1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de cuc tri HSG toan 8

7 887 21
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cực trị
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 286,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đẳng thức xảy ra ⇔ =a b + Nếu hai số dơng có tổng khong đổi thì tích của chúng lớn nhất ⇔hai số đó bằng nhau.. + Nếu hai số dơng có tổng không đổi thì tổng của chúng nhỏ nhất ⇔hai số đó

Trang 1

Chuyên đề : Cực trị

A Lí thuyết

1 Để tìm cực trị của biểu thức f(x) trong TXĐ D ta thờng làm nh sau:

- C/m f(x) ≥k hoặc f(x) ≤k với k là hằng số

- Tìm x = a ∈D để f(a) = k

- Kết luận GTNN hoặc GTLN của f(x) là k khi x = a

2 Ta thờng sử dụng nhũng kiến thức cơ bản sau:

+ A ≥ 0

+ A+ B ≥ +A B Đẳng thức xảy ra ⇔ A B ≥ 0

+ A B− ≥ AB Đẳng thức xảy ra khi A B≥ ≥ 0 hoặc A B≤ ≤ 0

+ A2 ≥ 0với mọi A

+ Bất đẳng thức Cô-si cho hai số dơng : a+b≥2 ab Đẳng thức xảy ra ⇔ =a b

+ Nếu hai số dơng có tổng khong đổi thì tích của chúng lớn nhất ⇔hai số đó bằng nhau

+ Nếu hai số dơng có tổng không đổi thì tổng của chúng nhỏ nhất ⇔hai số đó bằng nhau

+ (A+B)2 ≥4AB Đẳng thức xảy ra ⇔ =A B

+ 1 1 4

A B+ ≥ A B

+ Đẳng thức xảy ra ⇔ =A B

+ A B 2

B+ ≥A Đẳng thức xảy ra ⇔ =A B(với A,B dơng.)

+ Bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp-xki:( )2 ( 2 2) ( 2 2)

1 1 2 2 1 2 1 2

a b +a ba +a b +b

Trang 2

B Bài tập

I Tìm GTLN hoặc GTNN của tam thức bậc hai : ax 2 +bx+c

1 Tìm GTNN của :

a A = x2 + +x 1 b B = 4x2 − + 3x 2

c C = 3x2 + −x 1 d D = ax2 + +bx c voi( a>0)

2 Tìm GTLN của :

a A = 2

1

c C = − 3x2 + +x 1 d D = ax2 + +bx c voi( a<0)

3 Tìm GTNN của :

a A = (x-1)(x+2)(x+3)(x+6) - 2006

b B = (x-1)(x-4)(x-5)(x- 8)+ 2006

Giải

a A = (x2 + 5x− 6) (x2 + 5x+ − 6) 2006 = ( 2 )2

x + x − ≥ −

GTNN của A = -2042 2 0

5

x

x x

x

=

⇔ + = ⇔  = −

b GTNN của B = 1970 2

7

x x

=

⇔  =

4 Cho hai số x,y thoả mãn x + y = 1 Tìm GTNN của M = 5x2 + y2

HD: Thay y = 1 – x vào M , ta đợc: M = 6x2 – 2x+1 = 6(x - 1

6)2 + 5 5

6 ≥ 6

GTNN của M = 5

6

;

5 Cho hai số x, y thoả mãn x2 + 2 xy +8(x+y) + 2y2 + 12 = 0

Trang 3

Tìm GTNN và GTLN của S = x + y + 1

II Tìm GTLN hoặc GTNN của phân thức đại số.

1 Tìm GTLN của :

a) A = 2

1

9x − 12x+ 10 b) B = 2

2 4

x + +x

ĐS: a) GTLN của A = 1

6 khi x = 2

3

b) GTLN của B = 8

15 khi x = 1

2

2 Tìm GTNN của :

a) A = x2 22x 3(x 0)

x

1 1

x x

x x

ĐS: a) A = 3 2 62 9 ( 3)22 2 2 2 2

− + = − + + ≥ GTNN của A = 2

3 khi x = 3

b) B =

GTNN của B = 3

4 khi x = -1

3 Tìm GTLN của biểu thức : M = 3 3

y+ x

+ + với x,y dơng và xy = 1.

HD: M =

3 3

y+ x

4 4 3 3

2

x y x y

x y

+ +

Ta có : x4 + y4 2 2

x3 + y3 = (x+y)(x2 – xy + y2)≥ + (x y)(2xy xy− ) = +x y

Do đó : M = 4 4 3 3 2 1

x y x y x y

GTNN của A = 1 khi x = y= 1

Trang 4

4 Tìm GTLN của M = 2 ( 0)

x

x

x >

+

ĐS: GTLN của M = 1

8024 khi x = 2006

5 Tìm GTLN và GTNN của M = 42 3

1

x x

+ +

ĐS : GTNN của A = -1 khi x = -2

GTLN của A = 4 khi x = 1

2

6 Tìm GTNN của A = a d d b b c c a

d b b c a a d

+ + + + , với a,b,c,d là các số dơng.

HD: áp dụng BĐT : 1 1 4

A B+ ≥ A B

+ Dờu ‘ = ‘ xảy ra khi A =B

ĐS : GTNN của M = 0 d b c a a b

b c a d c d

7 Cho a,b là các số dơng và ab = 1 Tìm GTLN của biểu thức :

A = 4a 2 2b 4

a b +a b

HD: Vì ab = 1 nên ta có : (a2 - b)2 = a4 + b2 – 2a2b ≥ 0

⇒a4 + b2 ≥ 2a2b 4 2 2

1

a b a b

+

Tơng tự: 2 4 2 1

a bab = +

Do đó : 4a 2

a b +

a b ≤ +

GTNN của A = 1 khi

2

1

a b

b a a b ab

 =

= ⇔ = =

 =

Trang 5

III Một số bài toán cực trị hình học.

Bài 1 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Từ điểm M bất kì trên đờng chéo AC

vẽ MH vuông góc với AB; MK vuông góc với BC Xác định vị trí của M trên AC sao cho tổng diện tích của tam giác vuông ADH, BHK, DCK lớn nhất

HDẫn

Ta có : ∆AHM và ∆CKM là các tam giác vuông cân nên AH = HM = BK, CK = HB

Do đó AH + CK = a

2

1

2 1

2 1 = ( )

2

S S S AD AH BH BK DC CK

a AH BH BK a CK

a BH BK

+ Vậy S ADH +S BHK +S DCK lơn nhất khi BH.BK lớn nhất Mà BH+BK = a không đổi nên

BH.BK lớn nhất khi BH=BK=

2

a

Lúc đó M là trung điểm của AC

Bài 2 Cho tam giác ABC có đáy BC = a, chiều cao AH = h Ngời ta muốn cắt một

hình chữ nhật MNPQ có cạnh PQ nằm trên BC còn hai đỉnh M, N nằm trên hai cạnh

AB và AC Hỏi MQ phải bằng bao nhiêu để hình chữ nhật MNPQ có diện tích lớn nhất

Bài 3.Chứng minh rằng : nếu độ dài các cạnh của một tam giác thoả mãn a2 +b2 > 5c2 thì là độ dài cạnh nhỏ nhất

K

C D

M H

Trang 6

HD: Giả sử c không phảI là cạnh nhỏ nhất, chảng hạn : c≥a

2c c a b 4c (a c) b

Lại có : c2 ≥a2 ⇒ 4c2 + >c2 a2 + ⇒b2 5c2 >a2 +b2 Trái giả thiết

Vậy c là độ dài cạnh nhỏ nhất

Bài 3 Trên các cạnh AB, BC, CD, DA của hình vuông ABCD lần lợt lấy các điểm

M,N,P,Q Tìm điều kiện để tứ giác MNPQ có chu vi nhỏ nhất

HD: Gọi E,F,G lần lợt là trung điểm của các đoạn MQ, MP, NP Ta có :

2MQ CG= 2NP EF = 2PQ FG= 2MN

Chu vi tứ giác MNPQ là:

P = MN +NP + PQ+ QM = 2FG + 2CG + 2EF + 2AE

= 2(AE + EF + FG + GC) ≥2AC

Vởy chu vi tứ giác MNPQ nhỏ nhất bằng 2AC khi và chỉ khi các điểm A,E,F,G,C thẳng hàng, tức là MN//PQ//AC và MQ//NP//BD Mà AC ⊥DB nên tứ giác MNPQ nhỏ nhất bẳng 2AC ⇔ MNPQ là hình chữ nhật.

Bài 4 Cho hình vông ABCD có cạnh bằng a Trên hai cạnh AB, AD, lần lợt lấy hai

điểm M và N sao cho chu vi tam giác AMN bằng 2a Xác định vị trí của M,N sao cho diện tích tam giác AMN lớn nhất

N

C P

D

Q E

Trang 7

IV Mét sè bµi to¸n cùc trÞ sèhäc.

Bµi 1 T×m sè nguyªn d¬ng bÐ nhÊt n sao cho 3 2

A n= + nn− M

HD: A n= + 3 4n2 − 20n− 48 ( = −n 4)(n+ 2)(n+ 6)

XÐt n = 1; n = 2; n=3; n = 4…

Ta thÊy n = 4 th× A = 0 M 125

Vëy sè nguyªn d¬ng nhá nhÊt cÇn t×m lµ n = 4

Bµi 2 T×m sè tù nhiªn nhá nhÊt khi chia cho 29 cã sè d lµ 5, cßn khi chia cho 31 th×

cã sè d 28

Bµi 3 Cho hai sè d¬ng x,y tho¶ m·n 7x+143y=2002 T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña biÓu

thøc M = x.y

Bµi 4 Cho x2 + y2 = 1 T×m GTLN cña biÓu thøc x6 + y6

HD: A = x6 +y6 = (x + y )( 2 2 x4 −x y2 2 + y4 ) = x4 −x y2 2 +y4 = (x2 +y2 2 ) − 3x y2 2

= 1 - 3x y2 2 ≤ 1

VËy GTLN cña A = 1 2 2

0 1 0

0 1

x y

x y

y x

 =

 = ±

 = ±



************************************

Ngày đăng: 01/07/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật MNPQ có cạnh PQ nằm trên BC còn hai đỉnh M, N nằm trên hai cạnh - chuyen de cuc tri HSG toan 8
Hình ch ữ nhật MNPQ có cạnh PQ nằm trên BC còn hai đỉnh M, N nằm trên hai cạnh (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w