1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Powerpoint Axit sunfuric và muối sunfat

37 273 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?... Câu 2: Tất cả các khí trong dãy nào sau đây đều làm nhạt màu dung dịch... Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau

Trang 2

Câu 1: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?

Trang 3

Câu 2: Tất cả các khí trong dãy nào sau đây đều làm nhạt màu dung dịch

Trang 4

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau (xét ở đk thường)

D Hiđro sunfua là chất khí, không màu, mùi trứng thối, tan nhiều trong nước.

B Lưu huỳnh đioxit là chất khí, không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí tan nhiều trong nước

C Lưu huỳnh trioxit là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước.

60 0

A Lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng

Trang 5

Câu 4: Cho các phản ứng sau :

2SO2 + O2  2 SO3 (I) SO2 + 2H2S  3S + 2H2O (II)

Trang 6

Câu 5: Tác nhân chính gây mưa axit là?

Trang 7

Câu 6: Hấp thụ 0,3mol khí H 2 S vào dung dịch chứa 0,5 mol NaOH Sau phản ứng thu được muối nào?

Trang 8

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế SO2 từ :

Trang 9

CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH

Trang 11

NỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 12

CẤU TẠO PHÂN TỬ (H 2 SO 4 )

I

Trang 13

CẤU TẠO PHÂN TỬ (H 2 SO 4 )

Trang 14

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

II

Trạng thái: Chất lỏng, sánh như dầu,

không bay hơi

Màu sắc: Không màu

D = 1.84g/cm3

Tan: Vô hạn trong nước, tỏa nhiều nhiệt

Nồng độ đậm đặc: 98%

Trang 15

H2SO4 là……… sánh như dầu,………, …… ……….… , nặng gần gấp 2 lần nước Tan ……….trong nước và ……… nhiều nhiệt.

Nếu ta rót nước vào H2SO4, nước… , kéo theo những giọt axit bắn ra ngoài gây nguy hiểm.

chất lỏng không màu không bay hơi

sôi đột ngột

Vô hạn tỏa

Điền vào chỗ trống các từ còn thiếu:

Trang 16

CÁCH PHA LOÃNG AXIT SUNFURIC ĐẶC

Nguyên tắc pha loãng axit H 2 SO 4 đặc: Rót từ từ axit đặc vào nước và khuấy nhẹ nhàng bằng đũa thủy tinh Tuyệt đối không làm ngược lại.

Trang 17

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

III

Loãng Đặc

H 2 SO 4

Trang 18

1 Tính chất hóa học của axit sunfuric loãng

Làm quỳ tím hóa đỏ

+ kim loại hoạt động  khí H 2

+ oxit bazơ và bazơ  muối sunfat

+ muối của axit yếu hơn  muối sunfat

1 2

3 & 4

5

Trang 20

3 Tác dụng với oxit bazơ

Trang 21

2 Tính chất hóa học của axit sunfuric đặc

Trang 23

Oxi hóa hầu hết các kim loại

3 + Phi kim

Trang 24

H 2 SO 4 đặc, nóng tác dụng với kim loại.

Tác dụng với nhiều phi kim: C, S, P,…

Trang 26

b Tính háo nước

Trang 27

Hóa than đường:

Axit H 2 SO 4 đặc gây bỏng khi tiếp xúc với da thịt.

Hoặc C12(H2O)11

b Tính háo nước

Trang 28

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Trang 30

Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung

Trang 31

Câu 2: Phương trình hóa học nào sau đây không

đúng?

A Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O

B Fe + S   → FeS

Trang 32

Câu 3 Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng

dư Sản phẩm khí thu được là:

A CO2 và SO2.

B H2S và CO2.

C SO2.

D CO2.

Trang 33

Câu 5: Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào?

A CO2, NH3, H2, N2.

B CO2, H2, N2, O2.

C CO2, N2, SO2, O2.

D CO2, H2S, N2, O2.

Trang 34

Câu 6: Cho các chất: KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Trong các chất đã cho, số chất có thể bị oxi hóa bởi dung dịch axit

Trang 35

Câu 7 Cho 12 gam hỗn hợp hai kim loại Cu, Fe tan

hoàn toàn trong H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 5,6 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở Tính % theo khối lượng của Cu trong hỗn hợp là

A 53,33%

B 33,33%

C 43,33%

D 50,00%

Trang 36

Bài 3:Hòa tan hoàn toàn 11,9 g hỗn hợp gồm Al và Zn

SO S

Trang 37

CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH

Ngày đăng: 21/04/2019, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w