1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Powerpoint Axit sunfuric tiết 2

26 337 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 12,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại sao người ta không sử dụng nước để hấp thụ SO3 mà lại sử dụng axit sunfuric?. Tại sao người ta không sử dụng nước để hấp thụ SO3 mà lại sử dụng axit sunfuric?... Câu 1: Các muối n

Trang 1

Trò Chơi ‘’ Giúp Thỏ Lấy Trứng ‘’

Play

Trang 2

1 2 3

Trang 3

3 ỨNG DỤNG CỦA AXIT SUNFURIC

Trang 7

4 Sản xuất axit sunfuric

→ Gồm 3 công đoạn chính:

Sản xuất SO2 Sản xuất SO3 Sản xuất H2SO4

-Nguyên liệu FeS2, S, không khí

Nguyên liệu

Phương pháp: phương pháp tiếp xúc

nSO3 + H2SO4 ⟶ H2SO4.nSO3

4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 +8SO2

Trang 8

Tại sao người ta không sử dụng nước

để hấp thụ SO3 mà lại sử dụng axit

sunfuric?

Tại sao người ta không sử dụng nước

để hấp thụ SO3 mà lại sử dụng axit

sunfuric?

Trang 9

Muối sunfat

Trang 10

Chứa ion Hidrosunfat HSO4 - Tất cả đều tan

Ví dụ:

Muối trung hòa: Na2SO4, CaSO4, BaSO4, Al2(SO4)3,…

Muối axit: NaHSO4, KHSO4,…

1 Muối sunfat

Trang 12

Hình ảnh

BaSO4

SrSO4

Trang 13

CuSO4.5H2O (phèn xanh)

Trang 14

CaSO4 (khan)

Trang 15

Ứng dụng

cao)

Trang 16

Phèn chua có thành phần chính là nhôm sunfat.

Al2(SO4)3

Xử lý nước

Trang 17

2 Nhận biết ion sunfat

TN1: H2SO4 tác dụng với BaCl2

TN2: Na2SO4 tác dụng với BaCl2

- Thuốc thử nhận biết ion SO42- là dung dịch muối bari hoặc dung dịch Ba(OH)2.H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓+ 2HCl

Na2SO4+BaCl2 → BaSO4↓+ 2NaCl

Trang 19

Câu 1: Các muối nào sau đây đều không tan trong nước?

Trang 20

Câu 2: Để phân biệt các chất: HCl, H2SO4, NaCl, Na2SO4 người ta có thể dùng chất nào

Trang 21

Câu 1: Để pha loãng H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cách nào sau đây?

A Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều

B Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều

B Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều

C Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều

D Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều

Sai rồi  , Trả lời

Trang 22

Câu 2: Nhóm nào sau đây đều tác dụng với axit sunfuric loãng

Trang 23

Câu 3: Cho H2SO4 đặc dư tác dụng với một lượng nhỏ đường saccarozo thu được sản phẩm là:

A C; H2O

C CO2, SO2

D C, SO2

B H2S, CO2

Trang 24

Câu 4: Cho phương trình phản ứng hóa học: 

A I2 khử H  2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI. 

A I2 khử H  2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI. 

C I2 oxi hóa H  2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI 

C I2 oxi hóa H  2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI 

D H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử 

D H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử 

Trang 25

Câu 5: Cho biết điều kiện để xảy ra phản ứng sau đây: 2Fe + 6 H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 3SO2 +6 H2O

A Dung dịch H2SO4 loãng

C Dung dịch H2SO4 loãng, nóng

D Dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Trang 26

Câu 6: H2SO4 đặc làm bỏng da nặng là do?

A Tính axit mạnh của H2SO4 đặc

C Tính háo nước của H2SO4 đặc

D Cả ba ý kiến trên

B Tính oxi hóa của H2SO4

Sai rồi !  trả lời lại

Ngày đăng: 21/04/2019, 21:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w