Sau phản ứng thu được khối dung dịch X có khối lượng lớn hơn khối lượng dung dịch HCl lúc đầu là 1,584 gam.. Dẫn hết sản phẩmcháy vào bình dung dịch CaOH2dư ; thấy có 10 gam kết tủa.. Ch
Trang 1ĐỀ THI CUỘC THI TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN 2010 Môn thi: Hóa học
Thời gian làm bài : 90 phút Người ra đề: Nguyễn Tấn Trung (Trung tâm luyện thi Vĩnh Viễn)
Câu 1: Cho m gam rượu no X tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối
hơi so với H2 là 47/3 ) có chất hữu cơ Z và thấy khối lượng rắn giảm 2,4 gam Mặt khác đốt a mol Z, thu được b mol CO2 và c mol nước; với b=a+c Giá trị của m là
Câu 2 : Cho 1,68 gam hỗn hợp A gồm Mg, Al,Fe phản ứng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được khối dung dịch X có khối lượng lớn hơn khối lượng dung dịch HCl lúc đầu là 1,584 gam Cô cạn dung dịch X, thu được m gam rắn Giá trị m là
Câu 3: A1 và A2 là các hchc đều phản ứng với CaCO3, biết A1 đơn chức Đốt cháy hoàn toàn 0,3mol X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Trung hòa 0,3 mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M Thành phần % (theo số mol) của A1 là
Câu 4: Đốt 0,03 mol hỗn hợp A gồm anken X và ankadien Y có cùng số H Dẫn hết sản phẩmcháy vào bình dung dịch Ca(OH)2dư ; thấy có 10 gam kết tủa CTPT cuả X là
Câu 5: Cho dãy các ch ất: C2H7O2N, Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 So chất trong dãy vừa phản ứng được với HCl vừa phản ứng được với NaOH là
A 3 B 5 C 2 D 4
Câu 6: Cho hỗn hợp gồm Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được Vlít H2(ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH
=1 Giá trị V là A 3,36 B.4,48 C 5,32 D 4,872
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A điện phân nóng chảy NaCl B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với KMnO4
C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D cho F2 đẩy Cl2ra khỏi
Câu 8: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19 Công thức phân tử của X là
Câu 9 : Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en B stiren; clobenzen; isopren; but-1-en
C 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen
D 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua
Câu 10:Cho 17,8 gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp bột kim loại và NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là A 16,8 B 17,8 C.13,48 D 10,68
Câu 11: Dung dịch A gồm a mol NaOH và b mol NaAlO2 Cho c mol HCl vào dung dịch A Để có kết tủa, thì a, b, c có biểu thức liên hệ đúng nhất là:
A a<c < 4b + a B c > 4b + a C a <b < 5c D c = 4a + b Câu 12: Nhúng thanh kim loại X vào 100ml dung dịch Fe(NO3)3 0,1M Sau một thời gian lấy thanh kim loại
ra, cô cạn dung dịch sau thí nghiệm thấy có 2,42 gam rắn Kim loại X là:
A Fe B Cu C Zn D Al
Câu 13: Đốt m gam hỗn hợp A gồm C2H4 (OH)2, CH3CHO, HCOOC2H5 thu được 0,25 mol H2O và 0,23 mol CO2 Nếu cho m gam hỗn hợp A phản ứng hết với Na, thu được V lít H2(đkc) Giá trị V là:
A 0,448 B.0,56 C 0,672 D.0,224
Câu 14: Cho hỗn hợp gồm x mol CuFeS2 và y mol Cu2S phản ứng hết với H2SO4 đặc, thu được z mol SO2 Biểu thức liên hệ x, y, z là:
A 15x + 8y = 2z B 17x + 10y = 2z C 13 x + 8y = 2z D.17x + 8y = z
Câu 15: Hòa tan 16,8 hỗn hợp 2 muối cacbonat và 3 sunfit của cùng kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lit hỗn hợp khí (đkc) Kim loại kiềm là:
Câu 16: Cho 5,6 lit CO2 (đkc) vào dung dịch chứa x mol NaOH, thu được dung dịch phản ứng tối đa 200
ml dung dịch KOH 1M Giá trị x là:
A 0,1 5 B 0,25 C 0,3 D 0,35
Trang 2Câu 17: Cho m gam hỗn hợpA gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 phản ứng phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 0,784 lít (đkc) hỗn hợpG gồm NO, NO2có tỷ khối hơi so với hydro là 19 và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 16,94 gam muối khan Giá trị m là:
Câu 18: X có số hiệu là 17 Khi X kết hợp với Y tạo phân tử YX2 thì số liệu của Y là:
Câu 19: Cho 2,7 g hỗn hợp Mg, Al, Cu tan vào dung dịch HNO3 dư tạo ra 0,02 mol NO, 0,08 mol NO2 Khối lượng muối thu được là:
Câu 20: X là hỗn hợp hai este đơn chức Xà phòng hóa 0,15mol X cần vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 16gam muối khan Vậy công thức phân tử 2 este trong X là
A C2H4O2 và C7H6O2 B C3H6O2 và C8H8O2
C C3H4O2 và C4H8O2 D C2H4O2 và C3H6O2
Câu 21: Sau khi điện phân một dung dịch, trị số pH của nó tăng lên Dung dịch đó có thể là
Câu 22: Đốt x gam hỗn hợp A gồm CH2=CH-CH2OH, CH2=CH-CHO, CH3COOC2H5 thu được 0,3 mol H2O và 0,5 mol CO2 Nếu cho x gam hỗn hợp A phản ứng với dung dịch AgNO3 (dư) trong NH3dư Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là:
Câu 23: Hòa tan hết 19,5 gam kim loại M trong H2SO4 đặc dư, thu được 4,032 lit SO2(đkc) và1,28 gam rắn Kim loại M là :
Câu 24: X, Y là hai ancol đồng phân có công thức phân tử C4H10O Đun hỗn hợp X, Y với H2SO4đặc ở
170oC chỉ thu được duy nhất một anken E Tên gọi của E:
A 2-metyl propen B but-2-en C but-1-en D xiclobutan Câu 25 : Biết 4,35 gam 1 mẫu chất béo tác dụng đủ 0,676 g I2 Chỉ số iôt của chất béo là:
Câu 26: Hòa tan hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu trong H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch X và rắn Y Dung dịch X chứa:
Câu 27: Cho hỗn hợp A: 0,15 mol Mg, 0,35 mol Fe phản ứng với V lit dung dịch HNO3 1M; thu được dung dịch B , hỗn hợp G gồm 0,05 mol N2O, 0,1 mol NO và còn 2,8 gam kim loại Giá trị V là:
Câu 28: Dãy chuyển hóa nào dưới đây đều gồm các phản ứng không là oxi-hóa khử
A Ba→Ba(OH)2 → BaCl2 C CuSO4 → CuCl2 → Cu(NO3)2
Câu 29: Khi ép đậu phộng để lấy dầu, còn lại bã rắn gọi là bánh dầu Cơ sở để sản xuất nước tương từ bánh dầu là
A Trong bánh dầu còn lượng lớn xenlulozo B Trong bánh dầu còn lượng nhỏ chất béo
C Trong bánh dầu còn lượng lớn tinh bột D Trong bánh dầu còn một lượng đạm thực vật
Câu 30: Cho 4 g hỗn hợp A có Mg, Al, Zn vào dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lit H 2 (đkc) Cho 4g hỗn hợp A tác dụng với Cl2 dư thu 11,526 g muối Vậy % Fe trong hỗn hợp là:
Câu 31: 2 este A C4H8O2 và B C2H4O2 Cho hỗn hợp A, B tác dụng với dung dịch KOH thu được 2 muối và 2 rượu Tên A là
A propyl formiat B mêtyl isopropanoat C mêtyl Acrilat D Êtyl axêtat
Câu 32: Nung 0,06 mol FeCO3 trong bình có 0,01 mol O2 , thu được chất rắn X Hòa tan hết X cần tối thiểu x mol HNO3 Giá trị x là:
A 0,15 mol B 0,2 mol C 0,18 mol D 0,22 mol
Câu 33: Trung hòa 200 g dung dịch axit A nồng độ 1,56% cần 0,15 lit dung dịch KOH 0,4 M Axit A là:
A axit Axêtic B axit Acrilic C axit malonic D axit oxalic
Câu 34: Cracking 4,48 lit butan (đkc) thu được hỗn hợp A gồm 6 chất H2, CH4, C2H6, C2H4 , C3H6 C4H8 Dẫn hết hỗn hợp A vào bình dung dịch Brom dư thì thấy khối lượng bình brom tăng 8,4 gam và bay ra khỏi bình brom là hỗn hợp khí B Thể tích oxi(đkc) cần đốt hết hỗn hợp B là
Trang 3A 4,48 lit B 5,6 lit C 6,72 lit D.8,96 lit
Câu 35: Cho hỗn hợpX dạng bột gồm 2,8 gam Fe và 2,7 gam Al vào 200ml dung dịch AgNO3 2,1 M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được m gam rắn Giá trị
m là A 31,54 g B 33,7 gam C.30,98 gam D 28,67 gam
Câu 36: Đun rượu A với HBr thu được chất hữu cơ B Có %Br=58,4 Ứng với CTPT A có số đồng phân là: A.4 B.5 C.6 D.7
Câu 37: Để điều chế HBr (chất có tính khử) ta có thể chọn phản ứng nào trong 4 phản ứng sau:
2) 3KBr + H3PO4 đđ → K3PO4 + 3HBr 4) KBr + HNO3 đđ → KNO3 + HBr
Biết H3PO4 khó bay hơi và ko có tính oxi hóa còn H2SO4 đđ và HNO3 có tính oxi hóa
Câu 38: Đốt hết 1 gam sắt thu được 1,67 gam rắn Rắn thu được là
Câu 39: Cho 141 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 600 gam dung dịch HNO3 63% và 750 gam dung dịch H2SO4 đặc Nồng độ % của HNO3 còn dư trong dung dịch sau là:
Câu 40: Đốt 0,03 mol hỗn hợpA gồm anken X và ankadien Y có cùng số H Dẫn hết sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư ; thấy có 10 gam kết tủa CTPT cuả X là
Câu 41: Cho hỗn hợp A: 16 g Fe2O3 và 6,4 g CuO vào 160 ml dung dịch H2SO4 2M Sau phản ứng thấy còn
m gam rắn không tan Giá trị m là
A.2,8 B 3,4 C.4,95 D.5,12
Câu 42: Craking butan thu được hỗn hợpG gồm 5 chất có tỉ khối hơi so với hydro bằng 14,5 Hiệu suất của phản ứng Craking là
Câu 43: Có các chất : Andehyt etylic, axeton, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ Số chất làm nất màu dung dịch Brom là: A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 44 Phương pháp điều chế axit nitric trong phòng thí nghiêm:
A Từ NH3 qua 3 giai đoạn:
- Oxi hoá NH3 bằng oxi không khí ở nhiệt độ 850O
C- 900OC, có xúc tác Pt theo phản ứng to
NH3 + O2 Pt→ NO + H2O
- Oxi hoá NO thành NO2: NO + O2 → NO2
- Chuyển hóa NO2 thành HNO3 : NO2 + O2 + H2O → HNO3
B Cho NO2 phản ứng với nước: NO2 + H2O → HNO3 + NO
C Cho hỗn hợp (NO2 , O2) phản ứng với nước: NO2 + O2 + H2O → HNO3
D.Cho kali nitrat rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng: KNO3 + H2SO4 → HNO3 + KHSO4
Câu 45: Khi đốt trong khí oxi, amoniac cháy với ngọn lửa
A không màu B Không màu sau đó háo nâu C Màu vàng D.màu nâu
Câu 46: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng FeSO4 + dung dịchhỗn hợp ( KMnO4, H2SO4) là:
Câu 47: Để phân biệt 3 dung dịch : rượu etylic, phenol, axit fomic có thể dùng
A Quỳ tím B Dung dịch NaHCO3 C Cu(OH)2 D Nước brom
Câu 48: Đun nóng dung dịch chứa 18 gam hỗn hợp Glucozơ và fructozơ với Cu(OH)2 dư trong mối trường kiềm tới khi phản ứng hoàn toàn tạo thành m gam kết tủa Giá trị m là
Câu 49 : Hòa tan a gam hỗn hợp Cu và Fe (trong đó Fe chiếm 30% về khối lượng) bằng 50 ml
dung dịch HNO3 63%(D= 1,38 g/ml) Sauk hi phản ứng kết thúc , thu được chất rắn X cân nặng
0,75a gm, dung dịch Y và 6,104 lit hỗn hợp NO, NO2 (đkc) Cô cạn dung dịch thì số gam muối
thu được là: A 37,575 B 49,745 C 62,100 D 75,150
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam amin đơn chức X cần V lit không khí (đkc) Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí sau phản ứng vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư, được 6 gam kết tủa và có 9,632 lit khí
(đkc) duy nhất thoát ra khỏi bình Giá trị V là
Trang 4Đáp án
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án