1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cực trị hình học2

2 424 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cực Trị Hình Học 2
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 103 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng Q chứa d và tạo với mặt phẳng P góc nhỏ nhất.. Khi ấy thì d’ vuông góc với d.. Mặt phẳng Q cần tìm là mặt phẳng chứa d và d’.. Ta xét hai trường hợp của A...

Trang 1

(CÁC BÀI TOÁN CỰC TRỊ TRONG KHÔNG GIAN TOẠ ĐỘ)

Bài Toán Minh Hoạ: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d: y 1 z 3

2

1

x+ = + = − và mặt phẳng (P):x+2y-z+5=0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa d và tạo với mặt phẳng (P) góc nhỏ nhất

Lời giải tham khảo Cách 1: Phương pháp hình học:

Gọi d’= (P)∩ (Q) và A=d ∩ (P) thì A ∈d’.Lấy K ∈d,kẻ KH ⊥(P) và HI ⊥d’thì :

KIH∧ = ( P , Q ) = α Trong tam giác vuông KIH :tan α =KHHI , do KH không đổi nên:

tan α nhỏ nhất ⇔HI lớn nhất ⇔ I A≡ (do HI ≤ HA)

Khi ấy thì d’ vuông góc với d Vậyd’đi qua A vuông góc với d và nằm trong (P)

Mặt phẳng (Q) cần tìm là mặt phẳng chứa d và d’

VTCP của d là  →u =(2;1;1)

; VTPT của (P) là n→P (1;2;−1)suy ra VTCP của d’ là

u ' u , nP = ( − 3 ; 3 ; 3 ) hay u ' = ( 1 ; − 1 ; − 1 )

 →

Do đó VTPT của mặt phẳng (Q) là:

nQ→=u→,←u' = ( 0 ; 3 ; − 3 ) hay nQ→= ( 0 ; 1 ; − 1 )

Điểm M(-1;-1;3)∈d ⇒M ∈(Q)

Mặt phẳng (Q) cần tìm có phương trình: 0(x+1)+1(y+1)-1(z-3) = 0

y-z+4 = 0 Cách 2: Phương pháp giải tích

Đặt phưong trình mặt phẳng (Q): Ax + By + Cz +D = 0 ( A 2 + B 2 + C 2 ≠ 0 )

M(-1;-1;3) ∈d ; N(1;0;4) ∈d ⇒M;N ∈(Q) Ta được:

+

=

−=

B 4 A 7 D

B A 2 C

Do đó (Q): Ax + By + ( − 2 A − B ) z + 7 A + 4 B = 0 VTPT của (Q) là n→Q =(A;B;−2A−B)

Ta có VTPT của mặt phẳng (P) là : n (1;2; 1)

→

 Gọi α là góc giữa (P) và (Q) thì:

AB 4 B 2 A 5

B A

6 3 n

n

n n cos

2 2 Q

P

Q P

+ +

+

=

=

α

→

→

→

Ta xét hai trường hợp của A

Trường hợp 1: A=0 Ta được cos α= 23

B 2

B 6

3

2 =

Trường hợp 2: A ≠0 Ta có

 +

 +

+

= α

A

B 4 A

B 2 5

A

B 1

6

3 cos

2

Xét hàm số: f(x) = (x) cos )

A

B x ( 5 x 4 x 2

1 x x 6

2

2

α

=

= +

+ + +

Trang 2

( 2 )2

5 x 4 x 2

6 x 6 6

9 ) x ( ' f

+ +

+

= f’(x) = 0 ⇔ x= -1

Vậy cos2α < 43

2

3 cos α <

6

π

>

α

⇒ ( Do hàm cosin x nghịch biến trên đọan  π0;2  )

Trường hợp (1) và (2) ⇒minα=6π

Khi ấy thì A=0 , ta chọn B=1 ⇒ C= =1 và D= 4

Phương trình mặt phẳng (Q) : y-z+4 = 0

Hết

Ghi Chú:

1/ Có thể xét hai trường hợp B=0 ; B≠ 0 ( Hoặc xét hai trưòng hợp A+B=0 ; A+B ≠ 0

như sách Bài tập nâng cao lớp 12 trang 240 )

2/ Bài toán 6: Cho hai điểm A;B và đường thẳng d Trong các đường thẳng đi qua A và cắt d, viết phương trình đường thẳng có khoảng cách đến B là :

a) Lớn nhất b) Nhỏ nhất

f’(x) f(x)

0

0

4

3

4 3

Ngày đăng: 29/08/2013, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w