1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ôn TOÁN THPT QUỐC GIA (2)

7 105 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?. Cho hàm số y f x  xác định, liên trục trên � và có bảng biến thiên: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúngA. A.Hàm số có đúng một cực trị.. Hàm số nào

Trang 1

ĐỀ SỐ 03 Câu 1. Đường cong sau đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án

A , B , C , D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. yf x     x3 3x 1 B. yf x     x3 3x 1

C. yf x      x3 3x 1 D. yf x      x3 3x 1

Câu 2. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

A. x1 B. y 1 C. y2 D. x 1

Câu 3. Cho hàm số yf x  xác định, liên trục trên � và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.Hàm số có đúng một cực trị

B.Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

C.Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1

D.Hàm số đạt cực đại tại x0 và đạt cực tiểu tại x1

Câu 4. Khối lăng trụ có chiều cao bằng h, diện tích đáy bằng B có thể tích là

6

3

2

VBh

Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình 1 2

2

x

� ��

� �

A.  �; 1. B.  � 1;  C.  �; 1 . D.  � 1; 

Trang 2

Câu 6. Tìm đạo hàm của hàm số f x   � �� �� �12 x

2

x

2

x

f x  � �� �� �

C. '  1 ln 2

2

x

2

x

f x  � �� �� �

Câu 7. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số y12x5

A. y12x6 5 B. y2x6 3 C. y12x4 D. y60x4

Câu 8. Cho số phức z   Tìm phần thực và phần ảo của số phức 2.z3 2i

A.Phần thực bằng 6 và phần ảo bằng 4iB.Phần thực bằng 6 và phần ảo bằng  4

C.Phần thực bằng 6 và phần ảo bằng 4i D.Phần thực bằng 6 và phần ảo bằng 4

Câu 9. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng:

n

3

n n

n

Câu 10. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

A.Hình 4 B.Hình 1 C.Hình 2 D.Hình 3

Câu 11. Cho hình nón có bán kính là r 3 và độ dài đường sinh l4 Tính diện tích xung quanh của

hình nón đã cho

A. S 8 3 B. S 24 C. S 16 3 D. S 4 3

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ,     2  2 2

tọa độ tâm I và tính bán kính R của  S

A. I1;2;1 vàR3 B. I1; 2; 1  và R3

C. I1;2;1 và R9 D. I1; 2; 1  và R9

Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho vectơ ar biểu diễn của các vectơ đơn vị là ar 2ir 3r rj k Tọa độ

của vectơ arlà

A. 1;2; 3  B. 2; 3;1  C. 2;1; 3  D. 1; 3; 2 

Câu 14. Cho C n3 10 thì n có giá trị là

Câu 15. Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  x 4

x

  trên đoạn  1;3 bằng

Trang 3

A. 52

65

3 .

Câu 16. Cho hàm số yf x  xác định trên � và có đồ thị hàm số yf x�  là đường cong ở hình

vẽ Hỏi hàm số yf x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 17. Với 0 �a 1, biểu thức nào sau đây có giá trị dương?

A.

1 2 log log 2a

a

1 log log10

a

1 loga

a

� �

� �

� �. D. log log2 3a a

Câu 18. Gọi T là tổng các nghiệm của phương trình 2

log x5log x  Tính 6 0 T

243

T

Câu 19. Tìm tập xác định của hàm số  0  2

2

2 log 9

yx  x

A. D 2;3 B. D  3;3 \ 2    C. D3;�  D. D  3;3 

Câu 20. Cho tích phân số

2

3

sin

d ln 5 ln 2 cos 2

x

x

� với a b, �� Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2a b 0 B. a2b0 C. 2a b 0 D. a2b0

Câu 21. Cho hàm số f x liên tục trên   � và thỏa mãn 1  

5

9

f x dx

� Tính tích phân

2

0

1 3 9 d

fxx

Câu 22. Cho số phức z thỏa mãn z2 i 13i Tính mô đun của số phức 1 z

3

3

Câu 23. Cho số phức z1  và 1 i z2   Tìm số phức liên hợp của số phức 2 3i w z  ?1 z2

A. w 3 2i   B. w 1 4i   C. w    1 4i D. w 3 2i  

b

y

Trang 4

Câu 24. Xét hình trụ T có thiết diện qua trục hình trụ là hình vuông có cạnh bằng a Tính diện tích

toàn phần S của hình trụ.

2 2

a

S  .

2

a

Câu 25. Cho điểm M1; 2; 3 ,  hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng Oxy là điểm

A. M' 1;2;0   B. M' 1;0; 3   

C. M' 0; 2; 3    D. M' 1;2;3  

Câu 26. Cho mặt phẳng  P đi qua các điểm A2;0;0, B0;3;0, C0;0; 3 Mặt phẳng   P vuông

góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

Câu 27. Trong không gian tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S có đường kính AB với A6;2; 5 ,

 4;0;7

B  Viết phương trình mặt phẳng  P tiếp xúc với mặt cầu  S tại A

A.  P : 5x y  6z 62 0 B.  P : 5x y  6z 62 0

C.  P : 5x y  6z 62 0 D.  P : 5x y 6z62 0

Câu 28. Đồ thị của hàm số y x 3 3x2  có hai điểm cực trị 9x 1 AB Điểm nào dưới đây thuộc

đường thẳng AB

A. P 1;0 . B. M0; 1  C. N1; 10  D. Q1;10

Câu 29. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x   vuông góc với đường thẳng 3 3x 2 1

9

y  x là:

y  x; yx.

C. y9x18; y9x14. D. y9x18; y9x5.

Câu 30. Cho phương trình 72x 18.7x  có 2 nghiệm 1 0 x , 1 x2x1x2  Khi đó 2

1

x

x có giá trị là:

Câu 31. Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 1,x 1,x và trục hoành.2

6

SD S 13

Câu 32. Nghiệm của phương trình 27 1x 82 1x là:

A.x2 B x 1 C.x  2 D x  3

Câu 33. Cho hàm số yln 3 x2 có đồ thị  C Hệ số góc k của tiếp tuyến với  C tại điểm có

hoành độ x0   bằng 1

2

k   B k  1 C k  2 D k 1

Trang 5

Câu 34. Cho hàm số f x thỏa mãn   f x�   2 5sinxf  0  Mệnh đề nào dưới đây đúng?10

A f x  2x5cosx 3 B f x  2x5cosx 15

C. f x  2x5cosx 5 D f x  2x5cosx 10

Câu 35. Trong hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I2;1; 2 bán kính  R2 là:

A   2  2 2 2

x  y  zB.x2y2 z2 4x2y4z  5 0

C x2y2 z2 4x2y4z  5 0 D   2  2 2

Câu 36. Phương trình các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y x x23x1 là:

0

y y

 

� 

2

y 

Câu 37 Giá trị của tham số mđể hàm số  2 

3 1

m

  nghịch biến là:

A m� � ;0 \  2; 1 . B.m� � ;0 \  1 .

C.m�2;0 D.m�2;0 \  1

Câu 38. Tìm họ nguyên hàm F x của hàm số   f x  x e 1

A F x   e 1x eC B.F x  x e 22 C

e

 . C F x  lnx e1 C

x

  D F x  x e1 C

Câu 39. Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường ycosx, x và 0

2

x Thể tích vật thể tròn xoay có được khi quay  H quanh trục Ox bằng:

A

4

4

2

 .

Câu 40:Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P có phương trình 2x3y4z 5 0 Phương

trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng đi qua A1;1;1 và song song với mặt phẳng

 P

Câu 41 : Cho hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số   f x  sin3xcosx

2

p

� �

� �

4

2

4

2

Ip

Câu 42.Biết f x  là hàm liên tục trên � và 9  

0

d 9

f x x

� Khi đó giá trị của 4  

1

3 3 d

f xx

Trang 6

Câu 43. Trong hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng  P đi qua điểm A1;7;2 và cách M2;4; 1 một

khoảng lớn nhất có phương trình là

A  P :3x3y   3z 10 0 B  P x y z:     1 0

C  P x y z:    10 0 D. P x y z:     10 0

Câu 44. Cho f x là hàm số liên tục trên   R và 2   3  

0

3 dx

Câu 45. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y x 2.e2x trên  1;3 là m và M Tính

.e

e e

P  B P13 C.P5e D P e 9

Câu 46. Trong không gian Oxyzcho điểm M3; 2; 1  và mặt phẳng  P x z:    Đường thẳng đi2 0

qua Mvà vuông góc với  P có phương trình là:

A

3 2 1

z

 

�  

�  

3

1 2

 

�  

�  

3 2 1

 

� 

�  

3 2 1

y

 

� 

�   

Câu 47. Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng Oxy

A.M2;2;0 B N3; 1; 2  C Q3; 1; 3  D P0; 0 ; 2 

Câu 48. Cho hình nón có bán kính đáy r4 và diện tích xung quanh bằng 20 Thể tích của khối nón

đã cho bằng

3

3

Câu 49. Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm (1; 2; 1) I  tiếp xúc với mặt phẳng ( ) :P x2y2z 1 0

có bán kính bằng

Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;0; 1 và mặt phẳng   P x y:    Đường thẳng đi1 0

qua A đồng thời song song với  P và mặt phẳng Oxy có phương trình là

A

3 2 1

y t

 

� 

�  

2 1

y t z

 

�  

�  

1 2 1

y

z t

 

�  

�  

3

1 2

z t

 

�  

�  

Ngày đăng: 23/04/2019, 18:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w