Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức :* Bước 1 : Tìm ĐKXĐ của phương trình.. * Bước 2 : Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.. * Bước 4 : Kết luận, các giá trị thỏa mãn ĐKXĐ
Trang 1Tuần 22 Tiết 47 – 48
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ
GV: PHẠM HỮU NAM
Trang 21 Ví dụ mở đầu :
Giải phương trình
1
1 1
1
1
−
+
=
−
+
x x
x
Chuyển các biểu thức chứa ẩn sang một vế
1 1
1 1
1
=
−
−
−
+
x x
x
Thu gọn vế trái, ta được x = 1
không
Không là nghiệm vì tại đó giá trị của hai vế không xác định
Vậy khi giải một phương trình chứa ẩn ở mẫu trước
tiên ta phải tìm điều kiện xác định
Trang 32 Tìm điều kiện xác định của phương trình :
Ví dụ 1 : Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau :
1 2
1
2
−
+
x
x
a b) x2−1 =1+ x +1 2
Giải a) Vì x – 2 = 0 <=> x = 2 Nên ĐKXĐ của pt a) là x ≠ 2
b) Ta thấy x – 1 ≠ 0 khi x ≠ 1 và x + 2 ≠ 0 khi x ≠ - 2
Vậy ĐKXĐ của phương trình b) là x ≠ 1 và x ≠ -2
Trang 4?2 Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau phương trình :
1
4 1
)
+
+
=
x x
x
x
x x
−
−
=
1
2 2
3 )
Phương trình a) xác định khi nào ?
a) Khi x – 1 ≠ 0 và x + 1 ≠ 0
Giải
Phương trình b) xác định khi nào ?
b) Khi x – 2 ≠ 0
Vậy ĐKXĐ của pt a) là x ≠ 1 và x ≠ -1
Vậy ĐKXĐ của pt b) là x ≠ 2
Trang 53 Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức :
Ví dụ 2 : Giải phương trình
) 2 (
2
3 2
2
−
+
=
+
x
x x
x
) 2 (
2
) 3 2
( )
2 (
2
) 2 )(
2 (
2
−
+
=
−
−
+
x x
x
x x
x
x x
3
8
−
Phương pháp giải
- ĐKXĐ của phương trình là : x ≠ 0 và x ≠ 2
- Quy đồng mẫu 2 vế của phương trình :
<=> 2(x + 2)(x – 2) = x(2x + 3) <=> 2(x2 - 4) = 2x2 + 3x
<=> 2x2 - 8 = 2x2 + 3x <=> - 8 = 2x2 + 3x – 2x2
<=> 3x = - 8 <=> x = ( thỏa mãn ĐKXĐ)
8
Trang 63 Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức :
* Bước 1 : Tìm ĐKXĐ của phương trình.
* Bước 2 : Quy đồng mẫu hai vế của phương
trình rồi khử mẫu.
* Bước 3 : Giải phương trình vừa nhận được.
* Bước 4 : Kết luận, các giá trị thỏa mãn ĐKXĐ
chính là nghiệm của phương trình đã cho
Hãy nêu các bước để giải một phương trình chứa ẩn
ở mẫu ?
Trang 74 Áp dụng :
Ví dụ 3 :Giải phương trình
) 3 )(
1 (
2 2
2 )
3 (
2 − + + = x + x −
x x
x x
x
) 3 )(
1 (
2
4 )
3 )(
1 (
2
) 3 (
) 1
(
− +
=
− +
+ +
+
x x
x x
x
x x x
x
Giải
- ĐKXĐ : x ≠ -1 và x ≠ 3
- Quy đồng mẫu : mẫu chung : 2(x + 1)(x – 3)
<=> x(x + 1)+x(x – 3) = 4x
<=> x2 + x + x2 – 3x - 4x = 0 <=>2x2 – 6x = 0
<=>2x(x – 3) = 0 <=> 2x = 0 hoặc x = 3
Ta có x = 0 (thỏa mãn ĐKXĐ) ; x = 3 ( loại vì không thỏa
Trang 8?3 Giải các phương trình
1
4 1
)
+
+
=
x x
x
x
x x
−
−
=
1
2 2
3 )
Giải a) - ĐKXĐ : x ≠ 1 và x ≠ - 1
- Quy đồng mẫu 2 vế và khử mẫu
x(x + 1) = (x + 4)(x – 1) <=> x2 + x = (x2 - x + 4x – 4)
<=> x2 + x = x2 + 3x – 4 <=> x2 + x – x2 – 3x = – 4
<=>– 2x = – 4 <=> x = 2 ( thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy S = { 2 }
Trang 9?3 Giải các phương trình
1
4 1
)
+
+
=
x x
x
x
x x
−
−
=
1
2 2
3 )
Giải b) - ĐKXĐ : x ≠ 2
Quy đồng mẫu 2 vế và khử mẫu
3 = (2x – 1) – x (x – 2)
<=> 3 = 2x – 1 – x2 + 2x <=> 3 = 4x – 1- x2
<=> x2 – 4x + 1 + 3 = 0 <=> x2 – 4x + 4 = 0
<=> (x – 2)2 = 0 <=> x = – 2 ( thỏa mãn ĐKXĐ)