Tìm tọa độ tiếp điểm.. Viết phương trình mặt phẳng Q chứa A, M và cắt các trục Oy, Oz tại các điểm tương ứng B, C sao cho VOABC = 3.. Trong mặt phẳng P cho nửa đường tròn đường kính AB =
Trang 1Thầy Trần Ngọc Văn ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2009
Đề số 6 Môn thi Toán, Khối D
Thời gian làm bài 180 phút
Câu I ( 2đ)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
(1).
2) Xác định m để đường thẳng y=x-2m cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt M,
N sao cho MN=6.
Câu II ( 3đ)
x sin
x 2 cos x cos
x 2 sin
x log 1
4 3
log x log 2
3 x
3 Tìm m để phương trình : 4 x 4 13 x m x 1 0
Câu III: ( 2đ)
Trong không gian Oxyz cho các điểm A(2,0,0); M(0,–3,6)
1 Chứng minh rằng mặt phẳng (P): x + 2y – 9 = 0 tiếp xúc với mặt cầu tâm M, bán kính MO Tìm tọa độ tiếp điểm.
2 Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa A, M và cắt các trục Oy, Oz tại các điểm tương ứng B, C sao cho VOABC = 3.
Câu IV: ( 2đ)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y
= x2 và y 2 x 2 .
2 Trong mặt phẳng (P) cho nửa đường tròn đường kính AB = 2R và điểm C thuộc nửa đường tròn đó sao cho AC = R Trên đường thẳng vuông góc với (P) tại A lấy điểm S sao cho SAB , SBC 60 o
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SC Chứng minh
AHK vuông và tính VSABC?
Câu V :( 1đ)
Tìm hệ số của x8 trong khai triển (x2 + 2)n, biết: A 8 C C 1 49
n
2 n
3
n .
Trang 2
-Hết -Câu Nội dung Điểm
Câu I
1) khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: 2 1
1
x y x
Tập xác định: D=R\{1}
Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x=1 là tiệm cận đứng
Đồ thị hàm số nhận đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang
2 2
'
y
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng: ;1;1;
Hàm số không có điểm cực trị
Bảng biến thiên:
x 1
y’ - -
y 2
2
Vẽ đồ thị x=2=>y=5 x=3=>y=7/2 x=0=>y=-1 x=-1=>y=1/2 đồ thị hàm số nhận I(1;2) là tâm đối xứng 0,25 0,25 0,25 0,25 2) phương trình hoành độ giao điểm : 2 1 2 (1); 1 1 x x m x x
2
Để đường thẳng cắt (C) tại hai điểm phân biệt ta có điều kiện là:
3 2 2 4 2 1 0 4 2 4 13 0
3 0 1
x
đúng với mọi giá trị của m
Theo định lí viét: 1 2
3 2
Giọi tọa độ của điểm M và N là: M x x( ;1 1 2 ), ( ;m N x x2 2 2 )m
=> MN x1 x22x1 x22 2 x1x22 4x x1 2
Theo giả thiết đầu bài ta có: 2 3 2 m2 4 2 m1 36
2
3 2 1 2
m m
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 3Vậy với m=-3/2 và m=1/2 là các giá trị cần tìm.
Câu II:
1 Giải phương trình: tgx cot gx
x sin
x cos x cos
x 2 sin
x cos x cos
x sin x
cos x sin
x sin x 2 sin x cos x 2
cos
x cos x sin
x cos x sin x cos x sin
x x
cosx cos2x sin2x 0
2 cos x cosx 1 0 sin2x 02
1 cosx (cosx 1 :loại vì sin x 0)
2
k 2
3
x log 1
4 3
log x log 2
3 x
x log 1
4 x
9 log
1 x log 2
3 3
1 x log 1
4 x
log 2
x log 2
3 3
(1) thành 2 t 4 1 t2 3t 4 0
2 t 1 t
(vì t = -2, t = 1 khơng là nghiệm)
t1 hay t 4
Do đĩ, (1) log x3 1 hay x 4 x 1hay x 81
3
3 Phương trình: 4 x 4 13 x m x 1 0
(1) 4 x 4 13 x m 1 x
m 1 x x 1 x
m
x
13
x
1
2 3 4 4
ycbt đường thẳng y = –m cắt phần đồ thị f(x) = 4x3 – 6x2 – 9x – 1 với x 1 tại 1 điểm f(x) = 4x3 – 6x2 – 9x – 1
TXĐ: x 1
f'(x) = 12x2 – 12x – 9 = 3(4x2 – 4x – 3)
f'(x) = 0 4x2 – 4x – 3 = 0 2
3 x 2
1
x
x – –1/2 1 –3/2 +
f' + 0 – – 0 +
f CĐ +
Từ bảng biến thiên ta cĩ:
Trang 4Câu III:
1 Theo giả thiết A(2,0,0) M(0,–3,6) O(0,0,0)
Bán kính mặt cầu R MO 32 6 2 3 5
Khoảng cách từ tâm M của mặt cầu đến mặt phẳng (P): x + 2y – 9 = 0
R 5 3 5
15 5
9 6
0
Vậy (P) tiếp xúc với mặt cầu tâm M bán kính MO
Phương trình đường thẳng d qua M và vuông góc với mặt phẳng (P) là:
y 3 2t
z 6
(t R)
Thế vào phương trình (P) ta có: t + 2(2t – 3) – 9 = 0 t = 3
Vậy tọa độ tiếp điểm I của mặt cầu với mặt phẳng (P) là t(3,3,6)
2 Gọi b là tung độ của B, c là cao độ của điểm C
Vì A(2,0,0) Ox nên phương trình (Q): 1
c
z b
y 2
x
Ta có M(0,–3,6) mặt phẳng (yOz) nên: 1 6 b 3 c bc
c
6 b
3
3
bc bc 2
1 3
2 S
OA 3
1
bc 9 (2)
Từ (1) và (2) ta có bc 96b 3c 9 hay6b 3cbc9 9
3 b
Vậy có 2 mặt phẳng (Q) có phương trình là: 1
3
z 3
y 2
x
6
z 3
y 2 2
x
Câu IV:
2 y x 0 y x
2
Là nửa đường tròn tâm O, bán kính R 2, có y 0
Phương trình hoành độ giao điểm của 2 đường y = x2 và y 2 x 2 : x2 2 x 2 x ; x1 2 và
khi x 1;1 thì 2 x 2 x2
Do đó ta có
1
1 2 1
1
2 1
1
2
x
2
S
1
1
2
1 2 x dx
2
, 2 t
dx = 2costdt x 1 t ;x 1 t
Trang 5
4
4
4
4
2
I
2
4 4
4
4
4
2 1
1
0 4
I 1 cos2t dt 2 1 cos2t dt
Vì f(t) = 1 cos2t là hàm chẵn)
2
2
I x dx 2 x dx
3
1 2 3
2 1 2 3
2 2
1 4 2
S
(Nhận xét : 1 2 2 1 2 2
Vì g(x) = 2 x 2 x2 là hàm chẵn)
2 * Chứng minh AHK vuông
Ta có: AS CB
AC CB (ACB nội tiếp nửa đường tròn)
CB (SAC) CB AK
mà AK SC AK (SCB)
AK HK AHK vuông tại K
* Tính VSABC theo R
Kẻ CI AB
Do giả thiết ta có AC = R = OA = OC AOC đều
R IO
IA
Ta có SA (ABC) nên (SAB) (ABC) CI (SAB)
Suy ra hình chiếu vuông góc của SCB trên mặt phẳng (SAB) là SIB
4
3
4
3 S
4
3
SSIB SAB ()
Ta có: SBC R 3 SA2 R2
2
1 SC BC 2
1
Theo định lý về diện tích hình chiếu ta có:
2 2 SBC
o SBC
4
3 R S
2
1 60 cos S
Từ (), () ta có: 2
R
SA
Từ đó
12
6 R ABC dt SA 3
1
Câu Va:
Trang 61 Điều kiện n 4
Ta có:
n 0 k
k n k k n n
x
Hệ số của số hạng chứa x8 là C4n2n4
Ta có: A3n 8C2nC1n 49
(n – 2)(n – 1)n – 4(n – 1)n + n = 49
n3 – 7n2 + 7n – 49 = 0 (n – 7)(n2 + 7) = 0 n = 7 Nên hệ số của x8 là C 4 2 3 280