1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

sinh học đại cương biểu mô và hệ da

60 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 2,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

.Phát triển dựa trên màng đáy.Luôn phân cực ngọn - đáy .Sừng hóa keratine & không sừng hóa .TB đứng sát nhau, rất ít gian bào .Một hoặc nhiều lớp chồng lên nhau .Liên kết tế bào nhiều hì

Trang 1

(Epithelia and skin system)

Trang 2

Biểu mô - mô bao phủ toàn bộ bề

mặt ngoài cơ thể, lót trong các khoang và tạng rỗng, hay tạo thành các tuyến tiết

~360-500m 2 (16% thể trọng)

Trang 3

.Bao bọc, bảo vệ Cơ quan thụ cảm Chế tiết, dự trữ

.Tham gia hoạt động cơ học

.Tiếp nhận chuyển tải thông tin

.Tham gia chuyển hóa Hấp thụ và bài xuất Định hình cơ quan, cơ thể…

BIỂU MÔ

“Bao bì” của cơ thể

Trang 4

BIỂU MÔ DA BIỂU MÔ NIÊM MẠC MŨI

Trang 5

BIỂU MÔ PHỔI BIỂU MÔ TỬ CUNG

Trang 6

BIỂU MÔ THẬN BIỂU MÔ KHOANG MIỆNG

Trang 7

MÔ HÌNH CẤU TRÚC CƠ BẢN

Tuyến bã

Động mạch Tĩnh mạch

Cơ vận lông

TB mỡ

Tuyến mồ hôi

Thụ quan Dây thần kinh

Chân lông

Lông Đầu mút thần kinh

Fibroblast

Nhú

Trang 8

- Phát triển đa dạng, đa chức năng

- Xu hướng thay đổi hoạt tính

- Tái tạo nhanh

- Dễ thích nghi, nhạy cảm

- Chỉ thị bệnh lý, sinh lý cơ thể

- Protein chủ yếu: Keratin (sừng), Collagen Biochrome (sắc tố SH): Melanin

Trang 9

BM biểu bì da, giác mạc,

BM niêm mạc, các khoang mũi, miệng, tai và hậu môn

Nội mô lát mạch máu, mạch bạch huyết, BM các thanh mạc

BM hệ hô hấp, ống tiêu hóa

và tuyến tiêu hóa, thùy gan, tụy

Mô duy nhất (trong 4 loại mô) có nguồn gốc từ cả 3 đĩa/lá phôi)

Trang 10

.Phát triển dựa trên màng đáy

.Luôn phân cực (ngọn - đáy)

.Sừng hóa (keratine) & không sừng hóa

.TB đứng sát nhau, rất ít gian bào

.Một hoặc nhiều lớp chồng lên nhau

.Liên kết tế bào nhiều hình thức

.Khả năng phân bào mạnh

.Cấu trúc lông chuyển, vi nhung mao

Trang 11

SỰ KHÁC BIỆT:

- Vi nhung mao (microvilli): nhánh bào tương

ở cực ngọn đội màng TB lên (bất động)

- Lông chuyển (cilia): có ở cực ngọn của

biểu mô đường hô hấp (chuyển động)

Trang 12

Tb biểu mô Mao mạch Mạch dưỡng trấp

Động mạch Tĩnh mạch

Vi nhung mao

Nhân Màng TB

NHUNG MAO (villi)

VI NHUNG MAO (microvilli)

Trang 13

MÔ HÌNH VI THỂ BIỂU MÔ RUỘT NON

(Ba năm ăn hết cơ thể mình một lần)

Trang 15

KHÁC BIỆT: SỰ CHẶT CHẼ

Trang 16

Tight junction (Nối chặt)

Gap junction (Nối hở)

kênh xuyên màng

Desmosome (thể nối)

Adhesion belt (Nối dải băng) Desmo

Trang 17

- Thẩm thấu, nuôi dưỡng biểu mô

- Chặn phân tử lớn từ mô liên kết đi ra

- Ngăn cản kháng nguyên xâm nhập

- Cho nước qua dễ dàng

Basement membrane

Trang 18

Các lớp tb bao phủ toàn bộ bề mặt cơ thể, các xoang tự

nhiên, xoang nội quan, ống, tuyến, hạch

Nhóm tb thuộc cấu trúc của biểu mô, có khả năng chế tiết các dịch thể (dịch có hiệu ứng mức cơ thể)

(Theo

chức năng)

BIỂU MÔ

Có thể nằm xen kẽ nhau (khảm)

Trang 19

TRỤ TẦNG (nm s/dục)

Trang 20

- Tuyến nhờn (sebaceous gland)

- Tuyến mồ hôi

- Tuyến sữa (tuyến vú/mamma)

Trang 21

Tuyến ngoại tiết

Phần chế tiết Ống bài xuất

Tuyến nội tiết (sản phẩm là hormone)

Tuyến cận tiết Tuyến mô tiết

Các kiểu chế tiết

Chế tiết toàn vẹn Chế tiết bán hủy Chế tiết toàn hủyHÌNH THỨC / CÁCH THỨC TIẾT

Trang 24

- Định hình cơ quan, cơ thể

- Bảo vệ tổ chức sinh học

- Hấp thu và bài xuất

- Chuyển hóa, dinh dưỡng

- Cảm giác, nhận - chuyển thông tin

- Hoạt động cơ học, biểu cảm

- Chống thấm, thoát nước

- Tái tạo tế bào mới…

- Ngăn cách nhiệt, tia

Trang 25

TÍNH CHẤT

“XÃ HỘI”

Trang 26

~1,5-1,8m 2

~12tr lông, 120.000 tóc Dày ~0,05-2,5mm

BIỂU MÔ DA KHÔNG CÓ MẠCH MÁU

Trang 27

Thượng bì

Trung bì

Hạ bì

L.bóng (Lucidum) L.sừng (Corneum)

L.hạt (Granulosum)

L.gai (Spinosum)

L.đáy (Basale) Màng đáy

(Malpighi)

(Malpighi)

Trang 28

ĐẶC ĐIỂM CÁC LỚP/TẦNG

- Gồm các TBG biểu mô, phân bào mạnh

(TB khối vuông đơn/trụ đơn, nhân bầu dục,

Tb xếp một hàng dựa trên màng đáy)

- Xen kẽ các hắc tố bào và Tb thần kinh

(một tỷ lệ nhỏ - tb không phân chia)

- Nhuộm màu base

CHỨC NĂNG: TÁI TẠO DA

(Lớp mầm)

Trang 30

- 3-5 lớp tb đa diện, dẹt dần

- Nhân tb bắt đầu tiêu biến (theo lập trình)

- TB chất xuất hiện các hạt keratohyalin (thể sừng) 500-1000A 0 , bắt màu base

- Các thể nối liên bào bắt đầu thoái

- TB hập thu nhiều hạt protein melanin

(Granulosum/ Malpigi)

Trang 31

(vùng da không có lông)

chứa các hạt eleidin (do kết hợp giữa protein của tơ trương lực và các hạt keratohyalin)

- Tb dài ra và dẹt hơn

- Nhân và nhiều bào quan mất dần

- Nhiều tb chết, trong suốt

- Tb chất thuần nhất:

Trang 32

Tb chất chỉ thuần karetin

Các tb đã chết, xếp sít nhau,

dát mỏng, dễ bong

Trung bình khoảng 20 lớp tb, dày

mỏng phụ thuộc vùng da của cơ thể

Gian bào đầy chất sừng

và các phân tử lipid

Kết thúc

~28 ngày (kể từ lớp đáy đi lên) Hàng rào ngăn nước

Trang 34

Sợi sừng hóa trung gian (keratin)

Tế bào Merkel

Trang 35

TẾ BÀO SỪNG (Keratinocyte)

Các sợi sừng

(keratin) trung gian

(Hoạt động ở biểu bì da.

Do phân cực, tb không di chuyển ngang)

- Sản xuất Epidermal- Growth Factor (EGF) (Yếu tố tăng trưởng biểu bì)

- Các protein sừng

- Các túi chứa lipid

- Các chất điều hòa sự tổng hợp sắc tố

- Hấp thụ ion caxi

(95-98% các tb biểu bì)

Trang 36

Thể Golgi

Nhân Màng đáy

Hạt sắc tố

Nhánh tb

Thể săc tố

Trang 37

SẮC DA

Tổn thương oxy hóa Viêm nhiễm

Thể Golgi

Trang 38

Tế bào thần kinh - tiết

Lượng nhỏ (1%) ở lớp đáy

Tiếp xúc với đầu cuối

của dây TK dưới da

Chức năng: thể cảm thụ cơ học

TẾ BÀO MERKEL

Các phân tử chuyên biệt liên kết với nhau trên bề

mặt màng tb và với các tb khác theo kiểu dây chuyền

Đĩa xúc giác Thụ thể

thần kinh

Trang 39

TẾ BÀO LANGERHANS

Nguồn gốc từ tuỷ xương, theo máu tới da Hình sao giống tb tua (Dendritic cell)

Chiếm tỷ lệ 2-8%

Hiện diện ở lớp gai

Bào tương chứa các sợi

tơ trung gian vimentin

và các hạt hình que

Liên quan đến hệ thống

miễn dịch của biểu bì

(phát hiện, xử lý, trình diện kháng nguyên)

Trang 40

S9.41 Nuôi cấy tạo da trong phòng thí nghiệm

Trang 41

(Thuộc trung bì) CÁC TỔ CHỨC PHỤ THUỘC DA

Trang 42

(Dấu tích

tiến hóa)

Tb sắc tố lông Chứa Tb cutin hóa

Trang 43

.Lông phát triển dài

.Mật độ chân lông dày

.TB sừng hình thoi

.Xếp kiểu lớp mái nhà

- Vị trí cao nhất

- Trực tiếp với các tia

- Não: cơ quan quan trọng nhất

- Điều hòa nhiệt

- Xúc giác gián tiếp

- Giá thể VSV cộng sinh

- Dẫn dịch nhờn

Trang 44

Asha Mandela

giữ kỷ lục mái tóc dài nhất thế giới gần 17 mét

Trang 45

Móng (unguis; nail)

- Phàt triển từ mô móng ở đầu các

chi, tạo chân bì móng (mào Henlé)

- Mô móng có 2 lớp (lớp trên và lớp lót)

- Thành phần chính là keratin

Vai trò của móng ?

Trang 46

Tổng chiều dài móng tay 9,09m

Trang 47

Các tuyến của da đóng vai trò quan trọng

trong điều hòa nhiệt (khoảng 20% nhiệt cơ

thể thải ra bằng đường tiết và bốc hơi mồ hôi)

Trang 48

Lỗ ống mồ hôi

Cơ vận lông Tuyến bã nhờn

Tuyến mồ hôi

toàn vẹn

(eccrine)

Tuyến mồ hôi dầu hủy

(apocrine) Lông (hairi)

Bao nang lông

Nhú lông (nền)

Trang 49

TUYẾN BÃ (tuyến nhờn – sebaceous gl.)

Trải đều trên bề mặt da

Là tuyến ngoại tiết Sản phẩm dầu do các tế bào tiết Giữ độ ẩm, mềm cho da

Diệt khuẩn và chống thấm

Ở người, tuyến bã phát triển rất mạnh vào giai đoạn dậy thì Mỗi ngày, tiết khoảng 20g mỡ da

Trang 50

Da người có tổng số 2 triệu tuyến trải đều trên toàn bộ bề mặt da

Trong 24 giờ: tiết 0,5 – 15 lít

Cấu trúc 2 phần: tb tiết và ống xuất

Tuyến mồ hôi (sudoriferae gl.)

(Hai loại: toàn vẹn và đầu hủy)

Trang 51

CÁC CƠ QUAN THỤ CẢM CỦA DA

Các tế bào/cụm tb Vai trò thụ cảm

phân bố không đồng đều trên da

- Tb kém biệt hóa

- Các Neuron

- Dây TK

Bề mặt da là một trường thụ cảm lớn

Trang 52

BỐN (NĂM) LOẠI XÚC GIÁC CHÍNH

Trang 54

Tuyến mồ hôi

Dây TK

Tiểu thể Ruffini (nóng,đau)

Tiểu thể Meissner (va vùng da không có lông)

Trang 55

NGÀI THÍCH BỘ DA NÀO ?

Trang 56

S9.42 Điều trị vết thương mãn tính bằng tế bào gốc

Trang 57

Sự lão hóa + Môi trường + Gốc tự do

Trang 58

Cần phải chăm sóc da?

• Da rất cần nước và các chất dinh

dưỡng (đặc biệt lớp biểu bì)

• Da thường xuyên chịu sự tác động

đa dạng của môi trường

• Lão hoá da là quy luật, tuy nhiên có

thể làm chậm quá trình này

• Stress da

Trang 59

• Làm sạch đúng cách

• Giữ ẩm thường xuyên

• Đủ nước và dinh dưỡng

• Chăm sóc, bảo vệ thường xuyênCÁC NGUYÊN TẮC VÀNG

TRONG CHĂM SÓC DA

Trang 60

Cảm ơn

Ngày đăng: 01/04/2018, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w