GD & ĐTTHANH KHÊ §ÕN THAM dù TIÕT häc Văn Ngãi thực hiện... Kiểm tra bài cũĐKXĐ của một phương trình là gì?. Áp dụng tìm ĐKXĐ của phương trình 1 3 2 Trả lời : ĐKXĐ của một phương trình
Trang 1GD & ĐT
THANH KHÊ
§ÕN THAM dù TIÕT häc
Văn Ngãi thực hiện
Trang 2Kiểm tra bài cũ
ĐKXĐ của một phương trình là gì ?
Áp dụng tìm ĐKXĐ của phương trình 1 3 2
Trả lời :
ĐKXĐ của một phương trình là tất cả các giá trị của ẩn làm cho các phân thức có trong phương trình được xác định.
ĐKXĐ: x ≠ - 1 và x ≠ 2
Trang 3Cho phương trình : ĐKXĐ của
PT này là :
2
1 1 x
Kiểm tra bài cũ
a x ≠ - 1 và x ≠ 1
b x ≠ - 1
c x ≠ 1 và x ≠ 0
d x ≠ 1
Trang 4A x ≠ 3
B x ≠ -3,5
C x ≠ 3 và x ≠ -3,5
D x ≠ 3, x ≠ -3,5 và x ≠ -3
ĐKXĐ của PT :(x −3)(132x +7) + 2x1+7 = x26−9
Kiểm tra bài cũ
Các bước để giải một phương trìnhg chứa ẩn ở mẫu như thế nào ? Tiết học này mời các em cùng theo dõi
Trang 5Tiết 48 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU ( tt )
III Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
ĐKXĐ của PT
này ? Giải:
Em hãy cho biết mẫu thức chung của các phân thức trong PT
này ?
- ĐKXĐ : x ≠ 0 và x ≠ 2
- Quy đồng và khử mẫu hai vế ta cĩ :
Quy đồng và khử mẫu ở hai vế thì ta được PT mới nào ?
2( x + 2 )( x – 2 ) = x( 2x + 3 )
- Giải PT mới thu được này :
Giải phương trình: 2 2 3
−
⇔ 2x 2 - 8 = 2x 2 + 3x
⇔ 3x = - 8
2( x + 2 )( x – 2 ) = x( 2x + 3 )
⇔ x = - 8/ 3
- Vậy S = - 8/ 3
( Thoả mãn ĐKXĐ )
Giá trị này của x cĩ thoả mãn ĐKXĐ của PT khơng ?
1 - Ví dụ :
Qua ví dụ trên, em hãy nêu các bước cần thiết để giải một
phương trình chứa ẩn ở mẫu ?
Trang 72-Tiết 48 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU ( tt )
III Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
1 - Ví dụ :
2 – Các bước giải phươmg trình chứa ẩn ở mẫu :
+
=
Làm trên giấy nháp và lên bảng trình bày bài giải
Giải : - ĐKXĐ : x ≠ ± 1
- Quy đồng và khử mẫu 2 vế ta cĩ PT :
x( x + 1 ) = ( x – 1 )( x + 4 )
⇔ x 2 + x = x 2 + 4x – x – 4
⇔ x 2 + x – x 2 – 4x + x = - 4
⇔ - 2x = - 4
⇔ x = 2 ( Thoả mãn ĐKXĐ )
Vậy tập nghiệm của PT là S = 2
Trang 8Giải phương trình:
x 2
3
x 3
2 x
1 )
a
−
−
=
+
−
ĐKXĐ: x ≠ 2
2 x
3
x 2
x
) 2 x
(
3 2
x
1 x
2
3
x 3
2 x
1
−
−
−
=
−
− +
−
⇔
−
−
=
+
−
1 6
3 x
x 3
3 x
6 x
3 1
3 x
) 2 x
( 3
1
− +
= +
⇔
+
−
=
− +
⇔ +
−
=
− +
Khử mẫu 2 vế ta có:
2 x
8 x
4
=
⇔
=
⇔
Giải :
x = 2 không thỏa mãn ĐKXĐ.
Trang 91 x
4 1
x
1
x 1
x
1
x )
−
= +
−
−
−
+
Giải phương trình:
ĐKXĐ: x ≠ 1và x ≠ -1.
) 1 x )(
1 x (
4 )
1 x )(
1 x (
) 1 x
( )
1 x )(
1 x (
) 1 x
+
−
= +
−
−
− +
−
+
⇔
1 x
4 x
4 4
) 1 1
( x 2
4 )
1 x
1 x
)(
1 x
1 x
(
4 )
1 x
( )
1 x
=
⇔
=
⇔
= +
⇔
= +
− +
− +
+
⇔
=
−
− +
1 x
4 1
x
1
x 1
x
1
x
2 −
= +
−
−
−
+
Khử mẫu 2 vế ta có:
Giải :
x = 1 không thỏa mãn ĐKXĐ.
Trang 10Giải phương trình:
x
2 1
x
x
3 1
x
1
2 3
2
+ +
=
−
−
−
4
1 x
1 x
0 1
x 4 0
1 x
0 )
1 x
4 )(
1 x
( 0
) 1 x
( ) 1 x
( x 4
0 1
x x
4 x
4 0
1 x
3 x
4
0 1
x 3 x
4 0
x 2 x
2 x
3 1
x x
x 2 x
2 x
3 1
x x
) 1 x
( x 2 x
3 1
x x
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2
−
=
=
⇔
= +
=
−
⇔
= +
−
⇔
=
− +
−
⇔
=
− +
−
⇔
=
−
−
⇔
= +
+
−
⇔
= +
−
− +
+
⇔
−
=
− +
+
⇔
−
=
− +
+
hoÆc
hoÆc
1 x
) 1 x ( x
2 1
x
x
3 1
x
1 x
x
3 3
2 3
2
−
−
=
−
−
−
+
+
⇔
1 x
x
x
2 1
x
x
3 1
x
1
2 3
2
+ +
=
−
−
−
Khử mẫu 2 vế ta có:
Giải :
4 1
Trang 11Hướng dẫn về nhà
- Soạn bài tập 40, 41, 42 SBT/10
b a
x
1 b
1 a
1 x
1 )
b
+ +
= +
+
1 4
y
12 2
y
5 2
y
1
y
)
−
= +
−
−
+
Giải phương trình:
Trang 12Nối mỗi PT ở cột trái với ĐKXĐcủa nó ở cột phải trong bảng sau:
2
3
1
−
+
=
+
x
x x
x
1
2 2
3
5
+
=
x
3
1 1
2
=
+ +
+
+
x
x x
x
1 ĐKXĐ là: x ≠
3 2
2 ĐKXĐ là : x ≠ 0 và x ≠ 2
3 ĐKXĐ là: x ≠ 2
4 ĐKXĐ là: x ≠ 0 và x ≠ - 1
Trang 13Văn Ngãi thực hiện