CHỦ ĐỀ 1: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨNTiết 1: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN I/ MỤC TIÊU : Giúp HS : - Củng cố các kiến thức về phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.. Nhắc
Trang 1CHỦ ĐỀ 1: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Tiết 1: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I/ MỤC TIÊU : Giúp HS :
- Củng cố các kiến thức về phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
- Nắm được nghiệm và số nghiệm của mỗi loại
- Minh hoạ hình học được tập nghiệm của chúng
II CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ, SGK
HS : SGK, vở ghi chép , vở nháp
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1 : Ôn tập lí thuyết :
1 Nhắc lại khái niệm hệ phương
trình bậc nhất hai ẩn :
Hs nhắc lại định nghĩa
2 Hệ phương trình bậc nhất hai
ẩn có tập nghiệm như thế nào ?
- Hs nêu phần « Một cách tổng
quát » ở SGK
3.Thế nào là hai hệ Pt tương
đương ?
1 Khái niệm hệ phương trình bậc nhất hai ẩn :
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
có dạng :
ax + by = c (1) a’x + b’y = c’ (2) trong đó (1) và (2) là các phương trình bậc nhất hai ẩn
Nghiệm của hệ phương trình là
nghiệm chung (x o ; y o ) của (1) và (2).
Giải hệ phương trình là tìm tập nghiệm của hệ phương trình đó
2 Tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn :
Cho hệ phương trình :
ax + by = c có tập nghiệm thuộc đthẳng (d)
a’x + b’y = c’ có tập nghiệm thuộc thẳng(d’)
-Khi (d) cắt (d’) thì hpt có một nghiệm
-Khi (d) // (d’) thì hpt vô nghiệm -Khi (d) trùng (d’) thì hpt có vô số nghiệm
3 Hệ phương trình tương đương : Định nghĩa : SGK
Trang 2HOẠT ĐỘNG 2 : LUYỆN TẬP
Bài 7 SGK : Cho hai phương trình :
2x + y = 4 và 3x + 2y = 5
a) Tìm nghiệm tổng quát của mỗi
phương trình trên
b) Vẽ các đường thẳng biểu diễn tập
nghiệm của hai phương trình trong
cùng một hệ trục toạ độ, rồi xác định
nghiệm chung của chúng
Gọi hai hs lên giải câu a
Hai hs khác giải câu b Một em đọc
nghiệm chung Gv thử lại kết quả
Bài 8 SGK : Cho các hệ phương
trình :
a)
=
−
=
3
2
2
y
x
x
b)
=
=
+
4 2
2
3
y
y x
Đoán nhận số nghiệm của mỗi
phương trình trên.Vẽ hình để minh
hoạ tập nghiệm
Gv hướng dẫn câu a, hs tương tự giải
câu b
Bài 9 SGK : Cho các hệ phương
trình :
7.a) Nghiệm tổng quát của pt 2x + y
= 4 là :
− = ∈ x y R x 2 4 hoặc : − = ∈ 2 4 y x R y Nghiệm tổng quát của pt 3x + 2y = 5 là :
− = ∈ 2 3 5 x y R x hoặc : − = ∈ 3 2 5 y x R y b) Vẽ đường thẳng biểu diễn các tập nghiệm : (HS tự vẽ) Nghiệm chung là (3 ; -2) 8 a) = − = 3 2 2 y x x (I) Đường thẳng x = 2 song song với trục tung, đường thẳng 2x - y = 3 cắt trục tung nên hai đường thẳng x = 2 và 2x - y = 3 cắt nhau Do đó hệ phương trình (I) có một nghiệm duy nhất y
O 1,5 2 x
-3
9 a)
= +
=
+
2 3 3
2
y x
y
x
+
−
=
−
=
)2 ( 3 2
)1 (
x y x y
Trang 3a)
=
+
=
+
2 3
3
2
y
x
y
x
b)
=
+
−
=
−
0 4
6
1
2
3
y
x
y
x
Đoán nhận số nghiệm của mỗi
phương trình trên.Vẽ hình để minh
hoạ tập nghiệm
Gv hướng dẫn câu a, hs tương tự giải
câu b
Bài 10 : Đoán nhận số nghiệm của
mỗi hệ phương trình sau, giải thích
vì sao :
a)
−=
+
−
=
−
1 2
2
2 4
4
y
x
y
x
b)
=
−
=
−
2 3 3
2 3
1
y x
y x
Hai đường thẳng (1) và (2) song song (do có cùng hệ số góc) => Hệ phương trình vô nghiệm
Minh hoạ : y
2
32
O 32 2
Hs dựa vào hệ số góc để đoán nhận
Gv nói thêm cho hs cách nhận biết số nghiệm ở phần củng cố
IV/
CỦNG CỐ : Cung cấp cho hs cách nhận biết số nghiệm của hệ phương
trình thông qua các tỉ số : Cho hệ phương trình :
ax + by = c
a’x + b’y = c’ (a’ ; b’ ; c’ ≠0)
-Khi a a' ≠b b' thì hpt có một nghiệm duy nhất
-Khi a a' =b b' ≠c c' thì hpt vô nghiệm
-Khi a a' =b b' =c c' thì hpt có vô số nghiệm
Minh hoạ bă3ngf bài tập 10 SGK
V/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Làm lại các bài tập vừa giải
- Giải 13, 14 , 15 SBT
x
Trang 4Chủ Đề1 GIẢI BĂI TOÂN BẰNG CÂCH
I/ MỤC TIÍU:
- Tiếp tục củng cố, khắc sâu cho HS phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ pt bậc nhất hai ẩn
- HS có kĩ năng giải các loại toán được đề cập đến ở SGK
- Cẩn thận khi thực hiện các bước giải
II/ CHUẨN BỊ: GV: SGK, SGV
HS: SGK,BTVN
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Hoạt động 1:HS: Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập
phương trình Tìm một số có hai chữ số biết hai lần chữ số hàng chục với chữ số hàng đơn vị là 14 và khi đổi vị trí hai chữ số ta được số mới có hai chữ số nhỏ hơn số cũ là
9 đơn vị
Hoạt động 2: Luyện tập
HS đọc đề BT 36/24 SGK
- GV cho HS đọc kĩ đề và cho
biết đề bài cho chúng ta biết
điều gì? và yêu cầu tìm cái
gì?
- GV ta gọi ẩn và điều kiện
như thế nào?
- GV: Tổng số 100 lần bắn
ta có điều gì? HS trả lời và ta
có phương trình thứ nhất
- GV gọi HS cách tính điểm
TBC đã học ở lớp 7
- GV vậy sau 100 lần bắn ta
có điểm trung bình là 8,69
điểm ta có điều gì?
- HS trả lời ta lập được
BT 36:Gọi x là số lần bắn
điểm 8 và y là số lần bắn điểm 6 (x, y ∈Z, x>0, y>0) Tổng số lần bắn là 100 ta được:
25 + 42 + x + 15 + y = 100
⇔ x + y = 18 (1)
Điểm trung bình là 8,69 ta có:
69 , 8 100
y.6) 7.15 x.8
9.42
⇔ 8x + 6y = 136 ⇔ 4x + 3y = 68
(2)
Từ (1) & (2) Ta có hệ phương
trình:
x + y =18 x = 14 4x + 3y = 68 y = 4 Vậy số lần bắn điểm 8 và
Trang 5phương trình thứ hai.
- GV gọi HS lên giải hệ
phương trình và đối chiếu
điều kiện kết luận
- GV gọi HS đọc đề BT 37/24
- GV ta gọi x(m/s) và y(m/s)
lần lượt là vận tốc của hai
vật và (0<y<x)
- GV: Khi chuyển động cùng
chiều:
+ Vật thứ nhất sau 20s đi
đc: 20x(m)
+ Vật thứ hai sau 20s đi đc:
20y(m)
- GV sau 20s chúng gặp nhau
ta có điều gì? HS trả lời lập
pt thứ nhất
- GV: Khi chuyển động
ngược chiều:
+ Vật thứ nhất sau 4s đi đc:
4x(m)
+ Vật thứ hai sau 4s đi đc:
4y(m)
- GV sau 4s chúng gặp nhau ta
có điều gì? HS trả lời lập pt
thứ hai
- GV gọi HS giải hệ phương
trình đối chiếu điều kiện và
kết luận
điểm 6 trong bảng tương ứng là: 14 và 4
BT 37:
Gọi x(m/s) và y(m/s) lần lượt là vận tốc của hai vật và (0<y<x)
+ Vật thứ nhất sau 20s đi đc: 20x(m)
+ Vật thứ hai sau 20s đi đc: 20y(m)
Sau 20s chúng gặp nhau ta có: 20x - 20y = 20π⇔ x - y = π (1)
T tự ta có pt: 4x + 4y = 20π ⇔
x + y = 5π (2) Từ (1) & (2) ta có hệ phương
trình:
x - y = π x = 3π
x + y = 5π y = 2π
Vậy vận tốc của vật thứ nhất là 3π (m/s)
Vận tốc của vật thứ hai là
2π (m/s)
IV/ CỦNG CỐ ,DẶN DÒ:
- Cho HS nhắc lại tóm tắt các bước giải bài toán bằng cách lập hệ PT.- Hướng dẫn BT 38/24 SGK
- Học bài nắm lại các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
⇔ ( TMĐK )
Trang 6Chủ đề 2 HĂM SỐ y = ax2 (a ≠ 0) Ngăy soạn: 08.03.08
Tiết: 1
I/ MỤC TIÍU:
- HS thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y =
ax2 (a ≠ 0)
- HS biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số
- HS nắm vững các tính chất của hàm số y = ax2
II/ CHUẨN BỊ:
GV: SGK, SGV.
HS: SGK
III/ TIẾN TRÌNH DAY - HỌC:
Hoạt động 1
HS 1: Nêu tập xác định và tính chất của hàm số y = ax2 Nêu nhận xét
HS 2: Cho Hàm số: y = -2x Nêu tập xác định và tính chất của
hàm số này? Các giá tri tương ứng của y khi x = 1; -1; 2; -2; 3; -3 và có nhận xét gì? Giâ trị y = 0 là giá trị như thế nào của hàm số?
Hoạt động 2: Luyện tập
- GV cho HS nhắc lại một lần
nữa về tập xác định và tính
chất của hàm số y = ax2
- GV cho HS đọc đề BT 2/ 31
- GV sau 1 giây vật rơi được
một quãng đường bao nhiêu?
Muốn biết ta làm ntn?
BT 2/31:
- Sau 1 giây vật đi được:
s = 4.12 = 4.1 =4m
- Sau 1 giây vật cách đất:
100 - 4 = 96m
- Sau 2 giây vật đi được:
s = 4.22 = 4.4 = 16m
Trang 7- GV vậy muốn biết sau 1 giây
vật cách mặt đất bao nhiêu ta
làm ntn?
- GV cho HS suy nghĩ trả lời giải
quyết BT này? Tương tự cho
câu b
- GV vật muốn tiếp đất thì
phải đi hết quãng đường bao
nhiêu? Vậy ta tính thời gian như
thế nào?- GV ghi đề BT:
Cho hàm số y = f(x) = 31 x 2
a Nêu tập xác định và tính
chất của hàm số đó?
b Hãy tính f(0), f(5), f(-5), f(3) So
sánh 5) và 3), f(5) và f(3),
5) và f(3), 5) và f(5), f(3) và
f(-3), f(0) và f(-5) và rút ra nhận
xét.
c Tính x khi f(x) = 0; f(x) = 1; f(x)
=0,27.
- GV cho HS hoạt động theo
nhóm làm BT này
- Sau đó GV gọi đại diện ba
nhóm lên trình bày 3 câu trên
- GV kiểm tra kết quả các nhóm
khác và các nhóm nhận xét
kết quả của các nhóm trình
bày
- GV chú ý các trường hợp sai
sót thường gặp của HS
- Sau 2 giây vật cách đất:
100 - 16 = 84m
BT: Giải:
a Tập xác định R
- Đồng biến khi x > 0
- Nghịch biến khi x < 0
b HS tính
Nhận xét: nếu x1 =x2 thì
f(x1) = f(x2) Nếu x1 >x2 thì
f(x1) = f(x2)
c f(x) = 0 ⇔ 13x2 = 0 ⇔ x = 0
f(x) = 1 ⇔ 31 x2 = 1 ⇔ x2 = 3 ⇔ x = +− 3
IV/CỦNG CỐ:
- Cho HS nhắc lại hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Nhắc lại tập xác định, tính chất và nhận xét
- Cho HS làm BT 3 SGK/ 30
V/ HƯỚNG DẪN VỀ NHĂ:
- Học bài nắm lại các kiến thức về hàm số y = ax2(a ≠ 0)
- Xem lại các BT đã giải nắm lại phương pháp
- Chuẩn bị trước bài “Đồ thị của hàm số y = ax2”
Trang 8Tuần: 26 LUYỆN TẬP
ĐỘ DĂI ĐƯỜNG TRÒN, CUNG TRÒN
NS:17.03.08
I/ MỤC TIÊU:
- Củng cố, khắc sâu cho HS công thức tính độ dài đường tròn C = 2πR (hoặc C = πd) và công thức tính độ dài cung tròn
- Thành thạo trong việc vận dụng các công thức trên vào giải BT thực tế đơn giản
- Cẩn thận khi đọc, phân tích đề và giải
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, SGV, Thước, compa.
- HS: SGK, thước, compa.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: a Ổn định:
b Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Nêu công thức tính độ dài đường tròn và độ dài cung tròn? Làm BT 66
HS 2: Làm BT 69
Hoạt động 2: Luyện tập
- GV gọi HS đọc đề BT 71
- Nhìn vào hình vẽ SGK hãy
nêu cách vẽ HS quan sát và
nêu cách vẽ
- Ta thấy đường xoắn này là
kết hợp của những cung
tròn nào?
- Ta tính được độ dài
những cung tròn đó không?
Goi HS thực hiện Cả lớp
nhận xét?
- GV cho HS đọc đề BT 72
- Chu vi của bánh xe đã có
BT 71:
- vẽ 41 (B, 1cm) ⇒ AE, vẽ 14 (C, 2cm) ⇒ EF, vẽ 41 (D, 3cm) ⇒
FG, vẽ 14 (A, 4cm) ⇒ GH
*/ độ dài đường xoắn:
l =
4
1
.2π(1 + 2 + 3 + 4) = 5π
(cm)
BT 72:
540mm ứng với 3600
200mm ứng với x0
Trang 9ứng với số đo của cung bao
nhiêu
- Ta giả sử 200mm ứng với
x0 thì x = ?
- Nêu cách tính?
- Gọi HS lên tính
- GV cho HS hoạt động theo
nhóm làm BT 74 SGK
- GV chú ý vĩ độ 20001’ ứng
với (20601 )0 và cho HS tính
- Gọi đại diện 1 nhóm lên
thực hiện
- Các nhóm khác nhận xét,
sửa sai
- GV cho HS đọc đề và vẽ
hình BT75
- Ta đặt góc MOB = α ⇒ góc
MO’B = ?
- GV độ dài cung MA = ?
- độ dài cung MB = ?
- HS trả lời và thực hiện
tính toán
- GV gọi lần lượt 2 HS lên
tính độ dài cung MA và MB
- Cho HS so sánh ⇒ KL
540
200
360 = 0
vậy sđ AB = 1330 ⇒ AÔB = 1330
BT 74:
vĩ độ 20001’ ứng với (20
60
1
)0
360 60
1 20 40000
=
BT 75:
OM = R; O’M = r ⇒ R = 2r (OM = 2O’M)
lMA = π180.R.α =2180πr.α =π90rα
lMB =
90 180
2 α π α
=
⇒ cung MA và MB có độ dài bằng nhau
IV/ CỦNG CỐ:
- Cho HS nhắc lại công thức tính độ dài đường tròn và độ dài cung tròn
- Làm BT 70/95; 73/96
V/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học bài nắm lại các kiến thức cơ bản của bài
- Xem lại các BT đã giải và nắm lại các phương pháp
- Giải các BT còn lại Chuẩn bị trước bài “Diện tích
hình tròn, hình quạt tròn”.
B A
M 2αO' α O