1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề cực trị của hàm số ôn thi đại học cực hay

5 630 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 290,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác ABC là tam giác vuông nên AB vuông góc AC.. Gọi I0;b là tâm đường tròn ngoại tiếp.

Trang 1

Một số dạng toán liên quan đến vấn đề cực trị

***

Một số kiến thức cần nhớ:

-Giả sử hàm số f(x) liên tục trên (a;b) chứa điểm x0, có đạo hàm trên (a;b) \ {x0}, và có đạo hàm khác 0 tại x0, khi đó:

- Nếu f'(x) đổi dấu khi đi qua x0 thì f(x) đạt cực trị tại x0

- Nếu f" (x0)  0thì f(x) đạt cực tiểu tại x0,nếu f" (x0)  0 thì f(x) đạt cực đại tại x0

*Cực trị của hàm bậc 3: yax3bx2cxd TXD:DR

- Hàm số có tối đa 2 điểm cực trị

- Nếu viết yax3bx2cxd (mxn).y'pxqvà hàm số có 2 điểm cực trị phân biệt thì ypxqlà phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị đó

Ví dụ 1: Tìm tham số m để hàm số yx3 (m 1 )x2  4có 2 điểm cực trị phân biệt đối

xứng với nhau qua đường thẳng (d): x - 2y -3=0

4 27

) 1 ( 4 3

) 1 ( 2

4 0

0 ' )

1 (

2

3

m y

m x

y x

y x m

x

y





27

) 1 ( 4

; 3

) 1 ( 2 );

4

;

0

(

3

m m

B



27

) 1 ( 2

; 3

m

I là trung điểm AB





   

27

) 1 ( 4

; 3

) 1

(

B

A

đường thẳng d có VTCP: u  ( 2 ; 1 )

Vì A,B đối xứng với nhau qua d nên AB vuông góc với d và I thuộc d

Ví dụ 2: Cho hàm số yx3  mx2  m2  xm3 m

) 1 ( 3

3 Tìm tham số m để khoảng cách từ điểm cực tiểu đến gốc tọa độ gấp 3 lần khoảng cách từ điểm cực đại đến gốc tọa độ?

m

x

y

m x

m x m

x m x m

mx

x

y

6

6

"

1

1 0

) 1 )(

1 (

3 0 ) 1 ( 3 6

3

Dễ thấy: A(m-1;2-2m) là điểm cực đại, B(m+1;-2m-2) là điểm cực tiểu

2 0

3 4 27

) 1 ( 2 2 3 1

0 27

) 1 ( 4 3

) 1 ( 4

1 0

.

3

3





 

m m

m

m m

m

d I

u B A

B A

Trang 2

  

2 / 1

2 )

2 2 ( ) 1 ( 9 ) 2 2 ( ) 1 ( 9

m

m m

m m

m OA

OB OA

OB

*Cực trị của hàm số trùng phương:yax4 bx2c TXD:DR

Nhận xét: y'4ax32bx2x(2ax2b)

- Nếu 0

a

b

thì hàm số có 3 cực trị phân biệt, hơn nữa chúng tạo thành 1 tam giác cân

có đỉnh nằm trên trục Oy

-Nếu 0

a

b

thì hàm số có 1 điểm cực trị duy nhất A(0;c)

Ví dụ 1: (TSDH Khối A-2012) Cho hàm số:

Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của 1 tam giác vuông?

1

0 0

) 1 (

4 ) 1 ( 4 4 '

2 2

3

m x

x m

x x x m x

y

Để hàm số có 3 cực trị phân biệt thì: m>-1 Các điểm cực trị của hàm số là:

)

;

0

A

C

B

C B

y

y

x

x

nên B,C đối xứng nhau qua Oy, mà A thuộc Oy nên tam giác ABC cân tại

A Mặt khác ABC là tam giác vuông nên AB vuông góc AC

1 2

; 1 1

2

;

m

Suy ra:  (m 1 ) m2 2m 12 0  (m 1 )4 m 1 So điều kiện suy ra m=0

Ví dụ 2: Cho hàm số yx4 2mx2m 1, tìm m để hàm số có 3 cực trị lập thành 1 tam giác có:

A) Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1

B) Có diện tích bằng 1

Giải

m x

x m

x x mx x

y

2 2

0 ) (

4 4

4

'

Để hàm số có 3 cực trị phân biệt thì m>0 Tọa độ 3 điểm cực trị là:

 m; m2m 1 B( 0 ;m 1 ) Cm; m2m 1

A

Dễ thấy tam giác ABC cân tại B

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nằm trên đường trung trực của cạnh AC, tức

là nằm trên trục Oy Gọi I(0;b) là tâm đường tròn ngoại tiếp

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC: R=IB=IA=IC=1 nên:

2 2 4

) 1 (

x

Trang 3



1 1

1 1

1 1

1 ) 1 (

1 1

2 2

2

2 2

2

b m

b m

b m

m m

b m

b m

m m

-Với m-1-b=1thì:

2 / 5 1 1

0 0

) 1 )(

1 ( 1 )

1

m m

m m

m m m m

m

So điều kiện ta nhận

2

5 1

;

m m -Với m-1-b=-1 thì:

0 0

) 1 2 ( 1 )

1

m (loại.Vì không thỏa điều kiện m>0)

Tóm lại, giá trị của m cần tìm là:

2

5 1

;

1   

m

B) *Cách 1: gọi H là trung điểm AC

2 2

1

2

-Khi m 1 thì phương trình tương đương với: m2 m  1 m 1 (nhận)

- Khi 0 m 1thì phương trình tương đương với: (m2 2m 2 ) m  1 (*)

Đặt tm với t>0 Phương trình (*) trở thành: t5 2t3 2t 1  0 (**)

Xét hàm số: yf(t) t5 2t3 2t 1 TXD:D ( 0 ;  )

D t t

t

y'  5 4 6 2 2  0   Hàm số f(t) đồng biến trên khoảng ( 0 ;  )

-Nếu t>1 thì f(t)>f(1)=0

-Nếu t<1 thì f(t)<f(1)=0

Suy ra phương trình (**) có nghiệm duy nhất: t=1 Suy ra m=1 (loại)

Vậy m=1

*Cách 2: Áp dụng tính chất:

Cho 3 điểm A,B,C phân biệt, giả sử B A (x1;y1) B C (x2;y2)thì diện tích của tam giác ABC được tính bởi công thức:

1 2 2

1 2

1

y x y x

SABC  

Trang 4

1 1

1 2

2 1

)

; ( )

; (

2 2

2 2

S

m m BC

m m BA

ABC

*Cực trị của hàm phân thức:

p

q R D TXD x

h

x g q

px

c bx ax

) (

) (

2

Nếu điểm x0 là cực trị thì giá trị cực trị có thể tính bằng 2 cách:

) ( '

) ( ' ) (

) ( ) (

0 0

0

0 0

x h

x g x h

x g x

Do đó đường thẳng qua 2 cực trị của hàm số là:

) ( '

) ( ' 2

x h

x g p

b ax

Ví dụ 1: Cho hàm số:

1

5 2 )

(

2

x

mx x

x f

y Tìm m để hàm số có 2 điểm cực trị nằm

về 2 phía của đường thẳng y=2x

2 2

) 1 (

5 2 2

'

x

m x

x

Để hàm số có 2 cực trị phân biệt thì phương trình x2  2x 2m 5  0 có 2 nghiệm thực phân biệt:  '   2m 4  0 m  2

Đường thẳng qua 2 cực trị: y  2x 2m

Gọi A(a;-2a+2m) B(b;-2b+2m) là 2 cực trị của hàm số Khi đó theo định lí Viet ta có: a+b=2 và a.b=2m+5

Theo đề ta có:

0 )

( 2 4

0 ) 2 )(

2

(

0 2 2 2 2 2 2

0 2

2

2 

m b a m ab

m b m a

m b b m a a

y x y

Suy ra: 4 ( 2m 5 )  4mm2 0 m2 4m 20  0 vô lí

Vậy không tồn tại giá trị m thỏa mãn yêu cầu

Bài tập rèn luyện:

Bài 1: Cho hàm số yx3 3x2 2có đồ thị (C), qua điểm uốn I của đồ thị (C) viết phương trình đường thẳng (d) cắt (C) tại hai điểm A,B khác I sao cho tam giác MAB vuông tại

M, trong đó M là điểm cực đại của đồ thị hàm số

ĐS: các đường thẳng qua I lần lượt có các hệ số góc là

2

5 1 2

k k

Bài 2: Cho hàm số yx3 3x2 2có đồ thị (C),tìm m để đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của (C) tiếp xúc với đường tròn: (xm)2 (ym 1 )2  5?

Trang 5

DS: m=2, m=-4/3

Bài 3: Cho hàm số yx3 3x2  2có đồ thị (C),tìm điểm M thuộc đường thẳng y=3x-2 sao cho tổng khoảng cách từ điểm M đến 2 điểm cực trị đạt GTNN?

DS: M(4/5;2/5)

Ngày đăng: 07/01/2015, 20:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w