1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lop 2- T 11

19 257 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lớp 2 - Tập 11
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Sổ tay hướng dẫn giảng dạy
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đọc bài với giọng kể chuyện chậm rãi, tình cảm, đọc, phân biệt lời ngời dẫn chuyện với các nhân vật Cô tiên, hai cháu.. Thi đọc giữa các nhóm - Nhận xét - Các nhóm thi đọc đồng th

Trang 1

Tuần thứ 11:

Thứ hai, ngày 31 tháng 10 năm 2005

Chào cờ

Tập đọc

I mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc chơn toàn bài Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ dài

- Biết đọc bài với giọng kể chuyện chậm rãi, tình cảm, đọc, phân biệt lời ngời dẫn chuyện với các nhân vật (Cô tiên, hai cháu)

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới và các từ ngữ quan trọng: Rau cháo nuôi nhau,

đầm ấm, màu nhiệm, hiếu thảo)

- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tình cảm bà cháu quý già hơn vàng bạc, châu báu

II Đồ dung dạy học:

- Tranh minh hoạ ( SGK)

III các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A KIểm tra bài cũ.

- Đọc bài: Thơng ông - 2 HS đọc

- Nêu nội dung chính của bài ?

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc.

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- Đọc đúng từ ngữ

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trớc lớp

- Chú ý các câu - Hớng dẫn HS đọc bảng phụ

- Hiểu nghĩa các từ chú giải - Đầm ấm, màu nhiệm (SGK)

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

d Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét

- Các nhóm thi đọc đồng thanh cá nhân từng đoạn, cả bài

Tiết 2:

3 Tìm hiểu bài:

Câu 1: (1 HS đọc) - HS đọc thầm đoạn 1

- Trớc khi gặp cô tiên, ba bà cháu

sống thế nào ?

-…sống nghèo khổ nhsống nghèo khổ nhng rất thơng yêu nhau…sống nghèo khổ nh

Câu 2: (1 HS đọc)

Trang 2

- Cô tiên cho hạt đào vào nói gì ? - Khi bà mất, gieo hạt đào lên mộ

bà, 2 anh em sẽ đợc sung sớng giàu sang

Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc thầm đoạn 3

- Ngời dẫn chuyện, cô Tiên, hai anh em

c Củng cố, dặn dò:

- Qua câu chuyện này em hiểu điều

gì ?

- Tình bà cháu quy nhau hơn vàng bạc, quý hơn mọi của cải trên đời

- Nhận xét tiết học - Chuẩn bị cho tiết kể chuyện

Toán

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Học thuộc và nêu nhanh công thức của bảng trừ có nhớ (11 trừ đi 1 số) vận dụng khi tính nhẩm, thực hiện phép trừ (tính viết) và giải bài toán có lời văn

- Củng cố về tìm số hạng cha biết, về bảng cộng có nhớ

II Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

61 - 25

- Nhận xét chữa bài

B Bài mới:

11 – 2 = 9 11 – 6 = 5

- HS tự nhẩm ghi kết quả

- Nhận xét chữa bài

11 – 3 = 8 11 – 7 = 4

11 – 4 = 7 11 – 8 = 3

11 – 5 = 6 11 – 9 = 2

- Cho HS nêu lại cách đặt tính và tính - 2, 3 HS nêu

Bài 3: Tìm x

- HS làm vở

- 3 HS lên chữa bài

*Củng cố số hạng trong 1 tổng

a) x + 18 = 61

x = 81 – 18

x = 43 b) 23 + x = 71

x = 71 – 23

x = 48 c) x + 44 = 81

x = 81 – 44

x = 37 Bài 4:

- Còn :…sống nghèo khổ nhkg táo

Trang 3

Bài giải:

Số táo còn lại là:

51 – 26 = 25 (kg)

Bài 5:

- 3 HS lên bảng chữa 9 + 6 = 15 16 – 10 = 6

11 – 6 = 5 10 – 5 = 5

11 – 2 = 9 9 + 6 = 14

11 – 8 = 3

8 + 8 = 16

7 + 5 = 12

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Đạo đức

I Mục

tiêu:-1 Kiến thức:

- Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn

- Sự cần thiết của việc quan tâm, giúp đỡ bạn

- Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em

2 Kỹ năng:

- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày

3 Thái độ:

- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh

- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn

II chuẩn bị:

- Bài hát: Tìm bạn thân

- Bộ tranh hoạt động 2 (T1)

- Câu chuyện trong giờ ra chơi

III hoạt động dạy học:

Tiết 1:

A Kiểm tra bãi cũ:

- Chăm chỉ học tập có lợi gì ?

b Bài mới:

Khởi động: Cả lớp hát bài "Tìm bạn

thân"

- Cả lớp hát

*Hoạt động 1: Kể chuyện trong giờ ra

chơi

*Hoạt động 3:

- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?

- GV phát phiếu

- Hãy đánh dấu (x) vào ô trống trớc - HS làm việc trên phiếu học tập sau

Trang 4

những lý do, quan tâm, giúp đỡ bạn

mà em tán thành

đó bày tỏ ý kiến và nêu lí do

*Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn bè

là việc làm cần thiết của mỗi HS Quan

tâm đến bạn là em mang lại niềm vui

cho bạn

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét đánh giá giờ học

- Thực hiện những điều đã học vào

cuộc sống hàng ngày

Thể dục Tiết 21:

Bài 21:

ĐI ĐềU – TRò CHƠI: Bỏ KHĂN TRò CHƠI: Bỏ KHĂN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Ôn đi đều

- Ôn trò chơi bỏ khăn

2 Kỹ năng:

- Thực hiện động tác tơng đối chính xác đều và đẹp

- Tham gia trò chơi tơng đối tốt

3 Thái độ:

- Tự giác tích cực học môn thể dục

II địa điểm – TRò CHƠI: Bỏ KHĂN ph ơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 2 khăn

III Nội dung phơng pháp:

X X X X X

X X X X X 

1 Nhận lớp:

- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số,

giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung

tiết học

2 Khởi động: Xoay các khớp cổ

chân, tay đầu gối, hông…sống nghèo khổ nh

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc

X X X X 

X X X X

- Đi thờng theo vòng tròn và hít

thở sâu

- Ôn bài thể dục đã học

- Trò chơi: Có chúng em

B Phần cơ bản:

Trang 5

- Đi theo 2-4 hàng dọc

- Khẩu lệnh: Đi đều…sống nghèo khổ nh ớcb

Đứng lại…sống nghèo khổ nhđứng

các lần sau cán sự điều khiển

- Trò chơi: "Bỏ khăn" 8 - 11' - GV nêu tên, giới thiệu

trò chơi và làm mẫu

- Nhận xét HS chơi

d củng cố – TRò CHƠI: Bỏ KHĂN dặn dò:

- Cúi ngời thả lỏng 4-5 lần

- Nhảy thả lỏng

- Hệ thống bài

- Giáo viên nhận xét giờ học và

giao bài tập về nhà

2'

Kể chuyện

I Mục tiêu – TRò CHƠI: Bỏ KHĂN yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện Kể tự nhiên bớc đầu biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết đánh giá lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện: Sáng kiến của

bé Hà

- 2 HS kể

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn kể

*Kể chuyện trớc lớp - Các nhóm cử đại diện kể trớc lớp

- Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét bình chọn nhóm kể

hay nhất

- 4 HS kể nối tiếp mỗi HS kể 1 đoạn

- Nhận xét tiết học

Trang 6

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời

thân nghe

Chính tả: (Tập chép)

I Mục đích yêu cầu:

- Chép lại chính xác đoạn: Hai anh em cùng nói…sống nghèo khổ nhôm 2 đứa trẻ vào lòng trong bài bà cháu

- Phân biệt đợc g/gh; s/x; ơm/ơng

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép đoạn văn cần viết

- Bảng gài ở bài tập 2

- Bảng phụ chép nội dung bài tập 4

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con

Con kiến, nớc non

- Chỉnh sửa lỗi cho HS

2.2 HS chép bài vào vở

- Ghi bảng

g, a, ă, â, ô, ơ, u,

Bài 4: a

- Gọi HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng

- Cả lớp làm vào vở

a Nớc sôi, ăm xôi, cây xoan, siêng năng

- Nhận xét – chữa bài

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Học quy tắc chính tả g/hg

Toán

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

Tự lập đợc bảng trừ có nhớ, dạng 12-8 (nhớ các thao tác trên đồ dùng học tập

và bớc đầu học thuộc bảng trừ đó

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính

- Tính nhẩm tính viết và giải toán

II Các hoạt động dạy học:

Trang 7

16 62 85

- Nhận xét chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Bài mới:

2.1 Phép trừ 12-8:

B

ớc 1 : Nêu vấn đề

- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 2 que tính Sai đó

tháo bỏ que tính và bớt đi 6 que tính nữa ( vì 2+6=8) Còn lại 4 que tính 12 trừ 8-4

- Vậy 12 trừ 8 bằng ? - 12 trừ 8 bằng 4

3 + 9 = 12 4 + 8 = 12

12 – 9 = 3 21 – 8 = 4

12 – 3 = 9 12 – 4 = 8 b) 12 – 2 – 7 = 3

12 – 9 = 3

12 – 2 – 5 = 5 12 – 2 – 6 = 4

12 – 7 = 5 12 – 8 = 4

- Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ

và số trừ lần lợt:

a 12 và 7…sống nghèo khổ nh

- Biết số bài tập và số trừ Muốn tìm

tổng ta làm thế nào ?

- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

- Cả lớp làm bảng con

Bài giải:

Số quyển vở bìa xanh là:

12 – 6 = 6 (quyển)

Đáp số: 6 quyển

C Củng cố – TRò CHƠI: Bỏ KHĂN dặn dò:

- Dặn dò: Về nhà học thuộc các

công thức 12 trừ đi một số

- Nhận xét tiết học

Thứ t, ngày tháng năm 2005

Thủ công Tiết 11: Kiểm tra chơng I – TRò CHƠI: Bỏ KHĂN kiểm tra gấp hình

I Mục tiêu:

- Đánh giá kiến thức, kỹ năng của HS qua sản phẩm là một trong những hình gấp đã học

II chuẩn bị:

GV: Các mẫu gấp của bài 1, 2, 3, 4, 5

Trang 8

III Nội dung kiểm tra:

- Đề kiểm tra: Em hãy gấp một trong những hình gấp đã học

- Nêu mục đích yêu cầu bài kiểm tra

+ Gấp đợc một trong những sản phẩm đã học Hình gấp đúng quy trình cân đối, các nếp gấp phẳng

+ Giúp học sinh nhớ lại các hình đã học

+ Tổ chức cho học sinh làm bài kiểm tra

IV Đánh giá:

- Đánh giá kết quả của vịêc kiểm tra qua sản phẩm hoàn thành theo 2 bớc + Hoàn thành:

- Chuẩn bị đầu đủ nguyên vật liệu

- Gấp hình đúng quy trình

- Gấp hình cân đối nếp gấp phẳng

+ Cha hoàn thành:

- Gấp cha đúng quy trình

- Nếp gấp không phẳng

IV Nhận xét – TRò CHƠI: Bỏ KHĂN dặn dò:

- Nhận xét về ý thức chuẩn bị bài

- Dặn dò: Chuẩn bị cho tiết học sau

Tập đọc

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Nắm đợc ý nghĩa các từ mới: lẫm chẫm, đu đa, đậm đà, hảy

- Nêu nội dung bài: Miêu tả cây xoài ông trồng và tình cảm thơng nhớ biết ơn của hai mẹ con bạn nhỏ với ngời ông đã mất

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Câu chuyện cho em biết điều gì ? - Tình cảm bà cháu quý hơn vàng,

quý hơn mọi của cả trên đời

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài:

2.1 Đọc mẫu

2.2 Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp

Trang 9

giải nghĩa từ.

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu Bài 4: Tìm x

- x là gì trong các phép tính ? - x là số hạng cha biết trong các

phép cộng

- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm

thế nào ?

- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- Yêu cầu HS làm bài vào vở a) x + 7 = 42

x = 42 – 7

x = 35

- Nhận xét, chữa bài

b) 5 + x = 62

x = 62 – 5

x = 57

C Củng cố – TRò CHƠI: Bỏ KHĂN dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Tự nhiên xã hội

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

- Biết đợc các công việc thờng ngày của từng ngời trong gia đình

- Có ý thức giúp đỡ bố mẹ làm việc nhà tuỳ theo sức của mình

- Yêu quý và kính trọng những ngời thân trong gia đình

II Đồ dùng:

- Hình vẽ SGK

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Khởi động:

- Cả lớp hát bài: "Ba ngọn nến"

*Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

B

ớc 1: Làm việc theo nhóm nhỏ - HS thảo luận nhóm 2

- Yêu cầu HS quan sát các hình 1,

2, 3, 4, 5 SGK

- HS quan sát hình 1, 2, 3, 4, 5 SGK

- Bố của Mai đang làm gì ? - Dang sửa quạt

*Hoạt động 2: Thi đua giữa các nhóm

B

ớc 1: Yêu cầu các nhóm nói về

công việc của từng ngời trong gia đình

lúc nghỉ ngơi

- Các nhóm thực hiện

B

ớc 2: Yêu cầu đại diện các nhóm

trình bày

- Đại diện các nhóm trình bày vào lúc nghỉ ngơi ông em thờng đọc báo,

bà em và mẹ em xem ti vi, bố em đọc tạp chí, em và em cùng chơi với nhau

- Vào những ngày nghỉ dịp tết em - Đợc đi chơi ở công viên ở siêu

Trang 10

thờng đợc bố mẹ cho đi đâu ? thị…sống nghèo khổ nh

- Mỗi ngời đều có một gia đình

tham gia công việc gia đình là bổn

phận và trách nhiệm của từng ngời

c Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Thứ năm, ngày tháng 11 năm 2005

Thể dục:

Tiết 22:

Bài 22:

ôn đi đều – TRò CHƠI: Bỏ KHĂN trò chơi: bỏ khăn

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Tiếp tục ôn lại bài đi đều

- Ôn trò chơi: "Bỏ khăn"

2 Kỹ năng:

- Thực hiện động tác tơng đối chính xác đều và đẹp

3 Thái độ:

- Tự giác tích cực học môn thể dục

II địa điểm:

- Địa điểm: Trên sân trờng

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 1khăn

III Nội dung và phơng pháp:

X X X X X

X X X X X

1 Nhận lớp:

- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ

số

- GV nhận lớp, phổ biến nội

dung tiết học

2 Khởi động:

- Xoay các khớp đầu gối, cơ

chân, hông

- Đứng vỗ tay hát

- Giậm chân tại chỗ đếm theo

nhịp

- Trò chơi: "Có chúng em"

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X 

b Phần cơ bản:

- Điểm số 1, 2 1, 2 và điểm số từ

1 đến hết đội hình hàng ngang

- Đi đều

Lần 1: Điểm số 1-2 sau đó

điểm số đến hết

Lần 2: Nh trên

Trang 11

- Chuyển đội hình vòng tròn

- Trò chơi: "Bỏ khăn"

- Cán sự điều khiển

- Chạy vòng tròn

- Hệ thống bài

- Nhận xét – giao việc

Tập viết

I Mục tiêu, yêu cầu:

- Rèn kỹ năng viết chữ

- Biết viết các chữ I hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng đẹp, sạch cụm ứng dụng: ích nớc lợi nhà

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa I

- Bảng phụ viết câu ứng dụng

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con chữ: H - Cả lớp viết bảng chữ: H

- Nhắc lại cụm từ: Hai sơng một

nắng

- 1 HS đọc

- Cả lớp viết: Hai

- Nhận xét tiết học

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yê u cầu

2 Hớng dẫn HS quan sát nhận xét.

- GV giới thiệu chữ mẫu - HS quan sát

- Chữ I đợc cấu tạo mấy nét ? - Gồm 2 nét

Nét 1: Kết hợp của 2 nét cơ bản – cong trái và lợn vào trong

- Nêu cách viết chữ I - Nét 1: Giống nét của của chữ H

(Đặt bút trên đờng kẻ 5, viết nét cong trái rồi lợn ngang)

- Nét 2: Từ điểm đặt bút của nét 1

đổi chiều bút viết nét móc ngợc trái, phần cuối uốn vào trong

- GV viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa

nhắc lại cách viết

- HS viết bảng con

3 Viết cụm từ ứng dụng:

Trang 12

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: - HS đọc cụm từ ứng dụng: ích nớc

lợi nhà

5 Chấm, chữa bài:

- GV chấm một số bài nhận xét

6 Củng cố - dặn dò:

- Về nhà luyện viết

- Nhận xét chung tiết học

Tập đọc

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm

từ dài

- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời kể và lời nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ: hớt hải, ba chân bốn cẳng

- Hiểu đợc sự ngốc nghếch, buồn cời của cậu bé trong chuyên

II hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Cây xoài của ông em - 2 HS đọc

- Qua câu chuyện cho em biết điều gì ? - 1 HS nêu

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe

+ Giảng từ: - Hớt hải

- Ba chân bốn cẳng

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm

- GV quan sát các nhóm đọc

d Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc từng đoạn và cả

bài, ĐT, CN

3 Hớng dẫn HS tìm hiểu bài.

Câu 1:

- Cậu bé đi chợ mua gì ?

- HS đọc đoạn 1

- Mua 1 đồng tơng 1 đồng nắm

- Vì sao đến gần chợ cậu bé quay về

nhà ?

- Vì không biết bát nào đựng tơng, bát nào đựng mắm

- Vì sao bà phì cời khi cậu bé hỏi? - Vì bà thấy cháu hỏi rất ngốc

nghếch, hai bát nh nhau cần gì phải phân biệt bát nào đựng tơng bát nào

Trang 13

đựng mắm.

Câu 4:

- Lần thứ hai cậu quay về hỏi bà

điều gì ?

- Đồng nào mua tơng đồng nào mua mắm

4 Luyện đọc lại:

- Trong bài có những vai nào ? - Ngời dẫn chuyện, bà, cháu

- Yêu cầu đọc phân vai - Các nhóm đọc phân vai

- Thi đọc truyện - Các nhóm thi đọc

5 Củng cố dặn dò.

- Nhận xét tiết học

Toán

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết thực hiện phép trừ mà số bị trừ là số có 2 chữ số hàng đơn vị là 2, số trừ

là số có hai chữ số

- Biết vận dụng phép trừ để tính ( tính nhẩm tính viết và giải toán )

II đồ dùng dạy học:

- 5 bó 1 chục que tính và 2 que tính rời

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS làm bảng con x + 8 = 16

x = 16 – 8

x = 8

x + 9 = 21

x = 20 – 9

x = 11

- Nhận xét, chữa bài

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- Nêu bài toán: Có 52 que tính, bớt

đi 28 que tính Hỏi còn bao nhiêu que

tính ?

- Để biết còn bao nhiều que tính ta

phải làm thế nào ?

- Thực hiện phép trừ

- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm

kết quả ?

- HS thao tác trên que tính

- 52 que tính trừ 28 que tính bằng

bao nhiêu que tính ?

- Còn 24 que tính

28 24

- Nêu cách đặt tính ? - Viết số bị trừ sau đó viết số trừ sao

cho đơn vị thẳng với đơn vị, chục thẳng với chục viết dấu trừ kẻ vạch ngang

- Nêu cách thực hiện - Trừ từ phải san trái:

Ngày đăng: 28/08/2013, 23:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Chú ý các câu - Hớng dẫn HS đọc bảng phụ. - Lop 2- T 11
h ú ý các câu - Hớng dẫn HS đọc bảng phụ (Trang 2)
- 3 HS lên bảng chữa 9 +6= 15 16 –10 6 - Lop 2- T 11
3 HS lên bảng chữa 9 +6= 15 16 –10 6 (Trang 3)
Tiết 11: Kiểm tra chơn gI kiểm tra gấp hình – - Lop 2- T 11
i ết 11: Kiểm tra chơn gI kiểm tra gấp hình – (Trang 9)
- Hình vẽ SGK - Lop 2- T 11
Hình v ẽ SGK (Trang 11)
- Chuyển đội hình vòng tròn - Trò chơi: "Bỏ khăn" - Lop 2- T 11
huy ển đội hình vòng tròn - Trò chơi: "Bỏ khăn" (Trang 13)
- Yêu cầu HS vẽ đờng diềm hình 1- HS thực hiện vẽ - GV theo dõi quan sát HS vẽ - Lop 2- T 11
u cầu HS vẽ đờng diềm hình 1- HS thực hiện vẽ - GV theo dõi quan sát HS vẽ (Trang 19)
- HS làm bảng con - Lop 2- T 11
l àm bảng con (Trang 22)
- Yêu cầu HS quan sát số hình tam giác. - Lop 2- T 11
u cầu HS quan sát số hình tam giác (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w