1. Trang chủ
  2. » Tất cả

14. Đề-lần-thứ-14_Đáp án

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 222,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HCl loãng, đun nóng.. Trong điều kiện thích hợp, số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch muối mononatri glutamat là.. Các kim loạ

Trang 1

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cr=52; Cu=64; Ag=108

Câu 1 Ở điều kiện thường, kim loại nào có độ cứng lớn nhất?

Đáp án: Chọn A

Nếu chia độ cứng của chất rắn thành 10 bậc và quy ước độ cứng của kim cương là 10, thì độ cứng của Cr là 9, Fe là 4,5; Al là 3

Câu 2 Phản ứng nào sau đây là sai?

A Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2 B K2CO3

0 t

 K2O + CO2

C CuO + H2

0 t

 Cu + H2O D 2Al2O3 ñpnc 4Al + 3O2 Đáp án: Chọn B

Các muối cacbonat tan (trừ muối amoni) không bị phân huỷ bởi nhiệt

Câu 3 Chất X tác dụng được với dung dịch HCl loãng Khi cho chất X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2

dư sinh ra kết tủa Chất X là

A AlCl3 B Ba(HCO3)2 C Al(OH)3 D BaCO3

Đáp án: Chọn B

A loại vì AlCl3 không tác dụng với HCl, tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư không tạo kết tủa

B chọn vì :

Ba(HCO3)2 + HCl →BaCl2 + CO2 + H2O

Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2 dư →BaCO3 + H2O

C loại vì Al(OH)3 tác dụng với Ba(OH)2 dư tạo Ba(AlO2)2 là muối tan

D loại vì BaCO3 không tác dụng với Ba(OH)2

Câu 4 Tripanmitin có khối lượng phân tử là

Đáp án: Chọn A

Tripanmitin : (C15H31COO)3C3H5 nên có M = 806

Câu 5 Cho dãy các chất: glucozơ, fructozơ, anilin, vinyl axetat, tristearin Số chất trong dãy tác dụng được với nước brom là

Đáp án: Chọn D

Các chất tác dụng là : glucozơ, anilin, vinyl axetat

Câu 6 Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HCl loãng, đun nóng

A metylamin B Gly-Gly C anilin D phenylamoni clorua

Đáp án: Chọn D

A CH3NH2 + HCl →CH3NH3Cl

B H2NCH2CONHCH2COOH + HCl + H2O →2ClH3NCH2COOH

C C6H5NH2 + HCl →C6H5NH3Cl

D C6H5NH3Cl + HCl →phản ứng không xảy ra

Câu 7 Phản ứng nào sau đây thu được muối Fe(II)

A Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl B Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

C Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HNO3 D Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư

Đáp án: Chọn B

A Fe2O3 + 6HCl.→ 2FeCl3 + 3H2O

B Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

C Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

D Fe + HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + sản phẩm khử+ H2O

Câu 8 Cho dãy các chất: CaO, CrO3, Al2O3, BaCO3, Na, K2O Số chất trong dãy tác dụng với nước ở điều kiện thường là

TÀO MẠNH ĐỨC

-

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2017

MÔN THI HÓA HỌC – LẦN 14

Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)

-

Mã đề thi: 055

Trang 2

Trang 2/4-Mã đề 055

Đáp án: Chọn C

Các chất là: CaO, CrO3, Na, K2O

- CaO + H2O →Ca(OH)2 + H2O

- Na + H2O →NaOH + 1/2H2

- K2O + H2O→ 2KOH

- CrO3 tác dụng với H2O tạo thành hỗn hợp axit cromic H2CrO4 và axit đicromic H2CrO7

CrO3 + H2O → H2CrO4 2CrO3 + H2O → H2Cr2O7

Câu 9 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Xà phòng hóa các este luôn thu được ancol

B Các amin đều làm quì tím ẩm hóa xanh

C Ở điều kiện thường, dùng Cu(OH)2 nhận biết được glucozơ và Gly-Gly-Gly

D Tơ nilon-6 được điều chế bằng cách trùng ngưng axit -aminoenantoic

Đáp án: Chọn C

A sai vì ví dụ este dạng RCOOCH=CH – R’ xà phòng hóa thu được muối và anđehit

Este dạng RCOOC6H4R’ xà phòng hóa thu được 2 muối và nước

B sai vì C6H5NH2 không làm đổi màu quỳ tím

C đúng vì glucozơ + Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam (do glucozơ có nhiều nhóm OH kề nhau) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím đặc trưng (phản ứng của peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên)

D Sai, vị trí của các nhóm thế so với nhóm COOH: CCCCCC COOH Như vậy, khi trùng ngưng axit -aminoenantoic thì thu được tơ nilon-7

Câu 10 Cho dãy các chất: NaOH, HCl, CH3OH, NaCl và alanin Trong điều kiện thích hợp, số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch muối mononatri glutamat là

Đáp án: Chọn C

Muối mononatri glutamat: HOOC(CH2)2CH(NH2)COONa

Còn nhóm -COOH nên phản ứng được với NaOH, CH3OH, alanin

Còn nhóm –NH2 nên phản ứng được với HCl

Câu 11 Hòa tan hết 3,24 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thấy thoát ra 3,024 lít khí H2

(đktc) Kim loại M là

Đáp án: Chọn D

nH2 = 0,135 mol

2M + nH2SO4 → M2(SO4)n + nH2↑

MM = 3,24

0,135.2

n

Kim loại M là : Mg

Câu 12 Thổi luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa 9,6 gam Fe2O3, nung nóng Kết thúc phản ứng lấy phần rắn trong ống sứ cho vào dung dịch HCl loãng dư, thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

A 1,344 lít B 2,016 lít C 2,688 lít D 4,032 lít

Đáp án: Chọn C

nFe2O3 = 0,06 mol → nFe = 0,12 mol

nH2 = nFe = 0,12 mol → VH2 = 0,12.22,4 = 2,688 lít

Câu 13 Cho dãy các tơ sau: tơ visco; tơ nitron; tơ xenlulozơ axetat; tơ tằm; nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6;

tơ enang Số tơ thuộc loại tơ bán tổng hợp (hay tơ nhân tạo) là

Đáp án: Chọn C

Tơ nhân tạo ( tơ bán tổng hợp) xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học: tơ visco; tơ xenlulozơ axetat

Tơ nhiên nhiên có sẵn trong thiên nhiên: tơ tằm

Tơ tổng hợp được chế tạo từ các polime tổng hợp: ; tơ nitron; nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6; tơ enang

Câu 14 Đun nóng 10,8 gam este X (C2H4O2) với dung dịch KOH dư, thu được lượng muối là

A 17,64 gam B 15,12 gam C 12,24 gam D 14,76 gam

M 12 (loại) 24 (nhận) 36(loại)

Trang 3

Đáp án: Chọn B

Este X là: HCOOCH3; nX = 0,18 mol

HCOOCH3 + KOH → HCOOK + CH3OH

→ mmuối = mHCOOK = 0,18.84 = 15,12g

Câu 15 Đốt cháy 0,185 gam este X với oxi vừa đủ, thu được 168 ml CO2 (đktc) và 0,135 gam nước Cơng thức phân tử của X là

A C3H4O2 B C4H6O2 C C2H4O2 D C3H6O2

Đáp án: Chọn D

nCO2 = 0,0075 mol; nH2O = 0,0075 mol → este no, đơn chứ, mạch hở

mO = 0,08 g → nO = 0,005 mol

nC:nH:nO = 0,0075 : 0,015 : 0,005 = 3:6:2

→ X là: C3H6O2

Câu 16 Thủy phân hồn tồn a mol peptit X mạch hở trong mơi trường axit thu được 2a mol axit glutamic

và 3a mol glyxin Số nguyên tử oxi cĩ trong peptit X là

Đáp án: Chọn A

X : (Glu)2(Gly)3 CTPT của Glu : C5H9NO4 ; Gly : C2H5NO2 →CTPT của X : C16H25N5O10

Câu 17 Điều nào khẳng định nào sau đây là đúng?

A Các kim loại như Na, K, Be, Ca đều tác dụng được với nước ở điều kiện thường

B Nhơm (Al) là kim loại lưỡng tính nên tác dụng được cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH

C Sắt (Fe) cĩ tính dẫn điện tốt nên được dùng làm dây tải điện

D Đồng (Cu) hịa tan được trong dung dịch chứa HCl và NaNO3

Đáp án: Chọn D

A Sai, Các kim loại như Na, K, Ca đều tác dụng được với nước ở điều kiện thường, Be khơng tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao

B Sai, các kim loại Al, Zn…vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl

nhưng khơng cĩ tính lưỡng tính vì phản ứng khơng phải là phản ứng thể hiện tính axit hay bazơ của Al,

Zn…, các oxit Al2O3, ZnO… và hiđroxit Al(OH)3, Zn(OH)2…mới cĩ tính lưỡng tính

C Sai, Sắt (Fe) cĩ tính dẫn điện tốt nhưng khơng được dùng làm dây dẫn điện

D Đúng, Đồng (Cu) hịa tan được trong dung dịch chứa HCl và NaNO3

Câu 18 Phản ứng nào sau đây là phản ứng trùng ngưng?

A nCH2=CH2 xt, p, t 0 (-CH2-CH2-)n

B nH2N-[CH2]5-COOH xt, p, t 0 (-HN-[CH2]5-CO-)n + nH2O

C nCH2=CH-CH=CH2

0

xt, p, t

 (-CH2-CH=CH-CH2-)n

CH2-CH2-C=O

|

D nCH2 xt, p, t 0 (-HN-[CH2]5-CO-)n

|

CH2-CH2-NH

Đáp án: Chọn B

Điều kiện của monome tham giả phản ứng trùng ngưng: cĩ ít nhất 2 nhĩm chức cĩ khả năng phản ứng với nhau

Điều kiện của monome tham giả phản ứng trùng hợp: cĩ nối đơi C=C hoặc vịng kém bền

Do đĩ đáp án A, C, D là phản ứng trùng hợp

Đáp án B là phản ứng trùng ngưng

Câu 19 Kim loại natri (Na) được điều chế bằng phương pháp?

A Cho dịng khí CO đến dư qua ống sứ chứa Na2O đun nĩng

B Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp

C Nhiệt phân Na2CO3

D Điện phân nĩng chảy NaCl

Đáp án: Chọn D

2NaCl điện phân nóng chảy 2Na + Cl2

Câu 20 Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng khơng khĩi

Trang 4

Trang 4/4-Mã đề 055

B Nhỏ dung dịch I2 vào dung dịch hồ tinh bột, đun nĩng thấy xuất hiện màu xanh tím

C Thủy phân đến cùng tinh bột, sản phẩm thu được cho phản ứng tráng gương

D Saccarozơ chỉ tồn tại dưới dạng mạch vịng

Đáp án: Chọn B

A Đúng, Xenlulozơ trinitrat (C6H7O2(ONO2)3) được dùng làm thuốc súng khơng khĩi

B Sai, Nhỏ dung dịch I2 vào dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh tím, đun nĩng mất màu xanh tím, để nguội xuất hiện màu xanh tím trở lại

C Đúng, thủy phân đến cùng tinh bột thu được glucozơ, glucozơ cho phản ứng tránh gương

D Đúng, Saccarozơ chỉ tồn tại dạng mạch vịng chứ khơng tồn tại dạng mạch hở Cịn glucozơ và fructozơ tồn tại đồng thời cả dạng mạch vịng và mạch hở, trong đĩ dạng mạch vịng chiếm chủ yếu

Câu 21 Este X đơn chức, mạch hở cĩ tỉ khối so với oxi bằng 3,125 Thủy phân X trong mơi trường axit thu được axit cacboxylic Y và ancol metylic Số đồng phân thỏa mãn của X là

Đáp án: Chọn D

MX = 3,125.32 = 100

Thủy phân X thu được CH3OH → X : C3H5COOCH3

Các đồng phân: CH2=CH-CH2-COOCH3; cis-CH3-CH=CH-COOCH3, trans- CH3 -CH=CH-COOCH3; CH2=C(CH3)-COOCH3

Câu 22 Thực hiện sơ đồ chuyển hĩa sau: Tinh bột H O/H 2

HS 80%

 glucozơ HS=90%lên men ancol etylic Lên men m gam tinh bột theo sơ đồ chuyển hĩa trên, thu được 92 gam ancol etylic Giá trị của m là

Đáp án: Chọn B

nC 2 H 5 OH = 2 mol

(C6H10O5)n → nC6H12O6 → 2nC2H5OH

mtinh bột = 1 100 100

Câu 23 Thí nghiệm nào sau đây khơng thu được kim loại

A Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3

B Cho một miếng Na vào dung dịch CuSO4

C Điện phân nĩng chảy Al2O3

D Dẫn luồng khí CO qua ống sứ chứa CuO, nung nĩng

Đáp án: Chọn B

A Fe + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3Ag

B Na + H2O → NaOH + H2

2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4

C Al2O3 điện phân nóng chảy 2Al + 3/2 O2

D CO + CuO t0 Cu + H2O

Câu 24 Cho 17,52 gam đipeptit (Gly-Ala) tác dụng với dung dịch HCl lỗng, đun nĩng (dùng dư) Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan là

A 20,24 gam B 28,44 gam C 19,68 gam D 28,20 gam

Đáp án: Chọn B

npeptit = 0,12 mol → nHCl = 0,24 mol, nH2O = 0,12 mol

BTKL mmuối = mGly-Ala + mHCl + mH2O = 28,44g

Câu 25 X, Y là hai este mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhĩm chức và đều cĩ cơng thức phân tử

CnH2n-6O4 Thủy phân hồn tồn 46,75 gam hỗn hợp E chứa X, Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Z chứa hai ancol đều no và 47,2 gam hỗn hợp gồm hai muối; trong đĩ cĩ a gam muối A và b gam muối B Lấy tồn bộ Z đem đốt cháy cần dùng 27,16 lít O2 (đktc), thu được 22,95 gam nước Tỉ lệ gần đúng của a : b là

Đáp án: Chọn D

Trang 5

2

ancol

2 n

4 -6

2

Muoi : 47, 2g

H :1, 275.2 Ancol O : x

46, 75 + 40x - 47, 2 -1, 275.2 -16x

C =

12

46, 75 + 40x - 47, 2 -1, 275.2 -16x

.4

C

+1, 275.2 - 2x = 1, 2125.4(BTe) x = 0,55 CO : 0,85mol 12

C H OH : 0,3mol 0,85

C H (OH) : 0,

1, 275 - 0,85

2

R (COOC H ) : 0,15 R (COONa) : 0,14

R COONa : 0, 25 125mol (R COO) C H : 0,125

R = 24 : C -0,15.(R + 67.2) + 0, 25.(R + 67) = 47, 2 a : b = 1, 0085

R = 27 : CH = CH

-

Chú ý: Ctb của ancol=2 có thêm trường hợp CH3OH và C3H6(OH)2, nhưng trường hợp này loại

Câu 26 Nhúng thanh Fe nguyên chất lần lượt vào các dung dịch sau: AgNO3, AlCl3, HCl, NaCl, CuCl2, FeCl3 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Đáp án: Chọn A

Các chất phản ứng với Fe là : AgNO3, HCl, CuCl2, FeCl3

Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag, Fe2+ + Ag+dư→ Fe3+ + Ag

Fe + 2H+ → Fe2+ + H2

Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu

Fe + 3Fe3+ → 3Fe2+

Câu 27 Từ hai muối X và Y thực hiện phản ứng sau:

X t0 X1 + CO2; X1 + H2O  X2;

Y + X2  X + Y1 + H2O; 2Y + X2  X + Y2 + H2O

Hai muối X, Y tương ứng là

C CaCO3 và NaHSO4 D BaCO3 và Na2CO3.

Đáp: Chọn A

Vì MgO không tan trong nước loại B

Ca(OH)2 + 2NaHSO4 CaSO4 + Na2SO4 + 2H2O

Ba(OH)2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaOH

Ca(OH)2 + NaHCO3  CaCO3 + NaOH + H2O

Ca(OH)2 + 2NaHCO3  CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Câu 28 Tiến hành nhiệt phân hỗn hợp chứa CaCO3, NaHCO3, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2 thu được rắn X Hòa tan toàn bộ X vào lượng nước dư thu được rắn Y Dẫn luồng khí H2 đến dư qua Y nung nóng thu được rắn

Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Trong Z chứa

A 1 đơn chất và 1 hợp chất B 1 đơn chất và 2 hợp chất

C 1 đơn chất và 3 hợp chất D 2 đơn chất và 1 hợp chất

Đáp án: Chọn B

X: CaO, Na2CO3, Fe2O3, MgO

Y: CaCO3, Fe2O3, MgO

Z: CaCO3, Fe, MgO

Câu 29 Cho các phản ứng sau:

(1) Cu + Fe2(SO4)3  (2) BaCl2 + FeSO4  (3) AgNO3 + Fe(NO3)2  (4) NH3 + AlCl3 + H2O  (5) CrCl2 + NaOH (dư)  (6) BaCl2 + NaHCO3 

Số phản ứng thu được kết tủa là

ĐA: Chọn A

(1) Cu + Fe3+ Cu2+ + Fe2+

(2) Ba2+ + SO42- BaSO4

(3) Ag+ + Fe2+ Fe3+ + Ag 

Trang 6

Trang 6/4-Mã đề 055

(4) NH3 + Al + H2O Al(OH)3 + NH4

(5) Cr2+ + OH- Cr(OH)2

(6) không phản ứng

Câu 30 Cho m gam bột Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và NaHSO4, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra hỗn hợp khí gồm NO và 0,04 mol H2; đồng thời thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat có khối lượng 64,68 gam và 0,6m gam hỗn hợp rắn không tan Biết rằng khí NO là sản phẩm khử duy nhất của

N+5 Giá trị của m là

Đáp án: Chọn A

2

2

4

Fe : a

Na : b

56a 23b 96b 64,68 b 0, 44

SO : b

Đặt nCu(NO3)2 = x  nNO = 2x

BTE  0,22.2 = 2x + 2x.3 + 0,04.2  x = 0,045

BTKL kim loại  m + 0,045.64 = 0,22.56 + 0,6m  m = 23,6

Câu 31 Đốt cháy 14,56 gam bột Fe trong hỗn hợp khí gồm O2 và Cl2 (tỉ lệ mol 1 : 1), sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X gồm các muối và các oxit (không thấy khí thoát ra) Hòa tan hết X trong dung dịch HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được 109,8 gam kết tủa Giá trị m là

A 26,31 gam B 26,92 gam C 30,01 gam D 24,86 gam

Đáp án: Chọn B

Đặt nCl2 = nO2 = x nHCl = 2nO = 4x nAgCl = 6x

BTE  3nFe = 2nCl2 + 4nO2 + nAg  nAg = 0,78 - 6x

mkt = 109,8  x = 0,12

BTKL  m = 26,92

Câu 32 Cho các đặc tính sau:

(1) Là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có vị ngọt;

(2) Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được kết tủa trắng bạc;

(3) Hiđro hóa có Ni làm xúc tác, thu được sobitol;

(4) Hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức màu xanh lam;

(5) Tác dụng được với dung dịch Br2

Dãy nào sau đây là đúng khi nói về glucozơ

A (1),(2),(3),(5) B (2),(3),(4),(5) C (1),(3),(4),(5) D (1),(2),(3),(4),(5)

Đáp án: Chọn D

Tất cả các ý đều đúng

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

(1) Kali và natri được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một vài lò phản ứng hạt nhân;

(2) Các kim loại khác nhau đều thể hiện tính chất hóa học khác nhau;

(3) Phương pháp điện phân dùng để tinh chế một số kim loại như Cu, Zn, Pb, Fe, Ag;

(4) Kim loại beri (Be) được dùng làm chất phụ gia để chế tạo các hợp kim có tính đàn hồi cao, bền chắc, không bị ăn mòn;

(5) Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng;

(6) Bột Al2O3 có độ cứng cao được dùng làm vật liệu mài

Số phát biểu đúng là

Đáp án: Chọn D

Trừ phát biểu (2)

Câu 34 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C5H8O4 Đun nóng X với dung dịch NaOH dư, thu được một ancol Y duy nhất và hỗn hợp chứa 2 muối Đốt cháy toàn bộ Y, thu được 2 mol CO2 và 3 mol H2O Số đồng phân cấu tạo của X là

Đáp án: Chọn C

piX = 2

Đốt Y Y: C2H6Oa (a = 1; 2)

Trang 7

+ H 2 SO 4 loãng t0 + NaOH

H 2 SO 4 đặc, 1700C

TH1: Y là C2H5OH

X: HCOO-CH2-COO-C2H5

TH2: Y là C2H4(OH)2

X: HCOO-CH2-CH2-OOC-CH3

Câu 35 Hỗn hợp X chứa ba peptit đều mạch hở, có tổng số nguyên tử oxi không quá 12 Khi đốt cháy mỗi

peptit đều thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O là a mol Đun nóng m gam X với dung dịch NaOH vừa

đủ, thu được 39,96 gam hỗn hợp Y gồm ba muối của glyxin, alanin và valin Nếu đốt cháy m gam X cần

dùng 1,35 mol O2, thu được CO2, H2O và N2 Giá trị của m là

ĐA: Chọn B

X: C2H3ON, CH2, H2O  muối: C2H4O2NNa: x; CH2: y  97x + 14y = 39,96

BTe  9x + 6y = 1,35.4

 x = y = 0,36

Vì O 12 N 9

Mặt khác, đốt cháy mỗi peptit đều thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O là a mol X không chứa

đipeptit X gồm 3 tripeptit  nH2O/X = 0,36:3 = 0,12 m = 27,72

Câu 36 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:

X1 X2 X3 X1

X (C5H10O3) + NaOH

Y1 C2H4

Nhận định nào sau đây là sai?

A Y1 có nhiệt sôi cao hơn metyl fomat

B X3 là axit acrylic

C Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X1 thu được Na2CO3 và 5 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O

D X có hai đồng phân cấu tạo thỏa mãn

Đáp án: Chọn B

X: HOC2H4COOC2H5 (có hai đồng phân: HOCH2CH2COOC2H5 và HOCH(CH3)COOC2H5);

X1: HOC2H4COONa; X2: HOC2H4COOH;

X3: este vòng:

O O C

O O

; Y1: C2H5OH

A Đúng, nhiệt độ sôi: muối > axit > ancol > este (có cùng số nguyên tử cacbon)

B Sai, X3 là este vòng

C Đúng, X1: HOC2H4COONa + 3O2 → 0,5Na2CO3 + 2,5CO2 + 2,5 H2O

D Đúng, X có hai đồng phân cấu tạo như trên

Câu 37 Cho các nhận định sau:

(a) Các polime tổng hợp là các hợp chất có phân tử rất lớn được điều chế từ phản ứng ứng trùng

hợp hay trùng ngưng;

(b) Các polime được phân loại theo nguồn gốc; theo cấu trúc hay theo cách tổng hợp;

(c) Trong phân tử của tơ nilon-6 có chứa liên kết CO-NH;

(d) Tơ tằm, amilopectin, xenlulozơ axetat, cao su là các polime thiên nhiên

Số nhận định đúng là

Đáp án: Chọn C

(a) Đúng

(b) Đúng

(c) Đúng, nilon 6 thuộc lại poliamit nên chứa liên kết CO-NH

(d) Sai, Tờ tằm và , amilopectin thuộc polime thiên nhiên; xenlulozơ axetat thuộc polime bán tổng

hợp Còn cao su thì chưa rõ là cao su nào nên không kết luận được thuộc lại polime nào

Trang 8

Trang 8/4-Mã đề 055

Khối lượng catot tăng (gam)

Câu 38 Hòa tan hết hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,6 mol HCl, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi Quá trình điện phân được biểu diễn theo đồ thị sau:

Nếu cho dung dịch AgNO3 đến dư vào X, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5); đồng thời thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 90,42 gam B 89,34 gam C 91,50 gam D 92,58 gam

Đáp án: ChọnC

3+

Fe

772*I

mol = = 0,008I

96500 => molFe

3+

(pư với Cu) = 2x – 0,008I => molCu = x – 0,004I 64(x – 0,004I) + 56*3x = 12,64 (I) và 3x*2 = (11580-4632)I

= 0,072I

96500 (II) => x = 0,06 và I = 5

-3+

2+

+

3 + AgNO

ddX

m(g)

Ag: 0,14- =0,05

4

H : 0,6-8*0,06 = 0,12 mol

→ m = 0,6.143,5 + 0,05.108 = 91,5 gam

Câu 39 Hỗn hợp E chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất X (C2H7O3N) và chất Y (CH6O3N2) Đun nóng 18,68 gam E với 400 ml dung dich NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,48 lít (đktc) một khí duy nhất có khả năng mà quì tím ẩm hóa xanh và hỗn hợp Z gồm các hợp chất vô cơ Nung nóng Z đến khối lượng không đổi, thu được m gam rắn khan Giá trị m là

A 27,22 gam B 21,44 gam C 22,72 gam D 24,14 gam

Đáp án: Chọn B

X: CH3NH3HCO3 (x mol) CH3NH3NO3 (y mol)

→ x + y = 0,2 và 93x + 94y = 18,68 → x = 0,12; y = 0,08

Z gồm: Na2CO3: 0,12mol; NaNO3: 0,08mol và NaOH: 0,4 – 0,12.2 – 0,08 = 0,08

→ Rắn gồm: NaNO2: 0,08; NaOH: 0,08 và Na2CO3: 0,12 → m = 21,44

Câu 40 Để 17,92 gam Fe ngoài không khí một thời gian thu được hỗn hợp X Hòa tan hết X trong dung dịch HCl loãng dư thu được 2,016 lít khí H2 (đktc) và dung dịch có chứa 22,86 gam FeCl2 Mặt khác hòa tan hết X cần 208 gam dung dịch HNO3 31,5% thu được dung dịch Y (không chứa ion NH4+) Để tác dụng hết với các chất có trong Y cần dùng dung dịch chứa 0,88 mol NaOH Nồng độ Fe(NO3)3 có trong dung dịch Y là

Đáp án: Chọn D

3

17,92 22,86 Mol(FeCl ) = - = 0,14(mol)

56 127

11580

12,64

4632

Trang 9

→ 1 3 2 2

2 Mol(O trong X) = ( 3molFeCl +2molFeCl -2molH )= 0,3(mol) → mX = 17,92 + 0,3.16 = 22,72

x + y = 0,32 và 3x + 2y = 0,88 => x = 0,24 và y = 0,08

mkhí = 1,04.63 + 22,72 – 0,24.242 – 0,08.180 – 1,04.18/2 = 6,4 (g)

BTKL → mddY = 208 + 22,72 –6,4 = 224,32 => C%Fe(NO3)3 = 0,24.242.100%/224,32 = 25,89%

-HẾT -

Ngày đăng: 29/04/2019, 10:16

w