- H’: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp thì giá trị cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở có bằng nhau không?. - H’: Hãy viết công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch gồm hai
Trang 1Tuaàn 1 NS: 17/08/2009
OÂN TAÄP PHAÀN “Cễ HOẽC” ễÛ LễÙP 8
I Mục tiêu:
- Hệ thống lại các kiến thức đã học ụỷ lụựp 8 cho HS
- Rèn kỹ năng t duy logic, vận dụng kiến thức
- Thái độ cẩn thận, cần cù, trung thực, kĩ luật
II CHUAÅN Bề
HS: oõn laùi caực kieỏn thửực ủaừ hoùc ụỷ lụựp 8
III TOÅ CHệÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC.
? Thế nào là 2 lực cân bằng Lấy ví dụ
? Dới tác dụng của 2 lực cân bằng vật sẽ nh
thế nào
? Lấy ví dụ về quán tính
? Có những loại ma sát nào
Lấy ví dụ về lực ma sát
? Công thức tính áp suất đối với chất rắn
? Nêu công thức tính áp suất chất lỏng đơn vị
Vtb =
t s
P F: áp lực
Trang 2các đại lợng trong công thức.
? áp suất khí quyển là gì?
- Ngời ta đo áp suất khí quyển nh thế nào?
? Lc đẩy ác simet, công thức, đơn vị các đại
h: chiều cao cột chất lỏng
Đơn vị: d: N/m3; h = m P: Pa
- áp suất khí quyển: Có giá trị bằng 76cmHg
8 Lực đẩy ác simét:
FA = d.v d: trọng lơng riêng chất lỏng V: thể tích phần chất lỏng bị vật Chiếm chỗ
Đơn vị: d: N/m3; V: m3
FA : N
9 Sự nổi:
Nổi: dv < dlLơ lửng: dv = dlChìm: dv > dl
10 Công cơ học:
- A = F S
Đơn vị: F : N; S = m A: N/m (J)
P : J/s hay W, KW, mW
IV Củng cố:
- Giáo viên giải một số bài tập SBT
- Hệ thống lại các công thức; giáo viên giới hạn đề cơng ôn tập cho HS
V Dặn dò:
- Xem lại các bài tập đã làm
Trang 3Tuaàn 2 NS: 22/08/2009
I mục tiêu
- Củng cố cho học sinh các kiến thức ủaừ hoùc
- Hệ thống các kiến thức về lí thuyết và bài tập
- Rèn t duy logíc, tổng hợp,…
II chuẩn bị
HS: oõn laùi caực kieỏn thửực ủaừ hoùc ụỷ lụựp 8
III TOÅ CHệÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 OÅn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoaùt ủoọng 1 OÂõn taọp lyự thuyeỏt
H’: Caực chaỏt ủửụùc caỏu taùo nhử theỏ naứo?
H’: Giửừa caực nguyeõn tửỷ, phaõn tửỷ coự
khoaỷng caựch hay khoõng?
H’: Nhieọt naờng cuỷa vaọt laứ gỡ? Cho vớ duù
minh hoaù?
H’: Sửù daón nhieọt cuỷa caực chaỏt raộn, loỷng,
khớ nhử theỏ naứo? Chaỏt naứo daón nhieọt toỏt
nhaỏt?
H’: ẹoỏi lửu truyeàn nhieọt chuỷ yeỏu trong
chaỏt naứo?
H’: Theỏ naứo laứ bửực xaù nhieọt? Bửực xaù
nhieọt coự theồ xaỷy ra trong chaõn khoõng hay
khoõng?
H’: Nhieọt lửụùng moọt vaọt thu vaứo ủeồ noựng
leõn phuù thuoọc vaứo nhửừng yeỏu toỏ naứo?
H’: Haừy trỡnh baứy coõng thửực tớnh nhieọt
I OÂõn taọp lyự thuyeỏt
1 Caực chaỏt ủửụùc caỏu taùo nhử theỏ naứo?
Tửứ caực haùt rieõng bieọt goùi laứ nguyeõn tửỷ, phaõn tửỷ
Giửừa caực nguyeõn tửỷ, phaõn tửỷ coự khoaỷng caựch
3 Daón nhieọt, ủoỏi lửu vaứ bửực xaù nhieọt.
- Sửù daón nhieọt cuỷa caực chaỏt raộn, loỷng,khớ khaực nhau Chaỏt raộn daón nhieọt toỏtnhaỏt
- ẹoỏi lửu truyeàn nhieọt chuỷ yeỏu trong chaỏtloỷng vaứ chaỏt khớ
- Bửực xaù nhieọt laứ sửù truyeàn nhieọt baống caực tia nhieọt ủi thaỳng Bửực xaù nhieọt coự theồ xaỷy ra caỷ ụỷ trong chaõn khoõng
4 Coõng thửực tớnh nhieọt lửụùng.
- Nhieọt lửụùng moọt vaọt thu vaứo ủeồ noựngleõn phuù thuoọc vaứo khoỏi lửụùng cuỷa vaọt,ủoọ taờng nhieọt ủoọ cuỷa vaọt vaứ chaỏt caỏu taùo
Trang 4H’: Hãy trình bày nguyên lý truyền
nhiệt? Viết công thức tính phương trình
cân bằng nhiệt?
H’: Viết công thức tính năng suất toả
nhiệt của nhiên liệu?
Hoạt động 2: Bài tập vận dụng.
t = t2 – t1 là độ tăng nhiệtđộ(0C hoặc 0K)
c: Nhiệt dung riêng(J/kg.K)
5 Phương trình cân bằng nhiệt.
6 Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu.
II Bài tập vận dụng.
1 Aùp dụng công thức ta có:
Q = m.c.t = m.c.(t2 – t1) = 5.380.40 = 76000J = 76KJ
2 Aùp dụng công thức
Hệ thống hoá các kiến thức đã học về mạch điện mắc nối tiếp.
Rèn luyện kỹ năng làm bài.
II Chuẩn bị
GV: giáo án
HS: ôn lại các kiến thức đã học
III Tổ chức hoạt động dạy học.
Trang 51 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
H’: Em hãy phát biểu định luật ôm và viết biểu thức?
3 Bài mới
Hoạt Động 1 ÔN TẬP LÝ THUYẾT
GV: Viết Lại Công Thức Tính Định Luật
Oâm
HS:
H’: Hãy Phát Biểu Định Luật
- H’: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp thì
giá trị cường độ dòng điện chạy qua mỗi
điện trở có bằng nhau không?
- H’: Cho biết hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch có giá trị bằng bao nhiêu?
- H’: Hãy viết công thức tính điện trở
tương đương đối với đoạn mạch gồm hai
điện trở mắc nối tiếp?
- GV đặt câu hỏi mở rộng: Nếu trong một
đoạn mạch gồm nhiều điện trở mắc nối
tiếp thì điện trở tương đương sẽ được tính
như thế nào?
-Giáo viên đưa ra các bài tập sau:
Bài tập 1 Cho mạch điện như hình vẽ:
2 Phát biểu định luật
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào haiđầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở củadây
3 Đoạn mạch mắc nối tiếp
- Giá trị cường độ dòng điện chạy quamỗi điện trởù bằng nhau: I = I1 = I2
- Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạchbằng tổng các hiệu điện thế trên mỗiđèn: U = U1 + U2
Trang 6I = 1,5A R1 R2
U = 9V
Tính: Rtđ và R2 ? K
GiảiAùp dụng định luật ôm ta có:
I = Rtd U suy ra Rtđ = U/ I = 9/1,5 = 6
Tính R2; ta có Rtđ = R1 + R2 (vì nối tiếp)Nên R2 = Rtđ – R1 = 6 – 3 = 3
4 Cũng cố
Giáo viên cũng cố lại một số công thức về đoạn mạch mắc nối tiếp
5 Hướng dẫn về nhà
Yêu cầu học sinh về xem bài đoạn mạch mắc song song
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.
Hệ thống hoá các kiến thức đã học về mạch điện mắc song song.
Rèn luyện kỹ năng làm bài.
II Chuẩn bị
GV: giáo án
HS: ôn lại các kiến thức đã học
III Tổ chức hoạt động dạy học.
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
H’: Em hãy phát biểu định luật ôm và viết biểu thức?
3 Bài mới
Hoạt Động 1 ÔN TẬP LÝ THUYẾT
GV: Viết Lại Công Thức Tính Định Luật
2 Phát biểu định luật
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào haiđầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của
Trang 7- H’: Trong đoạn mạch mắc song song
thì giá trị cường độ dòng điện chạy qua
mỗi điện trở có bằng nhau không?
- H’: Cho biết hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch có giá trị bằng bao nhiêu?
- H’: Hãy viết công thức tính điện trở
tương đương đối với đoạn mạch gồm hai
điện trở mắc song song?
- GV đặt câu hỏi mở rộng: Nếu trong một
đoạn mạch gồm nhiều điện trở mắc song
song thì điện trở tương đương sẽ được
tính như thế nào?
-Giáo viên đưa ra các bài tập sau:
Bài tập 1 Cho mạch điện như hình vẽ:
3 Đoạn mạch mắc song song
- Giá trị cường độ dòng điện chạy quamỗi điện trởù bằng nhau: I = I1 + I2
- Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạchbằng tổng các hiệu điện thế trên mỗiđèn: U = U1 = U2
I = Rtd U suy ra Rtđ = U/ I = 9/1,5 = 6
Tính R2; ta có Rtđ = R1 + R2 (vì nối tiếp)Nên R2 = Rtđ – R1 = 6 – 3 = 3
4 Cũng cố
Giáo viên cũng cố lại một số công thức về đoạn mạch mắc nối tiếp
5 Hướng dẫn về nhà
Yêu cầu học sinh về xem bài đoạn mạch mắc song song
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.
Trang 8Tuần 5 NS: 14/09/2009
CHỦ ĐỀ: SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ VÀO CHIỀU DÀI,
TIẾT ĐIỆN VÀ VẬT LIỆU LÀM DÂY DẪN
I Mục tiêu.
Giúp HS nắm được sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài, tiết điện và vật liệu làm dây dẫn.
Nắm được công thức tính điện trở của day dẫn.
Làm được một số bài tập đơn giản.
II Chuẩn bị
GV: Giáo án
HS: Ôn lại các kiến thức của chủ đề
III Tổ chức hoạt động dạy học.
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động 1 Ôn tập lý thuyết.
H’: Điện trở của dây dẫn phụ thuộc
vào chiều dài như thế nào? Viết
công thức tính sự phụ thuộc đó?
HS: ….
: Điện trở của dây dẫn phụ thuộc
vào tiết diện như thế nào? Viết
công thức tính sự phụ thuộc đó?
HS: ….
H’: Điện trở của dây dẫn có phụ
thuộc vào vật liệu làm hay không?
HS: ….
H’: Hãy viết công thức điện trở của
day dẫn? Cho biết các đại lượng có
mặt trong công thức?
Hoạt động 2 Bài tập
S lµ tiÕt diƯn d©y dÉn (m2) lµ ®iƯn trë suÊt (m)
II BÀI TẬP.
Trang 9GV đưa ra các bài tập sau:
Bài tập 1 Cho R1 = 3, R2 = 9.
GV hệ thống lại các kiến thức của chủ đề cho HS nắm bắt
5 Hướng dẫn về nhà
Về nhà ôn tập cho tiết sau kiểm tra
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.
ÔN TẬP – KIỂM TRA 45 PHÚT
I Mục tiêu.
Giúp HS hệ thống hoá các kiến thức đã học
Rèn luyện kỹ năng làm bài
II Chuẩn bị
GV: Nội dung ôn tập, đề kiểm tra
HS: Ôân tập các kiến thức trước ở nhà
III Tổ chức hoạt động dạy học.
1 Ổn định lớp
Trang 102 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới
Hoạt động 1 ÔN TẬP
1 Lý thuyết
H’: hãy viết công thức tính định luật ôm
và biểu thức tính điện trở của dây dẫn?
HS: …
H’: hãy viết các công thức về cường độ
dòng điện, hiệu điện thế và điện trở mắc
nối tiếp và song song?
2 Bài tập
a Một đoạn mạch gồm ba điện trở là
R1=3, R2= 5 và R3=7 được mắc
nối tiếp với nhau Hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch này là U= 6V Tính
cường độ dòng điện?
b Hai điện trở R1= 10, R2= 20, R1
chịu được cường độ dòng điện tối đa là
1,5A; còn R2 chịu được cường độ dòng
điện tối đa là 2A Có thể mắc song song
hai điện trở trên vào hai điểm có hiệu
điện thế tối đa bằng bao nhiêu?
Trang 11A 10V B 15V
Hoạt động 2 KIỂM TRA
I NỘI DUNG ĐỀ.
Phần A: Trắc nghiệm(4 điểm).
I Hãy chọn câu trả lời đúng nhất(3 điểm).
Câu 1 Biểu thức tính tỉ số giữa giữa điện trở của dây dẫn và chiều dài là:
Câu 4: Dây dẫn có chiều dài l, có tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất thì cóđiện trở R được tính bằng công thức:
Câu 5: Xét các dây dẫn được làm từ cùng một loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn tăng
gấp 3 lần và tiết diện giảm đi 2 lần thì điện trở của dây dẫn:
B Giảm đi 6 lần D Giảm đi 1,5 lần
Câu 6 Dụng cụ dùng để đo hiệu điện thế là:
II Điền từ hoặc cụm từ thích hợp trong khung cho vào chỗ trống(1 điểm):
Câu 7:Điện trở tương đương của một đoạn mạch nối tiếp bằng……….……….
………
Câu 8: Đối với đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song thì cường độ dòng điện
chạy qua mỗi mạch rẽ……… với điện trở các mạch rẽ đó
Phần B Tự luận(6 điểm):
Câu 9 a Phát biểu định luật Ôm.
b Viết hệ thức của định luật Oââm và cho biết các đại lượng có mặt trong côngthức?
Trang 12Câu 10 Một đoạn mạch gồm ba điện trở là R1=3, R2= 5 và R3=7 được mắc nốitiếp với nhau Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch này là U= 6V.
a Tính điện trở tương đương của đoạn mạch này
b Tính hiệu điện thế U3 giữa hai đầu điện trở R3
II ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.
Phần A: Trắc nghiệm(4 điểm).
I Hãy chọn câu trả lời đúng nhất(2 điểm).
Mỗi câu đúng được 0,5đ
II Điền từ hoặc cụm từ thích hợp trong khung cho vào chỗ trống(1 điểm):
Mỗi câu đúng được 0,5đ
Câu 7: …………tổng các điện trở thành phần
Câu 8: ………….tỉ lệ nghịch………
Phần B Tự luận(6 điểm):
Câu 9 a Phát biểu định luật
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào haiđầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây 1đ
Câu 10 a Vì đoạn mạch mắc nối tiếp nên điện trở tương đương được tính là:
Rtđ = R1 + R2 + R3 = 15
b Theo công thức tính định luật ôm ta có: I = Rtd U = 6/15 = 0,4A 2đ
4 Cũng cố
5 Hướng dẫn về nhà
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.
Trang 13Rèn luyện kỹ năng làm một số bài tập
II Chuẩn bị
GV: giáo án
HS: Ôân tập các kiến thức trước ở nhà
III Tổ chức hoạt động dạy học.
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động 1 Công suất điện
H’; Hãy cho biết số oát ghi trên dụng cụ
điện cho biết điều gì? Ý nghĩa?
HS:………
H’: Hãy viết công thức tính công suất
điện và cho biết các đại lượng có mặt
trong công thức?
Hoạt động 2 Điện năng.
H’: dòng điện có năng lượng hay không?
HS: có
H”: vậy năng lượng của dòng điện là gì?
Hoạt động 3 Công của dòng điện
H’: Hãy viết công thức tính công của
dòng điện và cho biết các đại lượng có
mặt trong công thức?
Hoạt động 4 Bài tập
Bài 1 Hãy tính công suất của bóng đèn
sợi đốt Biết U = 220V I = 0,5A
- GV hướng dẫn học sinh làm
Bài 2 Tính công của dòng điện Biết U =
220V, I = 1,5A, t = 2s
I Lý thuyết
1 Công suất điện
- Số oát ghi trên một dụng cụ cho biếtcông suất định mức của dụng cụ đó Ýnghĩa công suất điện của dụng cụ đó khinó hoạt động bình thường
- P = U.ITrong đó: P là công suất điện(W)
U là hiệu điện thế(V)
I là cường độ dòng điện(A)
2 Điện năng.
Năng lượng của dòng điện là điện năng
3 Công của dòng điện.
A = P.t = UItTrong đó: A là công của dòng điện(J)
U là hiệu điện thế(V)
I là cường độ dòng điện(A)
t là thời gian(s)
II Bài tập.
Bài 1 biết: U = 220V
I = 0,5A Tính: P = ?
GiảiTheo công thức P = UI ta có:
P = 220.0,5 = 110WBài 2 Biết U = 220V
I = 1,5A
Trang 14- GV hướng dẫn học sinh làm.
Bài 3 Tính công của dòng điện chạy qua
bóng đèn huỳnh quang Biết P = 110W, t
= 2s
- GV hướng dẫn học sinh làm
Bài 4 Cho 3 loại đồ dùng điện sau: loại
1: (220V – 150W), loại 2: (250V – 60W),
loại 3: (220V – 40W) Em hãy lựa chọn
một bóng phù hợp để thắp sáng trong
góc học tập của các em Biết hiệu điện
thế trong nhà là 220V Vì sao?
- GV hướng dẫn học sinh làm
t = 2s
Tính: A = ?
GiảiTheo công thức A = UIt ta có:
A = 220.1,5.2 = 660JBài 3 Biết P = 110W
t = 2s
Tính: A = ?
GiảiTheo công thức A = Pt ta có:
A = 110.2 = 220JBài 4 Chọn bóng loại 3 Vì ánh sáng vừađủ chiếu sáng và không gây mỏi mắt
Trang 15Giúp HS hệ thống hoá các kiến thức đã học về công suất điện điện năng - côngcủa dòng điện.
Rèn luyện kỹ năng làm một số bài tập
II Chuẩn bị
GV: giáo án
HS: Ôân tập các kiến thức trước ở nhà
III Tổ chức hoạt động dạy học.
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Bài 5 Công thức nào dưới đây không
phải là công thức tính công của dong
điện?
A A = UIt C A = IR2 t
B A = Irt D A = U t
R
- GV hướng dẫn học sinh làm
Bài 6 Có hai bóng đèn ghi 40W – 110V
và 100W – 110V
a Tính điện trở của mỗi đèn
b Tính cường độ dòng điện qua mỗi đèn
khi mắc song song hai bóng vào mạch
điện 110V đèn nào sáng hơn?
c Tính cường độ dòng điện qua mỗi đèn
khi mắc nối tiếp hai bóng vào mạch điện
220V đèn nào sáng hơn? Mắc như thế có
hại gì không?
- GV hướng dẫn học sinh làm
- HS: tóm tắt đề bài
I1 = U/R1 = 110/302,5 = 0,36A
I2 = U/R2 = 110/121 = 0,91A
Trang 16I = I1 = I2 = U/R1 + R2 = 0,52A do ủoự:
* P1 = R1.I2 = 81,8W
* P2 = R2.I2 = 32,7WNhử vaọy ủeứn ghi 40W – 110V seừ saựnghụn bỡnh thửụứng neõn seừ nhanh hoỷng, coứnủeứn coự ghi seừ 100W – 110V toỏi hụn bỡnhthửụứng
Giuựp HS heọ thoỏng hoaự caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà ủũnh luaọt Jun – Len - Xụ
Reứn luyeọn kyừ naờng laứm moọt soỏ baứi taọp
II Chuaồn bũ
GV: giaựo aựn
HS: OÂõn taọp caực kieỏn thửực trửụực ụỷ nhaứ
III Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy hoùc.
1 OÅn ủũnh lụựp
2 Kieồm tra baứi cuừ
3 Baứi mụựi
Hoaùt ẹoọng 1 LYÙ THUYEÁT
H’: Haừy Vieỏt Heọ Thửực Cuỷa ẹũnh Luaọt
- Nhiệt lợng toả ra ở dây dẫn khi có dòng
điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phơng ờng độ dòng điện, với điên trở của dây dẫn
Trang 17c-HS: ….
Hoaùt ẹoọng 2 BAỉI TAÄP
Baứi 1 Cho moọt ủoaùn daõy daón coự chieàu
daứi 40m, Bieỏt tieỏt dieọn cuỷa daõy laứ
0,5mm2, Coõng suaỏt tieõu thuù laứ 165W,
hieọu ủieọn theỏ cuỷa nguoàn laứ 220V Tớnh:
a ủieọn trụỷ cuỷa daõy daón
b cửụứng ủoọ doứng ủieọn chaùy qua daõy daón
Hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu ủoaùn maùch laứ
220V tớnh ủieọn trụỷ tửụng ủửụng vaứ doứng
ủieọn chaùy qua moói ủieọn trụỷ
GV hửụựng daón
và thời gian dòng điện chạy qua
II Bài tập
Bài 1Tóm tắt
3
2
R R
R R
- Cờng độ dòng điện chạy qua điện trở R2
a daõ
y daón
a daõ
y daón
R3