Tính vận tốc riêng của canôbiết vận tốc của dòng nớc là 2km/h và thời gian xuôi nhiều hơn thời gian ngợc là 1 giờ.. Tính vận tốc của dòng nớc và vận tốc thật của canô.. 7/ Một phòng họp
Trang 1Chuyên đề 1 : Toán rút gọn
2 1
) 1 (
2 : 1 2
2 1
2
a a
a
a a
1 : 1
1
2
a a a a
a a
xy y
x
y y x x y
x
y y x x y x
y x
A
2 :
x x
x x
x x
4
4 2
2 2
2
3
4 : 4
x
x A
2 3 1 : 1 9
8 1 3
1 1
x x
x
x
1 3
3 6
9 : 1 9
3
7
x
x x
x x
x
x x
x A KQ
3 15
2
25 :
1 25
5
8
x
x x
x x
x
x x
x A KQ
a) Rút gọn
Trang 2y y
xy
x y
x
xy y x
2 2
2 :
2
1 4
7
a a
a a
a a
6
9 : 10
2
3 2
4
x
x x
x x
Giải bài toán bằng cách lập phơng trình bậc hai
1.Một ca nô xuôi khúc sông từ A đến B dài 120km rồi ngợc dòng ngay từ B đến A hết tổngcộng 9 giờ Tính vận tốc của ca nô Biết vận tốc của dòng nớc là 3km/h
2/ Một ca nô xuôi khúc sông dài 120 km và ngợc dòng 78km Tính vận tốc riêng của canôbiết vận tốc của dòng nớc là 2km/h và thời gian xuôi nhiều hơn thời gian ngợc là 1 giờ 3/ Một đội xe cần chuyên chở 360 tấn hàng Nếu bớt đi 3 xe thì mỗi xe phải trở thêm 6 tấnhàng Hỏi đội xe có bao nhiêu xe
4/ Một đội máy cày phải cày 280 ha Khi bắt đàu thực hiện đội đợc điều thêm 3 máy càynữa Do đó mỗi máy phải cày ít hơn 10 ha và tổng số diện tích cày tăng thêm 20 ha Tính
số máy cày ban đàu của đội
5/ Một công nhân phải hoàn thành 60 sản phẩm trong thời gian đã định Do tăng năng xuất
3 sản phẩm mỗi giờ nên công nhân đó đã hoàn thành công việc sớm hơn dự định 1 giờ.Tính số sản phẩm mà công nhân đó làm đợc
Trang 36/ Một hình chữ nhật có chu vi 100m Nếu tăng chiều rộng 5m và giảm chiều dài 5m thì
8/ Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng
2
1chiều dài Nếu tăng chiều dài 5m và chiều rộng
9/ Một phòng họp có 100 chỗ ngồi nếu kê thêm hai dãy và mỗi dãy bớt hai ghế thì đ ợc 96ghế Tính số ghế ban đầu
10/ Một phòng họp có 70 ghế nếu bớt đi hai dãy và mỗi dãy xếp thêm 4 ghế thì số ghếtrong phòng không thay đổi Tính số ghế trong phòng
11/ Một tổ sản xuất cần sản suất 1 số sảnt phẩm trong thời gian nhất định Nhng khi thựchiện số ngời trực tiếp sản suất giảm 1 ngời Do vậy để hoàn thành theo kế hoạch mỗi ngờicòn lại phải tăng năng suất 25% Tính số ngời lúc ban đầu
Phơng trình bậc hai
1/ Giải các phơng trình sau:
0 2m 1)x (2m x h) 0 2 1
x
x
g)
0 4 8x 3x f) 0
24 5x e)11x 0
5 11x 6x b) 0
2 2
2
2 2
4 2x 4x n)x 0
4 4x
x
m)x
0 7 5x 3x l)x 0
2 x 2x k)3x 0
2 5x 3x
5x
j)2x
0 1 3x 8x 3x i)x 0
x 1 2x h) 1
2 x
30 2 x
28 e) 1
2 5x 3x b) 3
2 3 2
3
2 3 2
3 2
3
4
2 3 4
2
2 4 2
2
0 6 x x s) 0
3 2x 5x
2x
r)3x
1 3 x 60 3
x 72 q) 1
x 3 3 x 5 p) 6
x 2x
20
n)
x 5 3 x m) 0
2 7x l)5x
0 2 5x
k)3x
37 y
x
6 y x i) 3
y x
10 y
x h) 2
.y
x
1 y
x
g)
0 1 3x f)x
0 4 5x e)x
0 3 4x
d)2x
0 4 7x 11x
c) 0
2 3x 5x
b) 0
10 7x
3x
a)
3 2
3
4
2 4
2
4
2 2 2
2
2 2
2
2 2
Trang 41/ A và B cùng làm một công việc trong 16 giờ thì xong Nếu A làm trong 3 giờ và B làmtrong 6 giờ thì cả hai làm đợc 25% công việc Hỏi làm riêng thì mỗi ngời cần làm mấy giờthì xong.
2/ Một canô chạy trên sông trong 7 giờ Xuôi dòng 108km, ngợcdòng 63 km Một lần khác canô đó cũng chạy trong 7giờ Xuôi dòng 81km và ngợc dòng84km Tính vận tốc của dòng nớc và vận tốc thật của canô
7 63 108
:
y x y x
y x y x
HPT
3/ Một canô xuôi dòng từ A đến B Cùng lúc đố một bè nứa cũng trôi tự do từ A đến B Saukhi đi đợc 24km ca nô quay lại và gặp bề nứa tạo D cách A là 8km Tính vận tốc thật củacanô Biết rằng vận tốc của dòng nớc là 4km/h
2 4
16 4
5/ Hai tổ cùng đợc giao làm 1 công việc Nếu cùng làm chung thì hoàn thành trong 15giờ.Nếu tổ 1 làm trong 5giờ, tổ 2 làm trong 3giờ thì làm đợc 30% công việc Hỏi nếu làm mộtmình thì mỗi tổ cần bao lâu để hoàm thành
6/ Hai ngời chuyển động ngợc chiều về phía nhau M đi từ A lúc 6giớ sáng về phía B N đi
từ B lúc 7giờ sáng về phía A Họ gặp nhau lúc 8 giờ sáng Tính thời gian mỗi ngời đi hếtquãng đờng AB Biết M đến B trớc khi N đến A là 1giờ 20phút
7/ Một phòng họp có 360 ghế đợc xếp thành từng hàng và mỗi hàng có số ghế bằng nhau.Nhng do số ngời đến họp là 400 nên phải kê thêm một hàng và mỗi hàng phải kê thêm 1ghế mới đủ chỗ Tính lúc đầu phòng họp có bao nhiêu hàng ghế và mỗi hàng có bao nhiêughế
y
x
HPT
8/ Hai ô tô khải hành cùng một lúc từ A và B ngợc chiều về phía nhau Tính quãng đờng
AB và vận tốc mỗi xe Biết rằng sau 2giờ hai xe gặp nhau tại địa điểm cách chính giữaquãng đờng AB là 10km Và nếu xe đi chậm tăng vận tốc gấp đôi thì 2 xe gặp nhau sau1giờ 24 phút
16 1 1 1 :
y x
y x HPT
Trang 52 So s¸nh CBHSH
3 C¨n thøc bËc hai
A gäi lµ biÓu thøc lÊy c¨n hay biÓu thøc díi dÊu c¨n
Trang 6Bài toán 5: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai:
a) Mọi số thực đều có căn bậc hai
b) Mọi số thực không âm đều có ít nhất một căn bậc hai
c) Mọi số thực dơng đều duy nhất một căn bậc hai số học
d) Căn bậc hai số học của một số dơng là một số dơng
Bài toán 6: Tìm kết quả sai trong các phép tính nhân sau:
Trang 8B
2
2
3 1 3 3 1
27 1
1 3 1 3
1 3 3
1 : 6
2 3 3
5 - 3 5
+ Bình phơng của các số tự nhiên từ 1 đến 20 để tính toán nhanh:
+ Các công thức về phép toán luỹ thừa nhất là đối với số thập phân, phân số
+ Các hằng đẳng thức đáng nhớ đặc biệt là bình phơng của một tổng, một hiệu Chú ý cáchbiến đổi các biểu thức về dạng bình phơng của một tổng, một hiệu:
1 1 - a 1 - a 2
a
2 2 2 1 1 2 1 1
2 2 2 2 2
5 2 5 5 2
2005 2
2005 2005
Trang 9 2 2 2 1 1 2 1 1
2 2 - 2 2 2 -
1 3 2 - 3 3 2
5 2 5 5 2
6 2 - 6 6 2 -
2005 2
2005 2005
-2 -
a
2 3 2 2 3 2 3 2 3 2 6 2
3 2 3 4 3 3 4 2 4 3 4 2 12 2 7
2 3 - 2 -
4
3 4
2
1 2 1
2 = 2 1 2 1 = 2 1 2 1= 2h) 1 2 1 2 3 2 2 = 1 2 1 2 2 12 1 2 1 2 2 1= 1 2 3 2 2
1 4
1 2
1 3 6
1 3 3
1 3 2
1 5
1 10 2
1 10 5
1 2
5 5
Trang 10Ví dụ 3 Thực hiện phép tính
4 15 10 64 15
Cách giải: Vận dụng công thức nhân đơn, đa thức và quy tắc nhân các căn bậc hai để thực
hiện Đặc biệt chú ý vận dụng triệt để các hằng đẳng thức bình phơng của một tổng, mộthiệu, hiệu hai bình phơng
Trình bày lời giải
Cách giải: áp dụng trực tiếp quy tắc chia hai căn bậc hai để đa về các căn thức mà biểu
thức lấy căn là số chính phơng Trong một số trờng hợp ta nên sử dụng phép biến đổi đamột thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn rồi mới thực hiện phép chia cho thuận lợp
Ví dụ 5 Thực hiện phép tính
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
7 5 3 2
1 h)
; 1080
1 g)
5 d)
; 8
7 c)
; 50
1 b)
4
; d)
2005 -
2006
1
; e)
2 3 - 3 2 6
Cách giải: Biến đổi mẫu của biểu thức lấy căn thành số chính phơng bằng cách nhân cả tử
và mẫu với một số thích hợp Để tìm đợc số thích hợp đó ta có thể phân tích mẫu ra thừa sốnguyên tố
Trình bày lời giải
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trang 11
105 540225 1 3.5.7 7 5 2.3 1 .7 5 3 2 3.5.7 7 5 3 2 1 h) 30 180 1 32400 30 1080 1 g)
; 55 100 1 10000 55 2000 11 e)
; 30 12 1 144 30 6 24 5.6 24 5 d)
; 14 4 1 16 14 8 7 c)
; 2 10 1 100 2 50 1 b)
;
5 15 5 15 5.5 3.5 5 3 ) 4 3 2 8 6 4 2 7 5 3 2 2 a 2 Trôc c¨n thøc ë mÉu a) 3 3 = 3 32 = 3 ; b) 5 2 = 2 5 5 2 = 5 5 2 ; c) 3 -5 4 = 2 5 3 3 -5 3 5 4 3 -5 3 5 4 2 2 ;
d) 2006 2005 2005 -2006 2005 2006 2005 -2006 1 ;
e) 2 3 -3 2 6 = - 2 3 3 2 6 2 3 3 2 6 18 -12 2 3 3 2 6 2 3 -3 2 2 3 3 2 6 2 2 bµi tËp Rót gän c¸c biÓu thøc sau Bµi1: 1 a) 20 5 b) 12 27 c) 3 2 5 8 2 50 d) 2 5 80 125 e) 3 12 27 108 g) 2 45 80 105 h) 75 48 300 i) 8 18 50 k) 32 50 98 72
3
1 1 10 27 75 3 48 3
1
2
1 6 18
4
3 3
4 12 3
4
d)
15
1 2 60
1
20
3
Bµi 2:
2
3 3
2
5
4 4
5 20 2
1 5
1
Bµi 3:
1 a)
5
5
b)
1 2
1
3
3
20 3 15
5 1
2 10 )
;
1
2
2
2
5 2
6 15
3 2
3 2 2 3
Trang 121 1
1 3
3
2
2005 1003
2005 1003
)
; 2005 2 2006 2005
2 2006 )
; 6 5 , 3 6
; 3 2 3 2 )
; 3 2 4 3
c b
a
3
; 7 3 8 63 8 )
; 7 6 16 63 2 16 )
; 2 4 9 2
; 60 8 60 8 )
; 15 2 8 15
d
c b
a a
a
a a
1 : 1
1 aa a
+) 2 2 2
1 1
1
1
1 1
: 1
1 1
2 2
2
2
2 2
a a
a
a
a a
a a
a a a
A
Trang 13Cách 2: Ta có: ĐKXĐ: a 0 ; a 1
Đặt a = t, a = t2 Thay vào ta đợc A =
2
2 3
2 1
1 : 1
1
t t
t t
Ví dụ 2 Cho biểu thức B =
x
x x
x
x x x x
x x
a) Rút gọn B
b) Tính giá trị của B khi x =
2 2 3
1
c) Tìm các giá trị của x để B < 1
d) Tìm các giá trị nguyên của x để B nhận giá trị nguyên
2 2 3
1 1 2
2 0
1 x
1 1
x 0
1 1 x
1
2 1
; 1
1 2 )
a
a a b a
6 5 )
; 1
4 5
x x
x x
1 4 2 2
b) B =
1
: 1
1 2
2
1 2
2
1
2 2
a a a
2
1 1
y x
y x y
Trang 14d) D=
y
y x x y
x x
y x x y x x
y x
: 1
2 1
a a
a a
1 2
1 :
1
1 1
a a
1 : 1
1
a a a a
a a
a a
1 :
a a
a a
2 : 1 2
2 1
2
a a
a
a a
1 : 1
1
a a a a
a a
xy y
x
y y x x y
x
y y x x y x y x
2 :
y xy x
xy I
x x
x x
x x
x K
4
4 2
2 2
2
3
4 :
x
x K
KQ
Trang 152 3 1 : 1 9
8 1 3
1 1
3
1
x
x x
x x
x
x
1 3
3 6
9 : 1 9
3
x
x x
x x
x
x x
x x
2
3 :
x N KQ
3 15
2
25 :
1 25
5
x
x x
x x
x
x x
x x
3
5 :
x P KQ
y y xy
x y
x
xy y x
2 2
2 :
2
1 4
7
a
a a
a a
a a
a
a a
a
a R KQ
6
9 :
a) Rút gọn R
b) So sánh
R
R Với 1
Phần III: các đề tự kiểm tra
Hãy chọn chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng
3 2 3
5
y x y x
Trang 165 3
y x
y x
15 10
+ Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) là đờng thẳng song song với đờng thẳng y
= ax và cắt trục tung tại điểm B(0; b), cắt trục hoành tại điểm A(
a
b
; 0)
4 Hệ số góc
* a đợc gọi là hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b ( a 0)
+ a > 0 < 900
+ a < 0 > 900
5 Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau:
Với hai đờng thẳng y = ax + b (d) và y = a’x + b’ (d’) trong đó a và a’ khác 0,
Trang 17I - bài tập trắc nghiệm khách quan
a) Công thức tính chu vi y của hình thoi theo cạnh x của nó
b) Công thức tính chu vi y của đờng tròn theo đờng kính x của nó
c) Công thức tính diện tích y của tam giác có đáy 4 theo chiều cao x của nó
d) Công thức tính diện tích y của hình vuông theo chiều cao x của nó
e) Công thức tính diện tích y của hình tròn theo bán kính x của nó
Dạng 2: Trắc nghiệm điền khuyết
c) Có tung độ và hành độ bằng nhau là đờng thẳng
d) Có tung độ và hoành độ đối nhau là đờng thẳng
Dạng 3: Trắc nghiệm có nhiều lựa chọn
Hãy chọn chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng
1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, đờng thẳng đi qua hai điểm O(0; 0) và A(-2; - 6)
x – 2 cắt nhau tại điểm có toạ độ là
Dạng 4: Trắc nghiệm ghép đôi
Ghép mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đợc một khẳng định đúng
Song song với đồ thị hàm số y = 4x thì a = 4
Trang 18a) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến? Nghịch biến?
b) Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số song song với đờng thẳng y = 2x
c) Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 7)
d) Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 6e) Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2f) Vẽ trên cùng hệ trục toạ độ Oxy và tìm toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng là đồ thịcủa hai hàm số ứng với giá trị tìm đợc của m ở các câu:
Bài 3:
2 Xác định hàm số y = ax + b biết rằng đồ thị của nó song song với đờng thẳng y =2x và đi qua điểm (- 2; - 3) Vẽ đồ thị của hàm số
3 Xác định hàm số y = ax + b biết rằng đồ thị của nó cắt trục tung tại điểm có tung
độ bằng 2 và đi qua điểm (3; 1) Vẽ đồ thị của hàm số
4 đờng thẳng y = ax + b cắt trục hoành tại điểm A có hoành độ bằng -3 và cắt trụctung tại điểm B có tung độ bằng – 4
a) Song song với đờng thẳn y = 2x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
b) Đi qua điểm A(1;1) và B(2;3)
Ch ơng3:
hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
*
* *P
1 Phơng trình bậc nhất hai ẩn:
Trang 19* Dạng tổng quát: ax + by = c (a, b, c là các số và a2 + b2 0).
* Nghiệm:
+ Mỗi nghiệm là một cặp số (x0, y0) thoả mãn ax0 + by0 = c
+ Luôn có vô số nghiệm, tập nghiệm đợc biểu diễn bởi đờng thẳng
c by ax
b
b
= '
c c
b
b
'
c c
* Hai hệ phơng trình gọi là tơng đơng với nhau nếu chúng có cùng tập hợpnghiệm
* Để giải một hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn có thể dùng quy tắc cộng đại sốhoặc quy tắc thế
* Để giải một hệ phơng trình bằng cách đa về hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn tathờng dùng phơng pháp đặt ẩn phụ, phơng trình tích,
* Để giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình, cần chú ý:
+ Phân tích kỹ bài toán để làm rõ các mối quan hệ gữa các đối tợng tham gia + Chọn các ẩn số thích hợp và đặt điều kiện cho các ẩn
+ Nên biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng tham gia bằng bảng
+ Trớc khi kết luận nên kiểm tra điều kiện của ẩn (có thể thử lại)
Phần II: các dạng bàI tập
I - bài tập trắc nghiệm khách quan
Dạng 1: Trắc nghiệm đúng, sai
Dạng 2: Trắc nghiệm điền khuyết
1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
A y = 1 – 3x là hàm số bậc nhất;
D y = (x-1)(x – 2) là hàm số bậc nhất;
2 Hãy điền tiếp hệ thức thích hợp vào chỗ trống ( ) để đợc các khẳng định đúng:
Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp các điểm
a) Có tung độ bằng 2 là đờng thẳng
b) Có hoành độ bằng 3 là đờng thẳng
c) Có tung độ và hành độ bằng nhau là đờng thẳng
d) Có tung độ và hoành độ đối nhau là đờng thẳng
Dạng 3: Trắc nghiệm có nhiều lựa chọn
Hãy chọn chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng
1 Cặp số sau là một nghiệm của phơng trình x – 0,5y = 0,5
Trang 20Dạng 4: Trắc nghiệm ghép đôi
1 Ghép mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đợc một khẳng định đúng
đợc biểu diễn đờng thẳng y =-2x +5
2 Ghép mỗi chữ số đứng trớc hệ phơng trình ở cột với một chữ cái đứng trớc hệ phơngtrình ở cột II sao cho hai hệ phơng trình đó tơng đơng với nhau
2
6 2
3
y x y x
a
0 4
6 4
y x y
6 5
4
y x y x
y x x
5
1 3 2
y x
3
9 3
3
y x
y x
3
y x y x
3
3 4
4
y x
y x
2
6 2
3
y x y x
4 2
y x y x
5 2
y x y x
5 3
y x y x
3
1
y x
5 2
y x y x
3
5 2 2 1
y x
y x
3 2
2
5 3 2
y x
3 2 3 3 3
y x y x
0 5 3
y
x
y x
7 4
1 2
2 5
y x
y x
y x
y x
c) 5.a)
2
2 1 2
3
y x
y x
5
2 2
1
y x y x
y x y x
5 2
y x y x
1
y x y x
6.Giải các hệ phơng trình sau và minh hoạ hình học kết quả tìm đợc
3
6 3
2
y x
3 , 0 1 , 0 2 , 0
y x
y x
2
5 2
y x y x
Loại 2 : Giải bài toán bằng cáh lập hệ phơng trình
1 Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh A và B cách nhau 160 km, đi ngợc chiều vàgặp nhau sau 2 giờ Tìm vân tốc mỗi ô tô biết rằng nếu ô tô đi từ A tăng vận tốc thêm 10km/h sẽ bằng hai lần vận tốc ô tô đi từ B
2 Hai lớp 9A và 9B có tổng cộng 70 học sinh Nếu chuyển 5 học sinh từ lớp 9A sang lớp9B thì số học sinh ở hai lớp bằng nhau Tính số học sinh mỗi lớp
3 Một ngời đi xe máy từ A đến B trong một thời gian dự định Nếu vận tốc tăng 14 km/hthì đến B sớm 2 giờ Nếu giảm vận tốc 2 km/h thì đến B muộn 1 giờ Tính quãng đờng AB,vận tốc và thời gian dự định
4 Hai ca nô khởi hành cùng một lúc từ hai bến A, B cách nhau 85 km đi ng ợc chiều và gặpnhau sau 1 giờ 40 phút Tính vận tốc riêng của mỗi ca nô biết rằng vận tốc của ca nô xuôi
Trang 21dòng lớn hơn vận tốc của ca nô đi ngợc dòng là 9 km/h(có cả tác động của dòng nớc) vàvận tốc dòng nớc là 3 km/h
5 Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể không có nớc sau 2 giờ 55 phút thì bể đầy Nếu chảyriêng thì vòi thứ nhất chảy đầy bể cần ít thời gian hơn vòi thứ hai là 2 giờ T ính thời gian
để mỗi vòi chảy riêng đầy bể
6 Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể không có nớc sau 1 giờ 20 phút thì bể đầy Nếu mởvòi thứ nhất chảy trong 10 phút và vòi thứ hai chảy trong 12 phút thì đợc
15
2
bể T ính thờigian để mỗi vòi chảy riêng đầy bể
7 Hai tổ cùng làm chung một công việc thì hoán thành trong 15 giờ Nếu tổ I làm trong 5giờ và tổ II làm trong 3 giờ thì đợc 30% công việc Hỏi nếu làm riêng thì mỗi tổ cần bao lâu
để hoàn thành công việc
8 Hai trờng A và B có 250 học sinh lớp 9 dự thi vào lớp 10, kết quả có 210 học sinh đã trúng tuyển Tính riêng tỷ lệ đỗ thì trờng A đạt 80%, trờng B đạt 90% Hỏi mỗi trờng có bao nhiêu học sinh lớp 9 dự thi vào lớp 10
9 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 200m Nếu tăng chiều dài thêm 5m và giảm
10 A và B cùng làm một công việc trong 16 giờ thì xong Nếu A làm trong 3 giờ và B làmtrong 6 giờ thì cả hai làm đợc 25% công việc Hỏi làm riêng thì mỗi ngời cần làm mấy giờthì xong
16 1 1 1 :
y x
y x HPT
11 Một ca nô xuôi dòng 108km và ngợc dòng 63 km hết 7 giờ Một lần khác ca nô đó xuôidòng 81km và ngợc dòng 84km cũng hết 7 giờ Tính vận tốc của dòng nớc và vận tốc thậtcủa ca nô
7 63 108
:
y x y x
y x y x
HPT
4/ Một ô tô dự định đi từ A đến B Biết quãng đơng AB dài 120km Đi đợc nửa đờng xenghỉ 3phút nên để đến nơi đúng giờ xa phải tăng vận tốc thêm 2km/h trên quãng đ ờng cònlại Tính thời gian xe chạy
5/ Hai tổ cùng đợc giao làm 1 công việc Nếu cùng làm chung thì hoàn thành trong 15giờ.Nếu tổ 1 làm trong 5giờ, tổ 2 làm trong 3giờ thì làm đợc 30% công việc Hỏi nếu làm mộtmình thì mỗi tổ cần bao lâu để hoàn thành
6/ Hai ngời chuyển động ngợc chiều về phía nhau M đi từ A lúc 6 giờ sáng về phía B N đi
từ B lúc 7 giờ sáng về phía A Họ gặp nhau lúc 8 giờ sáng Tính thời gian mỗi ng ời đi hếtquãng đờng AB Biết M đến B trớc khi N đến A là 1giờ 20phút
7/ Một phòng họp có 360 ghế đợc xếp thành từng hàng và mỗi hàng có số ghế bằng nhau.Nhng do số ngời đến họp là 400 nên phải kê thêm một hàng và mỗi hàng phải kê thêm 1ghế mới đủ chỗ Tính lúc đầu phòng họp có bao nhiêu hàng ghế và mỗi hàng có bao nhiêughế
y
x
HPT
8/ Hai ô tô khải hành cùng một lúc từ A và B ngợc chiều về phía nhau Tính quãng đờng
AB và vận tốc mỗi xe Biết rằng sau 2giờ hai xe gặp nhau tại địa điểm cách chính giữaquãng đờng AB là 10km Và nếu xe đi chậm tăng vận tốc gấp đôi thì 2 xe gặp nhau sau1giờ 24 phút