Tại sao người ta không sử dụng nước để hấp thụ SO3 mà lại sử dụng axit sunfuric?. Tại sao người ta không sử dụng nước để hấp thụ SO3 mà lại sử dụng axit sunfuric?... Câu 1: Các muối n
Trang 1Trò Chơi ‘’ Giúp Thỏ Lấy Trứng ‘’
Play
Trang 21 2 3
Trang 33 ỨNG DỤNG CỦA AXIT SUNFURIC
Trang 74 Sản xuất axit sunfuric
→ Gồm 3 công đoạn chính:
Sản xuất SO2 Sản xuất SO3 Sản xuất H2SO4
-Nguyên liệu FeS2, S, không khí
Nguyên liệu
Phương pháp: phương pháp tiếp xúc
nSO3 + H2SO4 ⟶ H2SO4.nSO3
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 +8SO2
Trang 8Tại sao người ta không sử dụng nước
để hấp thụ SO3 mà lại sử dụng axit
sunfuric?
Tại sao người ta không sử dụng nước
để hấp thụ SO3 mà lại sử dụng axit
sunfuric?
Trang 9Muối sunfat
Trang 10Chứa ion Hidrosunfat HSO4 - Tất cả đều tan
Ví dụ:
Muối trung hòa: Na2SO4, CaSO4, BaSO4, Al2(SO4)3,…
Muối axit: NaHSO4, KHSO4,…
1 Muối sunfat
Trang 12Hình ảnh
BaSO4
SrSO4
Trang 13CuSO4.5H2O (phèn xanh)
Trang 14CaSO4 (khan)
Trang 15Ứng dụng
cao)
Trang 16Phèn chua có thành phần chính là nhôm sunfat.
Al2(SO4)3
Xử lý nước
Trang 172 Nhận biết ion sunfat
TN1: H2SO4 tác dụng với BaCl2
TN2: Na2SO4 tác dụng với BaCl2
- Thuốc thử nhận biết ion SO42- là dung dịch muối bari hoặc dung dịch Ba(OH)2.H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓+ 2HCl
Na2SO4+BaCl2 → BaSO4↓+ 2NaCl
Trang 19Câu 1: Các muối nào sau đây đều không tan trong nước?
Trang 20Câu 2: Để phân biệt các chất: HCl, H2SO4, NaCl, Na2SO4 người ta có thể dùng chất nào
Trang 21Câu 1: Để pha loãng H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cách nào sau đây?
A Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
B Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
B Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
C Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
D Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
Sai rồi , Trả lời
Trang 22Câu 2: Nhóm nào sau đây đều tác dụng với axit sunfuric loãng
Trang 23Câu 3: Cho H2SO4 đặc dư tác dụng với một lượng nhỏ đường saccarozo thu được sản phẩm là:
A C; H2O
C CO2, SO2
D C, SO2
B H2S, CO2
Trang 24Câu 4: Cho phương trình phản ứng hóa học:
A I2 khử H 2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI.
A I2 khử H 2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI.
C I2 oxi hóa H 2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI
C I2 oxi hóa H 2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI
D H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử
D H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử
Trang 25Câu 5: Cho biết điều kiện để xảy ra phản ứng sau đây: 2Fe + 6 H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 3SO2 +6 H2O
A Dung dịch H2SO4 loãng
C Dung dịch H2SO4 loãng, nóng
D Dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Trang 26Câu 6: H2SO4 đặc làm bỏng da nặng là do?
A Tính axit mạnh của H2SO4 đặc
C Tính háo nước của H2SO4 đặc
D Cả ba ý kiến trên
B Tính oxi hóa của H2SO4
Sai rồi ! trả lời lại