1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên Đề Cực Trị Của HS

9 458 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề cực trị của hs
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 384,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC BÀI TOÁN VỀ CỰC TRỊ DẠNG 1: CHỨNG MINH HÀM SỐ LUÔN CÓ CỰC TRỊ . Cách giải : • Bước 1: Tìm tập xác đònh . • Bước 2: Tình đạo hàm y’ . • Bước 3: Chứng minh pt y’=0 có hai nghiệm phân biệt , ta đi chứng minh y’=0 có ∆ >0 hoặc '∆ >0 . Chú ý : Cách xét dấu tam thức f(x)= 2 ( 0)ax bx c a+ + ≠ . Tính ∆ , tìm nghiệm . • Nếu ∆ >0 thì lập bảng xét dấu . • Nếu ∆ =0 thì tam thức cùng dấu với a với mọi x 2 b a ≠ − . • Nếu ∆ <0 thì tam thức cùng dấu với a . Bài 1: Chohàm số y= 3 2 2 3 3 3( 1)x mx m x m− + − − , với m là tham số . Chứng minh rằng hàm số luôn có cực đại và cực tiểu với mọi m . Bài 2: Chohàm số y= ( ) 3 2 2 2 1 ( 1) 3 x mx m x m− + − + − , với m là tham số . Chứng minh rằng hàm số luôn có cực đại và cực tiểu với mọi m . Bài 3: Cho hàm số y= 3 2 2 (2 1) ( 2)x a x a x a− − + − + , với m là tham số . Chứng minh rằng hàm số luôn có cực đại và cực tiểu với mọi a . Bài 4: Chứng minh hàm số y= 2 2 4 ( 1) ( 1)x m m x m x m + − − − − , với m là tham số .Chứng minh rằng hàm số luôn có cực đại và cực tiểu với mọi m . Chú ý : Nếu bài toán yêu cầu tìm điểm cực đại và cực tiểu thì lấy đạo hàm tử và mầu rồi thể x vào tính y Bài 5: Cho hàm số y= 2 2 2 2( 1)x ax a a x a − − − − + − , với m là tham số . Chứng minh rằng hàm số luôn có cực đại và cực tiểu với mọi a . DẠNG 2: TÌM THAM SỐ ĐỂ HÀM SỐ CÓ CỰC ĐẠI VÀ CỰC TIỂU . Cách giải : • Bước 1: Tìm tập xác đònh . • Bước 2: Tình đạo hàm y’ . Cho y’=0 . • Bước 3: Để hàm số có cực đại và cực tiểu ⇔ pt y’=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔ ∆ >0 hoặc '∆ >0 . Chú ý: • Nếu ∆ là bất phương trình bật nhất , ta giải trực tiếp .Rồi kết luận . • Nếu ∆ là tam thức bậc hai f(x)= 2 ( 0)ax bx c a+ + ≠ • Trường hợp 1: Nếu ∆ <0 thì y’ cùng dấu với a . • Trường hợp 2: Nếu ∆ =0 thì tam thức cùng dấu với a với mọi x 2 b a ≠ − . 1 • Trường hợp 3: Nếu ∆ >0 thì lập bảng xét dấu . Bài 1: Tìm m để hàm số y= 3 2 2 1x x mx− + − có cực đại và cực tiểu . ĐS : m<4/3 . Bài 2: Tìm m để hàm số y= 3 2 3 3 1x x mx m− + + − có cực đại và cực tiểu .ĐS : m<1 . Bài 3: Tìm m để hàm số y= 3 2 1 ( 3) 2 3 m x x mx m+ − + + có cực đại và cực tiểu . Chia làm 2 trường hợp : a=0 và a ≠ 0 . Bài 4: Tìm m để hàm số y= 2 2 1 x mx x − + + có cực đại và cực tiểu . ĐS : m>-3 . Bài 5: Tìm m để hàm số y= 2 3 2 1 1 mx mx m x + + + − có cực đại và cực tiểu .ĐS : 1 0 6 m m< − ∨ > . Bài 6: Tìm m để hàm số y= 1 1 m x x + + − có cực đại và cực tiểu . ĐS : m>0 . DẠNG 3: XÁC ĐINH THAM SỐ ĐỂ HÀM SỐ ĐẠT CỰC TRỊ TẠI x 0 . Cách giải : Bước 1: Tìm tập xác đònh Bước 2: Tính đạo hàm y’ . Bước 3: Để hàm số đạt cực trò tại x 0 ⇔ y’(x 0 )=0 . Bước 4: Thế m vừa tìm được vào hàm số thử lại , so sánh với giả thiết rối kết luận . Bài 1: Tìm m để hàm số y= 3 2 (2 1) ( 5) 1x m x m x− − − + − + đạt cực đại tại x=1 . ĐS: m=2 . Bài 2:Tìm m để hàm số y= 3 2 2 2 ( 2) (3 1) 3 x m m x m x m+ − + + + + đạt cực đại (hoặc cực tiểu )tại x=-2 . ĐS: Với m=3 thì hàm số đạt cực tiểu tại x=-2 . Chú ý : Có 2 giá trò m nên ta thử lại 2 lần . Bài 3: Tìm m để hàm số y= 2 2 1 x mx x + + − . a/ Đạt cực tiểu tại x= 2 .ĐS : Với m=2 thì hàm số đạt cực tiểu tại x=2 . b/ Đạt cực đại tại x=3 . ĐS : Không có m để hàm số đạt cực đại tại x=3 . Bài 4:Tìm m để hàm số y= 2 1x mx x m + + + đạt cực đại tại x=2 . ĐS : m=-3 hàm số đạt CĐ tại x=2 . Chú ý : Nếu bài toán có hai tham số và thêm giả thiết giá trò cực trò y=y 0 thì ta áp dụng thêm y 0 =f(x 0 ) . Bài 5:Tìm a , b để hàm số y= 2 2 ( 1) 2x a x bx x b − + + − qua một cực đại (hoặc cực tiểu) bằng 7 khi x=3 . Hướng dẫn : • Thuận : Để hàm số qua một cực đại (hoặc CT) bằng 7 khi x=3 ⇔ '(3) 0 4 (3) 7 2 f a f b = =   ⇒   = =   • Đảo (thử lại) : với a=4 ,b=2 .Thế vào hàm số , tính đạo hàm ,tìm nghiệm , lập bảng xét dấu rồi kết luận . 2 DẠNG 4: CHỨNG MINH HÀM SỐ KHÔNG CÓ CỰC TRỊ HOẶC HÀM SỐ LUÔN ĐỒNG BIẾN HOẶC NGHỊCH BIẾN . Cách giải : Để chứng minh hàm số luôn đồng biến , ta đi chứng minh y’>0 . Để chứng minh y’>0 , ta chứng minh y’ có ∆ <0 và hệ số a<0 . Bài 1: Cho hàm số y= 3 2 2 (2 1)x mx m m x m− + − − + + . Chứng minh hàm số luôn nghòch biến trên tập xác đònh với mọi m . Bài 2: Chứng minh hàm số : y= 2 2 ( 1) (2 1)x m x m x m − + − + − luôn đồng biến trên tập xác đònh với mọi m . CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠO HÀM . Bài 1: Cho hàm số y=x.e x . a/ Tính y( ln 2 e ) . b/ Tính y’ và giải phương trình y’=0 . c/ Tính y’(0) . Bài 2: Cho hàm số y=lnx-x . a/ Tìm tập xác đònh . b/ Tính y(e), tính y’ , giải phương trình y’=0 . Bài 3: Cho hàm số y=x+2cosx , x (0; ) π ∈ . a/ Tính y( 3 π ) . b/ Tính đạo hàm y’ , giải phương trình y’=0 . Bài 4: Cho hàm số y=(1+cosx).sinx , x ( ; ) π π ∈ − . a/ Tính đạo hàm y’ . Giải pt y’=0 . b/ Tính y( 3 π ) và y(- 3 π ),y( π ) ,y( π ) . Bài 5: Cho hàm số y= x 2 .e x . Giải phương trình y’=0 . Bài 6: Cho hàm số y= 2 ln x x .Giải phương trình y’=0 . GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT Bài:1Tìm giá trò nhỏ nhất của hàm số y= 2 4 16 2x x− + + . Bài 2: Tìm giá trò lớn nhất của hàm số y= 4 2 4 6 6x x+ − . Bài 3: Tìm giá trò nhỏ nhất của hàm số y= 4 3 6 8x x− + . Bài 4: Tìm giá trò lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y= 3 2 3 4x x− − trên nửa đoạn [3;5) . Bài 5: Tìm giá trò lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x+ 1 x trên nửa đoạn ( 1 2 ;2] . Bài 6: Tìm giá trò lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y= 5 3 5 4 5 3 x x x− + . Trên đoạn [0;3] . Bài 7: Tìm giá trò nhỏ nhất của hàm số y= x 2 .e x trên đoạn [-1;1] . Bài 8: Tìm giá trò lớn nhất của hàm số y= 2 ln x x trên đoạn [e;e 3 ] . Bài 9: Tìm giá trò lớn nhất của hàm số y= 5 3 5 20 2x x x− − + + trên đoạn [-2;2] . 3 Bài 10: Tìm giá trò lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=cosx- 1 2 − cos2x +1 trên đoạn [0; 2 π ] . TÌM CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ . Bài 1: Tìm cực trò của các hàm số : 1/ y=x 2 .e x , 2/ y= 2 ln x x TÌM CỰC TRỊ BẰNG ĐẠO HÀM CẤP HAI . • Nếu f’’(x 0 )<0 thì hàm số đạt cực đại tại x 0 . • Nếu f’’(x 0 )>0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x 0 . Bài 1: p dụng dấu hiệu hai tìm cực trò của hàm số : 1/ y=x 2 .e x , 2/ y= 2 ln x x Bài 2: Tìm m để hàm số y= 1 sin 3 sin 3 x m x+ đạt cực đại tại x= 3 π . Bài 3: Tìm m để hàm số y= 3 2 3 5 2mx x x+ + + đạt cực đại tại x=2 . TÍCH PHÂN Bài 1: Tính các tích phân sau : 1/ I= 2 6 2 0 cos 2 tg x e dx x π ∫ 2/ I= 3 4 2 2 (4 cot )sin dx gx x π π + ∫ ĐS: 3 ln 4 3/ I= 2 2 4 cot sin gx dx x π π ∫ 4/ I= 2 1 0 2 x xe dx ∫ . 5/ I= 1 2 3 0 ( 1)( 2 1)x x x dx+ + − ∫ ĐS : 15/8 . 6/ I= 1 3 0 ( 1) (2 3)x x dx+ + ∫ ĐS : 13/20 . 7/ I= 2 1 1 0 . x x e dx + ∫ 8/ I= 4 2 0 cos tgx x π ∫ ĐS: 1 2 9/ I= 4 1 x e dx x ∫ .ĐS : 2 2( )e e− . 10/ I= 3 0 cos sinx xdx π ∫ 11/ I= 2 6 sin 2 cos 2x xdx π π ∫ 12/ I= ln 2 2 2 0 . x x e e dx ∫ Bài 2: Tính các tích phân sau : 1/ I= 1 2 0 ( 2) x x e dx+ ∫ . 2/ I= 1 ( 2) ln 2 e x xdx+ ∫ 3/ I= 2 0 2 sin 2x xdx π ∫ 4/ I= 2 1 ln e x dx x ∫ 5/ I= 2 0 ( 1)cos3x xdx π + ∫ . 6/ I= 4 0 25 3 dx x− ∫ DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường :y= 3 3x x− , y=x .ĐS : S=8 (đvdt). Bài 2: Tính diện tích của hình elip: 2 2 1 9 4 x y + = . ĐS : S= π .3.2=6 π . Bài 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thò hàm số y= 2 3 2 2 1 x x x − + + và trục hoành . Chú ý : Chuẩn bò bài tập trước ở nhà : Soạn các câu hỏi sau để trả bài . 4 HÌNH HỌC DẠNG 1: VIẾT PT MP QUA 1 ĐIỂM VÀ CÓ VTPT . Câu 1: Các bước viết pt mp (P) đi qua điểm M( 0 0 0 ; ;x y z ) và có vecto pháp tuyến ( ; ; )n A B C= r . Câu 2: Các bước viết pt mp (P) đi qua điểm M( 0 0 0 ; ;x y z ) và vuông góc đường thẳng AB . Câu 3: Các bước viết pt mp (P) vuông góc với MN tại M . Câu 4: Các bước viết pt mp (P) đi qua điểm M( 0 0 0 ; ;x y z ) và vuông góc đường thẳng d: 0 0 0 x x at y y bt z z ct = +   = +   = +  Câu 5: Các bước viết pt mp (P) đi qua điểm M( 0 0 0 ; ;x y z )và ⊥ đường thẳng d: 0 0 0 x x y y z z a b c − − − = = Câu 6: Các bước viết pt mp (P) đi qua điểm M( 0 0 0 ; ;x y z )và ⊥ đt d: 0 ' ' ' ' 0 Ax By Cz D A x B y C z D + + + =   + + + =  Câu 7:Các bước viết phương trình mp(P) đia qua M( 0 0 0 ; ;x y z ) và song song mp(Q) có phương trình : (Q): Ax+By+Cz+D=0 . DẠNG 2: VIẾT PT MP QUA 1 ĐIỂM VÀ CÓ CẶP VECTO CHỈ PHƯƠNG . Câu 8: Các bước viết pt mp(P) qua ba điểm A,B,C . (hay mp(ABC) ) . Câu 9: Các bước viết pt mp(P) qua điểm M( 0 0 0 ; ;x y z ) và chứa đt d: 0 0 0 x x at y y bt z z ct = +   = +   = +  . Câu 10: Các bước viết pt mp(P) qua điểm M( 0 0 0 ; ;x y z ) và chứa đt d: 0 0 0 x x y y z z a b c − − − = = Câu 11: Các bước viết pt mp(P) qua điểm M( 0 0 0 ; ;x y z ) và chứa đt d: 0 ' ' ' ' 0 Ax By Cz D A x B y C z D + + + =   + + + =  Câu 12: Các bước viết pt mp(P) chứa 2 đt cắt nhau d: 0 0 0 x x at y y bt z z ct = +   = +   = +  và d’: 0 0 0 x x y y z z a b c − − − = = Câu 13: Các bước viết pt mp(P) chứa 2 đt cắt nhau d: 0 ' ' ' ' 0 Ax By Cz D A x B y C z D + + + =   + + + =  và d’: 0 0 0 x x y y z z a b c − − − = = Câu 14: Các bước viết pt mp(P) chứa d: 0 0 0 x x at y y bt z z ct = +   = +   = +  và song song d’: 0 0 0 x x y y z z a b c − − − = = Câu 15: Các bước viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d: 0 ' ' ' ' 0 Ax By Cz D A x B y C z D + + + =   + + + =  và song song d’: 0 0 0 x x y y z z a b c − − − = = Câu 16: Các bước viết pt mp(P) đi qua điểm M( 0 0 0 ; ;x y z ) và song song 2 đt d: 5 0 0 0 x x y y z z a b c − − − = = và d’: 0 0 0 x x at y y bt z z ct = +   = +   = +  . Câu 17: Các bước viết pt mp(P) chứa 2 đt song song d: 0 0 0 x x y y z z a b c − − − = = và d’: 0 0 0 x x at y y bt z z ct = +   = +   = +  . Câu 18: Các bước viết pt mp(P) chứa đt d: 0 0 0 x x at y y bt z z ct = +   = +   = +  và vuông góc mặt phẳng (Q) có pt : Ax+By+Cz+D=0 . Câu 19: Các bước viết pt mp(P) đi qua M( 0 0 0 ; ;x y z ) và vuông góc 2 mp (Q) : Ax+By+Cz+D=0 . và (R): ' ' ' ' 0A x B y C z D+ + + = DẠNG 3: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Câu 20 : Các bước viết pt đt d qua 2 điểm A( 0 0 0 ; ;x y z ) và B( 0 0 0 ' ; ' ; 'x y z ) Câu 21: Các bước viết pt đt d qua điểm M( 0 0 0 ; ;x y z ) và vuông góc mp (P): Ax+By+Cz+D=0 Câu 22: Các bước viết pt đt d qua điểm M( 0 0 0 ; ;x y z ) và song song đt d’: 0 0 0 x x at y y bt z z ct = +   = +   = +  . Câu 23: Các bước viết pt đt d qua điểm M( 0 0 0 ; ;x y z ) và vuông góc mp(ABC) . Câu 24: Các bước viết pt đường vuông góc chung của hai đt chéo nhau d: 0 0 0 x x y y z z a b c − − − = = và d’: 0 0 0 x x at y y bt z z ct = +   = +   = +  . DẠNG 4: XÁC ĐỊNH HÌNH CHIẾU CỦA ĐIỂM VÀ CỦA ĐƯỜNG THẲNG Câu 25: Các bước xác đònh hình chiếu của điểm M( 0 0 0 ; ;x y z ) lên mp(P): Ax+By+Cz+D=0 . Câu 26: Các bước xác đònh hình chiếu của điểm M( 0 0 0 ; ;x y z ) lên đt d: 0 0 0 x x y y z z a b c − − − = = Câu 27: Các bước xác đònh hình chiếu của đt d: 0 0 0 x x y y z z a b c − − − = = lên mp(P) : Ax+By+Cz+D=0 DẠNG 5: XÁC ĐỊNH ĐIỂM ĐỐI XỨNG . Câu 28: Các bước xác đònh điểm M’ đối xứng với M qua đt d: 0 0 0 x x y y z z a b c − − − = = . 6 Câu 29: Các bước xác đònh điểm M’ đối xứng với M qua mp (P) : Ax+By+Cz+D=0 . DẠNG 6: LẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU Câu 30 : Các bước lập pt mc tâm I(a;b;c) và có bán kính R Câu 31: Các bước lập pt mc tâm I(a;b;c) và qua điểm M( 0 0 0 ; ;x y z ) . Câu 32: Các bước lập pt mc qua 4 điểm A,B,C,D . Câu 33: Các bước lập pt mc ngoại tiếp hình chóp S.ABC . Câu 34: Các bước lập phương trình mặt cầu qua 3 điểm A,B,C và có tâm thuộc mặt phẳng (P) : Ax+By+Cz+D=0 . Câu 35: Các bước lập pt mc có tâm I(a;b;c) và tiếp xúc mp(P): Ax+By+Cz+D=0 . Câu 36: Các bước lập phương trình mặt cầu qua 3 điểm A,B,C và có tâm thuộc mặt phẳng (Oxy) Câu 37: Các bước lập pt mc có đừơng kính AB . DẠNG 7 : THIẾT DIỆN MẶT CẦU Câu 38: Các bước lập pt mp (P) tiếp xúc mc tại M( 0 0 0 ; ;x y z ) . (chú ý : (P) là mp tiếp diện của mc) Câu 39: Các bước lập pt mp tiếp diện với mc , biết tiếp diện song song mp(Q): Ax+By+Cz+D=0 . Câu 40: Các bước lập pt mp tiếp diện với mc , biết tiếp diện song song 2 đt d: 0 0 0 x x y y z z a b c − − − = = và d’: 0 0 0 x x at y y bt z z ct = +   = +   = +  . Chú ý : d hoặc d’ cho ở dạng pt tổng quát . DẠNG 7: CÁC CÔNG THỨC TÍNH GÓC . Câu 41: Công thức tính góc giữa hai đường thẳng d: 0 0 0 x x y y z z a b c − − − = = và d’: 0 0 0 x x at y y bt z z ct = +   = +   = +  . Câu 42 : Công thức tính góc giữa hai mp (P) : Ax+By+Cz+D=0 . và (Q): ' ' ' ' 0A x B y C z D+ + + = Câu 43: Công thức tính góc giữa đt d: 0 0 0 x x y y z z a b c − − − = = và mp (P) : Ax+By+Cz+D=0 . DẠNG 8: CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH . Câu 44: Công thức tính diện tích tam giác ABC . Câu 45: Công thức tính thể tích hình tứ diện ABCD hay hình hóp S.ABC . Câu 46: Công thức tính thể tích hình lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ . DẠNG 9 : CÔNG THỨC TÍNH KHOẢNG CÁCH . Câu 47: Công thức tính khoảng cách từ điểm M( 0 0 0 ; ;x y z ) đến mp (P) : Ax+By+Cz+D=0 . Câu 48: Công thức tính khoảng cách từ điểm M( 0 0 0 ; ;x y z ) đến đt d: 0 0 0 x x y y z z a b c − − − = = Câu 50: Công thức tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau Câu 51: Cách tính khoảng cách giữa hai đt song song Câu 52: Cách tính khoảng cách giữa hai mp song song DẠNG 10 : CÁC BÀI TOÁN CHỨNG MINH Câu 53 : Các bước chứng minh 4 điểm A,B,C,D là 4 đỉnh 1 tứ diện Câu 54 : Các bước chứng minh 4 điểm A,B,C,D không đồng phẳng 7 Câu 55 : Các bước chứng minh 3 điểm A,B,C không thẳng hàng Câu 56: Cách chứng 2 đt vuông góc với nhau Câu 57: Cách chứng minh 2 đt chéo nhau (hay 2 đt không đồng phẳng ) Câu 58: Cách chứng minh 2 đt đồng phẳng (hai 2 đt thuộc 1 mp ) Câu 59: Chứng đt : vuông góc , song song , chứa trong mp . Dạng 11: Cách xét vò trò tương đối của mp và mặt cầu . Dạng 12: Các bước tìm tâm và bán kính của đường tròn trong không gian . Dạng 13: Các dạng phương trình tiếp tuyến của đường tròn ,elip,hypebol,parabol Dạng 14: Các công thức của đường tròn ,elip,hypebol,parabol . Dạng 15: Các công thức của đường thẳng . Giải tích Dạng 16 Giải tích tổ hợp . Câu 60: Các công thức hoán vò , chỉnh hợp , tổ hợp . Câu 61 : Công thức nhò thức Newton , công thức tìm số hạng tổng quát , công thức tổng tất cả các số hạng của khai triển ? Dạng 17: Tiếp tuyến . Câu 62: Các bước viết pt tiếp tuyến tại điểm thuộc đồ thò . Câu 63:Các bước viết pt tiếp tuyến vuông góc đt cho trước . Câu 64 : Các bước viết phương trình tiếp tuyến song song với đt cho trước . Câu 65:Các bước viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm cho trước . Dạng 18: Cực trò . Câu 66 :Cách chứng minh hàm số có cực trò (hay chứng minh hàm số có cực đại và cực tiểu) Câu 67:Cách tìm m để hàm số đạt cực trò tại x=x 0 . Câu 68:Cách tìm m để hàm số đạt cực trò bằng y 0 tại x=x 0 . Câu 69:Cách tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu . Dạng 19: Giá trò lớn nhất và giá trò nhỏ nhất . Câu 70:Các bước tìm GTLN và GTNN . Dạng 20: Biện luận số nghiệm pt . Câu 71:Các bước dựa vào đồ thò hàm số biện luận số nghiệm pt . Dạng 21: Biện luận số giao điểm Câu 72: Các bước biện luận số giao điểm của đồ thò hàm số và đường thẳng . Dạng 22: Diện tích hình phẳng . Câu 73: :Cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thò hàm số y=f(x) , y=0 và 2 đường thẳng x=a,x=b . Câu 74: Cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thò hàm số y=f(x) , y =g(x) . Dạng 23: Tính thể tích vật thể tròn xoay . BÀI TẬP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN Bài 1: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng ∆ , '∆ lần lượt có phương trình : 8 ∆ : 1 4 2 3 x y t z t =   = − +   = +  , ∆ ’: 2 3 9 0 2 x y z + − =   = −  . a/ Chứng minh 2 đường thẳng ∆ và ∆ ’ chéo nhau . b/ Lập phương trình đường vuông góc chung của ∆ và ∆ ’ . c/ Tính khoảng cách giữa ∆ và ∆ ’ . d/ Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa ∆ ’ và song song với ∆ . Bài 2: Trong không gian Oxyz cho 2 đt d và d’ lần lượt có phương trình : d: 1 2 4 2 1 3 x y z− + − = = , d’: 1 2 3 x t y t z t = − +   = −   = − +  a/ Chứng minh hai đường thẳng d và d’ cắt nhau . b/ Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa cả hai đt d và d’ . Hướng dẫn : Để chứng minh d và d’ cắt nhau , ta thực hiện theo 2 cách sau : • Cách 1: Giải hệ phương trình tìm tọa độ giao điểm . • Cách 2: Tìm vtcp và điểm A thuộc d . Tìm vtcp và điểm B thuộc d’ .  d và d’ cắt nhau [ , ']. 0a a AB = r uur uuur và a r không cùng phương 'a uur . 9 . trò lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=cosx- 1 2 − cos2x +1 trên đoạn [0; 2 π ] . TÌM CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ . Bài 1: Tìm cực trò của các hàm số : 1/ y=x 2. . Dạng 18: Cực trò . Câu 66 :Cách chứng minh hàm số có cực trò (hay chứng minh hàm số có cực đại và cực tiểu) Câu 67:Cách tìm m để hàm số đạt cực trò tại

Ngày đăng: 29/08/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC - Chuyên Đề Cực Trị Của HS
HÌNH HỌC (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w