Cơ năng của con lắc lò xo biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần số của dao động điều hòa.. Động năng ban đầu cực đại của êlêctrơn quang điện phụ thuộc bước sĩng của chù
Trang 1ễN TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HOC VẬT Lí LỚP 12 Lí 2008-2009
1/ Một vật rắn cú khối lượng 0,4kg cú thể quay quanh một trục nằm ngang Dưới tỏc dụng của trọng lực, vật dao động nhỏ với tần số f = 1/4 EHF) Khoảng cỏch từ trục quay đến trọng tõm của thanh là 15cm Tớnh momen quỏn tớnh của thanh đối với trục quay ấy Lấy g = 10m/s2
A 9,6 kgm2 B. 2,4kgm2 C 0,6/ kgm2 D 1,2kgm2
2/ Một bỏnh xe quay nhanh dần đều với gia tốc gúc 0,5rad/s2 Xỏc định gúc mà bỏnh xe quay được khi tốc độ gúc tăng từ 4rad/s lờn đến 8rad/s
A.96rad B.8rad C.4rad D. 48rad
3/ Một bỏnh xe quay nhanh dần đều quanh trục Lỳc t = 0 bỏnh xe cú tốc độ gúc 4rad/s Sau 4s tốc độ gúc của nú
tăng lờn đến 6rad/s Gia tốc gúc của bỏnh xe là:
A.1,5rad/s2 B.2,5rad/s2 C. 0,5rad/s2 D.1rad/s2
4/ Dưới tỏc dụng của momen ngoại lực, nếu vận tốc gúc của vật rắn tăng hai lần thỡ động năng quay của nú thay đổi
như thế nào?
A khụng đổi B giảm bốn lần C tăng bốn lần D giảm hai lần
5/ Phơng trình tọa độ của 3 dao động điều hòa có dạng
2sin E ), 2 3sinE ) E ), 3 2 cosE )E )
2
A. x1, x2 ngợc pha B x1, x3 ngợc pha C x 2, x3 ng ợc pha D x2, x3 cùng pha
6/ Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lợng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phơng biên độ dao động.
B Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhng cơ năng đợc bảo toàn.
C Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với độ cứng k của lò xo.
D.
Cơ năng của con lắc lò xo biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần số của dao động điều hòa
7/ Chọn phát biểu sai.
A Dao động điều hòa là dao động đợc mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời gian, x =
Asin(wt+), trong đó A, w, là những hằng số
B Dao động điều hòa có thể đợc coi nh hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đờng thẳng nằm trong
mặt phẳng quỹ đạo
C.
Dao động điều hòa có thể đ ợc biểu diễn bằng một vectơ không đổi
D Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn.
8/ Năng lượng của một vật dao động điều hoà là E Khi li độ bằng một nửa biờn độ thỡ động năng của nú bằng
A E/4 B E/2 C 3E/ 4 D 3E/4
9/ Một chất điểm dao động điều hũa xung quanh vị trớ cõn bằng với biờn độ 5 cm, tần số 5 HF Vận tốc trung bỡnh của chất điểm khi nú đi từ vị trớ tận cựng bờn trỏi qua vị trớ cõn bằng đến vị trớ tận cựng bờn phải là :
A 0,5 m/s B 2m/s C 1m/s D 1,5 m/s
10/ Một vật thực hiện dao động điều hũa cú dạng dao động tổng hợp của hai dao động điều hũa cựng phương:
x cos t cm và x2 4sin10 t cm Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:
A v20cm s/ B v20cm s/ C v40cm s/ D v40cm s/
11/ Khi gắn quả nặng m1 vào một lũ xo, nú dao động với chu kỡ T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào lũ xo, nú dao động với chu kỡ T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lũ xo thỡ chu kỡ dao động của chỳng là:
12/ Giửừa hai ủieồm A vaứ B cuỷa ủoaùn maùch xoay chieàu chổ coự R hoaùc L hoaởc chổ coự C Hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu
ủoaùn maùch laứ
u = 200cos (100 t) V Doứng ủieọn qua maùch i=2cos (100 t - /2 )A Keỏt luaọn naứo sau ủaõy laứ ủuựng
A Maùch coự R= 100 B Maùch coự L= 1/ (H) C Maùch coự C = 10-4/ (F) D Keỏt quaỷ khaực
Trang 213/ Mạch RLC nối tiếp cú hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng ở hai đầu mạch là UAB = 111V Hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu điện trở là UR = 105V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm vaứ tụ liện hệ với nhau theo biểu thức UL = 2UC Tỡm UL
A 4V B 72V C 36V D 2V
14/ Moọt maựy bieỏn theỏ coự cuoọn thửự caỏp goàm 1000 voứng daõy,hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu thửự caỏp 200V maộc vaứo hai ủaàu
cuoọn sụ caỏp hieọu ủieọn theỏ xoay chieàu coự hieọu ủieọn theỏ 10V Soỏ voứng daõy cuoọn sụ caỏp laứ:
A 500voứng B 50voứng B 100voứng B.25voứng
15/ Maùch LC dao ủoọng ủieàu hoứa, naờng lửụùng toồng coọng ủửùục chuyeồn tửứ ủieọn naờng trong tuù ủieọn thaứnh tửứ naờng trong cuoọn caỷm maỏt 1,5μs Chu kyứ dao ủoọng cuỷa maùch laứ:
16/ Cho ủoaùn maùch : u =120 2cos(120 t)V, khi bieỏn trụỷ coự giaự trũ
R1 = 18 vaứ R2 = 32
thỡ coõng suaỏt tieõu thuù treõn maùch laứ nhử nhau Tỡm giaự trũ cuỷa coõng suaỏt
ủoự ?
17/ Maùch ủieọn nhử hỡnh.uAB = 141,4cos100t(V); cuoọn daõy coự ủieọn trụỷ thuaàn R = 60 3 vaứ ZL = 155; ZC0 = 35 ẹeồ cửụứng ủoọ doứng ủieọn trong maùch treó
pha /6 so vụựi hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu maùch thỡ ZCV coự giaự trũ:
18/ Mạch R,L,C cú ZL = 4 ZC tần số f0 Muốn mạch cú cộng hưởng điện thỡ tần số hiệu điện thế xoay chiều phải cú giỏ trị:
A 4f0 B 2f0 C 0,5f0 D 0,25f0
19/ Một đốn ống sử dụng hiệu điện thế xoay chiều cú tần số f = 50HF, giỏ trị hiệu dụng U= 220V Biết đốn sỏng khi hiệu điện thế đặt vào đốn khụng nhỏ hơn 155V Trong thời gian
t= 1s theo lớ thuyết đốn tắt mấy lần:
20/ Trong hiện tợng giao thoa sóng, những điểm trong môi trờng truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đờng đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A d2 - d1 = k
λ
2 B d 2 - d1 = (2k + 1)
λ
2 C. d2 - d1 = k λ D. d2 - d1 = (k + 1)
λ 2 21/ Một sợi dây đàn hồi dài l = 100 cm, có hai đầu A và B cố định Một sóng truyền trên dây với tần số 50 Hz thì ta
đếm đợc trên dây 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là
A 30 m/s B 25 m/s C 20 m/s D 15 m/s
22/ Sóng âm
A chỉ truyền đợc trong chất rắn B truyền đ ợc trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
C truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không D là sóng dọc.
23/ Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào
A vận tốc âm B bớc sóng và năng lợng âm.
C tần số và mức c ờng độ âm D vận tốc và bớc sóng.
24/ Súng điện từ được ỏp dụng trong tiếp vận súng qua vệ tinh thuộc loại
25/ Trong thụng tin vụ tuyến, hóy chọn phỏt biểu đỳng
A Súng dài cú năng lượng cao nờn dựng để thụng tin dưới nước
B Nghe đài bằng súng trung vào ban đờm khụng tốt
C Súng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nờn cú thể truyền đến tại mọi điểm trờn mặt đất
D Súng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nờn cú thể truyền đến mọi nơi trờn mặt đất
26/ Moọt tuù ủieọn C = 5F ủửụùc tớch ủieọn ủeỏn hieọu ủieọn theỏ U0 Sau ủo,ự khi t = 0 hai ủaàu tuù ủửụùc ủaỏu vaứo hai ủaàu cuỷa moọt cuoọn daõy coự ủoọ tửù caỷm baống 0,05H Boỷ qua ủieọn trụỷ thuaàn cuỷa cuoọn daõy vaứ cuỷa daõy noỏi Laàn thửự hai ủoọ lụựn ủieọn tớch treõn tuù baống moọt nửỷa ủoọ lụựn ủieọn tớch luực ủaàu laứ ụỷ thụứi ủieồm naứo
Trang 3A s
6000
6000
7
1200
D Taỏt caỷ ủeàu sai 27/ Cuoọn thửự caỏp cuỷa moọt maựy bieỏn theỏ coự 110 voứng daõy Khi ủaởt vaứo hai ủaàu cuoọn sụ caỏp hieọu ủieọn theỏ xoay chieàu coự giaự trũ hieọu duùng baống 220V thỡ hieọu ủieọn theỏ ủo ủửụùc ụỷ hai ủaàu ra ủeồ hụỷ baống 20V Moùi hao phớ cuỷa maựy bieỏn theỏ ủeàu boỷ qua ủửụùc Soỏ voứng daõy cuoọn sụ caỏp seừ laứ:
A 1210 voứng B 2200voứng C 530 voứng D 3200 voứng
28/ Mạch dao động điện từ riờng với cuộn dõy thuần cảm cú hệ số tự cảm là L = 4mH và tại thời điểm t điện tớch trờn tụ q = 32 sinE t
6
106 ) nC, khi đú điện dung của tụ điện EC) và chu kỳ T cú giỏ trị là:
A C = 9 F ; T = 12 10-6 s B C = 9 nF ; T = 12 10-6 s
C C= 9 F ; T = 12 106 s D C = 9 F ; T = 12.10-6 s
29/ Mạch dao động điện từ riờng, tại thời điểm t điện tớch trờn tụ là q = 36 cosE t
6
106 ) nC, khi đú cường độ dũng điện hiệu dụng cú giỏ trị:
A 6 mA B 6.106 A C 3 2 mA D 3 2 A
30/ Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Biết UOL =
2
1 UOC So với hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch, cờng độ dòng điện
i qua mạch sẽ
A cùng pha sớm phaB C trễ pha D vuông pha
31/ Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay chiều hình sin thì c ờng
độ dòng điện tức thời i qua ống dây
A nhanh pha
2
đối với u B chậm pha
2
đối với u
C cùng pha với u D. nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự cảm L của ống dây
32/ Dòng điện xoay chiều có dạng: i = 2 cos100 t (A) chạy qua một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng là 100
thì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có dạng
A u = 100 2 sin(100
t - 2
) (V) B u = 100 2sin(100 t +
2
) (V)
C. u = 100 2 sin100 t (V) D. u = 100 sin(100
t + 2 ) (V) 33/ Trong thớ nghiệm I - õng về giao thoa ỏnh sỏng, người ta sử dụng ỏnh sỏng trắng cú bước súng trong khoảng từ 0,
4 m đến 0,76 m Khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt bằng 2 m, khoảng cỏch giữa hai khe bằng 2 mm Số bức xạ cho võn sỏng tại M cỏch võn trung tõm 4mm là:
34/ Trong thớ nghiệm I - õng về giao thoa ỏnh sỏng, trờn bề mặt rộng 7,2 mm của màn quan sỏt, người ta đếm được 9 võn sỏng Eở hai rỡa là hai võn sỏng) Tại vị trớ cỏch võn trung tõm 3,15mm là võn:
A sỏng bậc 2 B sỏng bậc 3 C sỏng bậc 4 D tối
35/ Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là:
A Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phỏt quang phổ liờn tục
B
Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phỏt quang phổ liờn tục
C Khụng cần điều kiện gỡ
D Áp suất của khối khớ phải rất thấp
36/ Vụựi f1, f2, f3 laàn lửụùt laứ taàn soỏ cuỷa caực bửực xaù maứu chaứm,bửực xaù hoàng ngoaùi vaứ bửực xaù tửỷ ngoaùi thỡ
A f1 f3 f2 B f3 f1 f2 C f3 f2 f1 D f2 f1 f3 37/ Trong thớ nghiệm Hộcxơ,nếu chiếu ỏnh sỏng hồng ngoại vào lỏ kẽm tớch điện õm thỡ
A.điện tớch õm của lỏ kẽm mất đi B.tấm kẽm sẽ trung hũa về điện
C.
điện tớch của tấm kẽm khụng thay đổi D.tấm kẽm tớch điện dương
Trang 438/ Bước sóng của các vạch quang phổ của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức 1 E 12 12)
n m
R H
1,097.107(m-1) Bước sóng nhỏ nhất của bức xạ trong vạch Lyman là
A 0,9116μm B 9,116.10-3 μm C 91,16 10-3 μ m D 911,6.10-3 μm
39/ Để triệt tiêu dòng quang điện ta phải dùng hiệu thế hãm 3V Cho e = 1,6.10-19 C; me = 9,1.10-31 kg Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện bằng
A 1,03.106 m/s B 1,03.105 m/s C 2,03.105 m/s D 2,03.106 m/s
40/ Cơng thốt của kim loại làm catốt là A = 2,25 eV Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s.Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là:
A.0,558.10 -6 m B.5,58.10 -6 m C.0,552.10 -6 m D 0,552.10 -6 m
41/ Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 m,cơng thốt của kẽm lớn hơn của Natri là 1,4 lần.Giới hạn quang điện của Natri là:
A.0,504 m B.0,504 mm C.0,504 m D.5,04 m
42/ Chọn câu trả lời sai Tia rơnghen:
A Cĩ bản chất là sĩng điện từ cĩ bước sĩng rất ngắn Etừ 10-12 m đến 10-8 m)
B Trong cơng nghiệp dùng để xác định các khuyết tật trong các sản phẩm đúc
C Cĩ khả năng đâm xuyên mạnh
D
Trong y học để chữa bệnh cịi xương
43/ Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là:
A Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục
B
Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục
C Khơng cần điều kiện gì
D Áp suất của khối khí phải rất thấp
44/ Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Động năng ban đầu cực đại của êlêctrơn quang điện phụ thuộc bước sĩng của chùm ánh sáng kích thích
B Động năng ban đầu cực đại của êlêctrơn quang điện phụ thuộc bản chất của kim loại
C
Động năng ban đầu cực đại của êlêctrơn quang điện phụ thuộc cường độ của chùm sáng kích thích
D Động năng ban đầu cực đại của êlêctrơn quang điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng kích thích
45/ Mức năng lượng của các quĩ đạo dừng của nguyên tử hiđrơ lần lượt từ trong ra ngồi là E1 = -13,6 eV; E2 = -3,4 eV; E3 = -1,5 eV; E4 = -0,85 eV Nguyên tử ở trạng thái cơ bản cĩ khả năng hấp thụ các phơtơn cĩ năng lượng nào dưới đây, để nhảy lên một trong các mức trên?
46/ Nguyên tử 23Na
11 gồm
A 11 prơtơn và 23 nơ trơn B 12 prơtơn và 11 nơ trơn
C 12 nơ trơn và 23 nuclơn D 11 nuclơn và 12 nơ trơn
47/ Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân
A cĩ cùng số prơtơn nhưng số khối khác nhau B cĩ cùng số nơ trơn nhưng khác nhau số khối
C cĩ cùng số nơ trơn nhưng khác nhau số prơtơn D cĩ cùng số nuclơn nhưng khối lượng khác nhau
48/ Phản ứng nào sau đây là phĩng xạ:
A
23892U 24He + 23490Th B 23892U + 01n 23992U
C 199F + 11H 168O + 42He D 1225Mg + 11H 2211Na + 24He
49/ Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; u = 931Mev/c2 Hạt nhân Đơteri 21H cĩ khối lượng 2,0150u, năng lượng liên kết của nĩ là :
50/ Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; u = 931Mev/c2; NA = 6,02 1023/mol Hạt nhân 42He cĩ khối lượng 4,0015u, năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol hêli là :
A 1,7 1023 EMeV) B 17,1 1023 EMeV)
C.
ƠN TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HOC VẬT LÝ LỚP 12 LÝ 2008-2009
Trang 51/ Một vật rắn cú khối lượng 0,4kg cú thể quay quanh một trục nằm ngang Dưới tỏc dụng của trọng lực, vật dao động nhỏ với tần số f = 1/4 EHF) Khoảng cỏch từ trục quay đến trọng tõm của thanh là 15cm Tớnh momen quỏn tớnh của thanh đối với trục quay ấy Lấy g = 10m/s2
A 9,6 kgm2 B.2,4kgm2 C 0,6/ kgm2 D 1,2kgm2
2/ Một bỏnh xe quay nhanh dần đều với gia tốc gúc 0,5rad/s2 Xỏc định gúc mà bỏnh xe quay được khi tốc độ gúc tăng từ 4rad/s lờn đến 8rad/s
A.96rad B.8rad C.4rad D.48rad
3/ Một bỏnh xe quay nhanh dần đều quanh trục Lỳc t = 0 bỏnh xe cú tốc độ gúc 4rad/s Sau 4s tốc độ gúc của nú tăng lờn đến 6rad/s Gia tốc gúc của bỏnh xe là:
A.1,5rad/s2 B.2,5rad/s2 C.0,5rad/s2 D.1rad/s2
4/ Dưới tỏc dụng của momen ngoại lực, nếu vận tốc gúc của vật rắn tăng hai lần thỡ động năng quay của nú thay đổi như thế nào?
A khụng đổi B giảm bốn lần C tăng bốn lần D giảm hai lần
5/ Phơng trình tọa độ của 3 dao động điều hòa có dạng
2sin E ), 2 3sinE ) E ), 3 2 cosE )E )
2
A x1, x2 ngợc pha B x1, x3 ngợc pha C x2, x3 ngợc pha D x2, x3 cùng pha
6/ Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lợng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phơng biên độ dao động
B Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhng cơ năng đợc bảo toàn
C Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với độ cứng k của lò xo
D Cơ năng của con lắc lò xo biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần số của dao động điều hòa 7/ Chọn phát biểu sai
A Dao động điều hòa là dao động đợc mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời gian, x = Asin(wt+), trong đó A, w, là những hằng số
B Dao động điều hòa có thể đợc coi nh hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đờng thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo
C Dao động điều hòa có thể đợc biểu diễn bằng một vectơ không đổi
D Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn
8/ Năng lượng của một vật dao động điều hoà là E Khi li độ bằng một nửa biờn độ thỡ động năng của nú bằng
A E/4 B E/2 C 3E/ 4 D 3E/4
9/ Một chất điểm dao động điều hũa xung quanh vị trớ cõn bằng với biờn độ 5 cm, tần số 5 HF Vận tốc trung bỡnh của chất điểm khi nú đi từ vị trớ tận cựng bờn trỏi qua vị trớ cõn bằng đến vị trớ tận cựng bờn phải là :
A 0,5 m B 2m C 1m D 1,5 m
10/ Một vật thực hiện dao động điều hũa cú dạng dao động tổng hợp của hai dao động điều hũa cựng phương:
x cos t cm và x2 4sin10 t cm Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:
A v20cm s/ B v20cm s/ C v40cm s/ D v40cm s/
11/ Khi gắn quả nặng m1 vào một lũ xo, nú dao động với chu kỡ T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào lũ xo, nú dao động với chu kỡ T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lũ xo thỡ chu kỡ dao động của chỳng là:
12/ Giửừa hai ủieồm A vaứ B cuỷa ủoaùn maùch xoay chieàu chổ coự R hoaùc L hoaởc chổ coự C Hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu ủoaùn maùch laứ
u = 200cos (100 t) V Doứng ủieọn qua maùch i=2cos (100 t - /2 )A Keỏt luaọn naứo sau ủaõy laứ ủuựng
A Maùch coự R= 100 B Maùch coự L= 1/ (H) C Maùch coự C = 10-4/ (F) D Keỏt quaỷ khaực 13/ Mạch RLC nối tiếp cú hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng ở hai đầu mạch là UAB = 111V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là UR = 105V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm vaứ tụ liện hệ với nhau theo biểu thức UL = 2UC Tỡm UL
A 4V B 72V C 36V D 2V
Trang 614/ Moọt maựy bieỏn theỏ coự cuoọn thửự caỏp goàm 1000 voứng daõy,hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu thửự caỏp 200V maộc vaứo hai ủaàu cuoọn sụ caỏp hieọu ủieọn theỏ xoay chieàu coự hieọu ủieọn theỏ 10V Soỏ voứng daõy cuoọn sụ caỏp laứ:
A 500voứng B 50voứng B 100voứng B.25voứng
15/ Maùch LC dao ủoọng ủieàu hoứa, naờng lửụùng toồng coọng ủửùục chuyeồn tửứ ủieọn naờng trong tuù ủieọn thaứnh tửứ naờng trong cuoọn caỷm maỏt 1,5μs Chu kyứ dao ủoọng cuỷa maùch laứ:
16/ Cho ủoaùn maùch : u =120 2cos(120 t)V, khi bieỏn trụỷ coự giaự trũ
R1 = 18 vaứ R2 = 32
thỡ coõng suaỏt tieõu thuù treõn maùch laứ nhử nhau Tỡm giaự trũ cuỷa coõng suaỏt
ủoự ?
17/ Maùch ủieọn nhử hỡnh.uAB = 141,4cos100t(V); cuoọn daõy coự ủieọn trụỷ thuaàn R = 60 3 vaứ ZL = 155; ZC0 = 35 ẹeồ cửụứng ủoọ doứng ủieọn trong maùch treó
pha /6 so vụựi hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu maùch thỡ ZCV coự giaự trũ:
18/ Mạch R,L,C cú ZL = 4 ZC tần số f0 Muốn mạch cú cộng hưởng điện thỡ tần số hiệu điện thế xoay chiều phải cú giỏ trị:
A 4f0 B 2f0 C 0,5f0 D 0,25f0
19/ Một đốn ống sử dụng hiệu điện thế xoay chiều cú tần số f = 50HF, giỏ trị hiệu dụng U= 220V Biết đốn sỏng khi hiệu điện thế đặt vào đốn khụng nhỏ hơn 155V Trong thời gian
t= 1s theo lớ thuyết đốn tắt mấy lần:
20/ Trong hiện tợng giao thoa sóng, những điểm trong môi trờng truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đờng đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A d2 - d1 = k
λ
2 B d2 - d1 = (2k + 1)
λ
2 C. d2 - d1 = k λ D. d2 - d1 = (k + 1)
λ 2 21/ Một sợi dây đàn hồi dài l = 100 cm, có hai đầu A và B cố định Một sóng truyền trên dây với tần số 50 Hz thì ta
đếm đợc trên dây 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là
A 30 m/s B 25 m/s C 20 m/s D 15 m/s
22/ Sóng âm
A chỉ truyền đợc trong chất rắn B truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
C truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không D là sóng dọc
23/ Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào
A vận tốc âm B bớc sóng và năng lợng âm
C tần số và mức cờng độ âm D vận tốc và bớc sóng
24/ Súng điện từ được ỏp dụng trong tiếp vận súng qua vệ tinh thuộc loại
25/ Trong thụng tin vụ tuyến, hóy chọn phỏt biểu đỳng
A Súng dài cú năng lượng cao nờn dựng để thụng tin dưới nước
B Nghe đài bằng súng trung vào ban đờm khụng tốt
C Súng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nờn cú thể truyền đến tại mọi điểm trờn mặt đất
D Súng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nờn cú thể truyền đến mọi nơi trờn mặt đất
26/ Chọn cõu trả lời sai
Mạch dao động điện từ riờng với cuộn dõy thuần cảm cú hệ số tự cảm là L = 4mH và tại thời điểm t điện tớch trờn tụ q
= 32 sinE t
6
106
) nC, khi đú điện dung của tụ điện EC) và chu kỳ T cú giỏ trị là:
A C = 9 F ; T = 12 10-6 s B C = 9 nF ; T = 12 10-6 s
C C= 9 F ; T = 12 106 s D C = 9 F ; T = 12.10-6 s
Trang 727/ Mạch dao động điện từ riờng, tại thời điểm t điện tớch trờn tụ là q = 36 cosE t
6
106 ) nC, khi đú cường độ dũng điện hiệu dụng cú giỏ trị:
A 6 mA B 6.106 A C 3 2 mA D 3 2 A
28/ Mạch dao động điện từ riờng với cuộn dõy thuần cảm cú hệ số tự cảm là L = 4mH và tại thời điểm t điện tớch trờn tụ q = 32 sinE t
6
106 ) nC, khi đú điện dung của tụ điện EC) và chu kỳ T cú giỏ trị là:
A C = 9 F ; T = 12 10-6 s B C = 9 nF ; T = 12 10-6 s
C C= 9 F ; T = 12 106 s D C = 9 F ; T = 12.10-6 s
29/ Mạch dao động điện từ riờng, tại thời điểm t điện tớch trờn tụ là q = 36 cosE t
6
106 ) nC, khi đú cường độ dũng điện hiệu dụng cú giỏ trị:
A 6 mA B 6.106 A C 3 2 mA D 3 2 A
30/ Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Biết UOL =
2
1 UOC So với hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch, cờng độ dòng điện
i qua mạch sẽ
A cùng pha B sớm pha C trễ pha D vuông pha
31/ Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay chiều hình sin thì c ờng
độ dòng điện tức thời i qua ống dây
A nhanh pha
2
đối với u B chậm pha
2
đối với u
C cùng pha với u D nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự cảm L của ống dây
32/ Dòng điện xoay chiều có dạng: i = 2 cos100 t (A) chạy qua một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng là 100
thì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có dạng
A u = 100 2 sin(100
t - 2
) (V) B u = 100 2 sin(100
t + 2
) (V)
C u = 100 2 sin100 t (V) D. u = 100 sin(100
t + 2 ) (V) 33/ Trong thớ nghiệm I - õng về giao thoa ỏnh sỏng, người ta sử dụng ỏnh sỏng trắng cú bước súng trong khoảng từ 0,
4 m đến 0,76 m Khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt bằng 2 m, khoảng cỏch giữa hai khe bằng 2 mm Số bức xạ cho võn sỏng tại M cỏch võn trung tõm 4mm là:
34/ Trong thớ nghiệm I - õng về giao thoa ỏnh sỏng, trờn bề mặt rộng 7,2 mm của màn quan sỏt, người ta đếm được 9 võn sỏng Eở hai rỡa là hai võn sỏng) Tại vị trớ cỏch võn trung tõm 3,15mm là võn:
35/ Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là:
A Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phỏt quang phổ liờn tục
B Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phỏt quang phổ liờn tục
C Khụng cần điều kiện gỡ
D Áp suất của khối khớ phải rất thấp
36/ Vụựi f1, f2, f3 laàn lửụùt laứ taàn soỏ cuỷa caực bửực xaù maứu chaứm,bửực xaù hoàng ngoaùi vaứ bửực xaù tửỷ ngoaùi thỡ
A f1 f3 f2 B f3 f1 f2 C f3 f2 f1 D f2 f1 f3 37/ Trong thớ nghiệm Hộcxơ,nếu chiếu ỏnh sỏng hồng ngoại vào lỏ kẽm tớch điện õm thỡ
A.điện tớch õm của lỏ kẽm mất đi B.tấm kẽm sẽ trung hũa về điện
C.điện tớch của tấm kẽm khụng thay đổi D.tấm kẽm tớch điện dương
38/ Bửụực soựng cuỷa caực vaùch quang phoồ cuỷa nguyeõn tửỷ hiủroõ ủửụùc tớnh theo coõng thửực 1 E 12 12)
n m
R H
1,097.107(m-1) Bửụực soựng nhoỷ nhaỏt cuỷa bửực xaù trong vaùch Lyman laứ
Trang 839/ Để triệt tiêu dòng quang điện ta phải dùng hiệu thế hãm 3V Cho e = 1,6.10-19 C; me = 9,1.10-31 kg Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện bằng
A 1,03.106 m/s B 1,03.105 m/s C 2,03.105 m/s D 2,03.106 m/s
40/ Cơng thốt của kim loại làm catốt là A = 2,25 eV Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s.Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là:
A.0,558.10 -6 m B.5,58.10 -6 m C.0,552.10 -6 m D 0,552.10 -6 m
41/ Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 m,cơng thốt của kẽm lớn hơn của Natri là 1,4 lần.Giới hạn quang điện của Natri là:
A.0,504 m B.0,504 mm C.0,504 m D.5,04 m
42/ Chọn câu trả lời sai Tia rơnghen:
A Cĩ bản chất là sĩng điện từ cĩ bước sĩng rất ngắn Etừ 10-12 m đến 10-8 m)
B Trong cơng nghiệp dùng để xác định các khuyết tật trong các sản phẩm đúc
C Cĩ khả năng đâm xuyên mạnh
D Trong y học để chữa bệnh cịi xương
43/ Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là:
A Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục
B Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục
C Khơng cần điều kiện gì
D Áp suất của khối khí phải rất thấp
44/ Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Động năng ban đầu cực đại của êlêctrơn quang điện phụ thuộc bước sĩng của chùm ánh sáng kích thích
B Động năng ban đầu cực đại của êlêctrơn quang điện phụ thuộc bản chất của kim loại
C Động năng ban đầu cực đại của êlêctrơn quang điện phụ thuộc cường độ của chùm sáng kích thích
D Động năng ban đầu cực đại của êlêctrơn quang điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng kích thích
45/ Mức năng lượng của các quĩ đạo dừng của nguyên tử hiđrơ lần lượt từ trong ra ngồi là E1 = -13,6 eV; E2 = -3,4 eV; E3 = -1,5 eV; E4 = -0,85 eV Nguyên tử ở trạng thái cơ bản cĩ khả năng hấp thụ các phơtơn cĩ năng lượng nào dưới đây, để nhảy lên một trong các mức trên?
46/ Nguyên tử 23Na
11 gồm
A 11 prơtơn và 23 nơ trơn B 12 prơtơn và 11 nơ trơn
C 12 nơ trơn và 23 nuclơn D 11 nuclơn và 12 nơ trơn
47/ Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân
A cĩ cùng số prơtơn nhưng số khối khác nhau B cĩ cùng số nơ trơn nhưng khác nhau số khối
C cĩ cùng số nơ trơn nhưng khác nhau số prơtơn D cĩ cùng số nuclơn nhưng khối lượng khác nhau
48/ Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhân tạo :
A 23892U 24He + 28490Th B 23892U + 01n 23992U
C 199F + 11H 168O + 42He D 1225Mg + 11H 2211Na + 24He
49/ Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; u = 931Mev/c2 Hạt nhân Đơteri 21H cĩ khối lượng 2,0150u, năng lượng liên kết của nĩ là :
50/ Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; u = 931Mev/c2; NA = 6,02 1023/mol Hạt nhân 42He cĩ khối lượng 4,0015u, năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol hêli là :
A 1,7 1023 EMeV) B 17,1 1023 EMeV)
C 171 1023 MeV D 170 1023 EMeV)