KIỂM TRA BÀI CŨCâu hỏi: Hãy cho biết tính chất hóa học đặc trưng của AXIT SUNFURIC loãng và đặc?. Nhận biết ion sunfatTN1: Nhận biết axit sunfuric TN2: Nhận biết muối sunfat ● Thuốc thử
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY, CÔ GIÁO TỚI DỰ TIẾT GIẢNG
TẠI LỚP 10a
Trường THPT MƯỜNG B
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi:
Hãy cho biết tính chất hóa học đặc trưng của AXIT SUNFURIC loãng và đặc? Dẫn ra các phản ứng hóa học để minh họa.
-Đáp án:
Trang 3TIẾT 56 – BÀI 33:
AXIT SUNFURIC - MUỐI SUNFAT (tiết 2)
Trang 44 Sản xuất axit sunfuric
→ gồm 3 công đoạn chính:
Sản xuất SO2Sản xuất SO3
Sản xuất H2SO4
Trang 5a Sản xuất SO2
Nguyên liệu
Trang 6Lưu huỳnh
Trang 7Quặng pirit sắt
(FeS2)
Trang 12Sản xuất axit sunfuric
Trang 13II Muối sunfat Nhận biết ion sunfat
Muối trung hòa (chứa ion sunfat : SO42- )
Trang 14BaSO 4
SrSO 4
Trang 15CaSO 4
(khan)
Trang 16CaSO 4 2H 2 O
(thạch cao)
Trang 17CuSO 4 5H 2 O
(phèn xanh)
Trang 184CuSO4+3Ca(OH)2→ CuSO4.3Cu(OH)2+3CaSO4
Thuốc trừ nấm Boocđô
(phèn xanh)
Trang 19Một số hình ảnh cây bệnh nấm cần sử dụng thuốc
Boocđô
Bệnh nấm trắng Bệnh muội than
Trang 20Phèn chua có thành phần chính là nhôm sunfat.
Al2(SO4)3
Xử lý nước
Trang 212 Nhận biết ion sunfat
TN1: Nhận biết axit sunfuric TN2: Nhận biết muối sunfat
● Thuốc thử
● Hiện tượng
Trang 22Dùng dung dịch muối bari hoặc dung dịch Ba(OH)2 để nhận biết ion SO42- trong dd
H2SO4 hoặc dd muối sunfat, tạo kết tủa trắng
không tan trong axit, kiềm.
2 Nhận biết ion sunfat
H2SO4 + BaCl2 →
Na2SO4+ Ba(OH)2→
BaSO4 ↓+ 2 HCl BaSO4 ↓+ 2 NaOH
trắng
Trang 231 Có 5 chất bột đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn sau: Cu, Fe, BaO,
H2SO4 loãng có thể nhận được bao nhiêu chất ? Viết pthh.
Trang 24Cần đốt cháy bao nhiêu tấn quặng pirit sắt có 10% tạp chất để sản xuất được 1 tấn axit sunfuric?
Trang 25FeS2 → 2SO2 2SO → 3 → 2 H2SO4
2 5
Trang 26Axit gì cùng sắt
Tạo muối sắt hai, ba
Tùy điều kiện dung dịch Còn làm sắt trơ ra?
Trang 27Muối gì dùng đắp tượng Làm phấn và đúc khuôn Chẳng may bị trượt ngã
Bó bột lúc gãy xương?
CaSO4.2H2O
Trang 28Muối gì làm khô nhanh
Do có tính hút ẩm
Tinh thể có nước ngậm
Màu trắng hóa thành xanh?
Trang 302. Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
A Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
B Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
C Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
D Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
B Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
Trang 313. Trong các chất sau, chất nào đều tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng
và axit sunfuric đặc, nóng cho cùng một loại muối:
A Ag, Ca
B Fe, Mg
C Na, Al
D Zn, Cu
Trang 324 Nhóm kim loại nào sau đây thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?
A Zn, Al
B Zn, Fe
C Al, Fe
D Al, Mg
Trang 335. Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp, người ta cho khí SO3 hấp thụ vào:
Trang 346. Hoà tan 33,8 g oleum H2SO4.nSO3vào nước, sau đó cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 93,2 gam kết tủa Công thức đúng của oleum là:
A H2SO4.SO3 B H2SO4 2SO3
C H2SO4.3SO3 D H2SO4.4SO3
C H2SO4.3SO3
Trang 357. Từ 120 kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu lit dung dịch H2SO4 98% (d = 1,84 g/ml)?
Trang 368. Tính khối lượng dung dịch
H2SO4 93% điều chế được từ 50
kg quặng pirit Biết rằng hiệu suất chung của quá trình điều chế là 80% Quặng pirit đã được tinh chế không còn tạp chất
Trang 37=
H 2 SO 4 (thực tế)
70,25kg 93
65,33.100
=
=
dd H 2 SO 4 93%