Vì y≤ −3, nên từ (2) ta có : − +4y (y− +1) (y+3)2≤ 8 ⇔y2+3y≤ ⇔ − ≤ ≤0 3 y 0(4)
• Từ (3) &(4)⇒ = −y 3, thay vào ( )∗ ta có :
3
x
− = ⇔ =
• ⇒nghiệm HPT là : ( , ) ( 1; 3),(3, 3)x y = − − −
CÁC BÀI TOÁN CÓ CHỨA THAM SỐ.
Bài 1 : Cho phương trình : 16m x +2.81x =5.36x (1)
a./ Giải phương trình khi m= 3
b./ Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất.
HD:
Đặt 9
0 4
x
t = ⇒ >t
÷
PT (1) trở thành
2
2t −5t m+ =0. (2)
a./ 0; 1
2
x= x=
b./ (2) ⇔m= −2t2+5t
PT (1) có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi PT (2) có đúng một nghiệm dương
Lập BBT hàm số: y= −2t2+5t trên (0;+∞) ta được 25
8
Bài 2 : Tìm a để phương trình sau có nghiệm duy nhất :
( 5 1+ ) (x +a 5 1− )x =2x (1)
HD:
a
⇔ ÷÷ + ÷÷ =
2
x
= ÷÷ ⇒ >
phương trình (1) trở thành :
2
a
t
+ = ⇔ − + =
Trang 6Ôn thi đại học cấp tốc
4
a≤ ∨ =a
Bài 3 : Biện luận theo a , số nghiệm của phương trình 7 3 5 7 3 5 8
a
HD:
2
x
= ÷÷ ⇒ >
, phương trình trở thành
a
t
+ = ⇔ − + = ⇔ = − +
Khảo sát hs và lập bảng biến thiên
+a>16 : PT vô nghiệm
+a=16 hoặc a≤ 0 : pt có nghiệm duy nhất
+0< <a 16 : pt có 2 nghiệm phân biệt
Bài 4 : Tìm m để phương trình sau có nghiệm 81sin2x +81cos2x =m
HD:
Đặt t =81sin2x ⇒ ∈ t 1;81 Phương trình trở thành: 81
t
+ =
Khảo sát hàm số ta được kết quả 18≤m≤82
Bài 5 : Cho phương trình 34 2− x2 −2.32−x2+2m− =3 0
a./ Giải phương trình khi m=0
b./ Xác định m để phương trình có nghiệm.
HD:
Đặt 32−x2 = ⇒ ∈t t (0;9
a./ x= ±1
b./ Khảo sát hàm số ( ) 2 3; (0;9
t
f t = − + +t t∈ được 30− ≤m≤2
Bài 6 : Tìm a để phương trình sau có nghiệm: 91 1+ −t2 −(a+2).31 1+ −t2 +2a+ =1 0
HD:
Đặt t = 31 1+ −t2 ⇒ ∈ t 3;9 Khảo sát HS được 64
4
7
a
≤ ≤
Bài 7 : Cho phương trình ( ) (2 ) 2 1
2 1+ x + 2 1− x − +m= 0 Tìm m để phương trình có nghiệm
HD:
Đặt( 2 1+ )x2 = ⇒ ∈t t 1;+∞) Phương trình trở thành: 2 1
m t
t
+
− = +
Khảo sát hàm số f t( ) t 2 1;t 1; )
t
+
= + ∈ +∞ được − ≥m 2 2 1+ ⇒m≤ −2 2 1+
Bài 8: Cho phương trình 5x2+2mx+2−52x2+4mx+ +2 m =x2+2mx m+ .(1) Tìm m để phương trình có
đúng 2 nghiệm thuộc (0;2)
HD:
Đặt
2
2 2
2
Phương trình trở thành 5u −5v = − ⇔v u 5u+ =u 5v + ⇔v f u( )= f v( ) với ( ) 5f t = t +t
Ta có ( )f t là HSĐB trên R nên PT (1) ⇔ =u v⇔g x( )=x2+2mx m+ =0 (2)
Trang 7Ôn thi đại học cấp tốc
PT đã cho có đúng 2 nghiệm thuộc (0;2) khi và chỉ khi PT (2)có đúng 2 nghiệm thuộc (0;2) Khảo sát hàm
số ta được kết quả không tồn tại m thoả mãn YCBT.
Bài 9: Tìm m để phương trình 4x+1+41−x =(m+1)(2x+2−22−x) 2+ m có nghiệm thuộc [0;1]
HD:
Đặt t =2x −2−x, vì x∈[0;1] ⇒ 0;3
2
∈ Ta có PT: 2t2−2(m+1)t+ −4 m=0 (1)
YCBT ⇔ (1) có nghiệm 3
0;
2
∈ ⇔PT 22 2 4
t
− + = + có nghiệm
3 0;
2
∈
( )
g t
t
− +
=
+ Lập BBT
⇒ ĐS: 2− + 11≤m≤ 4
Bài 10: Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
9x − x −2(m−1)6x − x +(m+1)4x − x =0 (1)
HD:
Chia hai vế cho 4x2−2x và đặt
2 2
3 2
x x
t
−
= ÷ Để ý x2−2x=(x−1)2− ≥ − ∀1 1, x 2
3
t
⇒ ≥
(1) có nghiệm ⇔ 2 2 1
t
+ + =
− có nghiệm Đặt
( )
g t
t
+ +
=
− , lập BBT của ( )g t ⇒m≥ 3
Bài 11: Tìm a để phương trình 91 1+ −x2 −(a+2).31 1+ −x2 +2a+ =1 0 có nghiệm (1)
HD:
Đặt t =31 1+ −x2 Do 1 1≤ + 1−x2 ≤2 với ∀ ∈ −x 1;1 ⇒ ∈t 3;9
(1) ⇔ 2 2 1
2
t
− + =
− Lập BBT của
( )
2
f t
t
− +
=
− trên 3;9 ⇒
64 4
7
a
≤ ≤
Bài 12 : Tìm m sao cho phương trình:( ) (2 ) 2 1
2 1+ x + 2 1− x − +m= 0 (1) có nghiệm
HD :
2 1x
t = + ⇒ ≥t 1 Ta được phương trình 2 1
t
+ + = − (2)
PT (1) có nghiệm ⇔ PT (2) có nghiệm t ≥1
Lập BBT của f t( ) t 2 1
t
+
= + , t ≥1 KQ: m≤ −2 2 1+
Bài 2: Cho 2.4 x−1−5.2 x−1+m=0 (1)
a Giải phương trình (1) khi m=2 b Tìm m để (1) có nghiệm
Giải :
a Giải (1) khi m=2 :
Đặt t =2 x−1 vì x− ≥ − ⇒1 1 t≥ 12
Khi đó (1) trở thành : 2t2−5t m+ = 0 ( )∗
Với m= 2 : ( )∗ trở thành: 2t2−5t + =2 0 2 1
2
⇔ = ∨ =
Vậy (1)
1 1
1 2
2
x x
−
−
1 1
x x
− =
⇔
− = −
⇔ = ∨ =x 4 x 0
Trang 8Ôn thi đại học cấp tốc
b Tìm m để (1) có nghiệm:
Ta có: ( )∗ ⇔2t2−5t = −m
Xem hàm số :y=2t2−5t trên 1
[ , )
2 +∞ : 'y = − +4t 5, 5
' 0
4
y = ⇔ =t
BBT:
Dựa vào BBT ta được: (1) có nghiệm⇔ ( )∗ có nghiệm trong 1,
2
+∞÷
⇔
25 8
m≤
Bài 2: Giải và biện luận phương trình :
5x + mx+ −5 x + mx m+ + =x +2mx m+ (1) , trong đó m là tham số.
Giải :
PT (1) ⇔5x2+2mx+2−52x2+4mx m+ +2 =x2+2mx m+
5x + mx+ 5x + mx+ 5x + mx m x+ 2mx m
5x + mx+ 1 5x + mx m+ x 2mx m
Nếu 2 2x + mx m+ >0thì vế trái 0< và vế phải 0>
Nếu 2 2x + mx m+ <0 thì vế trái 0> và vế phải 0<
Vậy phương trình ⇔ x2 2+ mx m+ =0 có ∆ =' m2−m
Biện luận:
y
y'
t
2
5 4
1
2
25 8
_
+ ∞
- ∞